1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De toan so ha noi 2018 giai chi tiet file word

27 599 26

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16 TH: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau.. Câu 31 TH: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với đáy.. P cắt hình chóp theo thiết

Trang 1

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Nội Câu 1 (NB): Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau

Câu 3 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2; 3 ;  B2;0; 1  Tìm giá trị của

tham số m để hai điểm A, B nằm khác phía so với mặt phẳng x2y m z 1 0 

yxx  cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

1

x

x x

 

 bằng

Trang 2

Câu 14 (TH): Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu

tăng chiều cao lên 2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tănglên bao nhiêu lần?

Câu 15 (NB): Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

Câu 16 (TH): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi E, M

lần lượt là trung điểm của BC SA  là góc tạo bởi đường thẳng EM và mặt phẳng (SBD),, ,tan bằng:

Câu 17 (TH): Cho hàm số ylog5x Mệnh đề nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung

B Tập xác định của hàm số là 0; 

C Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

D Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục tung.

Câu 18 (VD): Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường

4

x

yyxx quay quanh trục Ox là:

Trang 3

A 21

2116

C 15

158

Câu 19 (NB): Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số

sau, hỏi đó là đồ thị hàm số nào?

Câu 23 (Thông hiểu): Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một

lần kiểm tra bài cũ, thầy giáo gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng Xác suất để haihọc sinh tên Anh lên bảng bằng:

Câu 24 (VD): Số nghiệm chung của hai phương trình: 4cos2 x   và 3 0 2sinx  1 0 trên

Câu 25 (TH): Trong không gian Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2; 1  và cắt mặt phẳng

 P : 2x y 2z1 0 theo một đường tròn bán kính bằng 8 có phương trình là:

Trang 4

A 21

1

x x

1

x x

Câu 27 (NB): Với mọi số thực dương a, b, x, y và ,a b  , mệnh đề nào sau đây sai?1

A logaxyloga xloga y B log logb a a xlogb x

C loga loga loga

A 2;3 B 3;  C  ; 2 D  ; 2  3;

Câu 29 (NB): Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 ,  B1; 1;3  Tọa độ của

vecto AB là:

A 1;1; 2 B 3;3; 4  C 3; 3; 4  D 1; 1; 2  

Câu 30 (TH): Cho tứ diện đều ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và

CD Mệnh đề nào sau đây sai?

Câu 31 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với

đáy Mệnh đề nào sau đây sai?

A CDSADB ACSBDC BDSACD BCSAB

Câu 32 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Điểm M thỏa mãn

B (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác.

C (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tam giác.

D (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một ngũ giác.

Câu 33 (TH): Trong các hàm số sau, hàm nào nghịch biến trên R?

Trang 5

Câu 35 (TH): Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA

vuông góc với đáy, đường thẳng SC tạo với đáy một góc 60 Thể tích của khối chópS.ABC bằng:

a

C

32

a

D

34

a

Câu 36 (NB): Hàm số yf x  có đạo hàm 2

y x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên  ;0 và nghịch biến trên 0;  

B Hàm số đồng biến trên R.

C Hàm số nghịch biến trên R.

D Hàm số nghịch biến trên  ;0 và đồng biến trên 0;  

Câu 37 (VDC): Cho khối trụ có hai đáy là hình tròn O R và ;  O R OO; ,  4R Trênđường tròn tâm O lấy (O) lấy hai điểm A, B sao cho AB R 3 Mặt phẳng (P) đi qua A, Bcắt OO’ và tạo với đáy một góc bằng 60 (P) cắt khối trụ theo thiết diện là một phần củaelip Diện tích thiết diện đó bằng:

Câu 41 (VDC): Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S1) có tâm I2;1;1 có bán kính bằng

4 và mặt cầu (S2) có tâm J2;1;5 có bán kính bằng 2 (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với

Trang 6

hai mặt cầu (S1) (S1) Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từđiểm O đến (P) Giá trị M m bằng?

Câu 42 (VD): Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai

chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần

Câu 44 (VD): Cho khối cầu (S) tâm I, bán kính R không đổi Một

khối trụ thay đổi có chiều cao h và bán kính đáy r nội tiếp khối cầu

Tính chiều cao h theo R sao cho thể tích của khối trụ lớn nhất

4lim

2

x

x x

Trang 7

Câu 48 (VDC): Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng cạnh đáy.Đường thằng MN M A C N BC ,   là đường vuông góc chung của A’C và BC’ Tỉ số

Câu 49 (VD): Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1 , B2; 1;3  Tìm điểm M trênmặt phẳng (Oxy) sao cho MA2 2MB2lớn nhất

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp:

-Sử dụng kiến thức về chỉnh hợp

Cách làm:

Trang 8

5 chữ số trong số tự nhiên có 5 chữ số cần tìm được lấy ra từ tập hợp gồm 9 phần tử

-Sử dụng kiến thức về vị trí của một điểm đối với mặt phẳng

Cho mặt phẳng  P Ax By Cz D:    0 và hai điểm M x y z 1; ;1 1, N x y z 2; ;2 2

Đặt fAx By Cz D f M   ,   Ax1By1Cz1D f N;   Ax2By2Cz2D

Hai điểm M, N nằm khác phía so với mặt phẳng  Pf M f N    0

Cách làm:

Đặt f x y z , ,   x 2y mz 1 Để A, B nằm khác phía so với mặt phẳng x2y mz  1 0Thì f A f B     0 6 3 m 3 m  0 2m3

Câu 4: Đáp án C

Phương pháp:

-Sử dụng khai triển nhị thức NewTon    

0

n

n k

Số hạng chứa x trong khai triển ứng với 3 8 k 3 k 5

Vậy hệ số của x trong khai triển là 3 5  5 5 5

8 2 8.2

C  C

Trang 9

Câu 5: Đáp án D

Phương pháp:

-Sử dụng các công thức logarit và bất phương trình loga

+) loga xloga y 0x y (với 0a1) và loga xloga yxy0 với a 1

Trang 10

Xét sự tương giao của đồ thị hàm số yf x  với trục hoành.

Số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  với trục hoành là số nghiệm của phương trìnhhoành độ giao điểm f x   0

Câu 9: Đáp án B

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Đường thẳng y a là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  nếu một trong các điều

kiện sau được thỏa mãn lim   ; lim  

Đường thẳng x b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  nếu một trong các điều

kiện sau được thỏa mãn lim   , lim   ; lim   , lim  

Trang 12

Nếu 0a1 thì loga bloga cb c

Nếu a 1 thì loga bloga cb c

Cách giải:

Ta có: logc d logc c1 vì d c 1 logd a log 1 0d  vì d 1;a1

loga bloga a1 vì a1;b a logb clogb b1 vì b1;c b

- Gắn hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ các điểm E, M

- Sử dụng công thức tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng: sin .

Trang 13

Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab 0, ta loại D.

Hàm số có limx y nên a 0, ta loại C

Ngoài ra đồ thị hàm số đi qua điểm 0;0 nên loại B.

Câu 20: Đáp án C

Phương pháp:

Trang 14

- Tìm nghiệm của F x 0 và xét dấu F x .

+) Tính không gian mẫu: n

+) Tính không gian của biến cố : nA A

+) Khi đó xác suất của biến cố :   n A

A P A

n

Cách giải:

Trang 15

Gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng trong 40 học sinh nên ta có: n C402 780

Gọi biến cố A: “Trong hai bạn được gọi lên bảng, cả hai bạn đều tên là Anh”

Trong lớp có 4 bạn tên là Anh nên ta có: n AC C22 42 6

Khi đó ta có xác suất để hai bạn được gọi lên bảng đều tên là Anh là:   6 1

62

26

Trang 16

+) Phương trình mặt cầu tâm I a b c và có bán kính R có phương trình:  ; ; 

+) Đáp án A đúng vì đây là công thức logarit của một tích: logaxy loga xloga y

+) Đáp án B đúng vì đây là công thức đổi cơ số: log logb a a xlogb x

+) Đáp án C đúng vì đây là công thức logarit của một thương: loga x loga x loga y

Trang 17

+) Sử dụng kiến thức giải bất phương trình logarit:  

+) Tứ diện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau

+) Hình chiếu của đỉnh A trên mặt phẳng (BCD) là trọng tâm O của

Trang 18

Suy luận từng đáp án, sử dụng phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặtphẳng: Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắtnhau trong mặt phẳng đó.

Trong (SAB) kéo dài MN cắt SA tại H

Vậy thiết diện của chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P) là ngũ giác EFPHN

Trang 19

Câu 34: Đáp án D

Phương pháp:

Sử dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng u nu1n1d và công thức tổng n

số hạng đầu tiên của cấp số cộng  1 

2

n n

Trang 20

Câu 37: Đáp án C

Phương pháp:

+) Chứng minh mặt phẳng (P) không cắt đáy O R; 

+) Tìm phần hình chiếu của mặt phẳng (P) trên mặt đáy Tính S hc

Do đó góc giữa (P) và mặt đáy bằng IMO  60

Xét tam giác vuông IMO có : tan 60 3 2

=> I nằm giữa O và O’ Do đó (P) không cắt đáy còn lại.

Vậy hình chiếu của (P) trên O R là phần diện tích của hình quạt cung lớn AB và ;  OAB

Trang 21

Sử dụng phương pháp đổi biến và áp dụng công thức      

Phân tích đa thức 1 x x  2x3 thành nhân tử

Sử dụng khai triển nhị thức Newton:  

0

n

n k

Trang 22

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x y0: f x  0 x x 0y x   0 d

Lấy điểm A a a  ;9 14 thuộc đường thẳng y9x14, cho A d  pt 1

Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Tìm điều kiệncủa a để phương trình có 2 nghiệm phân biệt Có bao nhiêu giá trị của a thì có bấy nhiêu điểmthỏa mãn yêu cầu bài toán

Để qua A kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị  C thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt.

TH1 : x  là nghiệm của phương trình (2) ta có : 0 2 2

Trang 23

Chú ý và sai lầm: Cần phải làm hết các trường hợp để phương trình (1) có 2 nghiệm, tránh trường hợp

thiếu TH1 và chọn nhầm đáp án B

Câu 41: Đáp án B

Lời giải sưu tầm :

Giả sử (P) tiếp xúc với (S1), (S2) lần lượt tại A,B

Gọi IJ PM ta kiểm tra được J là trung điểm IM do IA MI 2

Gọi số có 8 chữ số thỏa mãn đề bài là a a a1 2 8

+ Chọn vị trí của 3 chữ số 0 trong 7 vị trí a2 đến a8: Vì giữa 2 chữ số 0 luôn có ít nhất 1 chữ

số khác 0, nên ta chọn 3 vị trí trong 5 vị trí để điền các số 0, sau đó thêm vào giữa 2 số 0 gần

Trang 24

   nên tập giá trị của hàm số f(t) là a  ; 

Vậy các giá trị nguyên của m để (*) có nghiệm là 2; 1;0;1; 2; ; 2017  (có 2020 giá trị)

Trang 25

Ta có  f 3 x22 x f3 x2  0 f3 x2 trái dấu với x

Ta thấy chỉ có khoảng 1;0 là x âm và 2 3  x2  do đó 3 f3 x2 0 (theo đồ thị)nên  2

+) Chọn hệ trục tọa độ phù hợp để làm bài toán

+) MN là đoạn vuông góc chung của A’C và BC’ MN A C

Xét hình lăng trụ tam giác đều có các cạnh đều bằng 2

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ có gốc tọa độ là trung điểm của BC

312

Trang 26

Phương trình đường thẳng BC’ là: 2

2

01

25

16.225

Với t = 4 thì ta tìm được 1 giá trị của x = 768

Với 0 t 4 thì ta tìm được 2 giá trị của x (Khi đó phương trình của Định lý Viét đảo có 2nghiệm phân biệt)

Trang 27

Bình phương 2 vế phương trình đã cho, ta được

Ngày đăng: 27/03/2018, 10:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w