RÚT GỌN PHÂN THỨC I/ MỤC TIÊU : - HS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức.. - Có kỹ vận dụng được qui tắc.. Bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuấ
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 8
§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức
- Có kỹ vận dụng được qui tắc Bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, bảng phụ
- HS : Ôn tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi dấu; làm bài tập ở nhà.
- Phương pháp : Đàm thoại; gợi mở
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 5’)
1/ Viết công thức tính
chất cơ bản của phân thức
đại số (5đ)
2/ Cho phân thức
1
1
2
x
x
Hãy dùng tính chất cơ
bản của phân thức để tìm
một phân thức bằng phân
thức đã cho và có mẫu là
x +1 (5đ)
- Treo bảng phụ ghi
đề
- Gọi hai HS lên bảng cùng làm
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm tra bài tập về nhà của HS
- Cho HS khác nhận xét
- HS đọc đề bài
- Hai HS cùng lên bảng 1/ Phát biểu SGK trang 37 2/
2
x 1 (x 1)(x 1) : (x 1) x 1
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 2- GV hoàn chỉnh và cho điểm
Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)
§3 RÚT GỌN PHÂN
THỨC
- GV giới thiệu : nhờ tính chất cơ bản của phân số, mọi phân số đều có thể rút gọn
Phân thức cũng có tính chất cơ bản… Ta hãy xét xem có thể rút gọn phân thức giống như phân số hay không ?
- HS nghe giới thiệu và ghi tựa bài
Hoạt động 3 : Hình thành nhận xét (18’) 1) Ví dụ 1 :
- Cho HS thực hiện ?1
- GV ghi kết quả lên bảng
Nói: tử và mẫu của phân thức tìm được có
hệ số và số mũ của các biến thấp hơn so với
hệ số và số mũ tương ứng trong phân thức đã cho
- Treo bảng phụ ghi bài tập ttự
3 3
2 2 2
3
5
4 2 5
2 3
10
8 ;
12 6
;
20
15 ;
25 14
y x
y x y
x
y x
xy
y x xy
y x
- HS thực hiện ?1
- Nhân tử chung: 2x2
- Chia tử và mẫu cho 2x2
y
x y
x
x x y x
x
5
2 10
2 : 4 10
4
2
2 3 2
3
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia lớp làm 4 nhóm, mỗi nhóm làm một bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thực hiện ?2 theo nhóm
- Đại diện nhóm đứng tại chỗ
Trang 3Nhận xét: (SGK trang
39)
Rút gọn phân thức
2
) 2 ( ) 2
)(
2
(
)
2
(
) 2 )(
2 (
) 4 4 ( 4
4
4
2
2 2
2
3
x
x x x
x
x
x
x x
x x x x
x
x
x
- Cho HS làm ?2
- GV ghi bảng
- Cách rút gọn một phân thức?
- GV chốt lại và nêu nhận xét như sgk
- Ghi bảng ?3
- Gọi HS nhận xét, sửa sai ở bảng nếu có
trả lời
x x
x
x x
x
x
5
1 ) 2 ( 25
) 2 ( 5 50 25
10 5
- HS trả lời
- HS thực hiện ?3 theo nhóm cùng bàn, một HS trình bày ở bảng
?3
2 2
2 2
3
2
5
1 )
1 ( 5
) 1 ( 5
5
1 2
x
x x
x
x x
x
x
- HS khác nhận xét
Hoạt động 4 : Qui tắc đổi dấu (10’) 2) Ví dụ 2 :
Rút gọn phân thức :
x(1xx1)
Giải:
x x
x
x x
x
) 1 (
) 1 (
)
1
(
Chú ý: Có khi cần đổi
dấu ở tử hoặc mẫu để
nhận ra nhân tử chung
của tử và mẫu
- Ghi bảng ví dụ 2
- Cho HS làm theo nhóm
- Gọi HS trình bày
- Cho HS khác nhận xét
- GV chốt lại cách làm
và nêu chú ý như sgk
- Ghi bảng ?4
- Gọi 1 HS lên bảng làm
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận theo nhóm cùng bàn
- HS đứng tại chỗ nói cách làm và nêu kết quả
- HS nêu nhận xét
- HS ghi bài
- HS thực hiện ?4 vào vở (một
HS làm ở bảng):
3 ) (
) ( 3 ) ( 3
y x
y x x
y y x
Trang 4Hoạt động 5 : Củng cố (9’) Bài 7 trang 40 SGK
Rút gọn phân thức :
a) 6x y8xy2 25 c) 2x2 2x
x 1
b)
2
3
10xy (x y)
15xy(x y)
d)
2
2
Bài 7 trang 40 SGK
- Ghi bảng bài tập 7
- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập
- Thu bài một vài HS
- Treo bảng phụ của 2
HS trên
- Cho HS lớp nhận xét, sửa sai…
- GV sửa sai cho từng bài đánh giá, cho điểm
…
- HS làm bài 7 trên phiếu học tập (hai HS làm trên bảng phụ
cá nhân) a) …= 3
4
3
y
x
; b) …=
2
) ( 3
2
y x
y
c) … = 2x d) = … = x x y y
- HS lớp nhận xét bài của hai bạn
- HS tự sửa sai (nếu có)
Hoạt động 6 : Dặn dò (2’)
Bài 8 trang 40 SGK
Bài 9 trang 40 SGK
Bài 8 trang 40 SGK
* Bằng cách đặt nhân
tử chung
Bài 9 trang 40 SGK
* Áp dụng qui tắc đổi dấu
- Về xem lại cách phân tích đa thức thành nhân tử, tính chất cơ bản
- Xem lại cách đặt nhân tử chung
- Xem lại qui tắc đổi dấu
- HS ghi chú vào tập
Trang 5LUYỆN TẬP §3
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm vững qui tắc rút gọn phân thức
- Rèn luyện cho HS kỹ năng rút gọn phân thức cụ thể biết phân tích đa thức thành nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Thước thẳng, bảng phụ
- HS : Ôn tính chất cơ bản của phân thức, qui tắc đổi dấu, rút gọn phân thức;
làm bài tập ở nhà
- Phương pháp : Đàm thoại; hợp tác theo nhóm
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
1/ Muốn rút gọn 1 phân
thức ta có thể làm như thế
nào? (4đ)
2/ Rút gọn phân thức:
(6đ)
xy y
xy x
5
5 2
2
- Treo bảng phụ ghi
đề
- Gọi hai HS lên bảng
- Cả lớp cùng làm bài
- Kiểm vở bài tập ở nhà 2 HS
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm a) Phát biểu SGK trang 39 b) 5y x2 5xy xy
2
= 5y(y x) 5y(y x) 5yx(x y) x(y x) x
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 6- Cho HS nhận xét câu trả lời
- Nhận xét chung và cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập (32’) Bài 11 trang 40 SGK
Rút gọn phân thức:
a)
3 2
5
12x y
18xy
b) 2015 (2( 5)5)
3
x
x
x
x
Bài tập tương tự :
5
14xy (2x 3y)
21x y(2x 3y)
Bài 12 trang 40 SGK
Phân tích tử và mẫu thành
nhân tử rồi rút gọn phân
thức
a) 3x 12x 122 4
b) 7x 14x 72 2
Bài tập tương tự :
Bài 11 trang 40 SGK
- Treo bảng phụ ghi
đề bài
- Cho HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
a,b) Nhân tử chung của tử và mẫu bằng bao nhiêu?
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 12 trang 40 SGK
- Treo bảng phụ ghi đề
- Muốn rút gọn phân
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài
a) NTC : 6xy2
3 2 5
12x y
2x 3y
b) NTC : 4x(x+5)
) 5 ( 20
) 5 ( 15
2 3
x x
x x
= 3(x 5)2
4x
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS đọc đề bài
- Muốn rút gọn phân thức ta phải phân tích tử và mẫu thành nhân tử a) 3x 12x 122 4
2 3
x(x 8)
= 2
3(x 2)
2 2
3(x 2)
= x(x3(x 2)2 2x 4)
b) 7x 14x 72 2
2
3x(x 1)
Trang 7a) 5x34 5x
x 1
b) 32x 8x3 2 2x3
Bài 13 trang 40 SGK
Áp dụng qui tắc đổi dấu
rồi rút gọn phân thức
a) 15 ( 3 ) 3
) 3
(
45
x
x
x x
2 2
3
x
x y
Bài tập tương tự :
a)
3 3
8xy(3x 1)
12x (1 3x)
b) 20x(2x 3)2 452
thức ta phải làm sao ?
- Hướng dẫn câu a : + Đặt nhân tử chung
tử và mẫu + Tử xuất hiện hằng đẳng thức số 2, mẫu xuất hiện hằng đẳng thức số 7
- Hướng dẫn câu b : + Tương tự câu a + Tử xuất hiện hằng đẳng thức số 1
- HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Bài 13 trang 40 SGK
- Treo bảng phụ ghi
đề bài
- Cho HS lên bảng làm bài
- Cả lớp cùng làm bài
a) Áp dụng qui tắc đổi dấu
2
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
- HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài a) 15 ( 3 ) 3
) 3 ( 45
x x
x x
45x(x 3) 15x(x 3)
2
3 (x 3)
2 2
3
x
x y
=
2 2
(x y) (x y)
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Trang 8b) Áp dụng qui tắc đổi dấu sau đó dùng hằng đẳng thức số 3
ở tử và hằng đẳng thức số 5 ở mẫu
- Cho HS khác nhận xét
- GV hoàn chỉnh bài làm
Hoạt động 4 : Củng cố (7’)
Trong những câu sau
những câu nào đúng ,
những câu nào sai ? Em
hãy giải thich
a) 3xy x9y 3
b) 3xy 3 x9y 3 3
c) 3xy 3 x 1 x 19y 9 3 3 6
d) 3xy 3x x9y 9 3
- Treo bảng phụ ghi đề
- Cho HS chia nhóm mỗi nhóm một câu
- Thời gian làm bài
là 3’
- Nhắc nhở HS chưa tập trung
- Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày
- HS đọc đề bài
- HS suy nghĩ cá nhân sau đó chia nhóm hoạt động
a) Đúng vì 3xy 3 = 9xy b) Sai vì 3(3xy+3) x(9y+3) 9xy + 9 9xy + 3x c) Sai vì 6(3xy+3) (x+1) (9y+9)
18xy + 18
9xy+9x+9y+9 d) Đúng vì 3(3xy+3x) = x(9y+9)
9xy+9x = 9xy + 9x
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Trang 9- Cho HS khác nhận
xét
- GV hoàn chỉnh bài
làm
- HS khác nhận xét
- HS sửa bài vào tập
Hoạt động 5 : Dặn dò (1’)
- Xem lại các bài đã
giải
- Ôn lại: phân tích
đa thức thành nhân
tử; qui tắc qui đồng
mẫu số các phân số
- HS nghe dặn và ghi chú vào vở