ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT
Trang 1_SỞGD&ĐT VÌNH PHÚC _ DE KSCL THI THPT QUOC GIA LÀN 1
(Thời gian làm bài: 50phát, không kê thời gian giao đề)
Mã dé thi: 132
<6
TuyenSinh247.com
Câu 1(ID159802): Một chuỗi pôlinuclêôtit được tong hợp nhân tạo từ hỗn hợp hai loai nucléétit voi ti 1é
là 80% nuclêôtit loại A và 20% nuelêôtit loại U Giả sử sự kết hợp các nuclêôtit là ngẫu nhiên thï tỉ lệ mã
bộ ba AAU là
a 4 125 B 125 6 125 pb 125
Câu 2(ID159803): Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiém sac thé gidi tinh XX va gidi cái mang cặp ni sắc thể giới tính XY?
A Thỏ, ruồi giấm, chim sáo B Trâu, bò, hươu
C Ga, chim bé cau, bướm D Hồ, báo, mèo rừng
Câu 3(ID159804): Một gen dài 5100A thực hiện quá trình tự nhân đôi một số lần Môi trường nội bào
đã cung cấp tông số nucleotit tự do cho các thế hệ của quá trình tự sao nói trên là 93000 Số lần tự sao của
Câu 4(ID159805): Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F,Ea,F
3 Tạo các dong thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất đẻ phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu đẻ rút ra được quy luật di truyền là:
Câu 5(ID159806): Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiêu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể
tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây?
1.AAAA;2 AAAa; 3 AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa
Câu 6(ID159807): Ở một loài thực vật, người ta tiền hành các phép lai sau
(1) AaBbDd x AaBbDd
(2) AaBBDd x AaBBDd
(3) AABBDd x AAbbDd
(4) AaBBDd x AaBbDD
Các phép lai có thẻ tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen trên là
A (1) va (4) B (2) và (4) C (2) va (3) D (1) và @):
Câu 7(ID159808): Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn; thì fỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) được tạo ra từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?
Câu 8(ID159809): Phương thức gây đột biến nào sau đây không phải của đột biến gen?
A Mat 1 cap nu vao gen
B Thay 1 cap nu nay bang 1 cap nu khac
C Chuyén cac cap nu tir NST nay sang NST khac
D Thém 1 cap nu vao gen
Câu 9(ID159810): Cơ thể mang kiểu gen nào dưới đây được gọi là cơ thể thuần chủng
1 AABB 2 AaBB 3 AAbb 4 aaBb
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 1
Trang 2Phương án đúng
Câu 10(D159811): Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của
loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Sô lượng NST trong tê bào sinh dưỡng 48 84 72 36 60 108
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thé đột biến là bằng nhau
Trong các thể đột biên trên, các thê đột biên đa bội chăn là
Cau 11(1D159812): Cho biét mdi gen quy định 1 tính trang, trội lặn hoàn toàn, khong xảy ra đột biên Cho phẹp lai: AaBbddEe x ‹2AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gen và bao nhiêu loại kiểu hình?
A 27 kiểu gen và 16 kiểu hình B 24 kiểu gen và 8 kiểu hình
C 24 kiểu gen và 16 kiêu hình D l6 kiểu gen và 8 kiểu hình
Câu 12(ID159813): Ở sinh vật nhân sơ, một gen có 3000 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại T chiếm 30%
Đột biến điểm xảy ra làm cho gen sau đột biến dài 5100A” và có 3599 liên kết hiđrô Loại đột biến đã
xảy ra thuộc dạng
A thay thế một cặp G- X bằng một cặp A-T B thêm một cặp A - T
C mắt một cặp A - T D thay thé một cặp A - T bằng một cặp G - X Câu 13(ID159814): Nếu một chuỗi polypeptit được tổng hợp từ trình tự mARN dưới đây, thì số axit
amin của nó sẽ là bao nhiêu ?
5° -XGAUGUGUUUXXAAGUGAUGXAUAAAGAGUAGX-3’
Câu 14(ID159815): Một gen của vi khuẩn tiến hành phiên mã đã cần môi trường nội bào cung cấp 900U;
1200G; 1500A; 900X Biết phân tử mARN nây có tổng só 1500 nucleotit Số phân tử mARN tạo ra là
Câu 15(ID159816): Ở một loài có bộ NST 2n = 20 Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 21
NST, một số tế bào có 19 NST, các tế bảo còn lại có 20 NST Đây là dạng đột biến:
A lệch bội, phát sinh trong giảm phân tạo giao tử của bố và mẹ
B đa bội lẻ, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử của bố hoặc me
€ đa bội chăn, được phát sinh trong phân bào nguyên phân
D lệch bội, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân
Câu 16(ID159817): Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A sự phân l¡ độc lập của các tính trạng
B sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tỉnh
€ sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
D sự phân l¡ kiêu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
Câu 17(ID159818): Kiểu gen ab giảm phân, hoán vị gen với tần số hoán vị là 12% sẽ cho ra các loại giao tử nào sau đây?
A AB = ab = 44%; Ab = aB = 6%
C Ab = aB = 12%; AB = ab = 38%
Câu 18(ID159819): Điểm khác biệt giữa câu tạo của phâi
tARN là:
(1) Phân tử ADN có câu tạo 2 mạch còn tARN có câu trúc 1 mach
tử ADN ở tế bào nhân thực và cấu tạo của
(2) Phân tử ADN có cấu tạo theo nguyên tắc bô sung còn tARN thì không có
(3) Cau tao đơn phân của ADN khác cầu tao don phân của tARN
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 2
Trang 3(4) Phân tử ADN có khối lượng phân tử và kích thước lớn hơn tARN
Phương án đúng là:
Câu 19(ID159820): Trường hợp trội- lặn hoàn toàn, tỉ lệ kiểu gen, kiều hình của phép lai P: Aa x Aa lần
lượt là:
A.3:1 và 3:1 B 1:2:1 va 1:1 € 1:2:1 va 1:2:1 D 1:2:1 va 3:1
Cau 20(1D159821): Mét phan tir mARN dai 3060A duoc tach ra tir vi khuan E.coli cé ti 1é cac loai
nucléétit A, G, U va X lần lượt là 25%, 20%, 35% và 20% Tính theo lý thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi
loại của gen đã tổng hợp ra phân tử mARN trên là
A.G=X= 400, A =T = 500, B G = X = 540, A = T = 360
Cau 21(1D159822): Vùng mã hoá của gen ở sinh vật nhân thực có 5] đoạn exon và intron xen kẽ Số đoạn exon và intron lân lượt là :
Cau 22(1D159823): 6 một chủng vi khuân đột biến, khi môi trường có đường lactozo hay không có đường lactozo thì các gen cầu trúc trong operon Lac đều phiên mã tông hợp mARN, mARN dịch mã tổng hợp các enzim Theo suy luận lí thuyết, khi bị đột biến ở vung nao sau đây thì dẫn tới hiện tượng trên?
A Vùng khởi động của gen điêu hòa PB Vùng chứa gen cầu trúc Z
C Vùng khởi động của operon D Vùng chứa gen câu trúc Y
Câu 23(ID159824): Cho cấc thông tin sau:
1 Sự phiên mã diễn ra trong nhân tế bào
2 Sự phiên mã diễn ra ở tế bào chất
3 Phân tử mARN tạo ra không chứa các đoạn intron
4 Phân tử mARN mới tạo ra có chứa các đoạn intron
5 Axit amin mo dau là mêtiônin
6 Axit amin mo dau 1a foocmin métiénin
Đặc điểm của quá trình phiên mã và địch mã ở vi khuẩn là
Cau 24(1D159825): Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền
A Bộ ba 5'AUG3” quy định tổng hợp mêtionin và mở đầu dịch mã
B Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin
€ Bộ ba 5'UUX3' quy định tông hợp phêninalanin
D Bộ ba 5'UUA3', 5”XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin
Câu 25(ID159826): Trình tự phù hợp với trình tự các nucleotit của phân tử mARN được phiên mã từ I gen có đoạn mach bổ sung 5’AGXTTAGXA 3’ la
Cau 26(1D159827): Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A Mot mach duge tổng hợp gián đoạn, một mạch được tông hợp liên tục
B Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
C Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bé sung song song liên tục
D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản
Cau 27(1D159828): Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thẻ khác nhau, tương tác theo cộng gop Sy có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5
em Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 120 cm Kiểu gen nào sau đây là của cây có chiều cao 130 cm?
Cau 28(1D159829): Trong co ché diéu hòa hoạt động ctia opéron Lac 6 E.coli, khi méi truong không cớ
lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
A liên kết vào vùng vận hành B liên kết vào gen điêu hòa
C liên kết vào vùng mã hóa D liên kết vào vùng khởi động
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 3
Trang 4Cau 29(1D159830): Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng
A tic ké hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường
B bố mẹ bình thường sinh ra con bach tang
€ lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng
D trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng
Cau 30(1D159831): Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xắp xỉ 1: 1 vì
A vì số giao tử đực bằng với sô giao tử cái
B số con cái và số con đực trong loài bằng nhau
€ vì sức sông của các giao tử đực và cái ngang nhau
D vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau
Câu 31(ID159832): Khi nghiên cứu một dỏng đột biến của một loài côn trùng được tạo rá từ phòng th nghiệm, người ta thấy trên nhiễm sắc thê số 2 có số lượng gen tăng lên so với dạng bình thường Dạng đột biến nào sau đây có thể là nguyên nhân gây ra sự thay đổi trên?
Câu 32(ID159833): Hiện tượng hoán vị gen và phân ly độc lập có đặc điểm chung là
A các gen phân ly ngẫu nhiên, tô hop tự do
B làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp,
C lam hạn chế sự xuất hiện biến dị tô hop
D các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thẻ tương đồng
Câu 33(ID159834): Nguyên tắc bổ sung có vai trò quan trọng đối với các cơ chế di truyền nào ?
1 Nhân đôi ADN 2 Hình thành mạch pôlinuclêôtit
3 Phiên mã 4 Mở xoắn
5, Dich ma 6, Dong xoắn
Câu 34(ID159835): Cho biết các gen phân li độc lập, cac alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột
biến Theo lí thuyết, phếp lai nào sau đây cho đời con cơ kiêu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A AaBb x aabb B AABb x aaBb C Aabb x aabb D Aabb x Aabb
Câu 35(ID159836): Một gen ở nhân sơ có chiều dài 4080A? và có 3075 liên kết hiđrô Một đột biến điềm không làm thay đổi chiều dài của gen nhưng làm giảm đi 1 liên kết hiđrô Khi gen đột biến này tự nhân đôi một lần thì số nuclêôtit mỗi loại môi trường nội bào phải cung cấp là
Câu 36(ID159837): Ở tột loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp NST tương đồng được kí hiệu là Aa,
Bb, Dd va Ee Do đột biên lệch bội đã làm xuât hiện thể một nhiễm Thê một nhiễm này có bộ nhiễm sắc thé nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?
Câu 37(ID159838): Ở đậu Hà lan: hạt trơn trội so với hat nhăn Cho đậu hạt:trơn lai với đậu hạt nhăn
duoc Fi dong loạt trơn: F¡ tự thụ phân được F;; Cho rằng mỗi quả đậu'F¿ có 4 hạt Xác suất để bắt gặp
qủa đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?
Câu 38(1D159839): Giả sử một gen được câu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen
này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?
A 6 loại mã bộ ba B 27 loai ma bộ ba C 9 loại mã bộ ba D 3 loại mã bộ ba
Câu 39(ID159840): Xét cấu trúc nhiễm sắc thể số III của 4 dòng ruồi gidm (a, b, c và đ) được thu thập ở bồn vùng địa lý khác nhau nhận được kết quả về trật tự phân bố các gen như sau:
Dòng a: 1 2 6 5 43 7 8 9 10 Dòng b: 1 2 3 45 6 7 8 9 10
Dòng c: 1 26 5 87 9 43 10 Dòng d: 126587349 10
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 4
Trang 5Biết rằng quá trình hình thành các dòng khác nhau là do đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể Nêu dong c
là dòng góc, thì hướng tiền hóa của các dòng là
A.co>d->b-a B.c->d->a->b C.B.c->a->b->d D.c>a->d->
Câu 40(ID159841): Một phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và ađênin chiếm 30% tổng số nucleotit Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 5
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyên sinh 247
Câu 1
Taco:
Ti lệ nucleotit loại A trong chuỗi pôlinuclêôtit là : 4/5
Tỉ lệ nucleotit loại A trong chuỗi pôlinuclêôtit là : 1/5
Nếu sự kết hợp giữa các các nuclêôtit là ngẫu nhiên thì ta có tỉ lệ mã bộ ba AAU là
4/5x4/5x1/5 = 16/125
Dap an C
Câu 2
Nhóm sinh vật giới cái mang bộ NST XY và giới đực có bộ NST XX là gà, chim bồ câu, bướm
Các động vật thuốc lớp thú có bộ NST giống người : giới đực mang bộ NST XY và giới cái có bộ NST
XX
Dap an C
Câu 3
Một gen co’ 5100A° 3000 nucleotit
Tổng số gen con được tạo ra trong quá trình nhân đôi là : 93000 : 3000 = 31
Tổng số lượng phân tử ADN được tạo ra sau khi quá trình nhân đôi là : 31 +1=32 =2”
Vay gen đó nhân đôi 5 lần
Dap an A
Câu 4
Đáp án C
Câu 5
AA—>xử lí consinxin —>AAAA
Aa—>xử lí consinxin >AAaa
aa—>xử lí consinxin >aaaa
Dap an A
Câu 6
Phép lai 2 có cặp gen BB x BB
Phép lai 3 có cặp gen AAx AA
Vay phép lai 2,3 không thể tạo ra kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen
Chỉ có phép lai 1 va 4
Dap an A
Cau7
Taco: AaBbCcdd x AABbCcDd= (Aa x AA) (Bb x Bb) (Cc x Cc) (dd x Dd)
Tỉ lệ kiểu hình (A-bbccD-) = 1/2 x1/4 x1/4 x 1/2 = 1/64
Dap an A
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 6
Trang 7Cau 8
Chuyén cac cặp nucleotit từ NST này sang NST khác —>chuyền đoạn gen — đột biến NST
Đáp án C
Câu 9
Cơ thể thuần chủng là cơ thể giảm phân chỉ cho một lọa giao tử , tự thụ phấn thì cho đời con có kiểu hình và kiểu gen đồng nhất
Đáp án 1,3
Đáp án c
Câu 10
Loài cơ 12 nhơm liên kết => n= 12
Thể đột biến đa bội chẫn là 4n / 6n/ 8n
Ta cơ 2n = 24 / 4n = 48 /6n =727 8n = 96
'Vậy các thẻ đột biến chẵn là I va III
Đáp án C
Câu 11
Xet phếp lai : :° AaBbddEe x ?AabbDdEE = (Aa x Aa) (Bb x bb) (dd x Dd) (Ee x EE)
Số kiểu gen có thề được tạo ra là : 3 x 2 x 2x 2= 24 kiểu gen
Số kiểu hình có thể xuất hiện trong phép lai là :2x2x 2x2 = 16 kiểu hình
Đáp án C
Câu 12
Gen ban đầu :
N=3000
T=A =0,3 x3000 = 900
G=X=600
Tổng số liên kết hidro là : 3600
Gen đột biến có
L =5100 A? =3000 => Đột biến thay thé nucleotit
Số liên kết hidro là : 3599 => giảm đi 1 liên kết hidro
Đột biên thay thế 1 G-X bằng 1 cặp A- T
Dap an A
Cau 13
mARNS’ -XGAUGUGU UUX XAA GUG AUG XAU AAA GAGUAGX-3’
Phân tử ARN được dịch mã bắt đầu từ đầu 5— 3” và bắt đầu dịch mã từ vị trí AUG và kết thúc tại vị trí của bộ ba kết thúc (UAA/ UAG/ UGA)
Số aa trong chuỗi polipeptit sẽ bằng số bộ ba nằm giữa bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc ( vì sau khi hoàn
thành dịch mã thì axitamin đầu tiên sẽ bị cắt bỏ ):8 bộ ba = 8 aa
Dap an A
Tông sô ribonucleotit môi trường cung câp đề tông hợp phân tử MARN 1a : 900 + 1200 + 1500 + 900 =
4500
Số phân tử mARN được tạo ra là : 45000 : 1500 = 3
Đáp án D
Câu 15
Loài có bộ NST bình thường là 2n
Thể đột biến có 3 dạng tế bào 2n : 2n +1 ;2n— I
Đây là dạng đột biên lệnh bội , được hình thành trong nguyên phân của thê đột biến
Đáp án D
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 7
Trang 8Cau 16
Thực chất quy luật phân l¡ độc lập pahrn ánh sự phân li độc lập của các NST không tương đồng kéo theo sự phân lï độc lập của các alen năm trên NST đó
Đáp án C
Câu 17
Kiểu gen là —>giao tử liên kết là : Ab và aB ; giao tử hoán vị AB ; ab
Giao tử hoán vị có tỉ lệ là AB = ab = 12 : 2 =6
Giao tử liên kết có tỉ lệ là Ab = aB= 50 — 6 = 44
Đáp án B
Câu 18
Điểm khác biệt giữa AND và tARN là : 1 ,3,4
Phân tử AND cầu fạo theo nguyên tic bé sung A- T ; G- X
Phân tử tARN có cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung A- U và G- X
Đáp án B
Câu 19
Aax Aa—>lAA:2Aa: laa
Phân li kiểu hình : 3 A- : 1 aa
Đáp án D
Câu 20
Ta có mARN có chiều dài là 3060 Ä = > 900 ribonucleotit
rA = T g=0,25 x 900 = 225
TU = A g= 0,35 x 900 = 315
rG =Xg= 0,2 x 900 = 180
rX =G g= 0,2 x 900 = 180
Số lượng nucleotit mỗi loại trong gen tổng hợp nên phân tử đó là :
G=X=Gg+Xg=360
Đáp án D
S6 doan exon 1a x thi s6 doan intron 1a x- 1
=>X+Xx—1=5l => 2x= 52 => Xx= 28
Vậy sô đoạn exon là 26 và intron là 25
Đáp án B
„ Khi môi trường có lactogzo hay không có lacto zơ thì quá trình dịch mã và phiên mã các gen câu trúc van diễn ra thì có thể là do đột biên ở vùng khới động của gen điêu hòa dân tới ARN không liên kết và phiên mã mARN của gen điều hòa dẫn đến protien ức chế không hình thành và không liên kết với vùng vận hành
'Hoắc cớ thể vùng vận hành của opreon bị đột biến nên protein.ứe chế không liên kết được
Đáp án A
Câu 23
Phiên mã và dịch mã của vi khuẩn chứa các đặc điểm sau 2,3,6
Đáp an A
Tinh thoái hóa này hiện tượng 1 aa có thê được mã hóa bởi nhiêu bộ ba
Đáp án D
Câu 25
Gen có mach bo sung co trinh tu nhu sau : 5, AGXTTAGXA 3”
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 8
Trang 9
Trinh ty nucleotit co trong phan tir mARN 1a : 5°; AGKUUAGXA 3’
Dap an D
Cau 26
Quá trình nhân đôi AND được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
Đáp án B
Câu 27
Có 1 gen trội thì cây cao thêm 5cm thì cây có chiều cao là 130 cm thì có 2 alen trội
Dap an A
Cau 28
Trong co chế điều hòa hoạt động của opêron Lac 6 E.coli, khi mdi trường không có lactôzơ thì prôtê¡n
ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách liên kết với vùng vận hành
Dap an A
Cau 29
Hiện tượng thường biến là hiện tượng kiểu hình biên đổi khi môi trường thay đổi
Dap an A
Cau 30
Ở những loài giao phối có tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1 :1 vì cơ thể XY tạo ra giao tử X và Y với tỉ lệ ngang
nhau
Đáp án D
Câu 31
'Vật chất di truyền tăng lên so với bình thường —>Đột biến lặp đoạn
Đột biến mất đoạn —> giảm lượng vật chất di truyền
Dao doan và chuyển đoạn NST không làm giảm lượng vật chất di truyền trong nhiễm sac thé
Đáp án D
Câu 32
Hiện tượng đột biến gen và hoán vị gen đều làm tăng biên dị tổ hợp
Đáp án B
Câu 33
Nguyên tắc bổ sung có vai trò quan trong d6i vi nhn d6i AND , phiên mã, dịch mã
Nhân đôi nguyên tắc bố sung thể hiện A liên kết với T ; G liên kết với X và ngược lại
Phiên mã nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở chỗ A liên kết với U ngoài môi trường, T liên kết với A
ngoài môi trường , G liên kết với X và X liên kết với G
Dịch mã nguyên tắc bổ sung được thể hiện A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại
Nhờ có nguyên tắc bồ sung mà cơ ché di truyền và truyền đạt thông tin di truyền được truyền đạt một cách chính xác
Đáp án C
Câu 34
Tỉ lệ 1:1:1:1 là tỉ lệ của phép lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen
Trong các phép lai trên là phép lai A là phép lai phân tích của cá thể dị hợp hai gen
Dap an A
Cau 35
Gen trude dét bién :
L= 4080 A°—> N=2A+2G=2400
Téng sé lién két hidro trong phân tử ADN có :2 A +3G= 3075
—=G=X=675;A=T=525
Gen đột biến : Dạng đột biển đoeẻm không làm thay đổi chiều dài của gen giảm một liên kết hidro đột
biến thay thế một cặp G — X bằng một cặp A-T
A=T=676
G=X=524
Gen nhân đôi | 1an thi sé luong nucleotit mdi trường cung cap bang số nucleotit trong gen đột biển
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 9
Trang 10Đáp án D
Câu 36
Đột biến thế một nhiễm có 7 NST
Xét các kiểu gen trong các đáp án thì đáp án B thỏa mãn
Đáp án B
Câu 37
F1 dị hợp một cặp gen Aa
F I tự thụ phấn thì ta có Aa x Aa 1 AA: 2 Aa: | aa > 3/4 tron: 1/4 nhan
Xác suất để bắt gặp quả đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn : 3/4 x 3/4 «3/4 «1/4 = 27/64
Đáp án B
Câu 38
Từ 3 loại nucleotit A T, G thì trên mạch gốc có số bộ ba là : 3 3 = 27
Số bộ ba tối đa được tạo ra trên mạch mã góc là 27 bộ ba
Đáp án B
Câu 39
Dòng clà dòng gốc thì ta có đảo đoạn 943 thì được dòng d
Dòng d đảo đoạn 734 thì được dòng a
Dòng a đảo đoạn 543 thì được dòng b
Đáp án B
Câu 40
Số lượng nucleotit trong phân tử AND là : 150 x 20 = 3000 nucleotit
A=T =30 % => A= T = 900 nucleotit
G= 0 % => G = X = 600 nucleotit
Tổng số liên kết hidro có trong phân tử AND là : 3000 + 600 = 3600
Đáp án C
>> Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Ly- Hơa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất! 10