Vì vậy, chư có một c g trì h ào ghiê cứu một cách toà diệ pháp uật về quyề trẻ em và việc th c hiệ tại Việt N m.. Mục đích và phạm vi nghiên cứu Nghiê cứu ề tài hằm mục ích sau: - Làm s
Trang 1BỘ TƯ PHÁP BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
ĐỀ TÀI KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG
PHÁP LUẬT VIỆT NAM VỀ QUYỀN TRẺ EM VÀ
THỰC TIỄN THỰC HIỆN Ở VIỆT NAM
MÃ SỐ: LH-2012- /ĐHL-HN
Chủ nhiệm đề tài: TS NGÔ THỊ HƯỜNG
KHOA PHÁP LUẬT DÂN SỰ TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Trang 2củ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Nghị ị h s 91/2001/NĐ-CP: Nghị ị h s 91/2011/NĐ - CP củ Chính phủ gày 17 thá g 10 ăm 2011 quy ị h xử phạt vi phạm hà h chí h về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Trang 3MỤC LỤC
TRANG
Phần thứ nhất: Tổ g thuật ết quả ghiê cứu
Phần thứ hai: Các chuyê ề ghiê cứu
Chuyên đề 1: Cơ sở ý uậ và th c tiễ về quyề trẻ em và bảo vệ quyề
trẻ em
Chuyên đề 2: Pháp uật qu c tế về quyề trẻ em
Chuyên đề 3: Pháp uật về quyề trẻ em ở Việt N m
Chuyên đề 4: Các quyề cơ bả và bổ phậ củ trẻ em
Chuyên đề 5: Th c trạ g bảo vệ quyề trẻ em ở Việt N m tro g hữ g
ăm qu
Chuyên đề 6: Đảm bảo quyề ược học tập củ trẻ em
Chuyên đề 7: T i ạ , thươ g tích củ trẻ em - Th c trạ g và giải pháp
Chuyên đề 8: Tì h trạ g trẻ em ườ g ph và trẻ em phải o ộ g sớm
Chuyên đề 13: Trẻ em vi phạm pháp uật và các giải pháp gă chặ
Chuyên đề 14: Bảo vệ trẻ mồ c i, trẻ huyết tật và trẻ bị hiễm HIV
Chuyên đề 15: Th c trạ g trẻ em bị bắt cóc, bị bu bá , bị chiếm oạt
Trang 4CÁC TÁC GIẢ THAM GIA ĐỀ TÀI
Trang 5PHẦN THỨ NHẤT TỔNG THUẬT K T QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
1 SỰ CẦN THI T CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
1.1 Lý do của việc nghiên cứu
Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em à một tro g hữ g truyề th g t t
ẹp củ d tộc Việt N m và à chủ trươ g ớ củ Đả g và Nhà ước t Tro g hữ g ăm qu , Nhà ước t ã tích c c x y d g và từ g bước hoà thiệ hệ th g pháp uật Việt N m hằm ảm bảo tí h ồ g bộ, th g hất, ịp thời tro g việc bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Đó à cơ sở pháp ý vữ g chắc cho việc bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, tạo cơ hội cho trẻ em phát tri toà diệ về th chất, trí tuệ, ti h thầ , ảm bảo các iều iệ các em trở thà h chủ h tươ g i củ ất ước
Tro g hữ g ăm qu , các cấp, các gà h, các tổ chức oà th và cá
nh ã thấm huầ chủ trươ g, chí h sách củ Đả g, pháp uật củ Nhà ước,
hậ thức ầy ủ, ú g ắ về c g tác bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em, ý thức s u sắc ghĩ vụ, trách hiệm củ mì h từ ó có hữ g giải pháp, việc
àm cụ th cho c g tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Vì vậy, c g tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ã ạt hiều thà h t u Tuy hiê , vẫ c
hữ g tồ tại cầ phải hắc phục tro g pháp uật cũ g hư th c tiễ bảo vệ quyề trẻ em tại Việt N m Về pháp uật, một s hóm i tượ g trẻ em ặc biệt chư ược ư vào Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em hư: Trẻ em
bị ạm dụ g, bị bạo c; trẻ em bị t i ạ thươ g tích; trẻ em bị ả h hưở g từ các vụ y h ; co u i, trẻ em di cư; trẻ em bị mu bá ; trẻ em s g tro g các
hộ ghèo Hệ th g pháp uật hiệ hà h c thiếu chế tài i với các hà h vi
vi phạm quyề trẻ em Về th c tiễ , tì h trạ g trẻ em bị suy di h dưỡ g vẫ chiếm tỷ ệ c o (tí h tru g bì h à gầ 30%, ặc biệt à tại các tỉ h T y Nguyê
và miề úi phí Bắc); trẻ em bị hiễm HIV gày cà g tă g; trẻ em à ạ h
củ bạo c, bị x m hại tì h dục, bị mu bá gày cà g có guy cơ gi tă g; trẻ
em vù g ve bi , vù g s u, vù g x thiếu các iều iệ về học tập và chăm sóc sức hỏe
Việt N m à ước có mức thu hập bì h qu ầu gười thấp, tì h trạ g
ói ghèo vẫ tồ tại ở diệ rộ g, hoả g cách giàu ghèo giữ các vù g miề
Trang 6g ả h hưở g tr c tiếp tới s phát tri củ trẻ em Khủ g hoả g tài chí h -
i h tế thế giới và hữ g tác ộ g tiêu c c củ quá trì h hội hập i h tế, ạm phát tă g c o, thiê t i ặ g ề ã àm gi tă g hiệ tượ g trẻ em rơi vào hoà cả h ặc biệt hư: Trẻ em g th g, trẻ em sử dụ g m tuý, trẻ em bị
ạm dụ g và x m hại, trẻ em bị bu bá , trẻ em bị hiễm hoặc bị ả h hưở g bởi HIV/AIDS, trẻ em bị t i ạ thươ g tích, trẻ em vi phạm pháp uật, trẻ em
mồ c i… Bê cạ h ó, hữ g ả h hưở g củ các yếu t xã hội, ạo ức, c g ghệ th g ti ã và g tác ộ g rất ớ ế ợi ích cũ g hư s hì h thà h
và phát tri h cách củ trẻ em
Vừ qu , Thủ tướ g Chí h phủ ã phê duyệt Chươ g trì h qu c gi bảo
vệ trẻ em gi i oạ 2011 - 2015, tro g ó có h i d á m g ý ghĩ quyết ị h cho thà h c g củ chươ g trì h Đó à: Tuyê truyề , th g ti , vậ ộ g giáo dục về quyề trẻ em; hoà thiệ pháp uật về quyề trẻ em Đ có th th c hiệ ược h i d á trê có hiệu quả, cầ phải ph tích, á h giá th c trạ g pháp uật về quyề trẻ em, ồ g thời á h giá th c trạ g th c hiệ pháp uật về quyề trẻ em Chí h phủ ã phê duyệt ế hoạch sử ổi, bổ su g Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 2004
Vì các ý do trê , việc ghiê cứu một cách toà diệ pháp uật về quyề trẻ em và th c tiễ áp dụ g tại Việt N m à một yêu cầu cấp bách, có ý ghĩ
ớ tro g việc góp phầ hoạch ị h các chí h sách xã hội và pháp uật hằm bảo vệ trẻ em một cách t t hất, th c hiệ t t hất phươ g ch m “dà h hữ g iều t t ẹp hất cho trẻ em”
1.2 Tình hình nghiên cứu
Vấ ề trẻ em và quyề trẻ em thu hút s qu t m ghiê cứu củ hiều nhà nghiên cứu tro g hiều ĩ h v c hác h u Dưới góc ộ Luật học, ã có hiều bài viết trê các tạp chí chuyê gà h và hiều ề tài ghiê cứu ã ược
c g b S u y à một s c g trì h ghiê cứu tiêu bi u:
Trang 7- Đỗ Vă Bì h “Th c trạ g chăm sóc, bảo vệ trẻ em Việt N m” – Trung tâm nghiê cứu – Tư vấ c g tác xã hội và phát tri cộ g ồ g – 2010
- Đoà Hiề “Ph g, ch g bu bá phụ ữ và trẻ em” – Cục bảo vệ, chăm sóc trẻ em – Bộ L o ộ g – Thươ g bì h và Xã hội – 2010
- TS Hoà g Vă Nghĩ “Một s thà h t u về bảo ảm quyề trẻ em tro g thời
ỳ ổi mới ở ước t ” – Tạp chí Cộ g sả – 2011
- PGS- TS C o Duy “N g c o trách hiệm củ gi ì h và xã hội bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em” - 2011
- Vũ Trù g Dươ g “C g tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em và gười chư thà h
iê tro g thời ỳ mới” 2010
- TS Nguyễ Hải Hữu “Th c trạ g bạo c trẻ em ở ước t hiệ y – Giải pháp” – Cục Bảo vệ và chăm sóc trẻ em – Bộ L o ộ g – Thươ g bi h và xã hội – 2010
- Nguyễ Mi h A – Việ ghiê cứu phát tri Thà h ph Hồ Chí Mi h -
“Bạo hà h trẻ em – Các giải pháp ph g ch g vì s o chư hiệu quả” – 2010
1.2.2 Các đề tài nghiên cứu
- “Trẻ em có hoà cả h ặc biệt – Lý uậ và th c tiễ ” – Đề tài d thi ghiê cứu ho học củ si h viê Trườ g Đại học Luật Thà h ph Hồ Chí Mi h ăm học 2008 – 2009 - Nhóm tác giả: Nguyễ Thị Mỹ Du g, Bùi Đoà Th h Thảo, Nguyễ Thị Kim Th h C g trì h ày chủ yếu tập tru g vào ph tích các
vấ ề về pháp uật và th c tiễ tro g việc ảm bảo các quyề trẻ em i với hóm trẻ em có hoà cả h ặc biệt
- Hội ồ g ph i hợp c g tác phổ biế , giáo dục pháp uật củ Chí h phủ - Đặc
s tuyê truyề pháp uật - Chủ ề “Pháp uật về quyề trẻ em” C g trì h
ày à tài iệu sử dụ g tro g việc tuyê truyề , phổ biế pháp uật về quyề trẻ
em Do ó, chủ yếu tập tru g ph tích các ặc i m si h học tro g từ g gi i
oạ phát tri củ trẻ em và hữ g ội du g cơ bả củ Luật chăm sóc, bảo vệ
và giáo dục trẻ em ăm 2004
- Đỗ Mạ h Qu g, “Ph g gừ tội mu bá gười, mu bá trẻ em trê ị
bà các tỉ h Lào C i, L i Ch u, Điê Biê ” - Luậ vă Thạc sĩ uật học, Trườ g Đại học Luật Hà Nội, Hà Nội - 2012
Trang 8- Lươ g Thị Mỹ Hạ h, “Ph g gừa tội mua bán phụ nữ, trẻ em trê ịa bàn tỉnh Lạ g Sơ ” - Luậ vă Thạc sĩ uật học, Trườ g Đại học Luật Hà Nội, Hà Nội -2011
Ngoài r , hà g ăm tại các cơ sở ào tạo Luật, có nhiều Khóa luận t t nghiệp của sinh viên viết về các vấ ề iê qu ến quyền trẻ em hư ghiê cứu về các tội phạm xâm phạm trẻ em và quyền trẻ em, quyề và ghĩ vụ của cha mẹ, g bà i với co , cháu…
Có th hậ ị h rằng có rất hiều c g trì h iê qu ế trẻ em và quyề trẻ em Tuy hiê , với mục ích ghiê cứu và thông tin khác nhau nên mỗi công trình chỉ tập tru g vào một vấ ề tro g các quyề cơ bả củ trẻ em hoặc ề cập ế th c trạ g củ việc bảo vệ quyề trẻ em cũ g hư c g tác quả ý tro g ĩ h v c bảo vệ quyề trẻ em Vì vậy, chư có một c g trì h ào ghiê cứu một cách toà diệ pháp uật về quyề trẻ em và việc th c hiệ tại Việt N m
1.3 Mục đích và phạm vi nghiên cứu
Nghiê cứu ề tài hằm mục ích sau:
- Làm sá g tỏ hữ g quy ị h củ pháp uật hiệ hà h về quyề trẻ em và bảo
vệ quyề trẻ em Trê cơ sở ó ư r hữ g hậ xét về hữ g i m tích c c
và hạ chế củ pháp uật Từ ó có hữ g iế ghị hằm sử ổi, bổ su g, hoà thiệ hệ th g pháp uật về quyề trẻ em
- Khái quát th c trạ g vấ ề bảo vệ quyề trẻ em ở Việt N m tro g hữ g ăm
qu Từ ó ư r hữ g hậ ị h về hữ g thà h t u và hạ chế tro g việc bảo vệ quyề trẻ em ở Việt N m Trê cơ sở ó có hữ g iế ghị tro g việc hoạch ị h chí h sách pháp uật, xã hội và i h tế hằm g c o hiệu quả củ việc bảo vệ trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em ở Việt N m
- Tìm hi u qu iệm và hậ thức củ gười d , củ hữ g gười th m gi vào c g tác bảo vệ trẻ em, củ các cá bộ chí h quyề … tro g việc bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em Trê cơ sở ó x y d g các cơ chế ảm bảo th c hiệ quyề củ trẻ em ở Việt N m
Đề tài tập tru g ghiê cứu pháp uật về quyề trẻ em ở Việt N m và th c
tiễ th c hiệ ở Việt N m tro g hữ g ăm gầ y
1.4 Nội dung nghiên cứu
Đề tài tập tru g ghiê cứu các ội du g s u:
Trang 9- Cơ sở ý uậ về bảo vệ quyề trẻ em
- Pháp uật Việt N m về quyề trẻ em
- Pháp uật qu c tế về quyề trẻ em
- Th c trạ g bảo vệ quyề trẻ em ở Việt N m
1.5 Phương pháp nghiên cứu
Phươ g pháp ghiê cứu hoà thà h ề tài b o gồm: Phươ g pháp
ph tích, phươ g pháp iều tr xã hội học, phươ g pháp so sá h, phươ g pháp
tổ g hợp, phươ g pháp ịch sử Tro g ó phươ g pháp ph tích sử dụ g tro g
su t quá trì h ghiê cứu Phươ g pháp ày ược chú g t i áp dụ g tro g việc
ph tích hữ g vấ ề có tí h ý uậ về trẻ em, quyề trẻ emvà pháp uật về quyề trẻ em Ph tích các quy ị h củ pháp uật về quyề trẻ em hiệ hà h dưới góc hì củ hiều gà h ho học hác h u hư: Luật học, triết học,
t m ý học, xã hội học, giáo dục học Kết quả củ phươ g pháp ghiê cứu ày
à ư r hữ g qu i m chí h th g về trẻ em, quyề trẻ em và pháp uật về quyề trẻ em, ồ g thời phát hiệ hữ g quy ị h c thiếu cơ sở ho học và
cơ sở th c tiễ
Phươ g pháp tr chuyệ , phỏ g vấ và qu sát ược th c hiệ th g
qu việc tr o ổi, tr chuyệ với các cá bộ àm ở cơ qu bảo vệ trẻ em, cá
bộ tư pháp hộ tịch, các tư vấ viê , các uật sư, các thẩm phá , các cá bộ ở Cục Bảo vệ trẻ em thuộc Bộ L o ộ g – Thươ g bi h và Xã hội Th g qu tr chuyệ , phỏ g vấ và qu sát, chú g t i có ược cái hì b o quát và toà diệ về pháp uật và thi hà h pháp uật về quyề trẻ em ở Việt N m Bê cạ h
ó, chú g t i ã th c hiệ phươ g pháp iều tr bằ g phiếu hỏi Trê cơ sở
ph tích pháp uật th c ị h cũ g hư th c trạ g thi hà h pháp uật về quyề trẻ em, chú g t i ã x y d g một bả g c u hỏi với 10 c u hỏi iê qu ế pháp uật về quyề trẻ em, th c tế bảo vệ quyề trẻ em cũ g hư trách hiệm
củ gi ì h, xã hội tro g việc bảo vệ các quyề cơ bả củ trẻ em Chú g t i
ã phát r 230 phiếu hỏi tại các ại phươ g: Thà h ph Hồ Chí Mi h, Yê Bái, Bắc Cạ và Hư g Yê Người th m gi trả ời phiếu hỏi ở các ứ tuổi hác
h u và thuộc hiều thà h phầ gồm: C g chức, viê chức hộ tịch, gười àm
i h do h, cá bộ chí h quyề cơ sở (gồm cả chủ tịch, phó chủ tịch xã)… Kết quả xử ý th g ti qu phiếu hỏi ý iế ã giúp chú g t i ắm ược cụ th hơ
Trang 10về hậ thức, qu i m củ h d về quyề trẻ em và bảo vệ các quyề củ trẻ em
1.6 Nhận thức của nhân dân về quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em
Có th hậ ị h rằ g ại bộ phậ d cư ã hậ thức ú g ắ về quyề trẻ
em và bảo vệ quyề trẻ em Qu hảo sát bằ g phiếu hỏi, với c u hỏi: “Theo
A h/Chị, pháp uật hiệ hà h ở Việt N m ã có quy ị h các quyề và ghĩ vụ
củ trẻ em h y chư ?” thì có 208/230 gười ược hỏi trả ời à ã có quy ị h Điều ày cho thấy phầ ớ h d ã biết và tiếp cậ với pháp uật về quyề trẻ em Với c u hỏi “tì h trạ g trẻ em vi phạm pháp uật à do guyê h ào?” thì có 172/230 gười ược hỏi trả ời à do thiếu s qu t m củ gi
ì h Như vậy, s gười d ã hậ thức về v i tr củ gi ì h tro g việc chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em Từ hậ thức ó dẫ ế ở phầ ớ các
gi ì h, trẻ em ược qu t m, chăm sóc t t Về cơ bả , các quyề củ trẻ em ược ảm bảo tro g các gi ì h ày Đặc biệt, hầu hết các gi ì h ều hậ thức ược rằ g trẻ em có th trở thà h gười co có ích cho gi ì h và c g dân có ích cho xã hội thì trẻ em phải ược học tập Do ó, g y tại các gi ì h
có hó hă về i h tế thì ch mẹ vẫ bằ g mọi s c gắ g cho co ược
ế trườ g
Bê cạ h ó vẫ c một bộ phậ ch mẹ, giáo viê , c g d và cá bộ
àm c g tác về trẻ em chư hậ thức ú g ắ về quyề trẻ em hoặc ý thức chấp hà h pháp uật về bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em chư t t Điều ày có
th tr c tiếp hoặc giá tiếp x m phạm quyề trẻ em S th y ổi qu iệm về
ạo ức, s bu g thả củ một bộ phậ d cư và i s g vị ỷ ã àm th hó các m i qu hệ gi ì h và xã hội Điều ày ã dẫ ế tì h trạ g trẻ em bị bạo c, bị x m phạm tì h dục, bị bóc ột sức o ộ g… ( cả tro g gi ì h
và goài xã hội) gày cà g gi tă g Th c tế tro g hữ g ăm qu về tì h trạ g bạo c gi ì h i với trẻ em, bạo c học ườ g, trẻ em bị t i ạ thươ g tích, trẻ em bị x m hại tì h dục, bị bóc ột sức o ộ g, trẻ em bị bỏ rơi… ã chứ g mi h iều ó
1.7 Giá trị sử dụng của đề tài
Kết quả ghiê cứu củ ề tài có giá trị s u:
Trang 11- Đề tài có giá trị th m hảo c o tro g việc x y d g pháp uật, hoặch
ị h các chí h sách xã hội, i h tế… iê qu ế trẻ em;
- Đề tài có giá trị tro g ghiê cứu, giả g dạy, học tập tro g các cơ sở
ào tạo Luật, ặc biệt à tại Trườ g Đại học Luật Hà Nội Đề tài cũ g à tài iệu
th m hảo có giá trị i với các cơ sở ghiê cứu về quyề co gười;
- Đề tài à tài iệu th m hảo có giá trị cho hữ g gười àm c g tác
th c tiễ về trẻ em và hữ g gười àm các c g tác về chí h sách xã hội và
i h tế
Trang 122 K T QUẢ NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI
2.1 Cơ sở lý luận và thực tiễn về quyền trẻ em và bảo vệ quyền trẻ em
Trẻ em à ớp gười ế tục s ghiệp x y d g và bảo vệ Tổ qu c Việt
N m xã hội chủ ghĩ Trẻ em à hữ g gười c o ớt cả về th c ẫ trí
c ê chư th có hả ă g t chăm sóc và bảo vệ mì h, do ó cầ phải có s
qu t m, chăm sóc và bảo vệ một cách ặc biệt từ phí gười ớ Chủ trươ g
củ Đả g về c g tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ói chu g cũ g hư
về quyề trẻ em ói riê g à một tro g hữ g ưu tiê củ chiế ược phát tri
co gười xuyê su t mọi thời ỳ ịch sử và cách mạ g Việt N m Đại hội ầ thứ VII củ Đả g Cộ g sả Việt N m ( ăm 1991) ã th g qu “Cươ g ĩ h
x y d g ất ước tro g thời ỳ quá ộ ê chủ ghĩ xã hội” với việc hẳ g
ị h co gười à tru g t m củ s phát tri và chăm o ế quyề và ợi ích chí h á g củ tất cả mọi gười à mục tiêu củ phát tri Đại hội ầ thứ XI
củ Đả g Cộ g sả Việt N m ( ăm 2011), “Cươ g ĩ h x y d g ất ước trong thời ỳ quá ộ ê chủ ghĩ xã hội” ược bổ su g, phát tri và th g
qu ã một ầ ữ hẳ g ị h hữ g giá trị ề tả g củ việc phát tri co gười và bổ su g hữ g ội du g mới tro g mục tiêu phát tri vă hó , x y
d g co gười, th c hiệ chí h sách xã hội Cươ g ĩ h chỉ rõ: Co gười à tru g t m củ chiế ược phát tri ; t trọ g và bảo vệ quyề co gười, gắ quyề co gười với quyề và ợi ích củ d tộc, ất ước và quyề àm chủ
củ h d ; th c hiệ chí h sách xã hội ú g ắ , c g bằ g, bảo ảm bì h
ẳ g về quyề ợi và ghĩ vụ c g d ; chăm o ời s g hữ g gười già cả,
eo ơ , huyết tật, mất sức o ộ g và trẻ mồ c i; th c hiệ bì h ẳ g giới, chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em Nhữ g qu i m ược th hiệ tro g các vă iệ củ Đả g à cơ sở qu trọ g hì h thà h các chí h sách và pháp uật củ Nhà ước về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Đồ g thời, qu
i m củ Đả g à im chỉ m tro g việc x y d g và th c hiệ các chươ g trì h, ế hoạch hà h ộ g vì trẻ em, t trọ g, bảo ảm và th c thi các quyề trẻ em củ các cấp chí h quyề ị phươ g tro g toà qu c
Việt N m th m gi phê chuẩ và c m ết th c hiệ hiều vă iệ qu c
tế iê qu ế quyề trẻ em hư: C g ước Liê Hợp qu c về quyề trẻ em ( ăm 1990); C g ước s 182 củ ILO về việc cấm và hữ g hà h ộ g tức
Trang 13thời oại bỏ hữ g hì h thức o ộ g trẻ em tồi tệ hất ( ăm 1999); C g ước s 138 củ ILO về tuổi t i thi u i àm việc ( ăm 1973); Nghị ị h thư
h g bắt buộc về bu bá trẻ em, mại d m trẻ em và vă hó phẩm hiêu
d m trẻ em ( ăm 2000); Tuyê b về một thế giới phù hợp với trẻ em ( ăm 2002) Đ có cơ sở th c hiệ hữ g c m ết m g tí h qu c tế, Việt N m ã
b hà h hiều vă bả pháp uật hằm ội uật hó các vă bả qu c tế Hiế pháp Nước cộ g h xã hội chủ ghĩ Việt N m và hiều vă bả quy phạm pháp uật hác có iê qu ế trẻ em ều th hiệ rõ qu i m củ Đả g và Nhà ước t về trách hiệm củ gi ì h, xã hội và Nhà ước tro g việc bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, Luật
H h và gi ì h, Luật Nu i co u i ã tr c tiếp quy ị h ghĩ vụ và quyề củ các thà h viê gi ì h, củ Nhà ước và củ cộ g ồ g tro g việc chăm sóc, bảo vệ và giáo dục trẻ em Mặc dù vậy, hệ th g pháp uật và các chí h sách hiệ hà h chư th c s áp ứ g ược hu cầu củ c g cuộc bảo vệ trẻ em ở Việt N m Hệ th g pháp uật thiếu ồ g bộ, c hữ g hiếm huyết
và hiều quy ị h thiếu cụ th ã dẫ ế việc áp dụ g vào th c tiễ bảo vệ quyề trẻ em ém hiệu quả Một s chí h sách i với trẻ em chư theo sát với
hu cầu củ trẻ em cũ g hư chư th c s phù hợp với iều iệ củ từ g ị phươ g ê th c hiệ c gặp hó hă Điều ó hiế cho c g tác bảo vệ trẻ
em ở Việt N m c hiều thách thức phải vượt qu
C g cuộc ổi mới ở Việt N m ã thúc ẩy ề i h tế tă g trưở g ở mức c o GDP bì h qu ầu gười ã tă g ê hoả g 1.300 vào ăm
2010 Tỷ ệ d s tiếp cậ với giáo dục, y tế, ước sạch và các phúc ợi xã hội hác cũ g ược g Vì vậy, chất ượ g cuộc s g củ h d tro g ó có trẻ em ược cải thiệ và g c o Tuy hiê , các mục tiêu về bảo vệ trẻ em tro g một s quyề c chư ạt ược Tì h trạ g trẻ em bị gược ãi, bị x m hại tì h dục, bị bạo c, bị s o hã g, bị bu bá hoặc tì h trạ g mại d m trẻ
em, sử dụ g vă hó phẩm hiêu d m trẻ em, sử dụ g trẻ em àm việc tro g iều iệ guy hi m, ộc hại, tì h trạ g trẻ em tảo h vẫ chư ược ph g
gừ và gă chặ một cách có hiệu quả Gầ y có hữ g vụ việc ghiêm trọ g và tồ tại tro g thời gi dài, g y bức xúc tro g xã hội Tì h trạ g trẻ em
Trang 14g th g, trẻ em sử dụ g m tuý, trẻ em bị hiễm HIV, trẻ em vi phạm pháp uật… vẫ xảy ở hiều ơi với diễ biế và tí h chất gày cà g phức tạp
Cơ sở ý uậ và th c tiễ êu trê cho thấy cầ phải ặc biệt qu t m
ế s phát tri củ trẻ em và ặt r yêu cầu phải tă g cườ g hơ ữ c g tác chăm sóc, bảo vệ và giáo dục trẻ em
2.2 Các yếu tố tác động đến trẻ em và thực hiện quyền trẻ em ở Việt Nam trong những năm qua
Trẻ em và th c hiệ quyề trẻ em chịu s tác ộ g củ hiều yếu t , tro g ó có h i yếu t chí h
Thứ nhất à yếu t i h tế - xã hội: Phát tri ề i h tế thị trườ g dẫ
ế một bộ phậ d cư giàu ê h h chó g à cơ sở i h tế t t ảm bảo các quyề cơ bả củ trẻ em Như g bê cạ h ó, một bộ phậ d cư có mức thu hập thấp dẫ ế s ph hó giàu ghèo và mức s g chê h ệch giữ các
tầ g ớp d cư, giữ các vù g miề Khủ g hoả g tài chí h - i h tế thế giới tro g hữ g ăm gầ y ã tác ộ g tiêu c c ế ề i h tế Việt N m Điều
ó ã có tác ộ g ớ ế mọi mặt củ ời s g xã hội mà trẻ em à i tượ g
dễ bị ả h hưở g hất Tì h trạ g mu bá , bắt cóc trẻ em; ạm dụ g hoặc bóc
ột sức o ộ g củ trẻ em; sử dụ g trẻ em vào hoạt ộ g mại d m, m túy… tro g hữ g ăm gầ y gi tă g ã phầ ào chứ g mi h iều ó Đồ g thời, Việt N m à ước có iều iệ t hiê hắc ghiệt, hiều thiê t i ê trẻ em
ở vù g có hiều thiê t i, ặc biệt à vù g bi thườ g dễ có guy cơ rơi vào
tì h trạ g ặc biệt hư: Mồ c i, phải o ộ g sớm, bị ạm dụ g, bị bóc ột sức
o ộ g Bê cạ h ó, hậ thức về quyề trẻ em và ý thức chấp hà h pháp uật về bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em củ một bộ phậ ch mẹ, giáo viê ,
c g d và cá bộ àm c g tác về trẻ em chư t t S th y ổi qu iệm về
ạo ức, s bu g thả củ một bộ phậ d cư và i s g vị ỷ ã àm th hó các m i qu hệ gi ì h và xã hội Các vấ ề ó có th tr c tiếp hoặc giá tiếp x m phạm quyề trẻ em hư: Tì h trạ g trẻ em bị bỏ rơi, bị bạo c, bị thất học, bị t i ạ thươ g tích, bị x m phạm tì h dục, bị bóc ột sức o ộ g, bị bắt cóc, bị mu bá , bị chiếm oạt, trẻ em vi phạm phạm uật… cả tro g gi
ì h và goài xã hội gày cà g gi tă g Các vấ ề trê y c à yếu t
Trang 15hiế trẻ em rơi vào hoà cả h ặc biệt hoặc có guy cơ rơi vào hoà cả h ặc biệt
Thứ hai à chí h sách, pháp uật: Qu i m củ Đả g, chí h sách, pháp
uật củ Nhà ước có tác ộ g rất ớ ế trẻ em và việc th c hiệ quyề trẻ
em Đại hội ầ thứ XI củ Đả g Cộ g sả Việt N m th g qu Cươ g ĩ h x y
d g ất ước tro g thời ỳ quá ộ ê chủ ghĩ xã hội ã hẳ g ị h co gười à tru g t m củ chiế ược phát tri Việc chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em à mục tiêu trọ g t m củ s phát tri Nhà ước t ã x y d g và th c hiệ “Chươ g trì h hà h ộ g Qu c gi vì trẻ em gi i oạ 1991 – 2000” và
“Chươ g trì h hà h ộ g Qu c gi vì trẻ em gi i oạ 2001-2010” “Chươ g trì h hà h ộ g Qu c gi vì trẻ em gi i oạ 2011 – 2015” cũ g ã ược Thủ tướ g Chí h phủ phê duyệt Việt N m th m gi ý ết các iều ước qu c tế về quyề co gười ói chu g và quyề trẻ em ói riê g, ặc biệt à C g ước về quyề trẻ em củ Liê hợp qu c ăm 1989 và h i Nghị ị h thư bổ su g ăm
2000 Hệ th g pháp uật qu c gi hư Hiế pháp ăm 1992 ( ược sử ổi, bổ
su g ăm 2001), Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 2004 th y thế Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 1991, Luật H h và gi
ì h ăm 2000, Luật Nu i co u i ăm 2010… ã cụ th hó các quyề cơ
bả và bổ phậ củ trẻ em, hữ g hà h vi i với trẻ em bị ghiêm cấm, quy
ị h về ghĩ vụ và quyề giữ ch mẹ và co , giữ g bà và cháu, giữ h chị em với h u… cũ g à cơ sở pháp ý qu trọ g bảo vệ quyề , ợi ích hợp pháp củ trẻ em, góp phầ bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Thứ ba à pho g tục tập quá S tác ộ g củ pho g tục tập quá ế
quyề trẻ em và bảo vệ trẻ em à rất ớ Nhữ g pho g tục, tập quá tiế bộ góp phầ tích c c vào việc bảo vệ trẻ em, ảm bảo các quyề cơ bả củ trẻ em Nhữ g pho g tục tập quá ạc hậu chí h à yếu t ả h hưở g xấu ế trẻ em và bảo vệ các quyề cơ bả củ trẻ em Chẳ g hạ , tập quá du c h, du cư củ một bộ phậ d cư ã dẫ ế tì h trạ g trẻ em h g có ơi si h s g ổ
ị h, hó hă tro g việc i học, chăm sóc sức hỏe cũ g hư thụ hưở g các thà h quả phát tri củ xã hội Vù g d cư ve bi hoặc ve s g thườ g
s g trê thuyề , bè ê trẻ em h g ược i học cũ g chiếm một tỷ ệ c o Pho g tục ấy vợ, ấy chồ g ở tuổi mười b , mười b củ các d tộc thi u s
Trang 16cũ g ả h hưở g rất ớ ế quyề củ trẻ em: Cơ hội học tập bị mất, phải o
ộ g sớm, gá h vác gi ì h, các em gái m g th i, u i co hỏ… ả h hưở g
h g t t ế s phát tri về th chất củ các em
2.3 Pháp luật quốc tế và pháp luật Việt Nam về quyền trẻ em và bảo vệ quyền trẻ em
2.3.1 Pháp luật quốc tế về quyền trẻ em và bảo vệ quyền trẻ em
Tro g xu thế toà cầu hó hư hiệ y, các iều ước qu c tế phươ g
và so g phươ g về các ĩ h v c củ ời s g xã hội có iê qu ế trẻ em ều xuất phát từ guyê tắc ưu tiê hà g ầu i với trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em
*Điều ước quốc tế đa phương
- C g ước về gă chặ và trừ g trị tội diệt chủ g ( ược chấp thuậ và ề ghị ý ết, phê chuẩ h y gi hập theo Nghị quyết s 260A (III) gày 9 thá g
12 ăm 1948 củ Đại hội ồ g Liê hiệp qu c, có hiệu c gày 12 thá g 1
ăm 1951) C g ước ã gă gừ hữ g hà h vi x m phạm quyề co gười, tro g ó b o gồm quyề trẻ em, ặc biệt à hóm quyề s g c củ trẻ em Tro g ó ặc biệt hấ mạ h tới hữ g hà h vi ph biệt chủ g tộc d trê sắc tộc màu d , t giáo… Nhữ g hà h vi ày có guy cơ àm ả h hưở g ế sức hỏe, tí h mạ g củ trẻ em Điều ày cũ g ồ g ghĩ với việc C g ước
u ảm bảo quyề bì h ẳ g giữ các trẻ em thuộc các d tộc, các t giáo trê toà thế giới Trẻ em phải ược s g tro g m i trườ g h bì h, ược g
iu, ược t trọ g từ tro g trứ g ước Mọi hà h vi g y r hoặc có guy cơ
g y r hữ g hậu quả tiêu c c, ả h hưở g ế quyề cơ bả củ trẻ em ều bị ghiêm hắc trừ g trị h g gười g y r hà h vi ó à hà ã h ạo, qu chức h y thườ g d (Điều 4)
- C g ước qu c tế về oại trừ các hì h thức ph biệt chủ g tộc (Th g qu và
gỏ cho các ước ý ết, phê chuẩ theo Nghị quyết s 2106A (XX) gày
21 thá g 12 ăm 1965 củ Đại hội ồ g Liê hợp qu c Có hiệu c gày 4 thá g 1 ăm 1969) C g ước qu c cấm và oại trừ ạ ph biệt chủ g tộc dưới mọi hì h thức và ảm bảo quyề bì h ẳ g trước pháp uật củ mỗi gười, không phân biệt chủ g tộc, màu d , d tộc h y guồ g c d tộc và ược thừ hưở g hữ g quyề cơ bả củ co gười hư quyề bì h ẳ g trước pháp uật, quyề i h cá h , quyề chí h trị, quyề d s … y chí h à
cơ sở ảm bảo s bì h ẳ g giữ các trẻ em thuộc các d tộc trê toà thế giới
Trang 17- C g ước qu c tế về các quyề d s và chí h trị (Th g qu và ề gỏ cho các ước ý ết, phê chuẩ và gi hập theo ghị quyết củ Đại hội ồ g Liê hiệp qu c s 2200 (XXI) gày 16 thá g 12 ăm 1966 Có hiệu c gày 23 thá g 3 ăm 1976) và C g ước qu c tế về các quyề i h tế, xã hội và vă hó (Th g qu và ề gỏ cho các ước ý ết, phê chuẩ và gi hập theo Nghị quyết củ Đại hội ồ g iê Liê Hiệp qu c s 2200 (XXI) gày 16 thá g 12
ăm 1986 Có hiệu c gày 3 thá g 1 ăm 1976) H i C g ước ày hẳ g
ị h mọi trẻ em, h g ph biệt chủ g tộc, màu d , giới tí h, g gữ, t giáo, guồ g c d tộc hoặc xã hội, tài sả hoặc d g dõi ều có quyề ược hưở g hữ g biệ pháp bảo hộ củ gi ì h, xã hội và hà ước theo quy chế
i với vị thà h iê ; Mọi trẻ em ều phải ược h i s u hi r ời và phải có một tê gọi; mọi trẻ em ều có quyề có qu c tịch Đ y ược coi à cơ sở qu trọ g bảo vệ trẻ em, ặc biệt à trẻ em gái, trẻ em ồ g tí h m, ồ g tí h
ữ, so g tí h và chuy giới, trá h s ph biệt i xử về giới hư hiệ y
- C g ước qu c tế về xó bỏ mọi hì h thức ph biệt i xử với phụ ữ (Th g qu và gỏ cho các ước ý ết, phê chuẩ và gi hập theo Nghị quyết s 34/180 gày 18 thá g 12 ăm 1979 củ Đại hội ồ g Liê hiệp qu c
Có hiệu c gày 3 thá g 9 ăm 1981) C g ước ghi hậ guyê tắc h g thừ hậ s ph biệt i xử với phụ ữ Đặc biệt, C g ước ề c o s ó g góp củ phụ ữ vào phúc ợi củ gi ì h và s phát tri củ xã hội, tro g ó
có v i tr àm mẹ, u i dạy thế hệ trẻ củ gười phụ ữ; oại bỏ mọi qu iệm dập hu về v i tr củ m giới và ữ giới ở mọi cấp học và tro g mọi hình thức giáo dục bằ g cách huyế hích việc học si h m và ữ cù g học tro g một ớp, giảm bớt tỷ ệ ữ si h bỏ học và tổ chức các chươ g trì h dà h cho
hữ g phụ ữ ã phải rời trườ g sớm C g ước quy ị h việc hứ h và ết
h củ trẻ em phải bị coi à h g có hiệu c pháp ý… (Điều 10, Điều 15) Xét về bả chất, việc xó bỏ mọi hì h thức ph biệt i với phụ ữ chính là bảo vệ quyề củ trẻ em Bởi vì, gười mẹ ó g v i tr q u trọ g tro g s phát tri củ trẻ em
- C g ước qu c tế về quyề trẻ em (Th g qu và gỏ cho các ước ý ết
và gi hập theo Nghị quyết s 44/25 gày 20 thá g 11 ăm 1989 Có hiệu c gày 2 thá g 9 ăm 1990) C g ước qu c tế về quyề trẻ em à vă bả pháp uật qu c tế quy ị h một cách toà diệ hất về quyề trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em Ng y ời ói ầu củ C g ước ã cho rằ g trẻ em “do c o ớt về
Trang 18th chất và trí tuệ, trẻ em cầ ược bảo vệ và chăm sóc, cả s bảo vệ thích hợp về mặt pháp ý trước cũ g hư s u hi r ời”; “ phát tri ầy ủ và hài
h h cách củ mì h, trẻ em cầ ược trưở g thà h tro g m i trườ g gi
ì h, tro g bầu h g hí hạ h phúc, yêu thươ g và th g cảm” C g ước ã ghi hậ một s quyề cơ bả củ trẻ em hư s u: Quyề s g c củ trẻ em (Điều 6); Quyề biết guồ g c huyết th g, quyề ược h i si h, có họ tê ,
qu c tịch, quyề ược s g chu g với ch mẹ và ược ch mẹ chăm sóc (Điều 7); Quyề ược hưở g s bảo vệ và giúp ỡ củ hà ước tro g trườ g hợp phải tạm thời hoặc vĩ h viễ bị tước mất m i trườ g gi ì h củ mì h (Điều 20); Quyề ược hậ àm co u i (Điều 21); Quyề ược t trọ g bày tỏ ý kiế , hì h thà h qu i m tư tưở g riê g củ mì h, t trọ g t do tí gưỡ g, t giáo, quyề ược t do ết gi o và t do hội họp h bì h trê cơ
sở t trọ g các quyề cơ bả củ gười hác và ảm bảo i h qu c gi , trật
t c g cộ g, ạo ức xã hội (Điều 12, 13, 14, 15); Quyề ược chăm sóc sức hỏe (Điều 24); Quyề ược học tập (Điều 28, 29); Quyề ược bảo vệ hỏi s bóc ột về i h tế bằ g cách các qu c gi thà h viê phải quy ị h hạ tuổi t i thi u tro g việc o ộ g và tìm iếm việc àm, về giờ giấc và các hì h thức xử
ý vi phạm hác; Quyề ược bảo vệ trá h mọi hì h thức bóc ột cũ g hư ạm
dụ g về tì h dục (Điều 34); Quyề ược ảm bảo h g phải chịu s tr tấ ,
- C g ước L h y s 33 về bảo vệ và hợp tác giữ các ước về u i co
u i có yếu t ước goài (th g qu gày 29 thá g 5 ăm 1993 Có hiệu c gày 1 thá g 5 ăm 1995) C g ước L H y s 33 ã quy ị h một cách toà diệ vấ ề u i co u i Mục ích xuyê su t củ C g ước ày à bảo vệ ợi ích quyề trẻ em – gười ược hậ u i và hạ chế ế mức t i việc gười ước goài hậ trẻ em àm co u i C g ước cũ g quy ị h há chặt chẽ
hữ g vấ ề cơ bả củ việc u i co u i hằm oại bỏ hữ g hà h vi ợi
dụ g việc u i vi phạm quyề trẻ em hoặc vì mục ích trục ợi hác
* Điều ước quốc tế song phương
Trang 19Hiệp ị h hợp tác về u i co u i giữ Chí h phủ ước Cộ g h xã hội chủ ghĩ Việt N m với ước cộ g h Pháp (1.2.2000), với Vươ g qu c
Đ Mạch (26.5.2003), với Cộ g h It i (13.6.2003), Ai – Len (23.9.2003), Vươ g qu c Thủy Đi (4.2.2004), Cộ g ồ g ói tiế g Pháp Vươ g qu c Bỉ (17.3.2005), Cộ g ồ g ói tiế g Đức Vươ g qu c Bỉ (17.3.2005), Cộ g ồ g nói tiế g Hà L Vươ g qu c Bỉ ( 17.3.2005), C d (27.6.2005), Chí h phủ Québec (15.9.2005), Liê b g Thụy Sĩ (20.12.2005)… Chí h phủ ước Cộ g
h xã hội chủ ghĩ Việt N m ã ý Hiệp ị h hợp tác về u i co u i với một s qu c gi trê thế giới xuất phát từ việc bảo vệ các quyề cơ bả củ trẻ
em Tro g mỗi hiệp ị h ều ảm bảo guyê tắc cơ bả củ việc u i co
u i, tro g ó, hấ mạ h việc áp dụ g mọi biệ pháp cầ thiết theo pháp uật
ph g gừ hà h vi bắt cóc, mu bá trẻ em, xử ý các hà h vi ạm dụ g, thu
ợi bất hợp pháp iê qu ế việc cho hậ co u i và các hà h vi hác x m phạm quyề và ợi ích hợp pháp củ trẻ em
2.3.2 Pháp luật Việt Nam về quyền trẻ em và bảo vệ quyền trẻ em
Tro g ịch sử ập pháp Việt N m, tro g từ g gi i oạ hác h u, vấ ề quyề trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em ã ược qu t m ở các mức ộ hác nhau
- Pháp luật thời kỳ phong kiến Việt Nam , quyề trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em
ược ề cập ế một cách mờ hạt Pháp uật thời ỳ ày ề cập ế trẻ em chủ yếu à với tư cách củ một thà h viê tro g gi ì h Thêm vào ó, qu hệ giữ ch mẹ và co ược x y d g trê cơ sở mệ h ệ h, phục tù g ê quyề
củ trẻ em tro g gi ì h chư ược qu t m ú g mức Theo Qu c triều hì h uật, trẻ em với tư cách à co chí h thức tro g gi ì h ược bảo vệ quyề ược s g, ược s g chu g với ch mẹ, ược ch mẹ chăm sóc và dạy dỗ Co cháu th y thế ch mẹ, g bà chịu tội á h roi hoặc tội á h trượ g ều ược giảm một bậc (Điều 37) Qu c triều hì h uật cũ g qu t m bảo vệ d h d ,
h phẩm củ trẻ em “gi d m với co gái hỏ dưới 12 tuổi trở xu g, dù
co gái thuậ tì h, cũ g xử tội hư tội hiếp d m”
- Pháp luật thời kỳ Pháp thuộc ã quy ị h cụ th về quyề củ trẻ em Đó à:
Quyề ược h i si h, cả i với hữ g ứ trẻ bị bỏ rơi (Điều 25, Điều 26
D uật Bắc ỳ); quyề ược s g chu g với ch mẹ và ảm bảo ơi cư trú (Điều 53 Bộ D uật Bắc ỳ); quyề ược ch mẹ thừ hậ (Điều 29 Bộ D
Trang 20uật Bắc ỳ); quyề ược hậ àm co u i; quyề thừ ế tài sả củ gi ì h
ch mẹ ẻ và gi ì h ch mẹ u i; quyề ược chăm sóc, u i dưỡ g, cấp dưỡ g và giáo dục (Điều 182, Điều 218 Bộ D uật Bắc ỳ); quyề ược giám
hộ (Điều 225 Bộ D uật Bắc ỳ) Bê cạ h việc quy ị h các quyề củ trẻ
em (với tư cách à co tro g gi ì h), pháp uật thời ỳ ày c có hữ g quy
ị h hằm bảo vệ trẻ em tro g hữ g trườ g hợp cụ th Chẳ g hạ , Điều 181
Bộ D uật Bắc ỳ quy ị h: Nếu gười chư thà h iê có th i “và ếu hi trước gười h tì h ã hứ ời giá thú hoặc ã cưỡ g ép gười à bà vị thà h iê , thì tro g á ấy cũ g có th xử bắt gười h tì h phải ề một hoả tiề bồi tổ hại cho gười sả phụ” Điều 201 Bộ D uật Bắc ỳ quy
ị h: “Nếu gười ứ g u i gười co u i phải thiếu th hữ g s cầ dùng, hoặc i ãi tà hẫ , thì T á ệ hị cấp có th t mì h, hoặc do th thuộc gười co u i thỉ h cầu, mà tuyê á gười ứ g u i mất quyề ch
u i” Hoặc Điều 208 Bộ D uật Bắc ỳ quy ị h: “Cấm ch mẹ h g ược phép em co cái i cầm c hoặc gá trừ ợ Phàm hế ước hư thế, i với pháp uật cho à phi u ý và v hiệu c”
- Pháp luật dưới chế độ Việt Nam cộng hòa cũ g qui ị h hữ g quyề cơ bả
củ trẻ em, b o gồm: Quyề ược xác ị h ch mẹ, ược s g chu g với ch
mẹ và ược ch mẹ chăm sóc, u i dưỡ g (Điều 83 Luật Gi ì h 1959, Điều
100 Sắc uật 15/64 và Điều 207 Bộ D uật Sài G 1972); quyề ược hậ
àm co u i (Điều 116 Luật Gi ì h 1959); quyề ược ch mẹ giáo dục, dạy dỗ; quyề có tài sả riê g hi ược ch mẹ ồ g ý cho thoát quyề (Điều 274
Bộ D uật Sài G ); quyề ược giám hộ
- Pháp luật nước ta từ Cách mạng Tháng Tám đến nay, trẻ em và bảo vệ
quyề trẻ em ã ược quy ị h tro g hiều vă bả
+ Sắc lệnh số 97/SL ngày 22/5/1950 của Chủ tịch nước Việt Nam dân chủ cộng
hòa “Sửa đổi một số quy lệ và chế định trong dân luật” có một s iều quy
ị h về quyề trẻ em và bảo vệ quyề trẻ em Điều 9 quy ị h: “Người co
ho g v thừ hậ ược phép truy hậ ch mẹ trước t ” Quy ị h ày ảm bảo quyề ược xác ị h ch mẹ củ trẻ em à co goài giá thú, hằm xó bỏ
s ph biệt i xử giữ co tro g giá thú với co goài giá thú Điều 8 quy
ị h: “Ch mẹ h g có quyề xi gi m cầm co cái hi chú g phạm ỗi” Quy
ị h ày hằm xó bỏ quyề “trừ g giới” củ ch mẹ i với co chư thà h
Trang 21iê Đồ g thời, Sắc ệ h cũ g hướ g tới mục tiêu xó bỏ quyề tuyệt i củ
ch mẹ với co
+ Sắc lệnh số 159/SL ngày 17/11/1950 của Chủ tịch nước Việt Nam dân chủ
cộng hòa quy định về vấn đề ly hôn
Sắc ệ h quy ị h về việc bảo vệ quyề ợi củ co chư thà h iê tro g việc y h : “T á sẽ că cứ vào quyề ợi củ các co vị thà h iê ấ
ị h việc tr g om, u i ấ g và dạy dỗ chú g Vợ chồ g ã y h phải cù g chịu phí tổ về việc u i dạy co , mỗi gười tùy theo hả ă g củ mì h” (Điều 6)
+ Hiến pháp năm 1992
Qui ị h các quyề cơ bả củ c g d , tro g ó ặc biệt chú trọ g ế các quyề cơ bả củ trẻ em: “Nhà ước, xã hội, gi ì h và c g d có trách hiệm bảo vệ, chăm sóc bà mẹ và trẻ em; th c hiệ chươ g trì h d s và ế hoạch hoá gi ì h” (Điều 40); “Gi ì h à tế bào củ xã hội… Ch mẹ có trách hiệm u i dạy co thà h hữ g c g d t t Co cháu có bổ phậ í h trọ g và chăm sóc g bà, ch mẹ Nhà ước và xã hội h g thừ hậ việc
ph biệt i xử giữ các co (Điều 64); “Trẻ em ược gi ì h, Nhà ước và
xã hội bảo vệ, chăm sóc và giáo dục” (Điều 65)
+ Luật HN&GĐ năm 1959, Luật HN&GĐ năm 1986, Luật HN&GĐ năm 2000,
Luật HN&GĐ ăm 1959, Luật HN&GĐ ăm 1986 và Luật HN&GĐ
ăm 2000 ược x y d g trê guyê tắc cơ bả à bảo vệ trẻ em Tro g các
chế ị h cơ bả , Luật HN&GĐ ã th hiệ rõ vấ ề bảo vệ quyề củ trẻ em
Đó à: Bảo vệ quyề ợi củ các co ; h g ph biệt i xử giữ các co ; bảo
vệ bà mẹ và trẻ em; tạo iều iệ cho gười phụ ữ th c hiệ t t chức ă g c o quý củ gười mẹ; quyề và ghĩ vụ củ ch mẹ tro g việc chăm sóc, u i dưỡ g, giáo dục co chư thà h iê ; xác ị h ch , mẹ cho co ; ghĩ vụ cấp dưỡ g củ củ g bà với cháu, củ h chị với em chư thà h iê ; hạ chế một s quyề củ ch mẹ i với co chư thà h iê ; chi tài sả củ vợ chồ g hi y h phải ảm bảo guyê tắc bảo vệ quyề ợi củ co chư thà h
iê ; gi o co cho ch hoặc mẹ tr c tiếp u i phải vì ợi ích củ ứ trẻ; ghĩ
vụ cấp dưỡ g củ ch mẹ với co hi y h …
+ Luật Nuôi con nuôi năm 2010, Bộ luật Dân sự năm 1995, Bộ luật Dân sự năm 2005
Trang 22Luật Nu i co u i quy ị h quyề ược hậ àm co u i củ trẻ em
hư g ồ g thời cũ g hẳ g ị h quyề ược s g tro g gi ì h g c Bộ uật
d s quy ị h các quyề h th củ cá h , do ó trẻ em cũ g ược ảm bảo các quyề ó, cụ th à: Quyề có họ tê , d tộc, qu c tịch; quyề ược
s g và s g với ch mẹ; quyề ược học tập, vui chơi phù hợp với ứ tuổi; quyề ược xác ị h ch , mẹ và quyề ược àm co u i gười hác; quyề
sở hữu tài sả ; quyề thừ ế tài sả ; quyề ược chăm sóc, u i dưỡ g…
+ Luật Quốc tịch năm 1998, Luật Bình đẳng giới năm 2006, Luật phòng, chống bạo lực gia đình năm 2007, Bộ luật hình sự năm 1999
Các ạo uật trê ảm bảo s h g ph biệt i xử giữ trẻ em tr i, trẻ
em gái, gă gừ bạo c gi ì h i với trẻ em, bảo vệ trẻ em hi trẻ em à
ạ h củ bạo c gi ì h, gă chặ và xử ý hữ g hà h vi vi phạm pháp uật về quyề trẻ em hằm bảo vệ d h d , h phẩm, th th , tí h mạ g, sức hỏe củ trẻ em
+ Nghị định số 158/2005/NĐ - CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ
về đăng ký và quản lý hộ tịch ảm bảo quyề h i si h, quyề ược hậ ch ,
mẹ quyề có họ tê , d tộc, qu c tịch củ trẻ em
+ Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 1991, Luật bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em năm 2004, Nghị định số 71/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em; Nghị định 91/2011/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Các vă bả pháp uật trê y qui ị h toà diệ và chi tiết về quyề trẻ
em và bảo vệ quyề trẻ em Các guyê tắc cơ bả bảo vệ quyề trẻ em ã ược xác ị h rõ tro g các vă bả pháp uật ày Đó à: Nguyê tắc h g
ph biệt i xử với trẻ em (Điều 4 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
ăm 2004); guyê tắc quyề và ợi ích củ trẻ em phải ược qu t m hà g
ầu, bảo vệ quyề trẻ em à trách hiệm củ gi ì h, hà trườ g, hà ước và
xã hội (Điều 5 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 2004); guyê
tắc các quyề củ trẻ em phải ược t trọ g và ược pháp uật bảo vệ (Điều 6 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 2004)
Trang 23Trê cơ sở các guyê tắc ó, Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy ị h các quyề cơ bả , bổ phậ củ trẻ em và hữ g việc trẻ em h g ược àm Các quyề cơ bả củ trẻ em ược quy ị h từ Điều 11 ế Điều 20
b o gồm: Quyề ược h i si h và có qu c tịch; quyề ược chăm sóc, u i dưỡ g; quyề s g chu g với ch mẹ; quyề ược t trọ g, bảo vệ tí h mạ g,
th th , h phẩm và d h d ; quyề ược chăm sóc sức hỏe; quyề ược học tập; quyề ược phát tri ă g hiếu; quyề vui chơi, giải trí, hoạt ộ g
vă hó , ghệ thuật, th th o, th dục, du ịch; quyề có tài sả ; quyề ược tiếp cậ th g ti , bày tỏ ý iế , th m gi các hoạt ộ g xã hội Các bổ phậ
củ trẻ em ược quy ị h tại Điều 21 gồm: Yêu quí, í h trọ g ễ phép với
hữ g gười th , gười ớ tuổi tro g gi ì h và goài xã hội Biết giúp ỡ
hữ g gười già, tà tật; yêu o ộ g, biết giúp ỡ gi ì h tủy theo sức hỏe
và ứ tuổi; chăm chỉ học tập, rè uyệ , oà ết với bạ bè; yêu quê hươ g,
ất ước, có ý th c x y d g tổ qu c Nhữ g việc trẻ em h g ược àm ược quy ị h tại Điều 22 gồm: T ý bỏ học, bỏ hà s g g th g; x m phạm tí h
mạ g, th th , h phẩm, d h d củ gười hác; g y r i trật t c g cộ g;
á h bạc, sử dụ g rượu bi , thu c á, chất ích thích hác có hại cho sức hỏe;
tr o ổi, sử dụ g vă hó phẩm có ội du g ích ộ g bạo c, ồi trụy, sử
dụ g ồ chơi hoặc tr chơi có hại cho s phát tri à h mạ h Pháp uật quy
ị h quyề cơ bả và bổ phậ củ trẻ em hằm bảo ảm cho trẻ em phát tri toà diệ về ạo ức, tri thức, th chất và cảm xúc Đ y à hữ g yếu t qu trọ g, cầ thiết hi trưở g thà h có th áp ứ g ược các chuẩ m c xã hội,
g c o ý thức trách hiệm c g d i với bả th và i với cộ g ồ g Khi xác ị h à bổ phậ mà ếu trẻ em h g th c hiệ ú g bổ phậ củ
mì h thì biệ pháp chế tài m g tí h ră e, giáo dục chứ h g m g tí h chất à hì h phạt Bổ phậ củ trẻ em ược quy ị h tại Điều 21 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm 2004 Quy ị h hữ g việc trẻ em h g ược àm (Điều 22) hằm ảm bảo cho trẻ em phát tri toà diệ về th c, trí tuệ, ạo ức, h cách, trẻ em trở thà h c g d có ích cho xã hội,
m g tro g mì h hữ g phẩm chất ạo ức t t ẹp hi trưở g thà h Quy ị h
hữ g việc trẻ em h g ược àm hằm mục ích à ị h hướ g giáo dục cho trẻ em có một i s g ẹp, s g có trách hiệm, trá h hữ g thói hư tật xấu,
Trang 24gă gừ hữ g hà h vi vi phạm pháp uật có th xảy r ở trẻ em ếu h g ược cả h báo ịp thời
Đồ g thời, các vă bả pháp uật ày quy ị h trách hiệm củ gi ì h,
xã hội và cá h tro g việc bảo vệ quyề trẻ em, cũ g hư quy ị h các biệ pháp xử phạt hà h chí h i với các hà h vi vi phạm quyề trẻ em
2.4 Thực trạng bảo vệ trẻ em trong những năm qua ở Việt Nam
Kết quả hảo sát qu phiếu hỏi ý iế củ chú g t i cho thấy: Có 116/230 gười ược hỏi cho rằ g bảo vệ trẻ em ở Việt N m ạt mức tru g bì h (chiếm 50,4%), 73/230 gười cho rằ g há t t (chiếm 31,7%), có 38/230 gười cho rằ g chư t t (chiếm 16,5%) và chỉ có 3/230 gười cho rằ g rất t t (chiếm 0,13%) Như vậy, á h giá chu g có th hậ thấy c g tác bảo vệ trẻ em ở Việt N m tro g hữ g ăm gầ y ạt trê mức tru g bì h Tuy vậy, xem xét
cụ th từ g hí cạ h củ c g tác bảo vệ trẻ em có th hậ ị h rằ g c g tác bảo vệ trẻ em tro g hữ g ăm qu ở Việt N m ã ạt ược hữ g thà h t u và
c hữ g hạ chế
Về thành tựu: C g tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em, về cơ bả ã ược th c hiệ
há t t ở hiều ị phươ g Trê guyê tắc “Vì ợi ích t t hất củ trẻ em”, Nhà ước, gi ì h, xã hội và mỗi cá h ã tích c c tro g việc bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Theo ết quả hảo sát, với c u hỏi “ ếu gặp trẻ em bị
hà h hu g ơi c g cộ g thì h chị àm gì” với 3 phươ g á trả ời Có 145/230 gười trả ời à tr c tiếp c thiệp, 92/230 gười trả ời à báo cả h sát (tro g ó có gười chọ h i phươ g á ) và chỉ có 4 gười trả woif à hoo bg
àm gì Điều ó cho thấy ý thức trách hiệm củ cá h tro g cộ g ồ g tro g việc bảo vệ trẻ em rất c o Theo á h giá chu g củ Đại diệ UNICEF tại Việt
N m, hữ g ưu tiê củ Chí h phủ Việt N m x y d g một xã hội c g bằ g
và giảm thi u s ph hó g th c hiệ có hiệu quả mà cụ th bằ g việc giảm
tỷ ệ tử vo g trẻ sơ si h, trẻ em và bà mẹ; tă g tỷ ệ trẻ hập học, tiếp tục học tại trườ g, t t ghiệp và chuy cấp; cuộc s g trẻ em và th h iê ược cải thiệ rõ rệt Nhữ g thà h t u ạt ược tro g việc bảo vệ quyề trẻ em tro g
hữ g ăm qu ược th hiệ cụ th s u:
- Trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe: Từ ăm 2005 ế y, hà g ăm Nhà
Trang 25ước ã hỗ trợ hà g triệu USD hám chữ bệ h miễ phí cho trẻ em dưới 6 tuổi tại các cơ sở y tế c g ập Trê 99% tổ g s trẻ em dưới 6 tuổi trê toà qu c
ã ược cấp thẻ bảo hi m y tế miễ phí Hơ 90% trẻ em ược tiêm ph g các
bệ h truyề hiễm Tiêm chủ g mở rộ g ạt mức c o, th h toá bệ h u vá
bà mẹ và trẻ sơ si h vào ăm 2005 và bệ h bại iệt vào ăm 2009 Tỉ ệ tử vo g
ở trẻ sơ si h và trẻ dưới 5 tuổi giảm mạ h (từ ăm 1990 - 2009 giảm xu g c 1/2) Nhiều chươ g trì h ược tri h i hiệu quả, hư phẫu thuật mắt, phẫu thuật tim bẩm si h, hỗ trợ trẻ em à ạ h chất ộc hó học (phẫu thuật miễ phí cho gầ 1.500 trẻ em ghèo bị mắc bệ h tim bẩm si h trê cả ước) Có 69.750 em à ạ h chất ộc hó học ã ược chăm sóc, phục hồi chức ă g
và phẫu thuật chỉ h hì h
- Trong lĩnh vực học tập: Thời gi qu , Chí h phủ và các cấp chí h quyề ị
phươ g ã th c thi hiều biệ pháp hằm ảm bảo quyề tiếp cậ giáo dục củ trẻ em Khoả g 95% trẻ em tro g ộ tuổi ược i học Tỷ ệ trẻ từ 3 ế 5 tuổi ược ế trườ g mầm o ở các ị phươ g ạt từ 95% ế 98% Đế cu i
ăm 2008 trẻ từ 3 tuổi ế 5 tuổi i học ạt 66,6% trẻ tro g ộ tuổi; học si h
ti u học i học ú g ộ tuổi ạt 96,06%; học si h tru g học cơ sở i học ú g
ộ tuổi ạt 82,69%
- Trong việc đảm bảo quyền được tham gia và tiếp cận thông tin: Tro g hữ g
ăm qu , trẻ em ã ược th m gi các tổ chức, oà th phù hợp với guyệ
vọ g và t m ý củ trẻ em Theo Báo cáo củ Chí h phủ, hiệ có hoả g 18 triệu trẻ em à thà h viê củ các tổ chức Đội Thiếu iê Tiề pho g, S o Nhi
ồ g, Đội Tuyê truyề mă g o ; có 44 c u ạc bộ “Phó g viê hỏ” với 2.500 thà h viê chí h thức g hoạt ộ g ở 22/63 tỉ h, thà h ph Hà g chục
gà trẻ em ã th m gi các diễ à dà h cho trẻ Hiệ có 17.000 c u ạc bộ quyề trẻ em ược thà h ập và hoạt ộ g Hơ 100 trườ g tru g học cơ sở ã tri h i chươ g trì h giáo dục s g hỏe mạ h và ỹ ă g s g cho học si h
- Trong việc bảo vệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt: Nhà ước và các cấp chí h
quyề ị phươ g rất qu t m ế việc bảo vệ trẻ em có hoà cả h ặc biệt Hiệ y, s trẻ mồ c i, h g ơi ươ g t ược Nhà ước chăm sóc chiếm 74,38% tro g tổ g s trẻ em mồ c i Khoả g 75,85% s trẻ tà tật ược chăm
Trang 26sóc dưới các hì h thức hác h u tại các cơ sở bảo trợ xã hội củ Nhà ước và tại các m hì h d vào cộ g ồ g Khoả g 84,1% s trẻ em g th g ược quả ý và chăm sóc Có 6.429 trẻ em g th g hồi gi ược hỗ trợ giải quyết
hó hă ; 4.673 trẻ em g th g trở về gi ì h ược hỗ trợ học ghề, tạo việc àm; 5.967 trẻ em g th g ược hỗ trợ i học
- Trong việc đảm bảo quyền bình đẳng, không phân biệt đối xử: Nguyê tắc
bì h ẳ g và h g ph biệt i xử ã ược tri h i tro g phạm vi toà
qu c Luật Bì h ẳ g giới và Luật Ph g, ch g bạo c gi ì h có tác ộ g
tr c tiếp tro g việc h g ph biệt i xử giữ trẻ em Do ó, tì h trạ g ỳ thị giới i với trẻ em gái giảm á g Tỷ ệ trẻ em gái và trẻ em tr i tại bậc giáo dục tru g học cơ sở và tru g học phổ th g ạt mức gầ tươ g ươ g Khoả g cách giới ở bậc ti u học và tru g học cơ sở ã cơ bả ược xó bỏ Trẻ em huyết tật ã h hập mạ h mẽ vào hệ th g giáo dục phổ
Những hạn chế: Mặc dù ã ạt ược hữ g thà h t u á g hư g c g tác
bảo vệ quyề trẻ em ở ước t c hữ g hạ chế cơ bả s u:
- Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em còn cao: Hiệ tại, tỷ ệ suy di h dưỡ g về chiều
c o, c i xươ g ở trẻ em chiếm gầ 20% Tại các tỉ h T y Nguyê và miề úi phí Bắc tỷ ệ ày à gầ 30%
- Tình trạng buôn bán trẻ em và số trẻ em vi phạm pháp luật có chiều hướng gia tăng: Tì h trạ g chiếm oạt, bắt cóc trẻ em, mu bá trẻ em iê tục xảy r
ở một s ị phươ g phí Bắc hư Hà Gi g, L i Ch u, Lào C i, Điệ Biê , Quả g Ni h, Hải Ph g, Quả g N m Theo th g ê củ B Chỉ ạo ph g,
ch g tội phạm bu bá phụ ữ và trẻ em, chỉ tro g sáu thá g ầu ăm 2009,
cả ước ã xảy r 191 vụ bu bá phụ ữ, trẻ em, với 362 i tượ g, ừ bá
417 ạ h Tì h hì h trẻ em vi phạm pháp uật cũ g gày cà g tă g Năm
2001 có 11.376 gười chư thà h iê vi phạm pháp uật thì ế ăm 2008, s người chư thà h iê vi phạm pháp uật ã tă g ê thà h 17.138 em
- Tình trạng trẻ em bị lây nhiễm HIV/AIDS vẫn còn đáng lo ngại: Theo th g
ê hiệ ước t có hoả g 5.700 trẻ em ế 15 tuổi bị hiễm HIV ược phát
Trang 27hiệ và quả ý Mỗi ăm cả ước có hoả g 2.000 trẻ si h r bị hiễm HIV từ
mẹ Tuy hiê , trê th c tế, các chuyê gi cho rằ g, s trẻ bị hiễm HIV có
th c c o hơ hiều
- Trẻ em ở vùng sâu, vùng xa, vùng cao, biên giới, hải đảo vẫn còn gặp nhiều khó khăn: Một tro g hữ g hạ chế ớ hất à iều iệ i h tế - xã hội ở vù g
s u, vù g x , vù g ve bi , vù g hải ảo, vù g ồ g bào d tộc thi u s và ở
g th c thấp Hệ th g dịch vụ y tế ở hiều ị phươ g c ghèo à ,
hệ th g giáo dục và chất ượ g giáo dục c thiếu và yếu Điều ày dẫ ế trẻ em h g có cơ hội tiếp cậ và hưở g các quyề cơ bả hư quyề ược chăm sóc sức hỏe, quyề ược học tập, quyề ược tiếp cậ th g ti
- Tình trạng trẻ em bị xâm hại: Tì h trạ g trẻ em bị x m hại diễ biế phức tạp
Theo th g ê củ Cục Cả h sát hì h s , Tổ g cục Cả h sát ph g ch g tội phạm Bộ C g , ăm 2011 toà qu c phát hiệ 1.397 trẻ em bị x m hại Tro g ó, có 51 vụ sát hại trẻ em, 427 vụ hiếp d m trẻ em, 128 vụ c ý g y thươ g tích, x m hại 140 em… S trẻ em bị x m hại tì h dục chủ yếu à bị hiếp
d m (chiếm 65,9%) Từ ầu ăm 2011 ế y, s vụ x m hại trẻ em tă g 1,8%
so với cù g ỳ ăm goái Tro g s ó, x m hại tì h dục trẻ em chiếm hơ 60%
- Việc phòng, chống bạo lực đối với trẻ em chưa đạt hiệu quả cao: Tình trạ g
bạo c i với trẻ em tro g gi ì h và bạo c học ườ g gày cà g ghiêm trọ g Nhiều vụ ch mẹ á h ập, hà h hạ co tro g thời gi dài và g y thươ g tích ặ g, có trườ g hợp dẫ ế co tà tật vĩ h viễ , thậm chí à tử
vo g Nhiều thầy, c giáo du g hì h phạt với học si h h g phù hợp trở thà h
hà h vi bạo c, hiều em bị hoả g oạ t m thầ
- Phòng ngừa tai nạn thương tích cho trẻ em còn kém hiệu quả : Theo các s
iệu th g ê thì s vụ t i ạ thươ g tích tro g ăm 2005 tử vo g do t i ạ thươ g tích ở trẻ em và vị thà h iê từ 0 ế 19 tuổi à hơ 6.000 trườ g hợp,
ăm 2006 à 7.198 trườ g hợp, ăm 2010 co s ày ê ế gầ 9.000 trườ g hợp Tro g ó u i ước chiếm tỷ ệ c o hất tro g các t i ạ thươ g tích củ trẻ em
Trang 28- Chính sách, pháp luật về bảo vệ, chăm sóc trẻ em còn thiếu hoặc chưa đồng bộ: Chế tài xử phạt các hà h vi vi phạm quyề trẻ em chư ủ mạ h Một s
hóm i tượ g trẻ em ặc biệt chư ược ư vào Luật Bảo vệ và chăm sóc trẻ
em ( hư trẻ em bị ạm dụ g, bạo c, trẻ em bị t i ạ thươ g tích, trẻ em bị
ả h hưở g từ các vụ y h , co u i, trẻ em di cư, bị bu bá , trẻ em s g tro g các hộ ghèo) Hệ th g dịch vụ bảo vệ, chăm sóc trẻ em chư ủ áp
ứ g các hu cầu củ trẻ em C g tác truyề th g, giáo dục pháp uật về bảo
vệ, chăm sóc trẻ em chư hiệu quả Nguồ c ầu tư củ Nhà ước và tổ chức
xã hội tro g c g tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em c hạ chế
2.5 Quyền trẻ em và việc đảm bảo thực hiện quyền trẻ em trong một số lĩnh vực cụ thể
2.5.1 Đảm bảo quyền được học tập của trẻ em
- Pháp luật ghi nhận quyền được học tập của trẻ em: Điều 16 Luật Bảo vệ,
chăm sóc và giáo dục trẻ em quy ị h: “Trẻ em có quyề ược học tập Trẻ em học bậc ti u học tro g các cơ sở giáo dục c g ập h g phải trả học phí” Nhà ước có chí h sách ưu ãi trẻ em th c hiệ quyề i học Mọi trẻ em ều ược bì h ẳ g về quyề ược học tập, h g ph biệt tr i gái, d tộc, t giáo… Nhà ước th c hiệ hữ g chí h sách hằm hỗ trợ cho trẻ em thuộc diệ i tượ g chí h sách, trẻ em miề úi, trẻ em thuộc hữ g vù g i h tế
hó hă hưở g hữ g ưu ãi hất ị h ược bì h ẳ g về cơ hội học tập
- Trách nhiệm của các chủ thể trong việc đảm bảo quyền được học tập của trẻ em: Việc bảo ảm quyề ược học tập củ trẻ em à trách hiệm củ gi ì h,
củ hà trườ g và củ toà xã hội Nhà trườ g có trách hiệm chủ ộ g ph i hợp với gi ì h và xã hội th c hiệ mục tiêu, guyê ý giáo dục Ch mẹ hoặc gười giám hộ có trách hiệm u i dưỡ g, giáo dục và chăm sóc, tạo iều
iệ cho co em hoặc gười ược giám hộ ược học tập, rè uyệ , th m gi các hoạt ộ g củ hà trườ g Đảm bảo quyề ược học tập củ trẻ em h g phải chỉ à trách hiệm riê g củ hà trườ g, gi ì h mà à trách hiệm củ các
cơ qu hà ước, tổ chức chí h trị, tổ chức chí h trị - xã hội, tổ chức chí h trị
- xã hội - ghề ghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - ghề ghiệp, tổ chức
Trang 29ghề ghiệp, tổ chức i h tế, ơ vị vũ tr g h d và c g d Việc xác
ị h trách hiệm bảo ảm quyề ược học tập củ trẻ em à trách hiệm củ toà xã hội th c chất à việc huy ộ g mọi guồ c xã hội cù g chu g t y bảo
vệ quyề trẻ em ói chu g và quyề ược học tập củ trẻ em ói riê g (Điều
93, Điều 94, Điều 97 Luật giáo dục ăm 2005)
- Hành vi cản trở quyền học tập của trẻ em và biện pháp xử lý: Hà h vi cả trở
tì h h g th c hiệ ghĩ vụ ó g góp cho việc học tập củ trẻ em theo quy
ị h củ pháp uật, h g bảo ảm thời gi , iều iệ học tập cho trẻ em; hủy hoại sách, vở, ồ dù g học tập củ trẻ em; từ ch i tiếp hậ hoặc g y áp c
cả trở việc tiếp hậ trẻ em huyết tật có hả ă g học tập, trẻ em hiễm, ghi hiễm, có guy cơ hoặc có ch , mẹ hiễm HIV ược vào học tại các cơ sở giáo dục theo quy ị h củ pháp uật (Điều 10 Nghị ị h s 71/2011/NĐ – CP ngày 22/8/2011 củ Chí h phủ quy ị h chi tiết và hướ g dẫ thi hà h một s iều
củ Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em) Hà h vi cả trở việc học tập
củ trẻ em tùy từ g trườ g hợp cụ th sẽ bị phạt cả h cáo hoặc phạt tiề từ 1.000.000 ồ g ế 10.000.000 ồ g Ngoài việc áp dụ g hì h thức phạt tiề ,
c có xử phạt bổ su g à tịch thu t g vật, phươ g tiệ củ cá h , tổ chức ược sử dụ g th c hiệ hà h vi vi phạm và buộc cá h , tổ chức h i phục
ại tì h trạ g b ầu ã bị th y ổi củ cơ sở vật chất, tr g thiết bị học tập, giả g dạy ã bị phá hoại, ếu vi phạm g y thiệt hại cho trẻ em, thì gười g y thiệt hại sẽ phải bồi thườ g thiệt hại theo quy ị h củ pháp uật (Điều 16 Nghị
ị h s 91/2011/ NĐ - CP củ Chí h phủ gày 17/10/2011 về xử phạt vi phạm
hà h chí hvề bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em)
ảm quyề ược học tập củ trẻ em cũ g vẫ c có hữ g hạ chế hư: Tì h trạ g trẻ em bỏ học vẫ c hức h i; vẫ c s ph biệt i xử giữ trẻ em
Trang 30tr i và trẻ em gái tro g việc th c hiệ quyề ược học tập; việc bảo ảm quyề học tập cho hóm trẻ em có hoà cả h ặc biệt c hiều bất cập
- Một số giải pháp nhằm bảo đảm quyền được học tập của trẻ em: Thứ hất:
Tiếp tục hoà thiệ hu g pháp uật về bảo vệ quyề ược học tập củ trẻ em Đặc biệt chú trọ g ế các chế tài xử ý i với trườ g hợp vi phạm quyề
ược học tập củ trẻ em Thứ h i: Phải xử ý ghiêm mi h i với hữ g
trườ g hợp cả trở việc học tập củ trẻ em Thứ b : Cầ phải xác ị h rõ trách hiệm củ từ g chủ th tro g các trườ g hợp vi phạm cụ th tìm r cách giải quyết thỏ á g Thứ tư: Thúc ẩy phát tri i h tế xã hội và g c o hậ thức củ gi ì h tro g việc ảm bảo quyề ược học tập củ trẻ em Theo ết quả hảo sát củ chú g t i, có ế 149/230 gười trả ời tì h trạ g trẻ em bỏ học sớm à do b guyê h : Nhậ thức hạ chế, i h tế hó hă và thiếu trườ g ớp (chiếm 64,7%) Thứ ăm: Nhà ước cầ tiếp tục có hữ g chí h sách cụ th hơ ảm bảo quyề ược học tập cho hóm trẻ em ặc thù hất
à i với hóm trẻ em huyết tật
2.5.2 Tai nạn, thương tíchcủa trẻ em
- Đáng giá tình hình tai nạn thương tích của trẻ em ở Việt Nam trong những năm qua: T i ạ thươ g tích à guyê h hà g ầu g y tử vo g cho trẻ em
Theo các s iệu th g ê thì s vụ t i ạ thươ g tích tro g hữ g ăm qu gày cà g có xu hướ g gi tă g Nếu hư ăm 2005 tử vo g do t i ạ thươ g tích ở trẻ em và vị thà h iê từ 0 ế 19 tuổi à hơ 6.000 trườ g hợp, ăm
2006 à 7.198 trườ g hợp thì ế ăm 2010 co s ày ê ế gầ 9.000 trườ g hợp S iệu trẻ em tử vo g do t i ạ thươ g tích h g phả á h ầy
ủ s thật về tì h trạ g t i ạ thươ g tích củ trẻ em Có hiều oại t i ạ thươ g tích i với trẻ em hư bỏ g, u i ước, t i ạ gi o th g, gã, hóc dị vật, u t phải hó chất, t i ạ bom mì … Tro g ó, u i ước chiếm 50%, s
ượ g c o hất ở hóm từ 5 ế 14 tuổi, tỉ suất ở m c o gấp 2 ầ ở ữ Mỗi
ăm có hơ 6.000 trẻ em bị chết do u i ước T i ạ gi o th g ườ g bộ à oại t i ạ thươ g tích thứ h i ở trẻ em, 20% s tử vo g do t i ạ gi o th g
à trẻ em Ngã à oại t i ạ hà g ầu dẫ ế tà tật vĩ h viễ , ặc biệt à chấ thươ g sọ ão, chấ thươ g cột s g ở trẻ Bỏ g à oại t i ạ ại di chứ g ghiêm trọ g Khoả g 50% trẻ bị bỏ g à tro g hóm tuổi từ 1 ế 4 và trẻ bị
Trang 31bỏ g à do s bất cẩ , ơ à củ ch mẹ, g bà hoặc củ gười chăm sóc T i
ạ thươ g tích trẻ em chủ yếu xảy r tại gi ì h hoặc tro g thời gi gi ì h quả ý trẻ em Nhóm trẻ em tro g các hộ gi ì h ghèo và cậ ghèo, trẻ em khu v c g th có guy cơ bị t i ạ thươ g tích c o gấp 2 ầ hu v c thà h thị
- Công tác phòng, chống tai nạn thương tích của trẻ em ở Việt Nam trong những năm qua: Nhà ước ã b hà h hiều chí h sách và hoạt ộ g thiết
th c góp phầ giảm thi u t i ạ thươ g tích ở trẻ em Đó à: Chí h sách
qu c gi về ph g ch g t i ạ thươ g tích trẻ em gi i oạ 2001- 2010; Chươ g trì h x y d g “Cộ g ồ g toà ”, “Trườ g học toà ”, “Ng i hà toà ” ; Quy chuẩ x y d g “Nhà ở và c g trì h c g cộ g toàn sinh
mạ g và sức hỏe”; ập B iều hà h th c hiệ chí h sách qu c gi về ph g
ch g t i ạ thươ g tích Bộ L o ộ g - Thươ g bi h và Xã hội tổ chức các
ớp tập huấ “N g c o iế thức, ỹ ă g ph g, ch g t i ạ thươ g tích trẻ em” cho cá bộ củ gà h o ộ g - thươ g bi h và xã hội Mặc dù c g tác
ph g ch g t i ạ thươ g tích ã ạt ược hữ g ết quả thiết th c so g tì h
hì h t i ạ thươ g tích trẻ em vẫ ở mức c o, tỷ suất tử vo g tí h trê 100.000 trẻ vẫ có xu hướ g tă g Nhiều ị phươ g th c hiệ Chươ g trì h qu c gi
ph g ch g t i ạ thươ g tích trẻ em c m h mú , ém hiệu quả
- Nguyên nhân tai nạn thương tích của trẻ em: Tì h trạ g thươ g tích trẻ em
xuất phát từ hiều guyê h Thứ hất à do m i trườ g s g thiếu toàn cho trẻ em Trẻ em s g gầ s g g i, ê h rạch, o mươ g, gầ bi hoặc ở
hữ g vù g có guy cơ ũ ụt c o; trẻ tiếp xúc với thu c trừ s u, thu c chữ
bệ h; hệ th g iệ , cầu th g và hu v c bếp thiếu toà ; bom mì và vật iệu ổ c sót ại s u chiế tr h; trẻ ở hà một mì h hoặc trẻ em chơi với
h u mà h g có gười ớ tr g om… Thứ h i à ch mẹ và hữ g gười ược gi o tr c tiếp tr g om, chăm sóc trẻ em chư hậ thức ầy ủ về guy
cơ t i ạ , thươ g tích có th xảy r i với trẻ em: Qu các vụ t i ạ , thươ g tích củ trẻ em cho thấy ch mẹ hoặc hữ g gười tr c tiếp chăm sóc trẻ em ơ
à, ít qu t m hoặc ã bỏ qu một s việc ơ giả hằm tạo r m i trườ g toà cho trẻ ã dẫ ế t i ạ thươ g t m cho trẻ em Thứ b à trẻ em thiếu
Trang 32ỹ ă g s g: Một tro g hữ g guyê h g y r t i ạ thươ g tích cho trẻ
em à do trẻ em h g ý thức ược mức ộ guy hi m củ m i trườ g s g,
củ hữ g tr chơi guy hại mà chú g g th m gi Ví dụ: Trẻ tắm s g, hồ,
ập ạ tìm ược ấy phế iệu, trèo cột iệ … Thứ tư à thiếu các quy ị h cụ
th về quyề và ghĩ vụ củ ch mẹ và củ hữ g gười th tro g gi ì h tro g việc quả ý, tr g om, chăm sóc và bảo vệ trẻ em à một guyê h
qu trọ g dẫ ế t i ạ thươ g tích cho trẻ em Các quy ị h củ Luật về ghĩ vụ chăm sóc, bảo vệ trẻ em c quá chu g chu g dẫ ế hiều gười
h g hi u hoặc hi u h g ú g về ghĩ vụ củ mì h Bê cạ h ó, việc xử
ý hữ g cơ qu , cá h tro g việc tạo r m i trườ g s g thiếu toà cho trẻ chư ghiêm, h g có tí h giáo dục, ră e…
- Giải pháp ngăn chặn tai nạn thương tích của trẻ em: Ngă chặ t i ạ
thươ g tích trẻ em cầ tập tru g vào các hóm giải pháp về phí cơ qu quả
ý Nhà ước, tổ chức xã hội và giải pháp về phí gi ì h Về phí cơ qu quả ý Nhà ước, tổ chức xã hội: Tổ chức các ớp tập huấ cu g cấp iế thức
ph g, ch g t i ạ thươ g tích cho cá bộ ị phươ g và cho ại diệ củ gi
ì h; x y d g các m hì h toà cho trẻ; tr g bị ỹ ă g s g cho trẻ em; quy hoạch, x y d g các hu vui chơi dà h cho trẻ em; quy hoạch gi o th g hợp ý trá h t i ạ gi o th g cho trẻ em; iệ toà mạ g ưới và g c o
ă g c cho ội gũ cá bộ àm c g tác trẻ em; xử ý ghiêm các cá h thiếu trách hiệm tro g c g việc ã tạo r m i trườ g s g thiếu toà cho trẻ em Về phí gi ì h: Quả ý si h hoạt hà g gày củ trẻ em, có gười ớ
tr g om trẻ em; x y d g g i hà toà cho trẻ; hắc hở, dạy bảo trẻ em
hậ biết các guy hi m có th xảy r và cách ph g trá h hoặc thoát hỏi guy hi m; ch mẹ và gười ớ tro g gi ì h phải tr g bị cho mì h hữ g
iế thức và ỹ ă g sơ cứu b ầu hi trẻ em bị t i ạ thươ g tích Đặc biệt,
cầ xác ị h rõ trách hiệm củ ch mẹ, gười tr c tiếp chăm sóc trẻ em ếu
t i ạ, thươ g tích xảy r Th c tế c hiều gười cho rằ g ch mẹ h g phải chịu trách hiệm gì hi co cái họ bị t i ạ thươ g tích dẫ ế hậu quả ghiêm trọ g Kết quả thăm d ý iế qu phiếu hỏi với c u hỏi “ hi trẻ em bị
t i ạ dẫ ế tử vo g tại gi ì h thì có th truy t ch mẹ ược h g”, có
Trang 33117/230 gười cho rằ g có th (chiếm 43,9%) và 129/230 gười cho rằ g
h g th (chiếm 56,1%)
2.5.3 Trẻ em đường phố và trẻ em phải lao động sớm
- Khái quát chung về trẻ em đường phố và trẻ em phải lao động sớm:
Trẻ em ườ g ph à hữ g ứ trẻ g th g iếm ă trê ườ g ph ,
h g có ơi cư trú ổ ị h, àm hữ g việc hác h u iếm s g và giúp
ỡ gi ì h Trẻ em ườ g ph phải i mặt với hiều guy cơ hư: Làm việc quá sức, bị bóc ột sức o ộ g, bị ạm dụ g hoặc x m hại tì h dục, bị i éo vào các tệ ạ xã hội hoặc vi phạm pháp uật Trẻ em ườ g ph ược xếp vào hóm trẻ em có hoà cả h ặc biệt Trẻ em phải o ộ g sớm à trẻ em phải
àm các c g việc h g phù hợp với sức hỏe củ mì h iếm s g
- Pháp luật hiện hành bảo vệ trẻ em đường phố và trẻ em phải lao động sớm: Khoả 1 Điều 55 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em quy ị h: “Uỷ b
h d cấp tỉ h ơi có trẻ em ế g th g ph i hợp với Uỷ b h d cấp tỉ h ơi có trẻ em i g th g tro g việc tổ chức, giúp ỡ ư trẻ em trở
về với gi ì h; i với trẻ em g th g mà h g c ơi ươ g t thì ược
tổ chức chăm sóc, u i dưỡ g tại gi ì h th y thế hoặc cơ sở trợ giúp trẻ em;
i với trẻ em g th g củ hộ ghèo thì ược ưu tiê , giúp ỡ xó ói giảm ghèo” Trườ g hợp gi ì h g th g có gười à thà h viê gi ì h
có sức o ộ g, có gười th thích thì phải yêu cầu gi ì h g th g ị h
cư và tro g trườ g hợp h g chấp hà h phải có biệ pháp chế tài th c hiệ Trườ g hợp gi ì h g th g quá ghèo, h g có gười th thích thì tạo iều iệ cho gi ì h g th g ị h cư bằ g các biệ pháp hỗ trợ ơi ị h
cư, hỗ trợ tạo việc àm, có thu hập ổ ị h cuộc s g
Theo Khoả 7 Điều 7 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em ăm
2004 và Điều 9 Nghị ị h s 71/2011/NĐ – CP gày 22/8/2011 thì hà h vi ạm
dụ g o ộ g trẻ em, sử dụ g trẻ em vào các c g việc ặ g học, guy hi m hoặc tiếp xúc với chất ộc hại hoặc àm các c g việc hác trái với quy ị h
củ pháp uật à hà h vi vi phạm quyề trẻ em
- Các biện pháp phòng ngừa tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em phải lao động sớm: Theo Khoả 2, Điều 7 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em và Điều
4 Nghị ị h s 71/NĐ-CP ngày 22/8/2011 củ Chí h phủ hướ g dẫ thi hà h
Trang 34Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em thì hà h vi dụ dỗ, i éo trẻ em i
g th g; ợi dụ g trẻ em g th g trục ợi bị ghiêm cấm Tùy từ g mức
ộ sẽ bị xử ý theo quy ị h củ pháp uật Như vậy, pháp uật hiệ hà h ã tạo
r hà h g pháp ý toà ảm bảo việc hạ chế hất ị h tì h trạ g gi
tă g trẻ em ườ g ph và trẻ em phải o ộ g sớm Việc hạ chế trẻ em rơi vào hóm có hoà cả h ặc biệt à một ảm bảo qu trọ g mọi trẻ em ều
có có hội ược ảm bảo các quyề mà pháp uật ghi hậ
- Thực trạng trẻ em đường phố và trẻ em phải lao động sớm: Xuất phát từ hiều
guyê h hác h u mà tì h trạ g trẻ em g th g và trẻ em phải o ộ g sớm vẫ h g gừ g gi tă g Theo một ết quả ghiê cứu gầ y hất củ
Bộ L o ộ g thươ g bi h và xã hội với s hỗ trợ củ ILO tại 58 tỉ h thà h cho thấy: Hơ 90% trẻ em o ộ g ở vù g hảo sát àm việc tro g gà h t do Tru g bì h trẻ àm việc 4 - 5 giờ/ gày và thậm chí ế 6 giờ hoặc c o hơ Cá biệt, tro g các cơ sở sả xuất hư m y mặc, chế biế th c phẩm, các em phải
àm việc từ 8 - 9 giờ, thậm chí từ 10 -12 giờ/ gày Khoả g 50% các em ược hảo sát phải àm việc tro g m i trườ g guy hi m có th ả h hưở g tồi tệ ế
s phát tri về th chất ẫ ti h thầ và chịu hiều sức ép về t m ý Cả ước hiệ vẫ c hơ 25.000 trẻ em àm việc tro g iều iệ ặ g học, ộc hại,
guy hi m
- Các giải pháp nhằm hạn chế tình trạng trẻ em đường phố và trẻ em phải lao động sớm: Vấ ề trẻ em g th g và trẻ em phải o ộ g sớm h g chỉ à
vấ ề qu gại củ Việt N m mà à m i qu t m chu g củ cả cộ g ồ g
qu c tế Chí h vì vậy, bảo vệ trẻ em thuộc hóm i tượ g ày c cầ ế việc th c hiệ hiều giải pháp ồ g bộ, tạo thà h một chiế ược tổ g th với
s chu g t y, giúp sức củ cả cộ g ồ g Theo qu i m củ chú g t i giải quyết t t vấ ề trẻ em g th g và trẻ em phải o ộ g sớm cầ phải tập tru g vào các vấ ề chí h Một à: Tiếp tục hoà thiệ hệ th g pháp uật về bảo vệ quyề trẻ em theo hướ g x y d g các chế tài xử ý các hà h vi vi phạm quyề trẻ em ghiêm hắc hơ Cầ sớm x y d g các thiết chế tài phá về bảo
vệ quyề trẻ em Hai là: Các hà h vi vi phạm quyề trẻ em hất à i với trẻ
em g th g và trẻ em phải o ộ g sớm cầ phải ược xử ý ghiêm mi h Mọi hà h vi vi phạm quyề trẻ em ều ược ư r á h sá g củ c g ý sẽ có tác dụ g ră e và ph g gừ hữu hiệu giảm thi u tì h trạ g vi phạm quyề
Trang 35trẻ em Ba là: Cầ phải g c o hơ ữ trách hiệm củ ch mẹ tro g việc bảo vệ quyề trẻ em ói chu g cũ g hư bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
g th g và trẻ em phải o ộ g sớm ói riê g Trê th c tế, hiều trẻ em bị bóc ột sức o ộ g, g th g à do ch mẹ Do ó, ếu ch mẹ ép buộc trẻ phải o ộ g iếm s g, àm việc quá sức hoặc ẩy co r goài g th g iếm s g thì ch mẹ cũ g phải chịu trách hiệm về hà h vi củ mì h B à:
Cầ phải tiếp tục ẩy mạ h việc phát tri i h tế xã hội, quyết t m xó ói giảm ghèo, tă g cườ g si h xã hội Th c tế cho thấy, s ượ g trẻ em
ườ g ph và trẻ em phải o ộ g sớm u tỷ ệ thuậ với s ói ghèo Vì ẽ
ó, hơ úc ào hết chú g t cầ phải hà h ộ g bằ g hữ g chiế ược cụ th
và thiết th c hơ ữ phát tri i h tế - xã hội
2.5.4 Trẻ em bị xâm hại về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm
- Hành vi xâm hại về tính mạng của trẻ em: X m hại tí h mạ g củ trẻ em ược
hi u à hữ g hà h vi (hà h ộ g hoặc h g hà h ộ g) có ỗi (c ý hoặc v ý) x m phạm quyề ược t trọ g và bảo vệ về tí h mạ g củ trẻ em Hà h vi
x m phạm tí h mạ g củ trẻ em dù với ỗi v ý h y c ý, dù ã hoà thà h h y chư hoà thà h ều à hữ g hà h vi có tí h chất guy hi m c o cho xã hội, bị coi à tội phạm và bị xử ý về hì h s Hà h vi x m hại tí h mạ g củ trẻ em ã xâm phạm tr c tiếp ế quyề ược s g củ trẻ Vì vậy, mọi hà h vi x m phạm ế tí h mạ g củ trẻ em ều cầ bị xử ý ghiêm hắc
- Hành vi xâm hại về sức khoẻ của trẻ em: Hà h vi x m hại về sức hoẻ củ trẻ
em à hà h vi (hà h ộ g hoặc h g hà h ộ g) có ỗi (c ý hoặc v ý) x m phạm quyề ược t trọ g và ược bảo vệ sức hoẻ củ trẻ em, àm tổ hại
ế sức hoẻ củ trẻ em Hà h vi x m hại sức hỏe củ trẻ em b o gồm hà h vi
g y tổ hại về ti h thầ , g y u ớ về th chất dẫ ế tổ hại ế sức hoẻ
củ trẻ em
- Hành vi xâm hại nhân phẩm, danh dự của trẻ em: Hà h vi x m hại h
phẩm, d h d củ trẻ em à hữ g hà h vi c ý x m phạm quyề ược t trọ g về h phẩm, d h d củ trẻ em Hà h vi x m hại ế d h d , h phẩm củ trẻ em b o gồm: Hiếp d m, cưỡ g d m, d m với trẻ em; gi o cấu với trẻ em; mu bá , á h tráo hoặc chiếm oạt trẻ em, àm hục trẻ em; ích
ộ g tì h dục trẻ em, hà h vi ợi dụ g, dụ dỗ, ép buộc trẻ em mu , bá , sử dụ g
vă hoá phẩm có ội du g ích ộ g bạo c, ồi trụy; dụ dỗ, ừ d i, chứ
Trang 36chấp, ép buộc trẻ em hoạt ộ g mại d m; àm r , s o chép, ưu hà h, vậ chuy , tà g trữ vă hó phẩm hiêu d m trẻ em; sả xuất, i h do h ồ chơi,
tr chơi có hại cho s phát tri à h mạ h củ trẻ em… Bê cạ h ó s x m phạm d h d h phẩm củ trẻ em c b o gồm cả hữ g thái ộ ỳ thị, hà h
vi ph biệt i xử i với trẻ em ói chu g, i với trẻ em huyết tật, trẻ em hiễm HIV ói riê g
- Thực trạng trẻ em bị xâm hại về tính mạng, sức khoẻ: Tì h trạ g trẻ em bị
x m hại về tí h mạ g, sức hỏe tro g hữ g ăm gầ y diễ biế phức tạp và
có xu hướ g gi tă g Tro g h i ăm 2008 - 2009, cả ước ã xảy r 5.956 vụ (bì h qu gầ 3.000 vụ một ăm), trê 100 vụ giết trẻ em và 50 vụ bắt cóc,
bệ h; ch , mẹ bỏ rơi co chư thà h iê hiễm HIV, gười giám hộ bỏ rơi trẻ
em ược giám hộ hiễm HIV; từ ch i hám chữ bệ h, chăm sóc sức hoẻ cho trẻ em hi biết hoặc ghi gờ trẻ em ó hiễm HIV… Tì h trạ g x m hại tì h dục trẻ em cũ g à vấ ề á g báo ộ g Mỗi ăm có trê dưới một gà em à
ạ h , trê th c tế co s có th ớ hơ do hiều vụ gười bị hại h g
h i báo Trẻ em dưới 10 tuổi à ạ h củ tội hiếp d m chiếm tỷ ệ 43%, từ
ủ 10 tuổi ế dưới 13 tuổi à 31%, từ ủ 13 tuổi ế dưới 16 tuổi à 27% Nhiều vụ trẻ em bị chí h hữ g gười th tro g gi ì h x m hại
- Hậu quả của hành vi xâm hại tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm của trẻ em :
Hà h vi x m hại tí h mạ g, sức hoẻ, h phẩm củ trẻ em ại hữ g hậu quả ặ g ề h g chỉ riê g i với bả th trẻ em à ạ h mà c i với
Trang 37gi ì h, cộ g ồ g, xã hội Đ i với trẻ em à ạ h : Hà h vi x m hại tí h
mạ g, sức hoẻ, h phẩm củ trẻ em có th tước i mạ g s g củ trẻ; ại thươ g tật có th à vĩ h viễ ; ại hữ g tổ thươ g t m ý ghiêm trọ g i với trẻ Đặc biệt hữ g trẻ bị x m hại h phẩm thườ g x á h cộ g ồ g và
bỏ học sớm Đ i với gi ì h ạ h : Trẻ em bị x m hại về tí h mạ g à tổ thất h g có gì bù ắp ược củ gi ì h Trẻ em bị x m hại về sức hoẻ gi
ì h phải chi sẻ với các em hữ g hó hă tro g cuộc s g, tổ hại về i h
tế chữ vết thươ g, phục hồi chức ă g cho các em Đối với nhà nước và xã
hội: Nhà ước phải chi phí tiề thu c me , các phươ g tiệ y tế, cá bộ y tế
chăm sóc, chữ trị, phục hồi chức ă g cho các em
- Giải pháp ngăn chặn tình trạng xâm hại tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm của trẻ em: Theo ết quả hảo sát tại 4 ị phươ g với 230 phiếu hỏi thì có ế 186
gười trả ời rằ g tì h trạ g trẻ em bị x m hại tí h mạ g, sức hỏe, h phẩm
à do thiếu s qu t m củ gi ì h, thiếu ỹ ă g t bảo vệ và thiếu cơ chế bảo vệ (chiếm 80,8%) Do vậy, ph g gừ , gă chặ các hà h vi x m hại
tí h mạ g, sức hoẻ, h m phẩm củ trẻ em cầ th c hiệ hữ g biệ pháp
ồ g bộ Thứ hất à hoà thiệ hệ th g pháp uật về bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em Cầ sử ổi một cách toà diệ Luật Bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ
em theo hướ g: Quy ị h tuổi củ trẻ em à gười dưới 18 tuổi; xác ị h rõ trách hiệm củ các cơ qu , tổ chức xã hội, gi ì h, hà trườ g và cá h tro g việc ph i hợp bảo vệ trẻ em; quy ị h cụ th về việc ph g gừ , gă chặ , phát hiệ hữ g hà h vi x m hại hoặc bạo c i với trẻ em; quy ị h cụ
th biệ pháp chế tài i với hà h vi x m phạm các quyề củ trẻ em Bộ uật
hì h s cầ bổ su g ạ h củ các hà h vi x m hại tì h dục trẻ em à các em
tr i; quy ị h thêm về phạm vi chủ th củ tội oạ u à chú ruột, bác ruột
hi có hà h vi gi o cấu với cháu gái Hoà thiệ pháp uật về quả ý, sử dụ g
dịch vụ I ter et Thứ h i là x y d g m i trườ g s g toà , th thiệ với
trẻ M i trườ g s g toà , th thiệ i với trẻ ược th c hiệ từ tro g gi
ì h, trườ g học, ơi c g cộ g… Thứ b à tă g cườ g s ph i hợp quả ý, giáo dục trẻ giữ gi ì h, hà trườ g và xã hội S qu t m quả ý trẻ về thời
gi ở hà trườ g, gi ì h, si h hoạt ơi c g cộ g à một biệ ơ giả
hư g hữu hiệu ph g gừ và giảm thi u guy cơ trẻ bi x m hại về tì h dục Hơ ữ , s ph i hợp giữ gi ì h và hà trườ g tro g việc giáo dục trẻ
Trang 38ỹ ă g s g, ỹ ă g t bảo vệ, gi o tiếp, ứ g xử phù với ộ tuổi, s hậ thức và s trưở g thà h về th chất, t m si h ý củ các em, các em có th t bảo vệ mì h trước tì h hu g có th bị x m hại Thứ tư à tuyê truyề giáo dục, g c o hậ thức, trách hiệm củ ch mẹ, củ cộ g ồ g tro g việc bảo
vệ trẻ em Thứ ăm là xử ý gười có hà h vi x m phạm tí h mạ g, sức hoẻ,
h phẩm củ trẻ em Cầ xử ý iê quyết và ghiêm hắc mọi hà h vi x m phạm ế tí h mạ g, sức hoẻ, h phẩm củ trẻ em, dù gười th c hiệ hà h
vi phạm tội à i Tách trẻ em bị x m hại tì h dục hoặc bị bạo c r hỏi gi
ì h hi gười th c hiệ hữ g hà h vi ó chí h à ch , mẹ ẻ củ các em hoặc thà h viê gi ì h g u i các em Áp dụ g triệt quy ị h về hạ chế quyề củ ch mẹ i với co chư thà h iê theo quy ị h từ Điều 41 ế Điều 43 Luật HN&GĐ ăm 2000
2.5.5 Trẻ em bị bỏ rơi
- Khái niệm trẻ em bị bỏ rơi: Trẻ em bị bỏ rơi à trẻ em có hoà cả h ặc biệt
Điều 3 Nghị ị h s 71/2011/NĐ - CP ã xác ị h cụ th hữ g hà h vi ược coi à ch , mẹ bỏ rơi co , gười giám hộ bỏ rơi trẻ em ược mì h giám hộ b o gồm: S u hi si h co , ch , mẹ bỏ co , h g chăm sóc u i dưỡ g; ch , mẹ, gười giám hộ h g th c hiệ ghĩ vụ u i dưỡ g, cắt ứt qu hệ tì h cảm
và vật chất với trẻ em, trừ trườ g hợp cho trẻ em àm co u i hoặc bị buộc phải cách y trẻ em theo quy ị h củ pháp uật; ch , mẹ, gười giám hộ c ý bỏ rơi trẻ em ở ơi c g cộ g, bỏ mặc hoặc ép buộc trẻ em h g s g cù g gi
ì h, bỏ mặc trẻ em t si h s g, h g qu t m, chăm sóc, u i dưỡ g và giáo dục trẻ em trẻ em rơi vào hoà cả h ặc biệt trẻ em bị bỏ rơi à hữ g
ứ trẻ bị tước i quyề biết guồ g c huyết th g hoặc quyề ược s g chu g với ch mẹ và gi ì h do hà h vi trái pháp uật củ ch mẹ và gười giám hộ
- Trách nhiệm của cha mẹ, người thân thích và xã hội: Cầ chi thà h các
trườ g hợp trẻ em bị bỏ rơi xác ị h trách hiệm củ ch mẹ, gười th thích và xã hội
Thứ hất: Trẻ em bị bỏ rơi hi qu hệ giữ ch mẹ và co chư ược xác ị h
về mặt pháp ý Đ i với trẻ em bị bỏ rơi thườ g hậ ược s qu t m củ
cộ g ồ g và xã hội Người phát hiệ trẻ bị bỏ rơi phải báo g y cho Ủy b
h d hoặc c g cấp xã ơi trẻ bị bỏ rơi ập biê bả và tìm iếm
Trang 39gười hoặc tổ chức tạm thời u i dưỡ g trẻ Ủy b h d cấp xã ơi ập biê bả có trách hiệm th g báo tìm iếm ch mẹ ẻ củ ứ trẻ trê ài phát
th h hoặc ài truyề hì h ị phươ g Tro g v g 30 gày từ gày có
th g báo cu i cù g mà h g có ti tức gì thì ứ trẻ bị bỏi rơi ược ă g ý
h i si h Nhà ước có trách hiệm ảm bảo quyề h i si h cho trẻ em bị bỏ rơi hằm ghi hậ về mặt pháp ý về tư cách chủ th củ trẻ em ó tro g xã hội Tro g trườ g hợp h g tìm iếm ược ch mẹ ẻ củ ứ trẻ thì Ủy b h
d giúp ỡ trẻ có gi ì h th y thế hoặc có tổ chức chăm sóc, u i dưỡ g trẻ em tại các cơ sở trợ giúp trẻ em c g ập, goài c g ập Nhà ước huyế hích, hỗ trợ các gi ì h, cá h hậ trẻ bị bỏ rơi àm co u i Ngoài r , các cơ qu , tổ chức xã hội, tùy theo chức ă g và quyề hạ củ mình có trách hiệm giúp ỡ trẻ em bị bỏ rơi, giúp cho các em có cuộc s g t t hất Tro g thời gi uật ị h mà tìm iếm ược ch mẹ ẻ củ ứ trẻ, thì ch , mẹ ứ trẻ phải có trách hiệm h i si h, chăm sóc, giáo dục và u i dưỡ g trẻ em ó Ngoài ra, ch mẹ ã bỏ rơi co phải chịu chế tài theo quy ị h tại Điều 9 Nghị
ị h s 91/2011/NĐ - CP và Điều 41 Luật HN&GĐ
Thứ h i: Ch mẹ bỏ rơi co hi qu hệ giữ ch mẹ và co ã ược xác ập về mặt pháp ý; gười giám hộ bỏ rơi trẻ em ược mì h giám hộ Ủy ban nhân dân
vẫ tiế hà h th g báo tìm iếm ch mẹ cho ứ trẻ theo quy ị h củ pháp uật Nếu hết thời hạ quy ị h mà h g tìm thấy ch mẹ củ ứ trẻ thì ứ trẻ vẫ ược h i si h Tro g trườ g hợp tìm iếm ược ch mẹ củ ứ trẻ, do
ch mẹ ế hậ co và xuất trì h ược giấy tờ hộ tịch về m i qu hệ giữ ch
mẹ và co ; hoặc ứ trẻ bị bỏ rơi h g phải à trẻ sơ si h và theo ời h i củ
ứ trẻ có th tìm iếm ược ch mẹ ẻ, thì h g cầ phải th c hiệ việc h i
si h cho ứ trẻ ữ mà hi ó xác ị h trách hiệm củ ch mẹ ứ trẻ tro g việc chăm sóc, u i dưỡ g và giáo dục co … Ngoài r , ch mẹ ứ trẻ c phải
có trách hiệm tro g việc tu thủ các chế tài theo quy ị h tại Điều 9 Nghị
ị h s 91/2011/NĐ - CP và Điều 41 Luật HN&GĐ Nếu hà h vi bỏ rơi co
g y hậu quả ghiêm trọ g thì ch mẹ, gười th thích, gười giám hộ củ trẻ
em ó có th phải chịu trách hiệm hì h s
2.5.6 Bạo lực đối với trẻ em trong gia đình
Trang 40Bạo c gi ì h i với trẻ em à hà h vi c ý củ thà h viê gi ì h
g y tổ hại hoặc có hả ă g g y tổ hại về th chất, ti h thầ i với trẻ em
Hà h vi bạo c gi ì h i với trẻ em có th à: Hà h hạ, gược ãi, á h ập; ă g mạ, c ập, xu uổi; gă cả trẻ em tiếp xúc với g, bà, ch , mẹ hoặc gă cả hữ g gười ày th c hiệ quyề và ghĩ vụ i với trẻ em; cưỡ g ép qu hệ tì h dục hoặc tảo h ; chiếm oạt hoặc hủy hoại tài sả củ trẻ em; cưỡ g ép trẻ em o ộ g quá sức; cưỡ g bức trẻ em r hỏi hà…
- Nhận xét chung: Bạo c gi ì h i với trẻ em ở Việt N m g ở mức báo
ộ g Nhiều ghiê cứu th c tế tại Việt N m ã cho thấy trẻ em bị hữ g gười
th tro g gi ì h trừ g phạt th th và ti h thầ với tất cả các hà h vi Trẻ bị tát, bị ấm, bị á, bị véo, bị giật tóc hoặc bị á h bằ g ồ vật ( hư gậy, thắt
ư g, roi , giầy…); trẻ em bị buộc phải ứ g, gồi, quỳ tro g các tư thế hó chịu hư ứ g vào tổ iế , quỳ trê vỏ mít, gồi goài ườ g tro g tì h trạ g
h g ược mặc quầ áo… Thậm chí c có một s bị các hì h phạt tà bạo hư: Dí iệ , tẩm xă g t,treo gược ê c y, bị buộc vào xe máy và bắt chạy
ế hi gã, s u ó i xề h xệch s u xe Bê cạ h bạo c về th xác, trẻ em
c bị bạo c về ti h thầ Phổ biế hất à mắ g hiếc, e dọ g y áp c, bỏ mặc Nếu bạo c về th xác dễ hậ biết do hà h vi ó ại thươ g tích trê
cơ th ạ h thì bạo c về ti h thầ rất hó hậ biết Nhữ g ứ trẻ bị
mắ g hiếc, e dọ , bị bỏ mặc bị tổ thươ g về ti h thầ rất ghiêm trọ g,
so g gười t chỉ hậ biết ược hi s tổ thươ g ó dẫ ế ạ nhân có
hữ g hà h vi hư t tử, bỏ hà i g th g hoặc phạm tội
- Nguyên nhân của bạo lực gia đình đối với trẻ em: Có hiều ý do và guyê
h dẫ ế trẻ em bị bạo c g y chí h tro g gi ì h củ mì h
Thứ hất: Ch mẹ, g bà hậ thức chư ú g về quyề và ghĩ vụ củ mì h tro g việc chăm sóc, giáo dục co , cháu Luật H h và gi ì h Việt N m
ăm 2000 quy ị h ghĩ vụ và quyề yêu thươ g, tr g om, u i dưỡ g, chăm sóc, giáo dục củ ch mẹ với co , củ g bà với cháu (Điều 34, Điều 47) Tuy hiê , hiều gười c hi u chư ú g về quyề và ghĩ vụ củ họ
ê ã có hà h vi vượt quá, dẫ ế trẻ em bị tổ hại về ti h thầ và th xác