1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 3: Rút gọn phân thức

8 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức,biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung ,nắm được cách rút gọn phân thức.. 1’ Các em đã biết về cách rút gọn phâ

Trang 1

Giáo án Đại số 8

BÀI 3: RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU.

- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức,biết cách

đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung ,nắm được cách rút gọn phân thức

- Rèn kỹ năng rút gọn phân thức

- Rèn tính cẩn thận chính xác

II CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ ghi các câu ? trong sách giáo khoa và các đề bài tập.

HS: Giải các bài tập về nhà.

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định: (1’) Nắm sỉ số.

2.Kiểm tra bài cũ: (6’)

Hãy ghi tính chất cơ bản của phân thức dưới dạng công thức

áp dụng: Cho phân thức 2 11

x

x

,dùng tính chất cơ bản của phân thức để tìm một phân thức có mẩu x + 1 và bằng phân thức đã cho

2 11

x

x

= ?1

x

3 Bài mới:

a/Đặt vấn đề (1’) Các em đã biết về cách rút gọn phân số Vậy rút gọn phân thức

có gì giống với rút gọn phân số hay không?

Trang 2

b.Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Tìm hiểu cách rút gọn

phân thức(20’)

GV:Cho một học sinh làm ?1

Cho phân thức

y x

x

2

3

10 4

a) Tìm nhân tử chung của cả tử và

mẫu

b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử

chung.

HS: Tiến hành thực hiện trên bảng,

dưới lớp làm vào nháp

GV:Nhận xét kết quả

GV:Yêu cầu HS làm ?2

HS: Làm theo nhóm 2 em

GV: Cách làm như trên ta gọi là rút

gọn phân thức?

Vậy muốn rút gọn phân thức ta

phải làm thế nào ?

HS: Phát biểu nhận xét trong Sgk

- Phân tích tử và mẩu thành nhân tử

(nếu cần) để tìm nhân tử chung.

- Chia cả tử và mẩu cho nhân tử

chung.

GV: Giới thiệu ví dụ trong Sgk

?1

y x

x

2

3

10

4

2 3

2 : 10

2 : 4

x y x

x x

=

x

x

5

2

y

x

5 2

?2

) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 25

10 5

x x

x x

) 2 ( : ) 2 ( 25

) 2 ( : ) 2 ( 5

x x

x

x x

) 2 ( : ) 2 ( 25

) 2 ( : ) 2 ( 5 ) 2 ( 25

) 2 ( 5 50 25

10 5

2

x x

x

x x

x x

x x

x

x

=

x

5 1

*Nhận xét: SGK

Ví dụ: Rút gọn phân thức:

4

4 4

2

2 3

x

x x x

Giải:

4

4 4

2

2 3

x

x x x

= (( 2)(4 24))

2

x x

x x x

Trang 3

?3 Rút gọn phân thức.

3 2

2

5 5

1 2

x x

x x

GV: Gọi học sinh lên bảng thực

hiện

HS: 1 em lên bảng làm, Hs dưới lớp

làm vào nháp

GV: Rút gọn phân thức sau:

(1 1)

x x x

GV: Làm thế nào để rút gọn phân

thức trên?

HS: Ta phải đổi dấu

GV:Yêu cầu Hs lên giải

GV:Nhận xét và cùng Hs rút ra chú ý

ở SGK

HS: Làm ?4

* Hoạt động 2: Vận dụng (10’)

= ( (2)(2) 2) ( 22)

2

x

x x x

x

x x

?3 Rút gọn phân thức

2 3

2

5 5

1 2

x x

x x

2

5

1 ) 1 ( 5

) 1 (

x

x x

x

*Chú ý: (SGK)

?4 Rút gọn phân thức

3 ) ( 3 ) ( 3

x y

x y x

y

y x

Bài tập:

Các câu đúng: a) và d) Các câu sai : b) và c)

Trang 4

Gv: Cho HS làm bài tập 8/Sgk

Trong tờ nháp của một bạn có ghi

một số phép rút gọn phân thức sau:

a) 39xy y 3x ; b) 39xy y 333x

c) 39 93 3 31 61

y

xy

; d)

3

9

9

3

y

x

xy

Theo em câu nào đúng? câu nào

sai? Em hãy giải thích.

4 Củng cố: (5’)

- Nhắc lại các cách rút gọn phân thức

- Bài tập trắc nghiệm

Đa thức P trong đẳng thức : 2 2

2

2 2

y x

P y

x

y xy x

là:

A P = x3 - y3 ; B P= x3 + y3 ; C P = (x - y)3 ; D P = (x + y)3

5 Dặn dò: (2’)

-Nắm kỉ phương pháp rút gọn phân thức ,xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 7,9,và 10

- Xem trước phần bài tập trong phần luyện tập

V Rút kinh nghiệm :

Trang 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức :

Củng cố và nắm chắc cách rút gọn phân số và quy tắc đổi dấu

2.kỹ năng:

Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gon phân thức, cụ thể biết phân tích đa thức thành nhân tử,đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung

3.Thái độ:

Rèn tính nhanh nhẹn, chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên:Bảng phụ ghi các đề bài tập.

Học sinh: Giải các bài tập về nhà.

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp(1ph)

Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ(7ph)

Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm như thế nào ?

Rút gọn phân thức sau: 3 52

18

12

xy

y x

3 Nội dung bài mới:

a Đặt vấn đề.(1ph)

Các em đã biết về cách rút gọn thức hôm nay thầy trò ta cùng áp dụng để làm một

số bài tập

Trang 6

b.Triển khai bài.

*Bài tập 12(Sgk)

Phân tích tử và mẩu thành nhân tử rồi

rút gọn phân thức

a) 3x x4128x x12

2

b)

x x

x

x

3

3

7 14

7

2

2

GV:Yêu cầu học sinh nêu cách giải.

HS:-Đây là bài toán rút gọn phân thức.

-Đưa về dạng

M B

M A

.

GV:Khẵng định và yêu cầu học sinh lên

bảng thực hiện

HS: 2 em lên bảng làm,dưới lớp làm

vào nháp

GV:Nhận xét.

*Bài tập 13 (SGK)

Áp dụng quy tắc đổi dấu rồi rút gọn

phân thức:

a) 15 ( 3 ) 3

) 3

(

45

x

x

x

x

2 2

3

3x y xy y x

x y

GV:Yêu cầu HS lên bảng thực hiện.

HS: Lên bảng làm

Bài tập 1 ( Bài 12,Sgk)

a) 3x x4128x x 12

2

=

) 8 (

) 4 4 ( 3

3 2

x x

x x

=

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3

2 2

x x x x

x

= ( 32( 22) 4)

x x x x

b)

x x

x x

3 3

7 14 7

2 2

= 7(3 ( 21)1)

2

x x

x x

= = 37(( 1)1)

2

x x

x

=

x

x

3

) 1 (

7 

Bài tập 2( 13,Sgk)

a) 15 ( 3 ) 3

) 3 ( 45

x x

x x

= 15 ( 3 ) 3

) 3 ( 45

x x

x x

= ( 3 ) 2

3

x

2 2

3

3x y xy y x

x y

= ( ) 3

) )( (

y x

y x y x

= ( ) 2

) (

y x

y x

Trang 7

GV:Nhận xét và chốt lại cách giải.

*Bài tập thêm:

1.Rút gọn phân thức :

a)

4 4

6 5

2

2

x

x

x

x

b)

1

1

2

2 3 4 5 6

7

x

x x x x x x

x

GV:ở câu a ta nên chọn đa thức nào để

phân tích,tương tự ở câu b

HS:Hai em lên bảng thực hiện ,dưới lớp

làm vào nháp

2.Chứng minh đẵng thức.

2 2

3 2

2

2

2

y

xy

x

y xy

y

x

=

y x

y xy

 2

2

GV:Để chứng minh đãng thức trên ta

làm thế nào ?

HS:Biến đổi vế trái.

GV:Nhận xét kết quả và chốt lại cách

giải

Bài tập 3:

a)

4 4

6 5

2 2

x x

x x

= ( 2 ) 2

) 3 )(

2 (

x

x x

= (( 23))

x x

b)

1

1

2

2 3 4 5 6 7

x

x x x x x x x

=

=

1

1 2

3 4 5 6

x

x x x x x x

Bài tập 4: Chứng minh đẵng thức.

Ta có:VT = 2 2 2 23

2

2

y xy x

y xy y x

=

) 2 )(

(

)

y x y x

y x y

=xy x y y

 2

2 = VP

4.Củng cố:

Nhắc lại các cách giải các bài tập trên

5.Dặn dò:

-Nắm kĩ phương pháp rút gọn phân thức ,xem lại các bài tập đã giải

Trang 8

-Làm bài tập sau:

Hãy biến đổi mổi cặp phân thức sau thành những cặp phân thức bằng nó và có cùng mẩu:

a)

1

4

x và 1

3

x

x

b) 2 82 16

x

x và 2x x48 -Xem trước bài quy đồng mẩu thức

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 27/03/2018, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w