1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hóa lớp 10 ôn 8 tuần học kì i

7 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các cấu hình đó hãy cho biết các nguyên tử Al , Mg , Na , F, O, S mỗi nguyên tử nhường hoặc nhận mấy electron thì có cấu hình giống như của khí hiếm neon.. Hợp chất với hiđro của nguy

Trang 1

Bài tập hóa lớp 10 ôn 8 tuần học kì I

Chương 2 Dạng 1

Bài 1: Hãy viết các phương trình diễn tả sự hình thành các ion sau, từ các nguyên tử tương ứng:

Na+ , Mg2+ , Al3+ , Cl– , O2– , S–

Bài 2 : Viết cấu hình electron của các nguyên tử sau đây: Al, Mg, Na, Ne, F, O, S.

Từ các cấu hình đó hãy cho biết các nguyên tử Al , Mg , Na , F, O, S mỗi nguyên tử nhường hoặc nhận mấy electron thì có cấu hình giống như của khí hiếm neon

Hãy cho biết tại sao các nguyên tử kim loại lại có khuyng hướng nhường electron để trở thành ion dương.? Viết cấu hình electron của các ion đó

Bài 3 Cho các nguyên tố N,S có điện tích hạt nhân lần lượt là7+,16+, hãy viết cấu hình electron của N,

N-3, N+2, S, S-2, S+4 ?

Bài 4 Tổng số hạt trong ion R+ là 57 Trong nguyên tử R, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Xác định tên R, số p, n, e của R.Viết cấu hình e của R, R+

Bài 5: Xác định số proton, số electron, số nơtron trong các nguyên tử và ion sau: 23

11Na+, 5626Fe3+, 168O2-, 2010 Ne

Bài 6: Hãy viết phương trình biểu diễn sự hình thành các ion và nhận xét về số electron

lớp ngoài cùng của các ion: Na+, Mg2+, Al3+, Cl-, S2

Dạng 2

Bài 1: Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng RO3 Trong công thức của hợp chất đó với Hidro có chứa 5,88% H về khối lượng Xác định nguyên tố đó

Bài 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất với hiđro của nguyên tố đó là chất khí chứa 8,82% hiđro theo khối lượng Đó là nguyên tố nào?

Bài 3 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3 Hợp chất khí của nó với hiđro có 5,88 % hiđro

về khối lượng Tìm R

Bài 4 Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35

% về khối lượng Tìm R

Bài 5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng Tìm R

Bài 6 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3 Tìm R

Dạng 3

Bài 1 Khi cho 3,33 g một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48 g hidro thoát ra Cho biết tên

kim loại kiềm đó

Bài 2 Khi cho 0,6g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng với nước thì có 0,336 lít hidro thoát ra

(đktc) Gọi tên kim loại đó

Bài 3 Cho 10 (g) một kim loại A hóa trị II tác dụng hết với nước thì thu được 5,6 (l) khí H2 (đkct) Tìm tên kim loại đó

Bài 4 Hòa tan hoàn toàn 5,85 (g) một kim loại B vào nước thì thu được 1,68 (l) khí (đkct) Xác định tên

kim loại đó

Bài 5 Cho 3,33 (g) một kim loại M tác dụng hoàn toàn với 100g nước thì thu được 0,48 (g) khí H2

(đkc)

a) Tìm tên kim loại đó b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được

Bài 6 Cho 0,72 (g) một kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl dư thì thu được 672 (ml) khí H2

(đkc) Xác định tên kim loại đó

Bài 7 Khi cho 5,1 (g) oxit kim loại M nhóm IIIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu được

6,675(g) muối clorua

a) Xác định tên kim loại M b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng

Trang 2

Bài 8 Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung dịch X và

một lượng khí H2 Nếu cho lượng khí này qua CuO dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g) Cu

a) Xác định tên kim loại A b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X

Dạng 4

Câu 1: cho 2 nguyên tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn Biết

rằng 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 ở đktc Xác định tên hai kim loại đó?

Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 17 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì liên tiếp nhau vào

nước được 6,72 lít khí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào

dung dịch HCl dư thu được 15,68 lít kí ở đktc Xác định tên hai kim loại kiềm thổ và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

a) Tìm tên hai kim loại b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A

Trang 3

Chương 3 Dạng 1

Bài 1: Viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng: Fe2+; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ; Cl- ;

S2- ; Al3+ ; P 3- Viết cấu hình electron của các ion tương ứng

Bài 2: Viết phương trình phản ứng cĩ sự di chuyển electron khi cho:

a) Canxi tác dụng với khí clo

b) Magie tác dụng với khí oxy

c) Natri tác dụng với lưu huỳnh

d) Natri với clo

e) Canxi tác dụng với oxi

f) Magie tác dụng với khí clor

Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: trong các hợp chất sau: KF, BaCl2, CH4, H2S các chất nào là hợp chất ion

a/ KF b/ KF và BaCl2 c/ CH4, H2S d/ H2S

Câu 2: Viết công thức của hợp chất ion giữa Cl(Z=17) và Sr(Z=38)

Câu 3: viết cấu hình e của Cu, Cu+, Cu2+ biết Z của Cu là 29( chỉ viết cấu hình của 3d và 4s)

a/ 3d94s2, 3d94s1, 3d9 b/ 3d104s1, 3d10, 3d9

c/ 3d84s2, 3d84s1,3d8 d/ 3d104s2, 3d94s1, 3d84s1

Câu 4: trong các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl,H2O hợp chất nào là hợp chất ion?

a/ chỉ có BaF2 b/chỉ có MgO

c/HCl, H2O d/ BaF2 và MgO

Câu 5: viết cấu hình e của Fe, Fe2+, Fe3+ ( biết Fe có Z=26)

a/ 3d64s2, 3d6, 3d5 b/ 3d64s2, 3d54s1, 3d5

c/ 3d74s1, 3d54s1, 3d5 d/ 3d64s2, 3d64s1, 3d6

Dạng 2

Bài 1: Viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của các phân tử điền vào bảng sau

Phân tử Cơng thức electron Cơng thức cấu tạo Cộng hĩa trị

H2

O2

Trang 4

Cl2

SiO2

CO2

HCl

H2O

Bài 2: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử điền vào bảng sau

Cl2

CH4

C2H4

C2H2

NH3

Bài 3: Cho 11H; 126C; 168O; 147N; 3216 S; 1735Cl

a) Viết cấu hình electron của chúng

b) Viết công thức cấu tạo và công thức electron của : Cl2;CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H4 ;

C2H2 Xác định hoá trị các nguyên tố

c) Phân tử nào có liên kết đơn? liên kết đôi? liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có cực và không cực?

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị

Liên kết cộn hóa trị là liên kết :

A giữa các phi kim với nhau

B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :

A Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

B Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7

C Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học,

D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu

Câu 3: Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung ?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết kim loại D Liên kết hidro

Câu 4: Cho các phân tủ : N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

A N2 ; SO2 B H2 ; HBr

C SO2 ; HBr D H2 ; N2

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về liên kết trong phân tử HCl ?

A Các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hóa trị đơn

B Các electron liên kết bị hút lệch về một phía

Trang 5

D Phân tử HCl là phân tử phân cực.

Dạng 3

1) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ;

Na3N Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất trên

2) Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau

và xác định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ;

SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4

3) Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:

a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4-

b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4 −

, Cl2 c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4 −

.

4) Hãy xác định số oxy hoá của N trong :

NH3 N2H4 NH4NO4 HNO2 NH4 +

N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3 −

.

5) Xác định số oxy hoá của C trong;

CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3

CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2

6) Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau Cr2O3, K2CrO4, CrO3, K2Cr2O7,

Cr2(SO4)4

7 Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự C, N, O, Cl Viết cơng thức cấu tạo của các phân tử sau

đây và xem xét phân tử nào cĩ liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH4 ; NH3 ; H2O ; HCl

8: Viết cơng thức electron và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hĩa trị các ngtố trong

các phân tử đĩ: NO ; SO2 ; SO3 ; HNO3 ; H2CO3 ; H3PO4.CH4 ; NH3 ; H2O ; HCl, Cl2, O2, N2

9: Dựa vào độ âm điện , hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử : Cl2 , CaO , CsF , H2O , HBr

Trang 6

Bài tập trắc nghiệm

1 Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:

A +5, -3, +3

B -3, +3, +5

C +3, -3, +5

D +3, +5, -3

2 Số oxi hóa của Mn trong đơn chất Mn, của Fe trong FeCl3, của S trong SO3, của P trong PO4

3-lần lượt là:

A 0, +3, +6, +5

B 0, +3, +5, +6

C 0, +3, +5 , +4

D 0, +5, +3, +5

3 Số oxi hóa âm thấp nhất của S trong các hợp chất sẽ là:

A -1 B -2 C -4 D -6

4 Số oxi hóa dương cao nhất của N trong các hợp chất sẽ là:

A +1 B +3 C.+4 D + 5

5 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau:

i. NH3, NaNH2, NO2, NO

ii. NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2 iii. NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5

iv. KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3

6 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6

i. SO2, SO3, H2SO4, K2SO4

ii. H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3 iii. Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S

iv. SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4

7 Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm ion nào sau đây lần lượt là: +5, +6, +7?

A NH4+ , CrO42-, MnO42- B NO2-, CrO2-, MnO4

2-C NO3-, Cr2O72-, MnO4- D NO3-, CrO42-, MnO4

2-8 Số oxi hóa của N trong NxOy là:

9 Số oxi hóa của các nguyên tử C trong CH2=CH-COOH lần lượt là:

A -2, -1, +3 B +2, +1, -3

C -2, +1, +4 D -2, +2, +3

Trang 7

Bài tập tự luyện

Bài 1: Thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng electron: Phản ứng oxi hóa - khử loại không có môi trường

1) HBr + H2SO4 đặc nóng → Br2 + SO2 + H2O

2) Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4

3) C + H2SO4đ →t o CO2 + SO2↑ + H2O

4) NH3 + O2 t Pt o, → N2O + H2O

5) Fe3O4 + Al →t o Al2O3 + Fe

6) CuO + H2 →t o Cu + H2O

7) NO2 + O2 + H2O → HNO3

8) O3 + KI + H2O → O2↑ + I2 + KOH

9) H2S + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl

10) H2O2 + PbS → PbSO4 + H2O

11) Mg + HCl → MgCl2 + H2↑

Bài 2: Thiết lập các phương trình phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng

electron:

Phản ứng oxi hóa - khử loại có môi trường

1) Zn + HNO3 (rất loãng) → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

2) Zn + HNO3 (loãng) → Zn(NO3)2 + NO↑ + H2O

3) Zn + HNO3 (đặc) → Zn(NO3)2 + NO2↑ + H2O

4) Al + H2SO4 (đặc) →t o Al2(SO4)3 + SO2↑ + H2O

5) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2↑

6) Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2↑

7) NaBr + H2SO4 + KMnO4 → Br2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O

8) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4→ Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

9) H2O2 + KMnO4 + H2SO4→ O2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

10) Cu + KNO3 + H2SO4 → CuSO4 + NO↑ + K2SO4 + H2O

11) PbO2 + HCl →t0 PbCl2 + Cl2 + H2O

Ngày đăng: 27/03/2018, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w