1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 3: Rút gọn phân thức

4 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc rút gọn phân thức.. Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc để rút gọn phân thức.. Kiểm tra bài cũ: 7 phút HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của

Trang 1

Giáo án Đại số 8

§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC.

I Mục tiêu:

Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc rút gọn phân thức

Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc để rút gọn phân thức

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi nhận xét, chú ý, bàt tập 7a,b trang 39 SGK; các bài tập ? , phấn màu, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn tập tính chất cơ bản của phân thức Quy tắc đổi dấu Máy tính bỏ túi

- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp, so sánh

III Các bước lên lớp:

1 Ổn định lớp:KTSS (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức Áp dụng: Dùng tính chất cơ bản

của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết  

   

HS2: Phát biểu quy tắc đổi dấu Viết công thức Áp dụng: Hãy điền một đa thức

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Hình thành

nhận xét (26 phút)

-Treo bảng phụ nội dung ?1

-Cho phân thức 104x x y32

-Đọc yêu cầu bài tốn ?1 ?1

Phân thức 104x y x32

Trang 2

-Xét về hệ số nhân tử chung

của 4 và 10 là số nào?

-Xét về biến thì nhân tử

chung của x3 và x2y là gì?

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là gì?

-Tiếp theo đề bài yêu cầu gì?

-Nếu chia cả tử và mẫu của

một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì được

một phân thức như thế nào

với phân thức đã cho?

-Cách biến đổi phân thức

3

2

4

10

x

x y thành phân thức

2 5

x y

như trên được gọi là rút gọn

phân thức 104x y x32

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Cho phân thức 255x x21050x

-Nhân tử chung của 5x+10 là

gì?

-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa

thì trong ngoặc còn lại gì?

-Tương tự hãy tìm nhân tử

-Nhân tử chung của 4 và 10

là số 2 -Nhân tử chung của x3 và x2y

là x2 -Nhân tử chung của tử và mẫu là2x2

-Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung -Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân

tử chung của chúng thì được một phân thức bằng với phân thức đã cho

-Lắng nghe và nhắc lại

-Đọc yêu cầu bài tốn ?2

-Nhân tử chung của 5x + 10

là 5

a) Nhân tử chung của cả

tử và mẫu là 2x 2

?2 Phân thức 2

x

a) 5x + 10 =2(x + 2) 25x2 + 50x = 25x(x + 2) Nhân tử chung của cả tử

và mẫu là 5(x + 2)

Trang 3

chung của mẫu rồi đặt nhân

tử chung

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là gì?

-Hãy thực hiện tương tự ?1

-Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể làm thế nào?

-Treo bảng phụ nội dung

nhận xét SGK

-Treo bảng phụ giới thiệu ví

dụ 1 SGK

-Treo bảng phụ nội dung ?3

-Trước tiên ta phải làm gì?

-Tiếp tục ta làm gì?

-Giới thiệu chú ý SGK

-Treo bảng phụ giới thiệu ví

dụ 2 SGK

-Nếu đặt 5 ra ngòai làm thừa thì trong ngoặc còn lại x + 2 25x2 + 50x = 25x(x + 2)

-Vậy nhân tử chung của cả tử

và mẫu là 5(x + 2) -Thực hiện

-Muốn rút gọn một phân thức

ta có thể:

+Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung +Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

-Đọc lại và ghi vào tập

-Lắng nghe và trình bày lại cách giải ví dụ

-Đọc yêu cầu bài tốn ?3 -Trước tiên ta phải phân tích

tử và mẫu thành nhân tử chung để tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

-Tiếp tục ta chia tử và mẫu cho nhân tử chung của chúng

b) 2

x

 =25 (5(x x x2)2)

=5x1

Nhận xét: Muốn rút gọn

một phân thức ta có thể: -Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)

để tìm nhân tử chung; -Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1: (SGK)

?3

2

1 5

x x

Chú ý: (SGK)

Ví dụ 2: (SGK)

?4

3 1

Trang 4

-Treo bảng phụ nội dung ?4

-Vận dụng quy tắc đổi dấu và

thự hiện tương tự các bài tốn

trên

Hoạt động 2: Luyện tập tại

lớp (6 phút)

-Làm bài tập 7a,b trang 39

SGK

-Treo bảng phụ nội dung

-Vận dụng các giải các bài

tốn trên vào thực hiện

-Đọc lại chú ý trên bảng phụ -Lắng nghe và trình bày lại cách giải ví dụ

-Đọc yêu cầu bài tốn ?4 -Vận dụng quy tắc đổi dấu và thự hiện tương tự các bài tốn trên theo yêu cầu

-Đọc yêu cầu bài tốn -Vận dụng các giải các bài tốn trên vào thực hiện

Bài tập 7a,b trang 39 SGK.

2 2 2 2 2

)

a

2

)

b

4 Củng cố: (3 phút)

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm thế nào?

5 Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút)

-Quy tắc rút gọn phân thức Chú ý

-Vận dụng giải các bài tập 7c,d, 11, 12, 13 trang 39, 40 SGK

-Tiết sau luyện tập (mang theo máy tính bỏ túi)

Ngày đăng: 27/03/2018, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w