1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

67 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 14,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu một số bệnh thường gặp ở đàn Ngựa bạch nuôi tại Chi nhánh Nghiên cứu và phát triển Động thực vật bản địa xã Tức Tranh, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

Khóa h c: 2010 – 2014

Thái Nguyên, n m 2014

Trang 2

, em c ng xin b y t lòng bi t n sâu s c n gia ình,

ng i thân, b n bè và ng nghi p ã giúp , ng viên em hoàn thành khóa

lu n t t nghi p này

Thái Nguyên, ngày ….tháng… n m 2014

Sinh viên

Trang 3

L I NÓI U

hoàn thành ch ng trình h c trong nhà tr ng, th c hi n ph ng châm “H c i ôi v i hành”, “ Lý thuy t i ôi v i th c ti n s n xu t” Giai

o n th c t p chuyên r t quan tr ng i v i m i sinh viên giúp c ng c và

h th ng l i toàn b ki n th c ã h c, c ng nh tay ngh ng th i, t o cho mình s ng t l p, lòng yêu ngh , có phong cách làm vi c úng n, n ng l c

ch c và ti n hành nghiên c u, ng d ng nh ng ti n b khoa h c vào th c ti n

s n xu t, sáng t o khi ra tr ng tr thành cán b khoa h c có chuyên môn, áp

ng nh c u th c ti n, góp ph n x ng áng vào s nghi p phát tri n t n c

Xu t phát t nguy n v ng b n thân và s ng ý c a ban ch nhi m khoa Ch n nuôi Thú y tr ng i h c Nông Lâm Thái Nguyên, c a th y giáo

M c dù ã c g ng nh ng do th i gian có h n, kinh nghi m còn thi u trong th c ti n s n xu t, ki n th c còn h n h p nên khóa lu n c a em không

i nh ng thi u sót Em r t mong c s giúp , óng góp ý ki n quý báu c a th y cô giáo và ng nghi p khóa lu n c a em c hoàn thi n h n

Trân tr ng c m n.!

Sinh viên

Trang 5

DANH M C B NG

B ng 1.1 Di n tích t ai c a xã T c Tranh 2

B ng 1.2 K t qu công tác ph c v s n xu t 20

2.1 u 46

2.2 47

2.3 48

B ng 2.4.Bi u hi n lâm sàng khi ng a m c m t s b nh 49

2.5 50

2.6 51

2.7 51

2.8 E coli 52

2.9 53

2.10 54

2.11 E.coli 55

Trang 6

M C L C

Ph n 1 CÔNG TÁC PH C V S N XU T 1

1.1 I U TRA C B N 1

1.1.1 i u ki n t nhiên c a c s th c t p t t nghi p 1

1.1.2 i u ki n kinh t - xã h i 4

1.1.3 Tình hình s n xu t c a Tr i ch n nuôi ng v t bán hoang dã thu c 1.1.4 ánh giá chung 9

1.2.N I DUNG, PH NG PHÁP VÀ CÔNG TÁC PH C V S N XU T 10 1.2.1 N i dung công tác ph c v s n xu t 10

1.2.2 Ph ng pháp ti n hành 11

1.2.3 K t qu ph c v s n xu t 11

1.3 K T LU N VÀ NGH 21

1.3.1 K t lu n 21

1.3.2 ngh 21

Ph n 2 CHUYÊN NGHIÊN C U KHOA H C 22

2.1 T V N 22

22

2.1.2 M c ích nghiên c u 23

2.2 T NG QUAN TÀI LI U 24

2.2.1 C s khoa h c 24

38

39

39

39

40

2.4 K T QU VÀ PHÂN TÍCH K T QU 46

Trang 7

46

47

48

49

50

51

51

E coli 52

E coli 53

E coli 54

E coli 55

2.5 K T LU N, T N T I VÀ NGH 56

2.5.1 K t lu n 56

57

57

Trang 8

Ph n 1 CÔNG TÁC PH C V S N XU T 1.1 I U TRA C B N

1.1.1 i u ki n t nhiên c a c s th c t p t t nghi p

Tr i ch n nuôi ng v t hoang dã c a Chi nhánh nghiên c

tri n ng th c v t b n a c xây d ng trên a bàn xã T c Tranh, huy n Phú L ng, t nh Thái Nguyên ây là xã thu c phía nam c a huy n Phú

L ng có các i u ki n t nhiên nh sau:

1.1.1.1 V trí a lý

Xã T c Tranh thu c huy n Phú L ng là m t xã trung du mi n núi c a

t nh Thái Nguyên, n m phía Nam c a huy n cách trung tâm thành ph30km, v i t ng di n tích là 2559,35 ha V trí a lí c a xã nh sau:

Phía B c giáp xã Phú ô và xã Yên L c

Phía ông giáp xã Minh L p và Phú ô

Phía Tây giáp xã Yên L c và xã Ph n M

Phía Nam giáp xã Vô Tranh

Xã T c Tranh bao g m 24 xóm và chia thành 4 vùng

Vùng phía Tây bao g m 5 xóm: Tân Thái, Bãi B ng, Khe C c, Minh

Trang 9

1.1.1.2 a hình t ai

Xã T c Tranh có t ng di n tích là 2559,35 ha, trong ó di n tích t s

d ng là 2254,35 ha, chi m 99,8% t ch a s d ng là 5 ha chi m 0,2% t ng

(Ngu n s li u: UBND xã T c Tranh)

M c dù là xã s n xu t nông nghi p, tuy nhiên di n tích t bình quân

u ng i c a xã r t nh , ch có 0,12 ha/ ng i trong ó t tr ng lúa ch có 0,03 ha/ ng i, t tr ng hoa màu 0,007 ha/ ng i

Di n tích t m t n c c a xã t ng i ít ch y u là sông, su i, ao,

m Di n tích t m t n c là 43,52 ha v a có tác d ng nuôi tr ng thu s n

v a ph c v cho s n xu t nông nghi p, c bi t xã có kho ng 3km sông C u

ch y qua v i 3 p ng n n c ph c v cho vi c t i tiêu

t ai c a xã ch y u là t i, di n tích t ru ng ít, thu c lo i t cát pha th t, t s i c m, di n tích t s i c m chi m t l l n nh t so v i các

lo i t khác nhìn chung t có màu m cao thích h p cho nhi u lo i cây

Trang 10

tr ng lâu n m c bi t là cây chè Toàn xã tr ng c 1127,6 ha chè, bình quân t 0,119 ha chè/ ng i

a hình c a xã t ng i ph c t p, nhi u i núi h p và nh ng cánh

ng xen k , a hình còn b chia c t b i các dòng su i nh , t ai th ng xuyên b r a trôi

1.1.1.3 i u ki n khí h u th y v n

Xã T c Tranh n m trong vành ai khí h u nhi t i gió mùa, dao ng

v nhi t trong n m t ng i cao, th hi n rõ b n mùa Mùa hè kéo dài

t tháng 4 n tháng 8, khí h u nóng m, m a nhi u, nhi t trung bình 25oC

bu i tr a nhi t có khi lên t i 37 – 38oC m t 75 – 82 %, tr i n ng g t,

th ng xuyên có m a giông và gió l c Mùa ông kéo dài t cu i tháng 10

không khí th p, l ng m a không áng k , hay xu t hi n s ng mu i, rét

m rét h i gây nhi u khó kh n cho ngành tr ng tr t, ch n nuôi c a xã và sinh

ho t c a ng i dân Mùa xuân tr i th ng m, m a phùn kéo dài, m không khí cao t o i u ki n cho các vi sinh v t gây b nh d ch cho cây tr ng

và v t nuôi Khí h u mùa thu ôn hòa, mát m thu n l i cho s n xu t và sinh

ho t c a ng i dân

i u ki n khí h u c a xã r t a d ng là i u ki n thu n l i phát tri n cây tr ng v t nuôi, tuy nhiên c ng gây nh ng khó kh n không nh cho s n

xu t nông nghi p và sinh ho t c a nhân dân

* V ngu n n c

Xã T c Tranh có sông C u ch y qua, có dài kho ng 3km, ch ch y qua vành ai c a xã Xã có nhi u su i nh nh ng phân b không u, làm cho công tác th y l i không thu n ti n g p nhi u khó kh n Ph n l n l ng n c

t i c a xã ph thu c vào l ng n c m a d n n s n xu t nông nghi p g p nhi u khó kh n

Trang 11

ph c v cho nhu c u s n xu t n c sinh ho t và ph c v s n xu t nông nghi p c a ng i dân, xã ã xây d ng m t tr m b m n c cung c p n c cho mùa khô, nâng cao n ng xu t cây tr ng, c i thi n i s ng nhân dân

* V giao thông

Huy n Phú L ng có qu c l 3 ch y qua n i li n thành ph Thái Nguyên – Phú L ng – B c K n Xã T c Tranh có m ng l i giao thông

qua trung tâm xã, 100% các xã có ng ô tô n trung tâm, ngoài ra còn có 5

V s n xu t nông nghi p: S n xu t nông nghi p chi m m t t tr ng

l n, em l i thu nh p chính cho ng i dân Trong xã có t i h n 80% s htham gia s n xu t nông nghi p Vi c k t h p ch t ch gi a tr ng tr t và ch n nuôi ã nâng cao hi u qu kinh t , góp ph n t ng thu nh p cho ng i dân

V lâm nghi p: Do là m t xã vùng núi có nhi u i nên vi c tr ng cây lâm nghi p c ng c chính quy n và nhân dân trong xã quan tâm th c hi n

Trang 12

s h c sinh trong tr ng m m non là 572 em, t ng s h c sinh ti u h c là 809

em, t ng s h c sinh trung h c c s 603 em K t qu h c sinh ã t t nghi p

l p 9 là 172/172 em t 100%

Vi c ch m sóc s c kh e cho ng i dân ngày càng

c v t t h n cho ng i dân

- V tr ng tr t

+ Cây lâm nghi p: Công tác tr ng r ng ph xanh Ngành tr ng tr t ã

có chuy n h ng m nh theo h ng thâm canh t ng v , ng d ng khoa h c kthu t vào s n xu t, gieo tr ng nh ng cây m i có n ng su t cao, t ng hi u qukinh t

Di n tích tr ng lúa là 161,42 ha, rau màu là 39,58 ha, t tr ng cây hàng n m là 200 ha Theo báo cáo s k t 6 tháng u n m 2014 tình hình s n

xu t tr ng tr t nh sau:

+ Cây l ng th c và cây hoa màu

T ng di n tích gieo tr ng c a v chiêm xuân là 169,8 ha t 98,02% k

ho ch trong ó: Di n tích lúa cao s n là 126,2 ha t 88,5%; N ng su t lúa xuân t 43,6 t / ha; Ngô t 35,5 t /ha, v i di n tích 4,6 ha t ng ng 16,33 t n t 83,72%; Các lo i cây hoa màu khác nh , l c, mía phát tri n

t t và t ch tiêu ra

+ Cây chè: ây là lo i cây tr ng ch y u c a xã, em l i thu nh p chính cho ng i dân T ng di n tích tr ng chè là 127,6 ha Trong ó 6 tháng u

Trang 13

n m do cây chè v a tr i qua th i kì l nh kéo dài nên kh n ng sinh tr ng còn

th p, n ng su t ch a cao Giá chè cao h n n m tr c nh ng giá phân bón v n cao nên l i nhu n mà ng i dân thu c còn ít M c d u v y, ng i dân ang t p trung u t tr ng, s n xu t và thâm canh chè cành, m t gi ng

thu nh p c a ng i dân v cây chè ch c ch n s cao h n

t tr ng i núi tr c c quan tâm th c hi n th ng xuyên c bi t n m

2008 d án 661 ã c nghi m thu, góp ph n cung c p cây gi ng cho a

T ng àn trâu bò có 325 con, nhìn chung àn trâu bò c ch m sóc khá

t t Tuy nhiên do th i ti t l nh kéo dài trong v ông cùng v i s thi u h t

th c n nên sau v ông àn trâu bò g y h n tr c ó M c tiêu ch n nuôi trâu bò c a ng i dân là s n xu t bò th t, cung c p th t cho th tr ng Vì

th các gi ng bò th t có n ng su t cao h n nh lai Sind, lai Zebu… c

ng i dân chú tr ng ch n nuôi

T ng àn l n là 2.249 con, ph n l n c nuôi theo ph ng th c t n

d ng, ch có m t s h gia ình có u t v t nuôi theo ph ng

th c bán công nghi p nên hi u qu cao h n Ngoài các gi ng l n a ph ng thì các gi ng l n lai, l n ngo i c ng c nuôi t

n m 2014, do bi n ng c a giá c th tr ng, th c n t ng giá, giá l n th t

gi m m nh, cho nên àn l n c a xã có xu h ng i u ti t gi m

Trang 14

T ng àn gia c m nuôi là 14.021 con, ch y u là các gi ng gia c m a

ph ng, gà là i t ng c nuôi ch y u ây, ngan và v t c nuôi ít h n

1.1.3 Tình hình s n xu t c a Tr i ch n nuôi ng v t bán hoang dã thu c Công ty nghiên c u & Phát tri n ng th c v t b n a (NC&PT ng th c

Trang 15

Ch n nuôi h u: ây là i t ng c nuôi s m tr i, hi n tr i có

Tr i chú ý công tác phòng b nh bao g m các n i dung:

H n ch không cho ng i ngoài vào trong khu v c ch n nuôi, công nhân c trang b qu n áo b o h lao ng

Chu ng tr i c quét d n s ch s : d n phân ngày 1 l n, máng n

c r a sau khi cho n, c ng rãnh c kh i thông

Th ng xuyên phun thu c sát trùng Haniodine 10% v i t n su t 2l n/tu n Khi xung quanh có d ch b nh x y ra thì phun thu c sát trùng Haniodine 10%, Navet-iodine ho c Benkocid v i t n su t 2 ngày/l n

Tr i ch n nuôi ã th c hi n nghiêm ng t l ch tiêm phòng cho toàn b

àn l n trong tr i Hàng n m àn l n tiêm vaccine vào v ông xuân và hè thu th ng vào tháng 2 – 3 và tháng 8- 9

Trang 16

1.1.4 ánh giá chung

1.1.4.1 Thu n l i

a bàn th c t p t t nghi p là m t xã thu n nông v i di n tích r ng,

t ai phong phú, khí h u thu n l i cho phát tri n tr ng tr t và ch n nuôi c

bi t là phát tri n tr ng tr t trong ó có cây chè là ch y u

T c Tranh là m t xã trung du mi n núi có a hình ph c t p, dân c

th a, phân b không u gây khó kh n cho công tác qu n lí và s n xu

Phong t c t p quán s n xu t c a ng i dân còn l c h u, b o th , trình dân trí còn th p nên vi c a khoa h c k thu t vào s n xu t còn g p nhi u khó kh n Là m t xã nghèo, c s h t ng còn khó kh n, i s ng nhân dân còn khó kh n ch a có v n u t kinh doanh s n xu t trên quy mô l n

Công tác tiêm phòng trên àn v t nuôi ch a c tri t , v sinh phòng d ch ch a t t, công tác tuyên truy n cho ng i dân còn h n ch

Trang 17

h ng d n và công nhân trong tr i, tôi ra n i dung ph c v s n xu t nh sau :

Trang 18

1.2.2 Ph ng pháp ti n hành

thu c k t qu trong th i gian th c t p và th c hi n t t nh ng n i dung ã ra, b n thân em a ra m t s bi n pháp th c hi n sau:

- Tuân th n i quy c a tr ng, khoa, c a tr i và giáo viên h ng d n

- Tham kh o m t s tài li u th ng kê v t nuôi t i a ph ng và c s

th ch ng có hi u qu v i m m b nh trong th i gian nh t nh Quá trình

th c t p tôi ã ti n hành tiêm phòng cho àn gia súc nh sau :

- Tiêm phòng vaccine t huy t trùng l n : d ng vaccine keo phèn, tiêm

d i da Liêu tiêm 2 ml/con, tiêm vào giai o n sau cai s a, l n c gi ng tiêm phòng nh k 6 tháng/l n S l n tiêm c là 46/46 con

Trang 19

- Tiêm vaccine d ch t l n : vaccine dùng là vaccine nh c c ch ng

C, d ng ông khô, khi dùng vaccine c pha loãng b ng dung d ch n c sinh lý, dung d ch c pha sao cho 1ml dung d ch ch a 1 li u vaccine tiêm cho l n, tiêm d i da sau g c tai S l n tiêm c là 36/36 con

- Tiêm vaccine d i chó : Eurican CHPLR d ng ông khô, ây là lo i vaccine nh c c, pha v i n c dung d ch Li u tiêm 1ml/con, tiêm d i da

S chó tiêm c là 8/8 con

Trang 20

Ti n hành: T ng nhu ng d c b ng cách xoa d u nóng vào hai bên

b ng Dùng r m chà xát lên vùng hông trái c ch lên men b ng cách cho thu c nhu n tràng thông m t ( thành ph n có MgSO4 ) Tiêm tr s c, tr l c

các ngày sau cho h u n th c n d tiêu

- K t qu i u tr kh i 1/2 con

* B nh t huy t trùng l n

- Tri u ch ng: L n m t m i, kém n, có con b n, th ng n m m t

ch L ng h i võng xu ng, hai chân sau b i ra, i l i khó kh n, khi b n ng

l n không ng d y c, l n s t cao, thân run r y, khó th , th khò khè, thnhanh, ho khan t ng ti ng, ch y n c m t, niêm m c m i b viêm, ch y n c

- Tri u ch ng: Phân có mùi th i kh m, loãng có khi nh n c, có th

l n máu t i H u con g y y u, lông xù kém m t Phân dính kheo, ít, lông uôi nhi u

- i u tr : Cho u ng: Chlorocid 0,25g hay 2-4 viên/ngày

Sulfaguanidin (ganidan) 0,5g: 2-4 viên/ngày Truy n t nh m ch: Glucoza 30%, Natriclorua 0,9%, t 250- 300ml/ngày

Trang 21

B.complex 2ml/con, tiêm b p

Li u trình: Tiêm 2 l n trên ngày, tiêm liên t c 5 ngày, nh ng con v n còn tri u ch ng thì ngh 3 ngày r i ti p t c i u tr 3 ngày

H lý: Nh t riêng l n b b nh, không cho l n ra ngoài khi tr i m a, gichu ng s ch s , khô ráo, cho l n n u ng y dinh d ng

Trang 22

n c s ch theo t l 1:1) Sau ó bôi D.E.P vào nh ng vùng b gh (h p thu c D.E.P dành cho ng i), nh ng con b n ng thì sau 2 ngày thì i u tr nh trên

H lý : B nh gh lây nhi m tr c ti p qua ti p xúc nên b nh t tách l n

gh v i l n b nh T ng c ng ch m sóc nuôi d ng, t ng v sinh chu ng tr i, quét n c vôi c lên t ng, n n chu ng

- K t qu i u tr kh i b nh 8/8 con

* B nh ký sinh trùng ng máu h u

- Tri u ch ng: B nh xu t hi n v i t t c các lo i h u, g y nhanh,

x ng s ng x ng s n nhô cao, b ng to, lông d ng lên và s m l i Cu i th i

k th ng b a ch y, con v t b thu th ng h u, m t, xung quanh mí m t,

h u v n n kho V i h u tr ng thành có th b thu th ng b n, b ng

h u Con v t b b i li t hai chân sau nh trâu bò có con iên cu ng N c

m t ch y nhi u, niêm m c nh t nh t, lông r ng t ng ám có th ch y c máu,

ng a Phân có khi bình th ng có khi a ch y, nhi t c th lên xu ng th t

H lý: Tích c c di t ve, mòng nh t là khu v c có trâu bò dê b b nh

T ng c ng v sinh chu ng tr i và môi tr ng xung quanh, m i n m ph i

c tiêm phòng ký sinh trùng m i t

- K t qu i u tr kh i 2/3 con

*B nh tiêu ch y l n

Trang 23

- Tri u ch ng: Trong àn l n xu t hi n m t s con a phân nhão sau ó chuy n sang a ch y, phân màu nâu nh t, có con màu en L n kém n, b n,

g y d n

- i u tr : i v i l n con theo m : dùng thu c Norgencin ( huy n d ch

u ng, thành ph n: Norfloxacin, Atropin sulfate) Li u 0,5ml/10kg TT/ngày, B.complex 3ml/con/ngày, dùng liên t c 5 ngày

i v i l n choai: Dùng Norfacoli (dung d ch tiêm, thành ph n có Norfloxacin), li u i u tr 1ml/40kg TT/ngày, dùng liên t c 5 ngày

H lý: Nh t riêng nh ng con l n b b nh, không ch n th ngoài bãi,

- Tri u ch ng: Khi au b ng ng a th hi n tr ng thái không yên, chân

tr c cào t, chân sau p b ng, n m xu ng b n chân du i th ng, ng a sát

t r i ng lên m t cách th n tr ng, c ng có khi t nhiên n m v t ra l n

l n, b n chân co vào hay du i ra, ho c co gi t, có khi n m ch ng b n vó và giãy gi a

- i u tr : Tiêm Atropin 0,1% : li u 4ml/100kg TT

Tiêm Novocain 2% vào t nh m ch : li u 15ml/con

Trang 24

Thu c nhu n tràng – thông m t (thành ph n: Magnesium sulfate, Sodium sulfate), gói thu c b t 10g, pha 15g thu c/1 lít n c cho u ng

Trang 25

/1mm3 – /1mm3)

: Naganin (Naganol)

:2/2

1.2.3.3 Công

*Công tác gi ng

th c t p tôi tham gia vào công tác gi ng v i n i dung sau:

pháp cho nh y tr c ti a cái c a tr i ng d c cho giao ph i v

*Công tác ch m sóc nuôi d

Trang 28

1.3 K T LU N VÀ NGH

1.3.1 K t lu n

Trong qua trình th c t p t i c s , nh s giúp t n tình c a th y giáo

h ng d n và s n l c c a b n thân, tham gia tr c ti p vào quá trình s n xu t

ph c v s n xu t ph i ng nh t và ph i có m t thi t k khoa h c, nên u t

y trang thi t b ph c v s n su t, c n chú tr ng h n n a n vi c xây

d ng các công trình v sinh trong ch n nuôi

Trang 29

Ph n 2 CHUYÊN NGHIÊN C U KHOA H C 2.1 T V N

Trang 30

-

-

,

Trang 33

35o

Ngày đăng: 27/03/2018, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm