1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TOAN 11 HKII THPT PHAN DINH PHUNG HA TINH

15 213 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp SABC đáy ABC là tam giác vuông tại C, AB=a 3,AC =a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC, N là điểm nằm trên đoạn SB sao cho 2SN=NB?. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M

Trang 1

THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG HÀ TĨNH

MÃ ĐỀ 259

KỲ THI KSCL CUỐI HKII NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN TOÁN LỚP 11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Hàm số y= f x( ) có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M x( ; ( ))0 f x0 là

A yf x( )0 = f x′( )(0 xx0) B y= f x′( )(0 xx0)

C yf x( )0 = f x x′( )0 D y= f x x′( )( −x0)+ f x( )0

lim(3 2+ n+n ) là

Câu 3. Xét các mệnh đề sau:

(1) Phương trình:x3+4x+ = không có nghiệm trên khoảng ( 1;1)4 0 −

(2) Phương trình:x3+ − = không có nghiệm dương bé hơn 1 x 1 0

Chọn đáp án đúng

A Cả mệnh đề (1) và (2) đúng B Mệnh đề (1) và (2) sai

C Chỉ có mệnh đề (2) đúng D Chỉ có mệnh đề (1) đúng

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A 1, 2, 4, 8, 16− − − − B 1, 3, 6, 9,12− C 0, 2, 4,8,16 D 1, 2, 4, 8,16− −

3

f x = − xxmx+ , tất cả các giá trị của m thỏa mãn

( ) 0; ( ; )

f x′ < ∀ ∈ −∞ +∞ là

A m ≥4 B m <4 C m ≤4 D m >4

Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 3 2

f x = −xx + x+ có hệ số góc lớn nhất là

A y = 12 x + 18 B y = 9 x − 9 C y = 12 x + 6 D y = 4 x + 4

Câu 7.

9

3 lim

2

t

t t

+

− là

Câu 8. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4 +2x2+ tại điểm có tung độ bằng 2 là 2

Câu 9.

2

2 2

2 lim

8

x

x x x

→−

+ − + bằng

A 2

4

4

Câu 10. Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O

vuông góc với đường thẳng ∆?

Câu 11. Cho hàm số ( ) 3 2

f x =xx + x− Tập nghiệm của bất phương trình f′( )x ≥ là 0

A S = ℝ\ 0{ } B S = ∅ C S = ℝ\ 1{ } D S = ℝ

Trang 2

Câu 12. Cho hình chóp SABC đáy ABC là tam giác vuông tại C, AB=a 3,AC =a, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy (ABC), N là điểm nằm trên đoạn SB sao cho 2SN=NB

 

Khoảng cách từ

N đến mặt phẳng (SAC) là

A 2

3

a

3

a

3

a

Câu 13. Cho hàm số f x( )=tanx+cotx Nghiệm của phương trình f′( )x = là 0

4

x π k k

π

x π kπ k

x π kπ k

4

x π k k

π

Câu 14.

1

1 lim

1

x

x x

→−

− + bằng

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 1 2017

1

x y x

+

− trên tập (−∞;1) (∪ 1;+∞ là )

A

( )2

3 1

y x

′ =

( )2

1 1

y x

′ =

C

( )2

3 1

y x

′ =

( )2

1 1

y x

′ =

Câu 16. Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt

phẳng (A B C′ ′ ′ là trung điểm của ) A B′ ′, góc giữa AC′ và mặt phẳng (A B C′ ′ ′ bằng 60° Độ ) dài đường cao của lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ là

2

a

2

a

3

a

Câu 17. Hàm số nào sau đây không có đạo hàm là y′ = −6x?

A y= −3x2−2017 B 2

3

y= − x C 2

3 2017

y= x + D y= −2x3+2017

Câu 18. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2

3

?

A

2

2

2 lim

n n

n n

− + B lim2 1

n n

+

2

1 2 lim

n n

− + D lim 1 2 2

n

n n

− +

Câu 19. Đạo hàm của hàm số f x( )=xcot 2x

A cot 2 22

sin

x x

x

sin 2

x x

x

2 cot 2x x cot 2x 2x

sin 2

x x

x y x

=

− Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M cắt các trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O ( O là gốc tọa độ Khi đó tọa độ điểm M

A M(2;0) và M( )1;1 B M(2;0)

Trang 3

Câu 21. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

+

=

− tại điểm M(0; 1− ) là

C y= − − x 1 D y= − + x 1

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả cạnh đều bằng a Gọi P , Q lần lượt là trung

điểm của BC, SB Số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng SA , PQ bằng

Câu 23. Đạo hàm của hàm số f x( )=5 cosx−3sinx

A −3 cosx−5 sinx B 3 cosx+5 sinx

C 3 cosx−5 sinx D −3 cosx+5 sinx

Câu 24. Đạo hàm của hàm số 2

1

y= x + −x

A

2

1 1 1

y x

+

B

2

1

1

y

x

+

C

1

x y

x

+

D

2

2

1 1

x y

x

+

0

→ − +

Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

f x = −xx + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục

Ox

A y=9x+ 9 B y= −9x+ và 9 y = 0

C y=9x− và 9 y = 0 D y= −9x− 9

Câu 27. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tan( 3 )

4

= − tại điểm có hoành độ

6

x π

= là

6

y x π

6

y x π

= − − +

6

y x π

Câu 28. Cho hàm số y=cotx Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Hàm số đã cho gián đoạn tại các điểm x=kπ;k∈ ℤ

B Hàm số đã cho liên tục trên \ ;

π π

C Hàm số đã cho liên tục trên ℝ\{ }π

D Hàm số đã cho liên tục trên ℝ

Câu 29. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại?

A lim22 1

1

x

x x

→∞

+

0

lim

1

x

x x

1

lim ( 1)

x

x x

→ + D

0

1 lim

xx

Câu 30. Cho hàm số

2

( )

4

f x

x

= + với x ≠ −4 Để hàm số f x( )liên tục tại x = −4 thì giá trị ( 4)

f −

Trang 4

Câu 31. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

= + song song với đường thẳng y=5x+17 có phương trình là

A y=5x+17;y=5x+ 3 B y=5x+ 3

Câu 32. Cho hàm số ( 3 2)2

2

y= xx Khi đó y′(1) là

Câu 33. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ?

3

y x

=

2

y= x + x C 2

1

y= xD y=tanx

Câu 34. Cho cấp số cộng ( )u n có công sai d u =, 6 6 và u =12 18 thì

A u1=4,d = − 2 B u1 =4,d = 2 C u1 = −4,d = 2 D u1= −4,d = − 2

Câu 35. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông?

PHẦN II- TỰ LUẬN (3 điểm)

3

y= xx + a) Tính đạo hàm của hàm số (1)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x−3y− = 6 0

Câu 37. Cho hình chóp S MNPQ có đáy là hình thoi cạnh a , SM vuông góc với mặt phẳng (MNPQ),

3

SM =a và góc MNP =60°

a) Chứng minh rằng: NQ SP

b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MNSP

-HẾT -

Trang 5

GIẢI CHI TIẾT

(Lời giải do thành viên TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM thực hiện,

rất mong nhận đượcý kiến đóng góp)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

BẢNG ĐÁP ÁN

GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Hàm số y= f x( ) có đồ thị ( )C Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M x( ; ( ))0 f x0

A yf x( )0 = f x′( )(0 xx0) B y= f x′( )(0 xx0)

C yf x( )0 = f x x′( )0 D y= f x x′( )( −x0)+ f x( )0

Hướng dẫn giải Chọn A

lim(3 2+ n+n ) bằng

Hướng dẫn giải Chọn B

3 2

lim(3 2n n ) limn 1

n n

Vì limn3 , lim 33 22 1 1 0

n n

= +∞  + + = >

Câu 3. Xét các mệnh đề sau:

(1) Phương trình:x3+4x+ = không có nghiệm trên khoảng ( 1;1)4 0 −

(2) Phương trình:x3+ − = không có nghiệm dương bé hơn 1 x 1 0

Chọn đáp án đúng

A Cả mệnh đề (1) và (2) đúng B Mệnh đề (1) và (2) sai

C Chỉ có mệnh đề (2) đúng D Chỉ có mệnh đề (1) đúng

Hướng dẫn giải Chọn B

f x =x + x+ g x =x + − liên tục trên x ℝ ( )

1 1 0

f

f

=

3

x + x+ = có nghiệm trên khoảng ( 1;1)−

( )

1 1 0

g

f

=

3

x + x+ = có nghiệm trên khoảng (0;1)

Cách 2: Sử dụng máy tính để tìm nghiệm của từng phương trình

Trang 6

Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A 1, 2, 4, 8, 16− − − − B 1, 3, 6, 9,12− C 0, 2, 4,8,16 D 1, 2, 4, 8,16− −

Hướng dẫn giải Chọn D

1, −2, 4, −8, 16 là cấp số nhân với công bội q = −2

3

f x = − xxmx+ , tất cả các giá trị của m thỏa mãn

f x′ < ∀ ∈ −∞ +∞ là x

A m ≥4 B m <4 C m ≤4 D m >4

Hướng dẫn giải Chọn D

2 4

f′ = −xx m

f x′ < ∀ ∈ −∞ +∞ ⇔ ∆ <x ′ ⇔ −m< ⇔m>

Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số f x( )= −x3−3x2+9x+5 có hệ số góc lớn nhất là

A y = 12 x + 18 B y = 9 x − 9 C y = 12 x + 6 D y = 4 x + 4

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi M x y( 0; 0) là tiếp điểm

k= y x′ = − xx + ( 2 )

3 x 2x 1 12

= − + + + = −3(x0+1)2+12≤12,∈ ℝ

⇒ tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất bằng 12 khi x0 = − ⇒1 y0 = − 6

Phương trình tiếp tuyến là: y=12(x+1)−6 ⇔ y = 12 x + 6

Câu 7.

9

3 lim

2

t

t t

+

− là

Hướng dẫn giải Chọn B

9

t

t t

Câu 8. Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x4 +2x2+ tại điểm có tung độ bằng 2 là 2

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi M x y( 0; 0) là tiếp điểm

Ta có y =0 2 ⇔ x04+2x02+ =2 2 ⇔ x04+2x02 =0 ⇔ 2( 2 )

x x + = ⇔ x =0 0

⇒ Chỉ có một tiếp tuyến

Câu 9.

2

2 2

2 lim

8

x

x x x

→−

+ − + bằng

Trang 7

A 2.

4

4

Hướng dẫn giải Chọn B

( )( )

2

Câu 10. Trong không gian cho đường thẳng ∆ và điểm O Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O

vuông góc với đường thẳng ∆?

Hướng dẫn giải Chọn A

Có vô số đường thẳng đi qua O và vuông góc với đường thẳng ∆, các đường thẳng này nằm trong mặt phẳng đi qua O và vuông góc với đường thẳng ∆

Câu 11. Cho hàm số ( ) 3 2

f x =xx + x− Tập nghiệm của bất phương trình f′( )x ≥ là 0

A S = ℝ\ 0{ } B S = ∅ C S = ℝ\ 1{ } D S = ℝ

Hướng dẫn giải:

Chọn D

fx = xx+ = x− ≥ ,∀ ∈ ℝx

Câu 12. Cho hình chóp SABC đáy ABC là tam giác vuông tại C, AB=a 3,AC=a, SA vuông góc

với mặt phẳng đáy (ABC), N là điểm nằm trên đoạn SB sao cho 2SN =NB

 

Khoảng cách từ

N đến mặt phẳng (SAC) là

A 2

3

a

3

a

3

a

Hướng dẫn giải:

Chọn C

ABC là tam giác vuông tại C, ta tính được: BC=a 2

Ta có BC AC BC (SAC)

BC SA

Kẻ NHSC:

//

NH BC

NH SAC

BC SAC



S

A

B

C N

H

Trang 8

Lại có: 1 1 2

BC = SB = ⇒ = =

Câu 13. Cho hàm số f x( )=tanx+cotx Nghiệm của phương trình f′( )x = là 0

4

x π k k

π

x π kπ k

x π kπ k

4

x π k k

π

Hướng dẫn giải:

Chọn C

( ) 12 12

f x

( ) 0

fx = ⇔ 12 12 0

cos x−sin x = ĐK: 2

k

x π

Quy đồng ta được: sin2x−cos2 x= ⇔0 cos 2x=0 2 ( )

x π k x π kπ k

π

Đối chiếu với đk, ta được nghiệm của phương trình f′( )x = là 0 ( )

x π kπ k

Câu 14.

( ) 1

1 lim

1

x

x x

→ −

− + bằng

Hướng dẫn giải:

Chọn A

( ) 1

1 lim

1

x

x x

→ −

= −∞

− = + = và x→ −( )1− ⇒ < − ⇒ + < x 1 x 1 0

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 1 2017

1

x y x

+

− trên tập (−∞;1) (∪ 1;+∞ là )

A

( )2

3 1

y x

′ =

( )2

1 1

y x

′ =

C

( )2

3 1

y x

′ =

( )2

1 1

y x

′ =

Hướng dẫn giải:

Chọn A

( )2

3 1

y

x

′ =

− , ∀ ∈ −∞x ( ;1) (∪ 1;+∞ )

 Chú ý: khi làm trác nghiệm các em áp dụng công thức

( )2

ax b ad bc

Câu 16. Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt

phẳng (A B C′ ′ ′ là trung điểm của ) A B′ ′, góc giữa AC′ và mặt phẳng (A B C′ ′ ′ bằng 60° Độ ) dài đường cao của lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ là

2

a

2

a

3

a

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Trang 9

Gọi H là trung điểm của A B′ ′ ⇒AH ⊥(A B C′ ′ ′)

AH

⇒ là đường cao của ABC A B C. ′ ′ ′

Ta có: AH ⊥(A B C′ ′ ′)⇒C H′ là hình chiếu của

AC′ lên (A B C′ ′ ′)⇒AC H′ =60°

2

a

2

a

AH C H

Câu 17. Hàm số nào sau đây không có đạo hàm là y′ = −6x?

3 2017

y= − xB 2

3

y= − x C 2

3 2017

3 2017

y= − x +

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: y=3x2+2017⇒ y′=6x

Câu 18. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 2

3

?

A

2

2

2 lim

n n

n n

− + B lim2 1

n n

+

2

1 2 lim

n n

− + D lim 1 2 2

n

n n

− +

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Ta có:

2

2

1 2

3

n n

n

Câu 19. Đạo hàm của hàm số f x( )=xcot 2x

A cot 2 22

sin

x x

x

sin 2

x x

x

2 cot 2x x cot 2x 2x

sin 2

x x

Hướng dẫn giải:

Chọn C

cot 2 cot 2 cot 2 2 1 cot 2 2 cot 2 cot 2 2

y′ = xx+ xx= xx + x = − x x+ xx

x y x

=

− Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M cắt các trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O ( O là gốc tọa độ Khi đó tọa độ điểm M

A M(2;0) và M( )1;1 B M(2;0) C M( )1;1 D M −( 2;0)

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có:

( )2

1

y x

′ =

− Gọi

2 ,

a

M a

a

 , điều kiện

3 2

a ≠

A′

B′

C′

B

H

60°

Trang 10

Nên phương trình tiếp tuyến

( )2( )

:

a

a a

2 8 6; 0

A=dOxAa + a− và

2 2

0;

B d Oy B

a

Do đó: OAB cân tại O

2 2

2

a

(1)

Trường hợp 1: 2

2a −8a+6 =0⇔a= hoặc 1 a =3 Khi đó A(0; 0 ,) B(0; 0) loại do trùng O

Trường hợp 2: 2

2a −8a+6 ≠0⇔a≠ Khi đó (1) được viết lại 1

( )2 2 3 1

a

a

− =

− = −

Với a =2, suy ra M(2; 0)

Câu 21. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

2

x y x

+

=

− tại điểm M(0; 1− ) là

A y= −2x− 1 B y= −2x+ 1 C y= − − x 1 D y= − + x 1

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có:

( )2

8 2

y

x

′ = −

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là y′( )0 = − 2

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(0; 1− ): y= y′( )(0 xx0)+y0 = −2x− 1

Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả cạnh đều bằng a Gọi P , Q lần lượt là trung

điểm của BC, SB Số đo của góc tạo bởi hai đường thẳng SA , PQ bằng

Hướng dẫn giải Chọn C

Q

P O

D A

S

PQ SA nên góc giữa // SA và PQ bằng góc giữa SASC và bằng ASC

Ta có SA=SC =aAC=a 2

Xét SA2+SC2 =2a2, AC2 =2a2 ⇒ ∆SAC vuông tại S ⇒ASC=90°

Câu 23. Đạo hàm của hàm số f x( )=5 cosx−3sinx

Trang 11

A −3 cosx−5 sinx B 3 cosx+5 sinx C 3 cosx−5 sinx D −3 cosx+5 sinx

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: f′( ) (x = 5 cosx−3sinx)=5 cos( x)′−3 sin( x)′ = −5sinx−3cosx

Câu 24. Đạo hàm của hàm số y= x2+ −1 x

A

2

1 1 1

y x

+

B

2

1

1

y

x

+

C

1

x y

x

+

D

2

2

1 1

x y

x

+

Hướng dẫn giải Chọn C

1

y′ = x + −x

1

x y

x

+

0

→ − +

Hướng dẫn giải Chọn C

0

lim 3 4 7 3.0 4.0 7 7

→ − + = − + =

Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 3 2

f x = −xx + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox

A y=9x+ 9 B y= −9x+ và 9 y = 0

C y=9x− và 9 y = 0 D y= −9x− 9

Hướng dẫn giải Cho ̣n B

Ta có ( ) 2

fx = − xx

Gọi M x( 0; y0) là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến có dạng : yy0 = f x′( 0)(xx0)

Giao điểm của đồ thị hàm số ( ) 3 2

f x = −xx + với trục Ox là:

3 2

0

0

y

=

0

0

2 0

x y

= −

=

Với x0 =1 ; y0 =0 ; f ′( )1 = −9, ta được phương trình y= −9(x−1)⇔ y= −9x+9

Với x0 = −2 ; y0 =0 ; f ′( )−2 =0, ta được phương trình y =0

Câu 27. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tan 3

4

y π x

  tại điểm có hoành độ x 6

π

= là

6

y x π

6

y x π

6

= − + + D y= −6x+π − 1

Hướng dẫn giải Cho ̣n D

4

y  π x

′ = −  +  − 

Gọi M x( 0; y0) là tiếp điểm Phương trình tiếp tuyến có dạng : yy0 = f x′( 0)(xx0)

Trang 12

0 tan 3 1; 6

y π π f π 

6

π

= −  − − ⇔ = − + −

Câu 28. Cho hàm số y=cotx Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A Hàm số đã cho gián đoạn tại các điểm x=kπ;k∈ ℤ

B Hàm số đã cho liên tục trên \ ;

π π

C Hàm số đã cho liên tục trên ℝ\{ }π

D Hàm số đã cho liên tục trên ℝ

Hướng dẫn giải Cho ̣n A

cos cot

s in

x

x

= = Điều kiện : ℝ\ kπ{ } Vậy hàm số liên tục trên ℝ\{kπ;k∈ℤ}

Câu 29. Trong các giới hạn sau, giới hạn nào không tồn tại?

A lim22 1

1

x

x x

→∞

+

0

lim

1

x

x x

1

lim ( 1)

x

x x

→ + D

0

1 lim

xx

Hướng dẫn giải Cho ̣n D

lim ; lim

x→ + x x→ − x

= +∞ = −∞ nên giới hạn không tồn tại

Câu 30. Cho hàm số

2

( )

4

f x

x

= + với x ≠ −4 Để hàm số f x( ) liên tục tại x = −4 thì giá trị ( 4)

f −

Hướng dẫn giải Cho ̣n D

( )( )

( ) 2

Câu 31. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3

1

x y x

= + song song với đường thẳng y=5x+17 có phương trình là

A y=5x+17;y=5x+ 3 B y=5x+ 3

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có

( )2

5 1

y x

′ = + Gọi M x( 0; y0) là tiếp điểm

Trang 13

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y=5x+17 nên hệ số góc của tiếp tuyến là ( )0 5

fx =

0 2

0 0

0 5

5

2 1

x x x

=

= −

Với x0 =0,y0 = − , tiếp tuyến có phương trình là: 3 y=5x− 3

Với x0 = −2,y0 = , tiếp tuyến có phương trình là: 7 y=5(x+2)+7⇔y=5x+17 (loại do do trùng với đường thẳng đã cho)

Câu 32. Cho hàm số ( 3 2)2

2

y= xx Khi đó y′( )1 là

Hướng dẫn giải Chọn C

Cách 1:

y= xx xx ′ = xx xx = x xx+ ⇒ y′(1)=2

Cách 2: Giải bằng máy tính bỏ túi: Nhập ( ( 3 2)2)

1

d

2

− Kết quả bằng: 2

Câu 33. Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ?

3

y x

=

2

y= x + x C 2

1

y= xD y=tanx

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số 3

2

y=x + x là hàm đa thức nên liên tục trên tập xác định ℝ Các hàm số khác có tập xác định không là tập ℝ

Câu 34. Cho cấp số cộng ( )u n có công sai d u =, 6 6 và u =12 18 thì

A u1=4,d = − 2 B u1 =4,d = 2 C u1 = −4,d = 2 D u1= −4,d = − 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Theo công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng, ta có:

1 12

Câu 35. Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a Cạnh bên SA vuông góc

với mặt phẳng đáy Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông?

Hướng dẫn giải Chọn B

Ngày đăng: 25/03/2018, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm