1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8

7 789 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công Trình Bảo Vệ Bờ Biển Và Đê Chắn Sóng
Tác giả Hoàng Quốc Bình
Trường học Đại Học Thủy Lợi
Chuyên ngành Công Trình Thủy
Thể loại Thiết Kế Môn Học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 247,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việt nam có bờ biển dài hơn 300km, lãnh hải và vùng đặc quyền kinh tế của nước ta gấp 3 lần đất liền, mang lại cho chúng ta nhiều tài nguyên vô giá nhưng cũng không ít hiểm họa.

Trang 1

Chơng 9 : Xác định tảI trọng sóng lên tờng

đứng

8.1 Tải trọng súng nhiễu xạ.

Tải trọng nằm ngang do súng nhiễu xạ từ phớa khu nước được che chắn phải xỏc định khi chiều dài tương đối của phõn đoạn cụng trỡnh l≤0,8λ Khi đú giỏ trị p(kPa) của biểu đồ ỏp lực súng tớnh toỏn cú thể dựng theo 3 điểm cho 2 trường hợp

Hỡnh 3-15 Tải trọng súng nhiễu xạ.

a) Khi đỉnh súng tới cụng trỡnh; b) Khi chõn súng tới cụng trỡnh

8.1.1 Khi đỉnh súng trựng với điểm giữa phõn đoạn cụng trỡnh

0

; 8

2 max

z η dif dif (3- 0)

=

8 2

; 0

2 1

2

=

=

kd sh

kh chkd

h g k p d

2 4 2

;

2 3

8.1.2 Khi chõn súng trựng với điểm giữa phõn đoạn cụng trỡnh

0

;

z (3- 0)

t l dif

dif

2

8

2 (3- 0)

Trang 2

+

=

=

kd sh

kh chkd

h g k p d

l f

2 4 2

;

2 3

Trong đó:

hdif - chiều cao sóng nhiễu xạ;

kl - hệ số lấy theo bảng 3-5

Bảng 3-5 Xác định hệ số k l

λ

Khi độ sâu ở khu nước được che chắnd ≥0,3λ thì biểu đồ áp lực sóng có dạng hình tam giác với áp lực sóng tại độ sâu z3 =0,3λ bằng 0

Phản áp lực sóng trong các mạch ngang của tường khối xếp và ở đáy công trình phải lấy bằng trị số tương ứng của áp lực sóng theo hướng ngang tại điểm biên, còn trong phạm vi bề rộng đáy công trình coi phản áp lực này biến thiên theo quy luật tuyến tính

Lưu tốc đáy cực đại vb,max (m/s) ở mặt trước tường thẳng đứng (do tác động của sóng đứng) ở khoảng cách 0,25λ kể từ mép trước của tường phải xác định từ công thức:

b

sl b

d sh g

h k v

λ

π λ π

π

4

2 max

(3- 0)

Trong đó: ksl - hệ số lấy theo bảng 3-6

Bảng 3-6 Giá trị k sl

h

/

Trị số cho phép của lưu tốc đáy không gây xói vb,max đối với đất có đường kính thành phần hạt D (mm) phải xác định theo hình 4.15 Khi vb max >vb , adm cần có biện pháp chống xói đất nền

Trang 3

Hình 3-16 Đồ thị xác định v b,max

Biểu đồ phản áp lực sóng bên dưới khối lát thềm ở móng công trình phải lấy theo dạng hình thang Các tung độ pbr,i (kPa) (với i = 1,2 hoặc 3) xác định theo công thức:

( )

f i

f br

i

chkd

d d chk gh k

p , = ρ − cos ≤ (3- 0)

Trong đó:

xi - khoảng cách từ tường đến cạnh tương ứng của khối lát thềm, m;

kbr - hệ số lấy theo bảng 3-7;

pf - áp lực sóng ở độ cao đáy công trình

Bảng 3-7 Giá trị k br

Độ sâu tương đối

λ / d

8.2 Tải trọng sóng đổ.

Khi đáy nước trước tường trên suốt một đoạn dài ≥0,5λ kể từ mép tường trở

ra có độ sâu db ≤dcrthì phải tính toán công trình chịu tải trọng sóng đổ từ phía vùng nước không được che chắn Trong trường hợp này độ cao ηc , sur(m) của đỉnh sóng đổ cao nhất so với mực nước tính toán phải xác định theo công thức:

sur cr sur

c, = − 0 , 5dh

η (3- 0)

Trang 4

Trong đó:

hsur - chiều cao sóng đổ;

dcr - độ sâu lâm giới

Hình 3-18 Tải trọng sóng đổ.

a, Thềm đá trong đất - b, thềm đá nằm trên đất.

Tải trọng nằm ngang Pxc (kN/m) do sóng đổ tác động phải lấy theo diện tích biểu đồ áp lực ngang của sóng Trong biểu đồ này trị số áp lực p (kPa) tại tung độ z xác định theo công thức:

0 p

; h

z1 =− sur 1 = (3- 0)

sur 2

sur

2 h /3; p 1,5 gh

z =− = ρ (3- 0)

=

=

f sur

sur f

d ch

gh p

d z

λ π

ρ

2

3

(3- 0)

Trong đó: λsur- chiều dài trung bình sóng đổ, m

Tải trọng thẳng đứng Pzc (kN/m) lấy bằng diện tích biểu đồ phản áp lực sóng (với tung độ biểu đồ p3) và xác định theo công thức:

=

2

a p 7 , 0

zc (3- 0)

Trang 5

8.3.Nội dung tính toán:

8.3.1.Tải trọng sóng đổ

a vì các vị trí cần tính toán của công trình nằm trong vùng sóng đổ nên tại vị trí đầu đê ta có:

độ cao ηc , sur(m) của đỉnh súng đổ cao nhất so với mực nước tớnh toỏn phải xỏc định theo cụng thức:

sur cr sur

c, = − 0 , 5dh

η

Trong đú:

hsur - chiều cao súng đổ = 3,1m

dcr - độ sõu lõm giới = 6,9m

sur cr sur

c, = − 0 , 5dh

0 p

; h

z1 =− sur 1 =

sur 2

sur

2 h /3; p 1,5 gh

=

=

f sur

sur f

d ch

gh p

d z

λ π

ρ

2

3

Trong đú: λsur- chiều dài trung bỡnh súng đổ = 52,34m

Kết quả tính toán ta có:

Z1= 3,1m p1 = 0 (kPa)

Z2= 1,03m p2 = 45,61 (kPa)

Z3= 5,9m p1 = 24,83 (kPa)

2

6 83 ,

b Tại vị trí thân đê ta có:

sur cr sur

c, = − 0 , 5dh

η

Trong đú:

hsur - chiều cao súng đổ = 3,1m

dcr - độ sõu lõm giới = 4,8m

sur cr sur

c, = − 0 , 5dh

0 p

; h

z1 =− sur 1 =

sur 2

sur

2 h /3; p 1,5 gh

=

=

f sur

sur f

d ch

gh p

d z

λ π

ρ

2

3

Trang 6

Trong đó: λsur- chiều dài trung bình sóng đổ = 52,34m.

KÕt qu¶ tÝnh to¸n ta cã:

Z1= 3,1m p1 = 0 (kPa)

Z2= 1,03m p2 = 39,47 (kPa)

Z3= 5,9m p3 = 13,25 (kPa)

2

6 25 , 13

=

8.3.2.T¶i träng sãng nhiÔu x¹

1 Khi đỉnh sóng trùng với điểm giữa phân đoạn công trình

0

; 8

2 max

z η dif dif

=

8 2

; 0

2 1

2

=

=

kd sh

kh chkd

h g k p d

2 4 2

;

2 3

hdif= 1,52m

d = 6,9m

kl tra theo b¶ng 3.5 (theo gi¸ trÞ

λ_

1

= 1/ 52,34 = 0,02) lÊy gi¸ trÞ 0,1 chon kl= 0,98

Ta cã kÕt qu¶:

z1 =1,24m p1= 0

z2 =0 p2=9,7 KN/m

z3 =5,9m p3=1,82 KN/m

2 Khi chân sóng trùng với điểm giữa phân đoạn công trình

0

;

z (3- 0)

t l dif

dif

2

8

2 (3- 0)

+

=

=

kd sh

kh chkd

h g k p d

l f

2 4 2

;

2 3

Trong đó:

hdif - chiều cao sóng nhiễu xạ;

kl - hệ số lấy theo bảng 3-5

Trang 7

Bảng 3-5 Xác định hệ số k l

λ

tÝnh to¸n ta cã kÕt qu¶:

z1 =0 p1= 0

z2 =1,24m p2=12,2KN/m

z3 =5,9m p3= 0,42 KN/m

vËy ta thÊy t¶i träng sãng nhiÔu x¹ khi dØnh sãng trïng víi ®iÓm gi÷a cña c«ng tr×nh lµ lín nhÊt

Ngày đăng: 17/10/2012, 13:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3-6. Giá trị k sl - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Bảng 3 6. Giá trị k sl (Trang 2)
Bảng 3-5. Xác định hệ số k l - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Bảng 3 5. Xác định hệ số k l (Trang 2)
Hình 3-16. Đồ thị xác định v b,max . - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Hình 3 16. Đồ thị xác định v b,max (Trang 3)
Bảng 3-7. Giá trị k br - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Bảng 3 7. Giá trị k br (Trang 3)
Hình 3-18. Tải trọng sóng đổ. - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Hình 3 18. Tải trọng sóng đổ (Trang 4)
Bảng 3-5. Xác định hệ số k l - Công trình bảo vệ bờ biển và đê chắn sóng - Chương 8
Bảng 3 5. Xác định hệ số k l (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w