1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

19 200 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP A- Mục tiêu - HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư - HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp B- Chuẩn bị của

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

A- Mục tiêu

- HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

- HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập, chú ý tr31 SGK

- HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép nhân đa thức sắp xếp

- Bảng nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

1 Phép chia hết (23 phút)

GV: Cách chia đa thức một biến đã sắp

xếp là một “thuật toán” tương tự như

thuật toán chia các số tự nhiên

Hãy thức hiện phép chia sau:

962 26

GV gọi HS đứng tại chỗ trình bày

miệng, GV ghi lại quá trình thực hiện

các bước:

- Chia

- Nhân

- Trừ

962 26

78 37 182 182 0

HS nói:

- Lấy 96 chia cho 26 được 3

- Nhân 3 với 26 được 78

- Lấy 96 trừ đi 78 được 18

Trang 2

Ví dụ:

(2x4-13x3+15x2=11x-3):(x2-4x-3)

Ta nhận thấy đa thức bị chia và đa

thức chia đã được sắp xếp theo cùng

một thứ tự (luỹ thừa giảm dần của x)

Ta đặt phép chia

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3

- Chia: Chia hạng tử bậc cao nhất của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc cao

nhất của đa thức chia

GV yêu cầu HS thực hiện miệng, GV

ghi lại

- Nhân: Nhân 2x2 với đa thức chia, kết

quả viết dưới đa thức bị chia, các hạng

tử đồng dạng viết cùng một cột

- Trừ: Lấy đa thức bị chia trừ đi tích

nhân được

GV ghi lại bài làm:

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3

2x4- 8x3-6x2 2x2

-5x3+21x2+11x-3

GV cần làm chậm phép trừ đa thức vì

bước này HS dễ nhầm nhất

Có thể làm cụ thể ở bên cạnh rồi điền

vào phép tính

2x4-2x4=0

- hạ 2 xuống được 182 rồi tiếp tục chia, nhân, trừ

HS: 2x4:22=2x2

HS: 2x2(x2-4x-3)

=2x4-8x3-6x2

HS làm miệng dưới sự hướng dẫn của GV

Trang 3

15x2-(-6x2)=15x2+6x2=21x2

GV giới thiệu đa thức

-5x3+21x2+11x-3

là dư thứ nhất

Sau đó tiếp tục thực hiện với dư thứ

nhất đa thực hiện với đa thức bị chia

(chia, nhân, trừ) được dư thứ hai

Thực hiện tương tự đến khi được số dư

bằng 0

Bài làm được trình bày như sau:

2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3

2x4- 8x3-6x2 2x2-5x+1

-5x3+21x2+11x-3

-5x3+20x2+15x

x2-4x-3

x2-4x-3

0

Phép chia trên có số dư bằng 0, đó là 1

phép chia hết

GV yêu cầu HS thức hiện ?

Kiểm tra lại tích:

(x2-4x-3)(2x2-5x+1) xem có bằng đa

thức bị chia hay không?

GV hướng dẫn HS tiến hành nhân hai

đa thức đã sắp xếp

HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện phép nhân, 1 HS lên trình bày bảng

x x2 -4x -3

2x2 -5x +1

x2 -4x -3 -5x3 +20x2 +15x

Trang 4

Hãy nhận xét kết quả phép nhân?

GV yêu cầu HS làm bài tập 67 tr31

SGK

Nửa lớp làm câu a

Nửa lớp làm câu b

GV yêu cầu HS kiểm tra bài làm của

bạn trên bảng, nói rõ cách làm từng

bước cụ thể (lưu ý câu b phải để cách ô

sao cho hạng tử đồng dạng xếp cùng

một cột)

+ 2x4 -8x3 -6x2 2x4 -13x3 +15x2 +11x -3 HS: kết quả phép nhân đúng bằng đa thức

bị chia

HS cả lớp làm bài tập vào vở Hai HS lên bảng làm:

a)

- x3- x2-7x+3 x-3

x3-3x2 x2+2x-1

- 2x2-7x+3 2x2-6x

- -x+3 -x+3 0 b)

- 2x4-3x3- 3x2+6x-2 x2-2 2x4 -4x2 2x2-3x+1

- -3x3 + x2+6x-2 -3x3 +6x

- x2 -2

x2 -2 0

Hoạt động 2

2 phép chia có dư (10 phút)

GV thực hiện phép chia:

(5x3-3x2+7):(x2+1)

Nhận xét gì về đa thức bị chia?

GV: Vì đa thức bị chia thiếu hạng tử

bậc nhất nên khi đặt phép tính ta cần

để trống ô đó

Sau đó GV yêu cầu HS tự làm phép

HS: Đa thức bị chia thiếu hạng tử bậc nhất

HS làm bài vào vở Một HS lên bảng làm

Trang 5

chia tương tự như trên.

GV: Đến đây đa thức dư -5x+10 có

bậc mấy? còn đa thức chia

x2=1 có bậc mấy?

GV: Như vậy đa thức dư có bậc nhỏ

hơn bậc của đa thức chia nên phép chia

không thể tiếp tục được nữa Phép chia

này gọi là phép chia có dư; -5x+10 gọi

là dư

GV: Trong phép chia có dư, đa thức bị

chia bằng gì?

Sau đó GV đưa “chú ý” trang 31 SGK

lên màn hình (hoặc bảng phụ)

- 5x3- 3x2 +7 x2+1 5x3 +5x 5x-3

- -3x2 - 5x+7 -3x2 -3 5x+10 HS: đa thức dư có bậc là 1

đa thức chia có bậc là 2

HS: Trong phép chia có dư, đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân thươnbg cộng với đa thức dư

(5x3-3x2+7)=(x2+1)(5x-3)-5x+10 Một HS đọc to “chú ý” SGK

Hoạt động 3 Luyện tập (10 phút)

Bài tập 69 tr31 SGK

(đ bài đưa lên màn hình)

GV: Để tìm được đa thức dư ta phải

làm gì?

GV: Các em hãy thực hiện phép chia

HS: Để tìm được đa thức dư ta phải thực hiện phép chia

HS hoạt động theo nhóm

Trang 6

theo nhóm.

- Viết đa thức bị chia A dưới dạng

A=BQ+R

Bài 68 tr31 SGK

áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để

thực hiện phép chia

a) (x2+2xy+y2):(x+y)

b) (125x3+1):(5x+1)

c) (x2-2xy+y2):(y-x)

Bảng nhóm

- 3x4+x3 +6x-5 x2+1 3x4 +3x2 3x2+x-3

- x3 -3x2+6x-5

x3 + x

- -3x2+5x-5 -3x2 -3 5x-2 HS:

3x4+x3+6x-5=(x2+1)(3x2+x-3)+5x-2

HS làm bài vào nháp

3 HS lần lượt lên bảng làm a) (x2+2xy+y2):(x+y)

= (x+y)2:(x+y)=(x+y) b) (125x3+1):(5x+1)

=[(5x)3+1]:(5x+1)

=(5x+1)(25x2-5x+1):(5x+1)=25x2-5x+1 c) (x2-2xy+y2):(y-x)

=(y-x)2:(y-x)=y-x

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Nắm vững các bước của “thuật toán” chia đa thức một biến đã sắp xếp

Biết viết đa thức bị chia A dưới dạng A=BQ+R

bài tập về nhà số 48, 49, 50 tr8 SBT; Bài 70 tr32 SGK

Trang 7

LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu

- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ), bút dạ, phấn mầu

- HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

- Bảng nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

1 kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức

cho đơn thức

Chữa bài tập 70 tr32 SGK

HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa

thức bị choa A, đa thức chia B Đa

thức thương Q và đa thức dư R

Nêu đièu kiện của đa thức dư R và

cho biết khi nào là phép chia hết

Hai HS lên bảng kiểm tra

HS1: -Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức tr27 SGK

- Chữa bài 70 SGK Làm tính chia:

a) (25x5-5x4+10x2):5x2=5x3-x2+2 b) (15x3y2-6x2y-3x2y2):6x2y

1

-HS2: A=BQ+R Với R=0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

Khi R=0 thì phép chia A cho B là phép chia hết

Trang 8

Chữa bài tập 48 (c) tr8 SBT

GV nhận xét, cho điểm

- Chữa bài tập 48 (c) tr8 SBT

- 2x4+x3 -5x2 -3x-3 x2-3 2x4 -6x2 2x2+x+1

- x3 +x2-3x-3

x3 -3x

- x2 -3

x2 -3 0

Hoạt động 2 luyện tập (35 phút)

Bài tập số 49 (a, b) tr8 SBT

GV lưu ý HS phải sắp xếp cả đa thức

bị chia và đa thức chia theo luỹ thừa

giảm của x rồi mới thực hiện phép

chia

HS mở vở để đối chiếu, 2 HS lên bảng trình bày

a)

b)

- x5-3x4+5x3-x2+3x-5 x2-3x+5

x5-3x4+5x3 x3-1

- -x2+3x-5 -x2+3x-5 0 HS: Để tìm được thương Q và dư R, ta

- x4-6x3+12x2-14x+3 x2-4x+1

x4 -4x3+x2 x2-2x+3

- -2x3+11x2-14x+3 -2x3+ 8x2- 2x

- 3x2-12x+3 3x2-12x+3 0

Trang 9

Bài 50 tr8 SBT

(Đề bài đua lên màn hình)

GV hỏi: Để tìm được thương Q và dư

R ta phải làm gì?

GV yêu cầu 1 HS lên bảng

Bài 71 tr32 SGK

Không thực hiện phép chia, hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa

thức B hay không?

a) A=15x4-8x3+x2

B=x2/2

b) A=x2-2x+1

B=1-x

GV bổ xung thêm bài tập:

c) A=x2y2-3xy+y

phải thực hiện phép chia A cho B

HS làm:

- x4-2x3+x2+13x-11 x2-2x+3

x4-2x3+3x2 x2-2

- -2x2+13x-11 -2x2+4x-6 9x-5 Vậy Q=x2-2; R=9x-5

HS trả lời miệng a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất

cả các hạng tử của A đều chia hết cho B b) A=x2-2x+1=(1-x)2

B=1-x Vậy đa thức A chia hết cho đa thức B c) Đa thức A không chia hết cho đa thức B

vì có hạng tử y không chia hết cho xy

HS hoạt động theo nhóm

Bài làm của các nhóm

a) (4x2-9y2):(2x-3y)

=(2x-3y)(2x+3y):(2x-3y)=(2x+3y) b) (27x3-1):(3x-1)

=[(3x)3-13]:(3x-1)

=(3x-1)(9x2+3x+1):(3x-1)= 9x2+3x+1 c) (8x2+1):(4x2-2x+1)

=[(2x)3+13] :(4x2-2x+1)

=(2x+1)(4x2-2x+1) :(4x2-2x+1)=2x+1 d) (x2-3x+xy-3y):(x+y)

=[x(x+y)-3(x+y)];(x+y)

Trang 10

Bài 73 tr32 SGK Tính nhanh

(Đề bài đưa lên màn hình hoặc in vào

phiếu học tập phát cho các nhóm)

Gợi ý các nhóm phân tích đa thức bị

chia thành nhân tử rồi áp dụng tương

tự chia một tích cho một số

GV kiểm tra thêm bài của vài nhóm

cho điểm vài nhóm

Bài 74 tr32 SGK

Tìm số a để đa thức 2x3-3x2+x+a chia

hết cho đa thức (x+2)

GV nêu cách tìm số a để phép chia là

phép chia hết?

=(x+y)(x-3):(x+y)=x-3Đại diện một nhóm trình bày phần a và b

Đại diện nhóm khác trình bày phần c và d

HS: ta thực hiện phép chia, rồi cho dư bằng 0

- 2x3-3x2+x+a x+2 2x3+4x2 2x2-7x+15

- -7x2 +x+a -7x2-14x

- 15x+a 15x+30 a-30 R=a-30=0 Suy ra a=30

HS nghe GV hướng dẫn và ghi bài

Trang 11

GV có thể giới thiệu cho HS cách giải

khác

Gọi thương của phép chia hết trên là

Q(x)

Ta có:

2x3-3x2+x+a=Q(x).(x+2)

Nếu x=-2 thì Q(x).(x+2)=0

2(-2)3-3(-2)2+(-2)+a=0

-16-12-2+a=0

a=30

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

Tiết sau ôn tập chương 1 để chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

HS phải làm 5 câu hỏi Ôn tập chương I tr32 SGK

Bài tập về nhà số 75, 76, 77, 78, 79, 80 tr33 SGK

Đặc biệt ôn kỹ “7 hằng đẳng thức đáng nhớ”

(Viết dạng tổng quát, phát biểu bằng lời thuộc)

Trang 12

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A- Mục tiêu

- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

- Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương

B- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải một số bài tập, Phấn mầu, bút dạ

- HS:Làm các câu hỏi và bài tập ôn tạp chương, xem lại các dạng bài tập chương

- Bảng nhóm, bút dạ

C- Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1

1 ôn tập nhân đơn, đa thức

GV nêu câu hỏi và yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

- Chữa bài tập 75 tr33 SGK

Khi HS 1 chuyển sang chữa bài tập

thì gọi tiếp HS2 và HS3

HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức

với đa thức

- Chữa bài 76(a) tr33 SGK

HS1 lên bảng

- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức tr4 SGK

- Chữa bài 75 SGK a) 5x2.(3x2-7x+2)=15x4-35x3+10x2

b)

3xy x y- xy+y = 3x y - x y + 3xy

HS2: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức tr7 SGK

- Chữa bài 76 tr33 SGK

Trang 13

HS3: Chữa bài 76(b) SGK

GV nhận xét và cho điểm các HS

được kiểm tra

a) (2x2-3x).(5x2-2x+1)

=2x2(5x2-2x+1)-3x(5x2-2x+1)

=10x4-4x3+2x2-15x3+6x2-3x

=10x4-19x3+8x2-3x b) (x-2y)(3xy+5y2+x)

=x(3xy+5y2+x)-2y(3xy+5y2+x)

=3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy

=3x2y-xy2+x2-10y3-2xy

HS nhận xét câu trả lời và bài làm của bạn

Hoạt động 2

II ôn tập về hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

GV yêu cầu cả lớp viết dạng tổng

quát của “bảy hằng đẳng thức đáng

nhớ” vào giấy trong hoặc vở

GV kiểm tra bài làm của vài HS trên

màn hình hoặc vở

- GV yêu cầu HS phát biểu thành lời

3 hằng đẳng thức

(A+B)2; (A-B)2; A2-B2

- GV gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập

77 tr33 SGK

HS cả lớp viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- HS nhận xét bài làm của bạn

- HS phát biểu thành lời 3 hằng đẳng thức theo yêu cầu của GV

2 HS lên bảng chữa bài 77 SGK Tính nhanh giá trị của biểu thức:

a) M=x2+4y2-4xy tại x=18 và y=4 M=(x-2y)2=(18-2.4)2=102=100 b) N=8x3-12x2y+6xy2-y3 tại x=6; y=-8

=(2x-y)3=[2.6-(-8)]3=(12+8)3=2038000

2 HS lên bảng làm bài

Trang 14

Bài 78 tr33 SGK

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x+2)(x-2)-(x-3)(x+1)

b) (2x+1)2+(3x-1)2+2(2x+1)(3x-1)

Bài 79 và 81 tr33 SGK

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm bài 79 SGK

GV kiểm tra và hướng dẫn thêm các

nhóm giải bài tập

GV gợi ý các nhóm HS phân tích vế

trái thành nhân tử rồi xét 1 tích bằng

0 khi nào

a) =x2-4-(x2+x-3x-3)

=x2-4-x2+2x+3

=2x-1 b) =[(2x+1)+(3x-1)]2

=(2x+1+3x-1)2=(5x)2=25x2

HS hoạt động theo nhóm Bài 79 Phân tích thành nhân tử a) x2-4+(x-2)2

=(x-2)(x+2)+(x-2)2

=(x-2)(x+2+x-2)=2x(x-2) b) x3-2x2+x-xy2

=x(x2-2x+1-y2)=x[(x-1)2-y2]

=x(x-1-y)(x-1+y) c) x3-4x2-12x+27

=(x3+33)-4x(x+3)

=(x+3)(x2-3x+9)-4x(x+3)

=(x+3)(x2-7x+9) Bài 81 tr33 SGK Tìm x biết: a)

2

=-b) (x+2)2-(x-2)(x+2)=0 (x+2)[(x+2)-(x-2)]=0 (x+2)(x+2-x+2)=0 4(x+2)=0  x=-2

Trang 15

GV nhận xét và chữa bài làm của các

nhóm

c)

2

1

2

=-Đại diện 2 nhóm trình bày bài giải HS nhận xét, chữa bài

Hoạt động 3 hướng dẫn về nhà

Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương

Trang 16

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A-Mục tiêu

- Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

- Rèn kỹ năng giải thích các loại bài tập cơ bản trong chương

B-Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi trả lời các câu hỏi ôn tập hoặc giải một số bài tập, Phấn mầu, bút dạ

- HS:Làm các câu hỏi và bài tập ôn tạp chương, xem lại các dạng bài tập chương

- Bảng nhóm, bút dạ

C-Tiến trình dạy – học

Hoạt động 1 III ôn tập về chia đa thức

Bài 80 tr33 SGK

GV yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài

GV: Các phép chia trên có phải là

phép chia hết không?

Khi nào đa thức A chia hết cho đa

thức B?

3 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 phần a)

b)

- x4-x3+x2+3x x2-2x+3

x4-2x3+3x2 x2+x

- x3-2x2+3x

x3-2x2+3x 0 c) (x2-y2+6x+9):(x+y+3)

- 6x3- 7x2-x+2 2x+1 6x3+ 3x2 3x2-5x+2

- -10x2- x+2 -10x2-5x

- 4x+2 4x+2 0

Trang 17

- Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn

thức B?

Cho ví dụ

Khi nào đa thức A chia hết cho đơn

thức B?

=[(x+3)2-y2]:(x+y+3)

=(x+3+y)(x+3-y):(x+y+3)=x+3-y HS: Các phép chia trên đều là phép chia hết

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có 1

đa thức Q sao cho A=B.Q hoặc đa thức A chia hết cho đa B nếu dư bằng 0

HS: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với

số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Ví dụ: 3x2y chia hết cho xy HS: Đa thức A chia hết cho đơn thức B nếu mọi hạng tử của A đều chia hết cho B

hoạt động 2

IV bài tập phát triển tư duy

Bài số 82 tr33 SGK

Chứng minh

a) x2-2xy+y2+1>0

với mọi số thực x và y

GV: có nhận xét gì về vế trái của bất

đẳng thức?

Vậy làm thế nào để chứng minh bất

đẳng đẳng thức?

HS: Vế trái của bất đẳng thức có chứa (x-y)2

HS: Ta có:

(x-y)2≥0 với mọi x; y (x-y)2+1>0 với mọi x; y hay x2-2xy+y2+1>0 với mọi x; y

Trang 18

b) x-x2-1<0

GV: Hãy biến đổi biểu thức vế trái sao

cho toàn bộ các hạng tử chứa biến nằm

trong bình phương của 1 tổng hoặc

hiệu

Bài 83 tr33 SGK

Tìm nZ để 2n2-n+2 chia hết cho 2n+1

GV yêu cầu HS thực hiện phép chia

Vậy

2

1

n

với nZ thì n-1Z  2n2-n+2 chia hết

cho 2n+1 khi 2 3 1 Z

+

Hay 2n+1 Ư(3)  2n+1{± ± 1; 3}

HS: x-x2-1=-(x2-x+1)

=

2

2 .

- çç - + + ÷÷=- êçç - ÷÷+ ú

2

0

x

ç - ÷+ >

çè ø với mọi x

2

0

x

Þ - êêëççè - ÷÷ø + <úúû với mọi x Hay x-x2-1<0 với mọi x

- 2n2-n+2 2n+1

- -2n+2 -2n-1 3

HS: 2n+1=1 n=0 2n+1=-1  n=-1 2n+1=3  n=1 2n+1=-3 n=-2

Trang 19

GV yêu cầu HS lên bảng giải tiếp

GV kết luận: Vậy 2n2-n+2 chia hết cho

2n+1 khi n{0; -1; -2; 1}

Hoạt động 3 hướng dẫn về nhà

Ôn tập các câu hỏi và dạng bài tập của chương Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I

Ngày đăng: 27/03/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w