Công trình hoàn thành tại: HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM Người hướng dẫn: PGS.TS.. NGUYỄN THỊ TRÂM PGS.TS.. PHAN HỮU TÔN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Phản biện 2: PGS.TS.. NGUYỄN TR
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
BÙI VIẾT THƯ
NGHIÊN CỨU CHỌN TẠO DÕNG BẤT DỤC ĐỰC
TẾ BÀO CHẤT VÀ DÕNG DUY TRÌ MỚI PHỤC VỤ CHO CHỌN GIỐNG LÖA LAI BA DÕNG Ở VIỆT NAM
CHUYÊN NGÀNH: DI TRUYỀN VÀ CHỌN GIỐNG CÂY TRỒNG
MÃ SỐ: 9 62 01 11
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ
HÀ NỘI - 2018
Trang 2Công trình hoàn thành tại:
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
Người hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN THỊ TRÂM
PGS.TS VŨ THỊ THU HIỀN
Phản biện 1: GS.TS PHAN HỮU TÔN
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Phản biện 2: PGS.TS NGUYỄN TRÍ HOÀN
Viện Cây lương thực và Cây thực phẩm
Phản biện 3: PGS.TS LÃ TUẤN NGHĨA
Trung tâm Tài nguyên thực vật
Luận án sẽ được bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án cấp Học viện họp tại:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam Vào hồi giờ, ngày tháng năm 2018
Có thể tìm hiểu luận án tại thư viện:
- Thư viện Quốc gia Việt Nam
- Thư viện Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Trang 31
PHẦN 1 MỞ ĐẦU 1.1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
ì á b dò ê 7 % Hơ ũ á
b dò ạ ư đượ ậ ì vẫ ả s dụ dò ẹ
ậ Mặ á đ s đ đượ ồ V N y đượ ậ T ( ả 7 % ượ ạ vụ)
Trang 4đượ ậ C ư ạ đượ dò CMS s ù
ợ v đ ề V N đ s dụ ạ b dò
ó ă s , , ị đượ s sâ b đồ chính (bạ á, ầy â ) v í ứ v đ ề V N T ê v đó,
v d y ì ề d yề b dạ dạ đơ đ
s í dò ẹ s ề ề sả d á y b
ậ về đ đ , y sâ b h gây ra
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Ng ê ứ ạ đượ ă dò /B b dụ ổ đị , ó ây ả , s ư ắ , ă s , ượ , ả ă ậ
dò đượ ả , đ dạ ồ vậ ụ vụ ạ
b dò ổ đị v í ứ v đ ề sả V N
1.3 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Đối tƣợng nghiên cứu
- S dụ á dò , B (B /B, IR25A/B, II-3 /B) đã ổ b sả
d á ơ q ê ứ ư ậ v ạ T v IRRI
- S dụ á dò b b ồ á dò ậ T ( 838, 5) v s dò R b ậ đ á C y
Trang 51.5 Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.5.1 Ý nghĩa khoa học của đề tài
đ ụ vụ sả ạ V N
Trang 6PHẦN 2 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
T ê đã ó ề ê ứ về ạ dò b dụ đ
b bằ á ươ á á đó ó ươ á
dò B đ dò d y ì ư ươ ư ê ứ ậ á Tuy ê á ê ứ ư đó ư ỉ đượ ả ă d y ì á
PHẦN 3 VẬT LIỆU NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 3.1 ĐỊA ĐIỂM VÀ THỜI GIAN NGHIÊN CỨU
3.1.1 Địa điểm nghiên cứu
Cá í ê đồ đượ b í ạ T â N ê ứ , C y Sy e V N , ã Tâ T ị , y N N T ,
ỉ N Đị ; P â í á ỉ ê ượ ạ B S ý, s
ó v C ượ sả , V Cây ươ v Cây
Trang 73.3 NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
- Lai í á ổ ợ BoB x IR58025B; II-32B x IR58025B, c
ạ ư s ư ắ , ây, ó ù ơ ,
ò vò ụy V ụ ụ v ê ụ đ F6, đá á
Trang 8ả ă ợ C y 16 dò ạ ậ đ á , đá giá và lai v á dò đ ì ổ ợ
PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
4.1 LAI TẠO, CHỌN LỌC VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC DÕNG B MỚI MANG MỘT SỐ TÍNH TRẠNG MỤC TIÊU (TẠO DÕNG B MỚI)
ả 3 dò S đó, ả q ầ â y F2, ụ v
ê ụ đ F6 (vụ X â 1 ) đã đượ 18 dò ầ á
í ạ ư ây, ó ù ơ , ò vò ụy , ó ả ă
d y ì b dụ đó ó 9 dò đượ ặ B B I 58 5B (là B1) v 9 dò đượ ặ II-32B x IR58025B (là B2)
Trang 97
Các dòng B1 v ó ề d á đò đạ trung bình 32,74-45,75 , ề á 1,10-1,58 cm, lá màu xanh, ạ bì ặ d C ề
d ạ ạ 6,0-7,9 , ề ạ ạ 1,8-2,4 , đề g
dạ ạ ỏ d đ bì T s 9 dò B1 v ì ó 5
dò ó ù ơ , 4 dò ó ù ơ , í ư ạ bì
đ d đó đặ b có 3 dòng v ó ạ d v v ó ù ơ là các dòng B1-1, B1-2 và B1-17 M s đặ đ ổ bậ á dò B1 đượ ì b y bả 4 1
Bảng 4.1 Đặc điểm nông sinh học của 9 dòng B1 tại Nam Định
Bông /khóm (bông)
S /bông (hoa)
P.1000 (g)
T ò
vò ụy (%) B1-1 88 83,3 ± 1,3 7,2 ±0,8 165 ± 12 24,0 75,6 ± 8,0 B1-2 92 67,8 ± 1,5 6,6 ± 0,8 148 ± 15 17,0 72,8 ± 4,8 B1-8 91 66,7 ± 2,3 7,2 ± 0,9 169 ± 14 17,0 65,4 ± 6,7 B1-9 92 70,4 ± 1,8 7,8 ± 0,8 159 ± 15 17,5 68,1 ± 5,0 B1-10 90 74,7 ± 1,7 8,4 ± 0,7 173 ± 11 18,0 80,9 ± 3,6 B1-12 95 66,9 ± 2,3 7,2 ± 0,6 172 ± 24 20,0 63,9 ± 7,4 B1-17 93 78,7 ± 1,7 7,2 ± 0,6 160 ± 17 19,5 76,1 ± 3,0 B1-18 93 73,9 ± 4,5 7,8 ± 0,8 174 ± 13 18,0 51,9 ± 7,7 B1-21 90 77,1 ± 2,8 7,7 ± 0,9 162 ± 14 17,0 75,4 ± 4,9
- T s ư e đ 5 % á dò B1: b đ
880 đ 95 ngày C ề ây á dò t dạ bá ù đ bình (66,7cm-83,3cm) T đó 3 dò ó ề ươ đươ v B B và
ươ đươ v I 58 5B (164 /b )
Trang 10S b /khóm (bông)
S hoa/bông (hoa)
K
ượ
1 ạ (g)
T thò vòi
ụy (%) B2-2 103 81,0 ± 1,8 6,7 ± 0,6 174,3 ± 12,8 21,0 68,2 ± 8,1 B2-4 94 71,0 ± 1,3 6,3 ± 0,6 155,3 ± 10,0 20,5 59,6 ± 2,7 B2-5 94 78,3 ± 1,5 7,4 ± 0,8 183,0 ± 10,5 23,0 62,0 ± 2,2 B2-7 93 85,0 ± 2,2 8,3 ± 0,9 191,4 ± 11,3 18,0 69,4 ± 2,0 B2-8 91 85,4 ± 1,8 7,6 ± 0,7 174,9 ± 11,9 18,0 63,4 ± 4,7 B2-9 101 74,0 ± 1,1 8,3 ± 1,0 179,6 ± 10,6 18,0 67,7 ± 3,6 B2-11 94 85,1 ± 1,6 7,4 ± 0,7 144,0 ± 12,2 18,0 61,3 ± 2,6 B2-18 98 84,0 ± 2,8 7,1 ± 0,7 188,7 ± 12,1 17,5 71,4 ± 3,0 B2-23 98 78,7 ± 1,5 8,8 ± 0,9 167,4 ± 11,7 21,0 65,2 ± 1,8
ơ II-32B
Trang 121 M s ỉ ê ă s F1 ư s b / ó , ắ ,
ượ 1 ạ ũ b đ y q á á ị đ ứ N ị
ư 838
Nă s á á ổ ợ b đ á 3 ,4-44,8 g/khóm T s 9 ổ ợ đượ ạ ó 3 ổ ợ ă s ơ đ
ứ N ị ư 838, 6 ổ ợ ă s ươ đươ ặ ơ đ
ứ đ 11%, ổ ợ -18/ 838 ồ đ ổ ợ -9/R838 (43,6 g/khóm), A2-1 / 838 (4 ,6 / ó )… s v đ ứ N ị ư 838 (đạ 4 ,7 / ó ) Cá ổ ợ y ó s ư ươ đươ v N ị ư 838
N ỉ ê đ b dụ đ ạ ì s đặ đ s
í dò A2 (Vụ Mù 14) ũ đượ ậ
Về s ư a các dòng A2 b đ 66 đ 75 ngày, các dòng B ươ ứ (b đ 64 đ 73 y) ỉ
Trang 1311
Cù v v đá á á đặ í s , v đá á ả ứ
á dò v s sâ b í ê đ ề đồ v â
ạ vụ Mù ă 14 và vụ X â 2015
Bảng 4.3 Đặc điểm nông sinh học chính của các dòng A2/B1 ƣu tú
tại Nam Định (Vụ Xuân 2016)
C ề cao cây (cm)
S hoa/bông (hoa)
T ò
vò ụy (%)
T
á (%)
đ 5,7-28,5%
Sau q á ì đá á ổ ợ ề đặ đ s ư
ề ây, s ư , đ á ổ b v đ ò vò ụy , đ b dụ , v 838 ó ề ă ă
s , đã đượ 4 dò CMS ư (A2) ặ IR58025A x B1 ( á b v ) là các dòng A2-1, A2-2, A2-9 và A2-17 M s đặ đ í 4 dò đượ đượ
ậ í s ư b đ 90 đ 95 ngày, các dòng B
Trang 14ươ ứ ê 1-2 ngày C ề ây b đ 55,5-70,5 , đề
dạ ây S b / ó , đạ 8,9-10,6 S ê b đạ 171-195 hoa/bông T ò vò ụy đạ , 66,5-72,2% T á
ổ b đạ 67,1-71,5% Đ b dụ đ ổ đị , đ á dòng B2 ươ ứ (Bả 4 3 )
4.2.3 Kết quả tạo dòng A mới (A3) từ tổ hợp lai IR58025A x (II-32B x
IR58025B (B2)
Cũ ươ ư ạ , T vụ Mù 1 , lai 9 dòng B2 v dò ẹ I 58 5 ( ạ 3), đ vụ Mù 14 đượ BC3
b / ó á F1 b đ 7,5-11 bông/khóm C ề d bông a các con lai đề d ươ đươ v đ ứ N ị ư 838 Có 3 ổ ợ
s ạ ắ /b ơ , 3 ổ ợ ươ v 3 ổ ợ í ơ đươ đ
ứ N ị ư 838
T ắ á ổ ợ đạ đượ , ượ 1 ạ A3-9 ơ N ị ư 838, ổ ợ 3-7 ó ượ ì ạ ỏ (19,4 ), á ổ ợ ò ạ đề ó ượ ì ạ ỏ ơ s
v N ị ư 838 Nă s á á ổ ợ đượ ó á ị khác nhau và b đ 33-47,7 / ó , ổ ợ 3-11/R838
v 3-9/R838 (47,7 g/khóm) s v N ị ư 838 (4 ,3 / ó )
N dò 3 đượ ụ ạ v dò B ươ ứ
Trang 15S ê b á dò 3 đạ 145-199 hoa/bông T ò vò ụy
dò 3 đạ 59-72% T á ổ b á dò 3 đạ ứ trung bìn 6 ,3-78,5% v dò 3-8 đạ ỉ 8 %
K q ả â í ượ y se á dò A3 y ỉ ó dòng A3-7 (18,4%) và A3-18 (19,5%) ươ đ ù ợ ạ ổ
ợ ó ượ
S q á ì đá á ổ ợ ề đặ đ s ư
ề ây, s ư , đ á ổ b v đ ò vò ụy , đ b dụ , v 838 ó ề ă ă
s , đã đượ 4 dò CMS ư ( 3) ặ IR58025A x (II-3 B I 58 5B) ( b ác nhau nhau) là các dòng A3-4, A3-5, A7 và A3-8 M s đặ đ ơ bả á
dò 3 ư đượ ậ : T s ư 93-98 ngày (Vụ Xuân 2016); ề ây 64,8-82,5 cm; s b / ó 8,5-11,3; s hoa/bông là 153-199, ò vò ụy 62,6-65,7%, á ổ b 65,6-79,1%, đ b dụ đ ổ đị v đạ 1 %, đ dò
B ươ ứ (Bả 4.4.)
Trang 16Bảng 4.4 Đặc điểm nông sinh học chính của các dòng A3/B2 ƣu tú
tại Nam Định (Vụ Xuân 2016)
C ề cao cây (cm)
S hoa/bông (hoa)
T ò
vò ụy (%)
T thoát (%)
C ũ vẫ s các dòng A4 v Phúc Khôi 838
đ đá á ề ă ă s F1 Các F1 ó s ư 131-143 ngày, ề cây (76,4-94,8 cm) ơ N ị ư 838 (99,7 cm) S b / ó á F1 b đ 8,5-10 bông/khóm v ũ ầ
Trang 1715
ạ ,… ă s á ầ ươ đươ v 3
M ậ á đượ dư ư s á về ồ
b ó ả ư đ dạ ì , dạ ạ ũ ư ă s con lai Dù dò ẹ ó b b dụ dạ ID y ì b con lai về dạ ì , dạ ạ v ă s ũ ó s s á
b á dò 4 đạ ứ bì 58,8-84,8% v dò A4-8 đạ ỉ 85%
Bảng 4.5 Một số đặc điểm nông sinh học chính của các A4/B2
ƣu tú tại Nam Định (Vụ Xuân 2016)
C ề cao cây (cm)
S /bông (hoa)
T ò
vò ụy (%)
T
á (%)
bì (đ 5) đ ặ (đ 9) T đ ề đồ vụ X â
Trang 18gi b á ) á dò 4, 5, 7 và
A4-8 M s đặ đ ơ bả á dò 4 ư đượ ậ : T
s ư 93-98 ngày (Vụ Xuân 2016); ề ây 68-94 ; s bông/khóm là 8-11; s /b 170-196 , ò vò ụy 57-69%,
á ổ b ả 70-86%, đ b dụ đ ổ đị v đạ 1 %, đ phong phú dò B ươ ứ (Bả 4.5.)
4.3 LAI TẠO, CHỌN LỌC TÌM TỔ HỢP TRIỂN VỌNG MỚI
Trang 19Bảng 4.6 Đặc điểm nông sinh học của các tổ hợp lai giữa CMS mới với R838 và Q5 tại Nam Định (vụ Xuân 2016)
(ngày)
C ề cây (cm)
C ề d b (cm)
S b /khóm
S ạ
ắ /b ắ (%) T ạ P 1 ạ (g)
NS á (g/khóm)
Trang 20Bảng 4.7 Đặc điểm nông sinh học của các tổ hợp lai giữa CMS mới với R632, R1532 và R1586 tại Nam Định
Trang 22b 5 đ ậy 99% Dò ẹ 4-8 ó ả ă ợ ê v
dò b 153 ứ đ 99% Dò ẹ 2-17 ó ả ă ợ ê v
dò b 1586 về í ạ ề d b ứ đ ậy 99% Dò ẹ A2-1, A2-2, A3-4 và A4-8 ó ả ă ợ ê về í ạ ề d
ắ /bông v dò b 632
Trang 23ẹ -1, A2-2, A3-4 và A4-8 ó ả ă ợ ê về í ạ ạ
ắ v dò b 63
- Về í ạ ượ 1 ạ : dò ẹ 2-1 ó ả ă ợ riêng v dò b 1532 và R1586 Dòng A2-17 ó ả ă ợ
Trang 244.3.3 Lai thử các dòng CMS mới với các dòng bố tốt tìm tổ hợp triển vọng
Song song v quá trình đỉ , ũ đã 121 ổ ợ
8 dò ẹ v 16 dò b v S q á ì q sá v đá giá á F1 vụ X â 16, đã n đượ 19 ổ
ó q ậ đ ă s ổ ợ
- Về ạ ắ : Đ s á ó ạ ắ ươ đươ đ
ứ , vì bả â N ị ư 838 ổ ợ ó ạ ắ (96,8% đ ề vụ X â 16)
Trang 2523
ươ đươ v N ị ư 838 (9 %)
- K ượ ì ạ á ổ ợ ó , ó 1 ó
ượ 1 ạ ươ đươ v T á yê 111 ( 7,4 ) v ó
ó ượ 1 ạ ươ đươ v N ị ư 838 (33g)
A3-đ ứ N ị ư 838
- C ề ạ ạ ó ổ ợ ỏ ơ đ ứ -9/R2214 và 4/ 93 ( , ) Cá ổ ợ ò ạ ó ề ạ ạ ươ đươ v đ
ứ N ị ư 838
- H ượ y se á ổ ợ b đ 16, - 5,3% đó
ổ ợ -9/ 14 (16, %) H ổ ợ 3-4/R1532 và 8/ 1 ó ượ y se ỉ 3%, ò ạ ổ ợ 3-4/R1532 và A4-8/R221 ó ượ y se ỉ đ ứ ( 5%)
v ID) ũ đượ 9 dò B Cá dò B1, B y đã í ợ đượ s í ạ á dò đầ ư TGST ắ ,
Trang 26ây đẹ , đẻ á ỏe, b ề ạ , ó ươ ơ , ò vò ụy
s ơ đ ứ N ị ư 838 11-35%, dạ ì ây v ượ đượ ả ó đư v ả s sá á vù s á v
Trang 27DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN