1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

71 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 13,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp phát triển mô hình nuôi gà thịt theo hướng quy mô gia trại trên địa bàn huyện Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

I H C NÔNG LÂM

H NG

NG QUY MÔ GIA

THÁI NGUYÊN - 2015

Trang 2

I H C NÔNG LÂM

H NG

Trang 3

Khoá lu n c tr xu t gi i pháp phát tri n mô hình nuôi gà th ng quy mô gia tr a bàn huy n Ph Yên, t nh Thái

c s d ng nh ng thông tin t nhi u ngu n khác nhau Các thông tin

c ch rõ ngu n g thông tin thu th p t u tra th c t a

ng, s li u và k t qu nghiên c u trong khoá lu n này là hoàn toàn trung th c s d b o v m t h c v nào

i vi

H ng

Trang 4

L I C

Sau th i gian h c t p t ng và 5 tháng th c t p t t nghi c

h c t p, rèn luy n và nâng cao ki n th c chuyên môn, kinh nghi m, kh

ng ki n th c th c ti n c a cu c s ng T ng l c

và v c s ng th c t n th m này, e t thúc

th i gian th c t p t t nghi p t n khóa lu n t t nghi p

u tiên c a khóa lu c bày t lòng bi

s c t i Ban giám hi i h c Nông Lâm Thái Nguyên, Ban ch nhi m khoa Kinh t và Phát tri n nông thôn, các th n tình gi ng d y, dìu d t

kê huy n Ph Yên, t nh Thái Nguyên Cùng toàn th cán b i dân các xã, và t u ki n cho em trong quá trình th c t p và hoàn thành khóa lu n t t nghi p này

Cu i cùng em xin bày t s bi

em trong su t quá trình th c t p

L i cu i em xin kính chúc các th ng, các cô, chú, anh, ch Tr m khuy n nông huy n Ph Yên - t nh Thái Nguyên, cùng các b n

ng nghi p s c kh e, s thành công trong công vi c và nh u t p nh t

Em xin trân tr ng c n!

Sinh viên

H ng

Trang 5

DANH M C CÁC B NG

B ng 2.1: S ng th t gia c m theo khu v c và ch ng lo i 15

B ng 2.2 u con và các s n ph m gia c m Vi t Nam th i k 2007 - 2014 17

B ng 4.1: Giá tr s n xu t c a ngành nông nghi p c a huy n Ph n 2012-2014 24

B ng 4.2: Di n tích, s t c a các lo i cây tr ng chính c a huy n Ph 4 25

B ng 4.3: a huy n Ph Yên 2012-2014 27

B ng 4.4 Dân s trung bình phân theo gi i tính và phân theo thành th , nông thôn 29 B ng 4.5 S li u th ng kê t a bàn huy n Ph Yên (trong 3 -2014) 33

B ng 4.6: S ng các mô hình nuôi gà th ng quy mô gia tr i phân theo a bàn huy n Ph 34

B ng 4.7 M t s ch h a bàn huy n Ph Yên .36

B ng 4.8 S ng c a bàn huy 38

B ng 4.9: a các h a bàn huy n 4 39

B ng 4.10: Tình hình ngu n v n c a nông h nuôi gà th a bàn huy n Ph Yên 40

B ng 4.11: S d ng th a bàn huy n Ph 41

B ng 4.12: Trang b và s d ng máy móc trong các h 42

B ng 4.13 Các ch tiêu k thu t áp d ng 42

B ng 4.14 Công tác x lý ch t th i trong các h 43

B ng 4.15: Chi phí s n xu t bình quân 1 nông h /1 l a gà th a bàn huy n .44

B ng 4.16: K t qu s n xu t bình quân/1 l a c a 1 h ng th t theo t ng lo 45

Trang 6

B ng 4.17: Các ch u qu s n xu t kinh doanh trung bình/1l a c a

các lo 46

47

2014 48

B i và dùng vacsin gà 49

B ng 4.21: T ng h p nh u, nguy n v ng c a các ch nông h u tra 51

Trang 7

DANH M C CÁC HÌNH

Hình 2.1: Công th c lai t o gi ng 13

kênh tiêu th gà c a h 50

Trang 8

9 UBND : y ban nhân dân

10 CN-TTCN : Công nhi p- Ti u th công nghi p

11 : H ng nhân dân

12 BQ : Bình quân

13 KTGT : Kinh t gia tr i

Trang 9

M C L C

PH N I M U 1

t v 1

1.2 M u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

tài 3

c 3

c ti n 3

PH N 2 T NG QUAN NGHIÊN C U 4

khoa h c và lý lu n c tài 4

2.1.1 .4

2.1.2 Lí lu n chung v mô hình 8

2.1.3 Lí lu n chung v gia tr i và phát tri n gia tr i 9

th c ti n c tài 12

m k thu t v nuôi gà th ng quy mô gia tr i 12

ng th t 13

2.3 T ng quan các nghiên c c 14

2.3.1 Tình hình phát tri gi i 14

2.3.2 Tình hình phát tri Vi t Nam 15

PH N 3 NG, N U 18

ng và ph m vi nghiên c u 18

ng nghiên c u 18

3.1.2 Ph m vi nghiên c u 18

m và th i gian ti n hành 18

3.3 N i dung nghiên c u 18

u và các ch tiêu theo dõi 18

p thông tin 18

3.4.2 u tra ch n m u 19

ng v n 20

Trang 10

lý thông tin 20

li u 20

3.4.7 Các ch tiêu theo dõi 21

PH N 4 K T QU NGHIÊN C U 23

u ki n t nhiên, kinh t - xã h i c a huy n Ph Yên 23

u ki n t nhiên 23

m kinh t xã h i 24

h t ng 30

a bàn nghiên c u 31

4.2 Th c tr ng phát tri n chung v a bàn huy n Ph Yên.32 4.3 Th c tr ng phát tri i các h u tra 35

4.3.1 Ngu n nhân l a các h 35

4.3.2 Tình hình s n xu t, kinh doanh c a các h th t t i các h a bàn huy n Ph Yên .38

4.4 Chi phí, k t qu , hi u qu s n xu t kinh doanh c a các nông h a bàn huy n Ph Yên 44

4.4.1 Chi phí s n xu t kinh doanh c a các h t 44

4.4.2 K t qu s n xu t kinh doanh 45

4.4.3 Hi u qu s n xu t kinh doanh c a các nông h a bàn huy n Ph Yên 46

4.5 M t s n ho ng quy mô gia tr i c a .47

quy mô gia .47

2014 48

4.6 Tình hình tiêu th gà th t c a các h 50

Trang 11

4.7 Nh n v phát tri n s n xu t trên

a bàn huy n Ph Yên 50

ng c a vi i dân 52

4.9 Nh ng thu n l c hi n mô hình 53

4.10 Gi i pháp phát tri ng quy mô gia tr i trên a bàn huy n Ph Yên .54

4.10.1 Nhóm các gi i pháp v k thu t 54

4.10.2 Các gi i pháp v th ng và tiêu th s n ph m 55

4.10.3 Các gi i pháp v công tác khuy n b khoa h c k thu t vào s n xu t 55

Ph n 5 K T LU N VÀ KI N NGH 57

5.1 K t lu n 57

5.2 Ki n ngh 57

TÀI LI U THAM KH O

Trang 12

1.1

m chi m m t v trí r t quan tr ng, các s n ph m c c v trí tiêu th u so

ph cho ngành công nghi p ch bi n và ngu n phân bón d i dào cho ngành tr ng

tr Theo Bessei, thì m t con gà mái n ng 3 kg m s n xu t ra 300 kg

nhanh và v ng ch c T ng canh chuy n sang

c t hình thành các trang tr i, gia tr i, và nông

h ng th i ng d ng các ti n b khoa h c k thu n trên th gi i vào s n xu y nhanh t phát tri n khích d ch chuy i, gia tr i lên các vùng trung du mi n núi, vùng còn nhi u

Trang 13

nuôi gia c c, cây rau màu, cây công nghi p có giá tr

Th c hi n xu t nông nghi p hàng hóa, phát huy l i th

ng h n nay huy p trung phát tri n m t s mô hình nuôi gà

th ng th t theo quy mô gia tr i S thành công c a m t s

nh ng mang l i thu nh p cao cho các h n Ph Yên

tr n nông nghi p toàn di n Bên c nh

nh u ki n thu n l i cho s phát tri gà th ng quy mô gia tr i còn t n t i m t s hi u bi t và ti p c n khoa

h c k thu t c a các h còn h n ch , ngh n nuôi gà nói riêng còn ch u nhi u ng c a các y u t ch b nh, th

ng và v n c nghiên c u th c tr ng, phân tích các y u t ng

s t s gi i pháp phù h gi i quy u ki n cho ngh gà th ng quy mô gia tr i t

phát tri n là vi c r t c n thi t Xu t phát t th c ti tôi ti n hành nghiên c

- Tìm hi c tình hình s n xu t nông nghi p c a huy n Ph Yên

- c th c tr gà th ng quy mô gia

tr i t i huy n Ph Yên

- xu t c m

Trang 14

a tài.

c

- Nâng cao ki n th c, k ng bài h c kinh nghi m th c t

ph c v cho công tác sau này

- K t qu nghiên c u c a th cho các c a

c tr ng nuôi gà th ng quy mô gia tr i

và t ng gi i pháp nh m phát tri n quy mô nuôi gà th ng quy mô gia tr i nh m nâng cao ch ng cu c s ng c a bàn huy n Ph Yên, t nh Thái Nguyên

Trang 15

-.-

- [2]

2.1.1.2

Trang 16

,

Trang 17

Q

ng

,

Trang 19

- x i v ng c a d án sau khi s h tr tbên ngoài k t thúc.

c a chính mình L ch s phát tri n c a xã h ng minh s phát tri n c a các công c s n xu t - y u t không th thi c c u thành trong n n s n

xu t hi i, công c m t ph n r t l ng s ng và làm gi m hao phí v ng s ng trên m s n ph m Trong s n xu t, mô hình s n xu t là m t trong các n i dung c a kinh t s n xu t, nó th hi c s

ng qua l i c a các y u t kinh t , ngoài nh ng y u t k thu t c a s n xu t, do

Mô hình s n xu t là hình m u trong s n xu t th hi n s k t h p c a các ngu n l u ki n s n xu t c th , nh c m c tiêu v s n ph m và

nh rút ra Nó giúp ta hi th ng ph c t p Và m t m c tiêu khá c a

mô hình là giúp ta l a ch n t t nh t v qu n lý h th ng, giúp ta ch n quy nh t t

nh t v qu n lý h th ng, giúp ta ch t nh u khi n h th ng

Vi c th c hi n mô hình giúp cho các nhà khoa h i nông dân có

th c s phù h p và kh ng c a mô hình v t nuôi t i khu

Trang 20

v c quy nh t t nh t nh i l i ích t

nông dân, phát huy hi u qu nh [2]

2.1.3

Khái ni m v gia tr i h

Gia tr i h s n xu t kinh doanh nông nghi p c a m t hay

m t nhóm nhà kinh doanh Vi t Nam, gia tr i h s n xu t nông, lâm nghi p g n v i h n

- nghiên c u viên cao c p c a vi n khoa h c Lâm nghi p Vi i, gia tr i là m s n xu t trong nông nghi p, bao

Khái ni m v kinh t gia tr i h

V KTGT, có nhi m, nhi u cách ti p c n khác nhau:

m cho r là lo s n xu t nông nghi p, hình thành và phát tri n trong n n kinh t th ng t c này thay th

c s n xu t phong ki n Gia tr c hình thành t các h ti u nông sau khi phá b cái v t c p t n xu t nhi u nông s n hàng hóa ti p

c n v i th ng, t c thích nghi v i n n kinh t c

Theo ngh quy t s 03/2000/NQ-CP c a Th ng chính ph ngày 02/02/2000

v KTGT là hình th c t ch c s n xu t hàng hóa trong nông nghi p, nông thôn, ch y u d a vào h m m r ng quy mô và nâng cao hi u qu

s n xu t c tr ng tr ng th y s n, tr ng r ng, g n s n

xu t v i ch bi n và tiêu th nông, lâm, th y s

y có th tóm l i: KTGT là m t trong nh ng hình th c t ch c s n xu t trong nông - lâm - p, có m y u là s n xu u

s n xu t thu c quy n s d ng c a m t ch th c l p, s n xu c ti n hành trên

Trang 21

u t s n xu c t l n v i cách t ch c qu n lí

ti n b t cao, ho ng t ch và luôn g n v i th ng

Phát tri n KTGT là vi giá tr s ng và

s ng hàng hóa nông s n c a các gia tr i, gia tr i h n kinh t ,

ng th i phát huy vai trò tiên phong c a nó trong vi ng, gi i quy t vi c làm khu v c nông nghi ng hi i g n v i yêu

Trang 23

và báo cáo t i các h ng khoa h c c a c p Vi n, Ngành, B NN và PTNT, B

c công nh n là ti n b khoa h c k thu ng

d ng vào s n xu t t i công - VCN Ngày15/12/2010 c a Vi

nuôi qu c gia V/v Nghi tài nghiên c u và phát tri ng lai

gà Mía ng lai Mía có màu s i gi ng gà ri, th

ngon, phù h p th hi i tiêu dùng Vi t Nam Gi c nghiên

c nghi m m t s nông h t i huy n Ph Yên t nh Thái Nguyên [7]

l a ch n gi ng

ng là gi ng gà th t lông m u có ngu n g c t Trung Qu c

nh p vào Vi t Nam t 1998, ngoài vi c nuôi thu n gi ng gà này, các nhà khoa h c còn s d ng gi ng gà này làm nguyên li lai t o v i các gi ng gà khác, t o ra

nh ng con lai phù h p v u ki t, ch

ng

G c Trung tâm nghiên c u và hu n luy

và Trung tâm nghiên c u gia c m Thu - Vi u các công th c lai t o và nuôi th c nghi m t i các t nh B c Giang, Hà Tây, Thanh Hóa

Trang 24

t nh cho k t qu t t, hi u qu kinh t cao, tuy nhiên Thái Nguyên gi

c ph bi n nhân r c xây d ng các mô hình ng d ng gi ng gà m i có

Trang 25

ng tr ng c a th gi u t

9,98 kg tr ng qu c s n xu t tr ng trên th gi i: th nh t là Trung

Qu c 25,6 tri u t m trên 40% t ng s ng tr ng c a toàn c u, th nhì

là Hoa k 5,3 tri u t ba 2,67 tri u t n, th t 2,5 tri u t n,

th u t n, th sáu là Liên Bang Nga 2,1 tri u t n, th b y là Brazin 1,85 tri u t n, th tám là Indonesia 1,38 tri u t n th chín là Pháp 878 t n và

th i là Th 795 t n [12]

Trang 26

B ng 2.1: S ng th t gia c m theo khu v c và ch ng lo i.

Vùng 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014

Châu phi 2,8 3,3 3,4 3,7 4,0 4,2 4,5 4,6 4,6 4,7 4,7

27,1 32,7 33,7 35,0 37,5 36,9 38,6 39,8 40,1 40,6 41,3Châu Á 18,6 22,4 23,5 25,0 26,2 28,0 29,2 29,9 31,4 31,8 32,1Châu Âu 9,3 10,9 10,8 11,6 12,1 13,3 13,9 14,6 15,4 15,9 16,5

Trang 28

B ng 2.2 u con và các s n ph m gia c m Vi t Nam th i k 2007 - 2014

u con S n ph m gia c m Tiêu th bình

quân

T ng s Th t

(1000T)

Tr ng (1000q)

Trang 29

- u tra, nghiên c u v tình hình s n xu t kinh doanh c a m t s h

nuôi gà th a bàn huy n Ph Yên

- Phân tích nh ng thu n l i, kh u t ng t i quá trình

s n xu t kinh doanh c a các h ng th t

- xu t m t s gi i pháp nh m phát tri a bàn huy n Ph Yên, t nh Thái Nguyên

o dõi.

.

Thu th p thông tin, s li

t c công b b t k tài li i thu th c thông qua ti p xúc

Trang 30

th c hi tài, tôi s d u tra ch n m i v i m t

s a bàn nghiên c u S m u tra c th c d a theo theo s

ng các h tham gia vào mô hình

m ch n m u: V m riêng c a t ng vùng trong huy

m b o tính i di ng yêu c u c tài có th chia thành 4 vùng rõ

r t.V u tra, ngoài vi c nghiên c u chung v

gà th ng quy mô gia tr i trong toàn huy vào s ng các mô hình, ti t tôi ti n hành các xã sau:

Vùng phía Nam c a huy

c a huy n: Xã Tiên PhongVùng phía Tây B c c a huy c

T ng s m u tra: 50 m

ng)

Cách ch n m u tra: Ch n m u phi ng u nhiên

nuôi vào tình hình s n xu a bàn huy n v

theo quy mô gia tr i chúng tôi ch n 34 h i

s ng phi u tra t c

Trang 31

- S li u thu th c trong phi u tra t ng h p theo t ng n i dung

- X lý các thông tin trên word, Excel, PowerPoint

S d ng s i, s tuy i, s u tra ch n m u, thu th p s li u, nhân t t ng h p và h th ng hóa s li u [3]

Trang 32

gà H ch toán các kho n mà nông h n thu c a nông h , s d ng

u tra, tính các ch tiêu hi u qu cho s nh

i pháp cho s phát tri n c a kinh t h [3]

3.4.7 Các ch tiêu theo dõi

H th ng ch tiêu v k t qu s n xu t kinh doanh c a nông h s n

xu t, chi phí trung gian, giá tr th là:

Giá tr s n xu t (Gross Output): là giá tr b ng ti n c a các s n ph m s n xu t

ra nông h bao g m ph n giá tr l tiêu dùng và giá tr bán ra th ng sau

m t chu k s n xu t

Trang 33

s n xu t

Pi : giá tr s n ph m hàng hóa th i

ng s n ph m th iChi phí trung gian: (Intermediate Cost), là toàn b các kho n chi phí v t ch t bao

g m các kho n chi phí nguyên v t li u, gi ng, chi phí d ch v thuê ngoài

Cách tính:

IC: là chi phí trung gian Cij: là chi phí nguyên v t li u th i cho s n ph m th jGiá tr s n ph m v t ch t và d ch v cho các ngành s n xu t kinh doanh

Trang 34

- Phía Tây giáp huy o (t

- Phía B c, Tây B c giáp thành ph Thái Nguyên, huy i T và thhuy n Sông Công (t nh Thái Nguyên);

- c giáp các huy n Hi p Hoà (t nh B c Giang) và Phú Bình (t nh Thái Nguyên);

- Phía Nam giáp huy Hà N i)

Huy n l Ph t t i th tr n Ba Hàng, cách t nh l Thái Nguyên 26km

v phía Nam và cách th i 56km v phía B c

Huy n Ph Yên có t ng di n tích t nhiên 256,68 km2 n tích

t nông nghi p 124,99 km2, b ng 48,69% t ng di n tích t nhiên; di t lâm nghi p 73,68 km2, b ng 287% t ng di n tích t nhiên; di t nuôi tr ng thu

s n là 3,26 km2, di t phi nông nghi p là 51,67 km2, di t ch a s

d ng là 3,09 km2)

C vào các ch tiêu v lo t, t ng d d c c t, toàn huy n có

t thích h p cho s n xu t nông nghi t thích h p cho s n xu t lâm nghi p Trên 50% di t nông nghi p Ph t b c

t vàng nh t phì kém [13]

4.1.1.2 Th i ti t khí h u, th

Trang 35

2

am

[13]

4.1.1.3

T ng di n tích t nhiên c a huy n Ph Yên là 25.886,9 n tích

t s n xu t nông nghi p 12.382,69 ha chi m 47,83%, ch y u là di n tích cây lúa

ng t r ng nông nghi p v n là ngành quan tr

nh n trong phát tri n kinh t c 4 huy c hi n xong 8.907 h chuy ng, chuy n cho, c p m i, c p l i, c i

c a các t ch c, cá nhân [13]

4.1.2.1 Kinh t

* Th c tr ng s n xu t nông nghi p c a huy n Ph Yên

giai 2-2014

c

Giá tr (Tri u ng)

c u (%)

Giá tr (Tri u ng)

c u (%)

Giá tr (Tri u ng)

c u (%)

Trang 36

Trong xu th i m i công nghi p hóa-hi i hóa chung c c, kinh t

- xã h i huy n Ph Yên c nh ng k t qu khá kh quan Huy n Ph Yênchuy n d u kinh t v i th m nh là m t huy n trung du nên t tr ng c a ngành

tr ng tr t v n còn cao, chi m 50.04 s n xu t ngành nuôi chi m 45.02% và s i Giá tr s n xu t ngành

i d ch v tuy v n còn nhi u y u kém nh u chuy n bi n tích c c

S ng (t n)

Trang 37

T ng s c:

T ng s t: 57.733 t n, b ng 95% so v i cùng k ; 94% k ho ch huy

+ S ng ngô: 7.970 t n

+ S ng thóc: 49.763 t n

Di n tích lúa c 10.218,9 ha b ng 98% so v i cùng k ; 103% KH huy

+ Lúa xuân: 4.230,6 ha;

+ Lúa mùa: 5.988,3 ha

Di n tích lúa lai: 2.136,18 ha (V xuân: 963,96 ha; V mùa: 1.172,22

ha) chi m 20,9% t ng di n tích lúa c [9]

Các cây rau màu khác:

n tích: 165ha S t: 293 t n, b ng 86,94% so v i cùng k , 59,41 % KH huy n

- Hoa, cây c nh : 180 ha; b ng 102% so v i cùng k [9]

tri n nh, không phát sinh d ch b nh nguy hi m trên

và gia c t tiêu trí trang tr i (theo tiêu chí m i), 37 h n g n

t các tiêu chí v trang tr i

Ngày đăng: 25/03/2018, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w