ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾTĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT
Trang 1SO GD & DT BAC NINH DE THI THU THPT QUOC GIA LAN 1
Tổ hợp : KHTN - MÔN: Sinh học
y 4
TuyenSinh247 com Đề thi gồm: 03 trang Thời gian làm bài; 50 phút;
PA HẠNH HỘ không kế thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên th sinh: +: se sscssssssZ£2 Số báo đanh 22s Mã đề: 061
Câu 1(ID 153032): Tính trạng chiều cao thân do 1 cặp gen quy định Cho cây thân cao lai với cây thân cao,
F1 được 75% cây.ca0, 25% cây thấp Láy 2 cây thân cao F¡,, xác suất đề được 2 cây thuần chủng là:
Cau 2(ID 153034): Nguyén nhan té bao hoc gay ra lién két gen là:
A Các alen cùng ở cặp NST tương đông
B Cac tinh trạng luôn biểu hiện cùng nhau
C Cac gen không alen cting 6 1 NST
D Các gen không phân lí độc lập nhưng tô hợp tự do
Câu 3(ID 153033): Quá dịch mã được quy ước chia làm bao nhiêu giai đoạn?
Câu 4(ID 153036): Ở phép lai © AaBb x 4 AaBb; doi con da phat sinh một cây tứ bội cơ kiểu gen
AAAaBbbb Đột biến được phát sinh ở:
A Lần giảm phân 1 của giới này và lần giảm phân 2 của giới kia
B Lần giảm phân 1 của quấ trình tạo hạt phấn Và tạo noãn
C Lần giảm phân 2 của quá trình tao hat phan và tạo noãn
D Lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
Cau 5(ID 153037): Ở 1 loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A cơ 3 alen là A, a, a¡ quy định theo thứ tự trội - lặn là: A > a > ai Trong đó A quy định hoa đỏ, a quy định hoa vàng, a¡ quy định hoa trang Néu cay
tứ bội giảm phân chỉ sinh giao tử lưỡng bội cơ khả năng thụ tinh bình thường thì theo lí thuyết, phép lai @ Aaaiai x ©Aaaa; cho loại cây cơ hoa vàng ở đời con chiêm tỉ lệ:
Câu 6(ID 153039): Tính thoái hơa của mã di truyền biểu hiện ở
A Một bộ ba chỉ mã hơa một loại axit amin
B Một loại axit amin thường được mã hơa bởi nhiêu bộ ba
C Mọi loài sinh vật đều dùng chung một bộ mã
D Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau
Cau 7(ID 153040) : Nếu các gen phân l¡ độc lập và trội hoàn toàn thì cây cơ kiểu gen AaBbCcDdEeFf tự thu phan co thé sinh ra đời con cơ kiêu hình lặn về cả 6 tính trạng (aabbccddeeff) là:
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 1
Trang 2A 1/2° B 1/2” C 1⁄4 D (3/4)°
Câu 8(ID 153042): Không thuộc thành phần Opêrôn, nhưng có vai trò quyết định hoạt động của Opêrôn là:
A Vùng khởi động B Gen cau truc C Gem điều hòa D Vùng vận hành
Câu 9(ID 153044): Nếu cứ 2 trong số 4 loại nuclêôtft (A, T, G và X) chỉ mã hóa được 1 loại axit amin (ma
bộ 2) thì cơ bao nhiêu bộ mã khác nhau?
Cau 10(ID 153045): Co thé duc 6 mét loài khi giảm phân không có đột biến đã tạo ra tối da 1024 -Ioai giao
tử, biết rằng trong qua trình giảm phân cơ xảy ra trao đôi cheo tại 1 điểm ở 2 cặp NST tương đồng, cấc cặp NST còn lại không có trao đổi cheo Bộ NST lưỡng bội của loài là:
A 2n= 10 B 2n = 20 C 2n = 8 D 2n = 16
Câu 11(1D 153047): Thé nào là gen đa hiệu?
A Gen điều khiến sự hoạt động của các gen khác
B Gen tạo ra nhiều loại mARN
C Gen mà sản phẩm của nơ cơ ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao
Câu 12(1D 153048): Lai phân tích cây cao, quả tron (CcTt) voi cay than thap, qua dài (cctt) được F1: 1 cao, tròn + 4 cao, dài + 4 thâp, tròn + Ithâp, dài Kết quả này chứng tỏ cấc cặp gen tương ứng:
A Co hoan vi va P dị hợp đều C Cơ hoấn vị và P dị hợp lệch
B Liên kết gen hoàn toàn với nhau D Phân li độc lập với nhau
Câu 13(1D 153049): Một cơ thể sinh vật cơ bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA"BB°CC' thì
dạng thê ba sẽ là:
Cau 14(ID 153050): Néu cac gen phan li độc lập, 1 tế bào sinh tinh cơ kiéu gen AaBb co thé tạo
ra số loại giao tử là:
Câu 15(1D 153052): Theo mô hình ôpêrôn Lac ở E.coli, thì khi nào gen điều hòa hoạt động?
A Khi môi trường có lactôzơ C Lúc môi trường có nhiêu lactôzơ
B Lúc môi trường không có lactôZơ D Khi có hay không có đường lactôzơ
Câu 16(1D 153054): Mã di truyền là:
A Toàn bộ các nuclêôtif và các axit amin ở tế bào
B Thành phân các axit amin quy định tính trạng
C Trinh tu cdc nuclé6tit 6 cac axit nucléic ma hoa axit amin
D Sé luong nucléétit 6 các axit nucléic ma hoa axit amin
Câu 17(ID 153055): Đột biến gen thường cơ hai và tan số rất thấp nhưng lại là nguồn nguyên liệu quan trọng cho tiến hơa vì:
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 2
Trang 3A Gia tri đột biến thay đổi tùy môi trường,
B Tan số đột biến tang dan theo thời gian
C Tất cả đều đúng
D Tông tân số các giao tử đột biên là kha lớn
Câu 18(1D 153056): Trong tế bào sống, sự phiên mã diễn ra ở
A Trên crômatit B Lưới nội chât Œ Ribôxôm D Dịch nhân
Câu 19(ID 153057): Số bộ ba mã hơa cơ Guanin (G) là:
Câu 20(1D 153058): Ở ngô, gen R quy định hạt đỏ, r: hạt trắng Thể ba tạo 2 loại giao tử (n + 1) và n Tế bao noan (n+ 1) co kha năng thụ tinh còn hạt phán thì không cơ khả năng này Phép lai Rrr x Rrr cho đời con cơ (ỉ lệ kiểu hình là:
Cau 21(ID 153059): Do phong xa, mét gen bị đột biến dẫn đến hau qua lam mat axit amin thu 12 trong
chuỗi polipeptit do gen diéu khién tong hop Biét gen đột biến ít hơn gen bình thường 7 liên kết hyđrô
Khi gen đột biến nhân đôi liên tiếp 5 lần thì s6 nuclé6tit mdi loai do môi trường nội bào cung cấp giảm đi
bao nhiêu so với gen chưa đột biến?
Câa 22(ID 153060): Trong nghiên cứu, Menđen không sử dụng phương pháp:
Câu 23(ID 153061): Lai cà chua quả đỏ thuần chủng kiểu gen RR với cà chua quả vàng rr, được F¡ toàn
quả đỏ Xử líF¡ bằng cônxisin rồi cho chưng tạp giao thì được 35/36 số quả đỏ + 1/36 số quả vàng Phép
tạp giao đó là:
A RRrr x Rr B RRrr x RRrr C RRRr x RRRr D RRrr x RRRr
Cau 24(ID 153062): O cà chua: gen R quy định màu quả đỏ trội, gen r quy định màu quả vàng Nếu lai
cà chua quả đỏ với nhau, thì được kết quả:
A.1RR+1Rr
B 100% RR hay IRR + 1Rr hoặc 1RR + 2Rr + lrr
C.3 R-+ 109
D IRR + 2Rr + lrr
Câu 25(ID 153063): Nếu mã gốc có đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA thì mARN tương ứng là:
Câu 26(ID 153064): Lai phân tích là phương pháp:
>>Truy cập trang http:/ftuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất — 3
Trang 4A Tạp giao các cặp bó, mẹ
B Lai cơ thể cơ kiểu gen bat ki voi thể đồng hợp lặn
C Lai cơ thể có kiểu gen chưa biết với đồng hợp lặn
D Lai co thé co kiểu hình trội với cơ thé đồng hợp lặn
Câu 27(ID 153065): Operator (viết tắt: O) là:
A Cụm gen cấu trưc liên quan về chức năng
B Vùng vận hành cơ thẻ liên kết prôtê¡in ức chế
C Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
D Gen điều hòa tông hợp prôtêin ức ché
Câi 28(ID 153066): Cách thí nghiệm của Moocgan vẻ hoấn vị gen khác với cách thí nghiệm liên kết gen ở điểm chính là:
A Đảo cặp bố mẹ ở thế hệ F; C Đảo cặp bố mẹ ở thế hệ P
B Dùng lai phân tích thay cho F; tu phối D Đảo cặp bô mẹ ở thê hệ F¡
Câi 29(1D 153067): Dạng đột biến thường cơ lợi cho sự tồn tại và tiên hơa của loài là:
A Lặp đoạn và đảo đoạn B Đảo đoạn và chuyền đoạn
C Mắt đoạn và lặp đoạn D Chuyển đoạn va mat đoạn
Câu 30(1D 153068): Gen bị mắt 3 cặp nuclêôt† thuộc 2 côđôn liên tiếp ở vùng mã hóa, thì prôtêin tương ứng
cơ biên đôi lớn nhât là:
Câu 31(ID 153069): Phân tử nào cơ vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã
Cau 32(ID 153070): NST ban đầu gồm các đoạn 1234 o 56 đột biến thành 1235 o 46 (o là tâm động) Đó là đột biên loại:
A.Chuyén doan NST B Dao vị tr‘ nuclédtit
C Biến dị tô hợp D Đảo đoạn NST
Câu 33(ID 153071): Lưa mì hạt màu đỏ tự thụ phần cho F¡ phân tính gồm 149 đỏ + 10 trắng Quy luật chỉ phối
sự di truyên cơ thê là:
A Tương tác bô sung: B Tương tác cộng gộp
C Phan li Menđen D Tuong tac at ché
Ca&u 34(ID 153072): Khi cac gen phan li doc lap, phep lai AABbCcDdEEff x AabbCcDdeeff sinh ra bao nhiêu kiêu hình (biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và tĩnh trạng trội là trội hoàn toàn)?
Câu 35(ID 153073): Kiểu gen liên kết đã bị viết sai là:
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 4
Trang 5A— AB Bê” aB cá Bb bế” ab
Cau 36(ID 153074): © mot loài lưỡng bội, alen A quy định lông màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định lông màu đen Cho 2 cá thể (P) giao phối với nhau được F¡, các cá thể F4 giao phối tự do được F¿ Hai cá thê (P) cơ kiểu gen nào sau đây đề F¡, F; cơ tỉ lệ kiểu hình 1: 1 (Biết rằng không xết
đến tính trạng giới tính)
Câu 37(ID 153075): Nếu P thuần chủng khác nhau n tinh trạng phan l¡ độc lập, thì số loại kiểu gen đồng hợp ở F2 là:
Cau 38(ID 153076): Diéu hòa hoạt động của gen ở cấp độ sau dịch mã là:
A Loại bỏ prôtê¡n chưa can B Điều khiến lượng mARN được tạo ra
C Ôn định số lượng gen trong hệ gen D Điều hòa thời gian tồn tại của mARN
Cau 39(ID 153077): Cho lai 2 dòng vẹt thuân chủng: lông vàng với lông xanh, được F¡ toàn màu hoa thiên ly
F; gồm 9/16 lông màu thiên ly + 3/16 lông vàng + 3/16 lông xanh + 1/16 lông trắng Tính trạng này di truyền theo quy luật:
A Trội không hoàn toàn B C Tương tác gen
Gena bist, D Phanli Menden
Câi 40(ID153078): Cà độc dược cơ 2n = 24, thì số dạng thê ba co thé gap trong quan thê tối đa là:
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Van - Sử - Địa tốt nhất! 5
Trang 6HUONG DAN GIAI CHI TIET DE THI THU THPT QUOC GIA CUA TRUONG THPT HAN
THUYÊN - BẮC NINH NĂM 2017
Câu 1:Tĩính trạng đơn gen
P : cao x cao
F, : %4 cao: % thap
=> A cao trội hoàn toàn a thấp
Cay than cao F; : 1/4 AA : 2/4 Aa — chia lại tỉ lệ là.1/3AA : 2/3Aa
Xấc suất dé được 2 cây thuần chủng là : 1/3 x 1/3 = 1/9
Đáp án A
Câu 2:Nguyên tắc tê bào học gây ra liên kết gen là các gen không alen cùng nằm trên 1 NST
Đáp án C
Vì khi các gen không alen cùng nằm trên I NST thi chung sé được phân li cùng nhau trong qua trinh giam phan va roi di vao giao tu < di truyén cùng nhau
Câu 3: Quá dịch mã được chia lam 2 giai đoạn :
1 Hoạt hơa acid amin
2 Tổng hợp chuỗi polipeptit
Đáp án A
Câu 4:Xếet cặp Aa x Aa
Đời con : AAAa
— giao tử : AA và Aa
—> vậy có 1 bên là đột biến tại giảm phân I, cho giao tử Aa
1 bên là đột biến tại giảm phân II, cho giao tử AA
Xet cap Bb x Bb
Doi con : Bbbb
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Van - Sử - Địa tốt nhất! 6
Trang 7— giao tu : Bb va bb
—> vậy có 1 bên là đột biến tại giam phan I, cho giao tir Bb
1 bên là đột biến tại giảm phân II, cho giao tử bb
Vậy đã xuất hiện đột biến tại giảm phân I của giới này và tại giảm phân II của giới kia
Đáp án A
Cau 5: Cây £ cho giao tử : 1/6 Aa: 2/6Aat : 2/6 aa; : 1/6 ajay
Cây $9 cho giao tử : 2/6 Aa: 1/6Aat :1/6aa : 2/6aan
Các cây hoa vàng cơ thê cơ kiểu gen 1a : aaaa, aaaay , aaaja; , aaiaiai
Tỉ lệ cây hoa vàng ở đời con là : 2/6 x 2/6 + 1/6x1/6 + 2/6x1/6x2= 1⁄4
Dap an A
Cau 6: Tinh thoai hoa cia ma di truyén biéu hiện ở một loại acid amin được mã hơa bởi nhiều bộ ba
Đáp án B
Cau 7: Cay AaBbCcDdEeFf tự thụ phấn
Đời con, kiểu hình lặn vé ca 6 tinh trang (aabbccddeeff) chiém ti 1é la : (1/4)°
Nhan xet (1/4)° = (1/2)'?
Tuy nhiên về bản chát thì tỉ lệ (1/2) thì ta cơ thể hiền là kết qua cua phep lai phân tích kiểu hình của
cơ thê dị hợp 12 cặp gen
Vì vậy kết quả chính xác là đáp án C
Câu 8: Vùng không thuộc thành phần Opêrôn, nhưng có vai trò quyết định hoạt động của ôpêrôn là gen điều hòa
Đáp án C
Câu 9: Nếu là mã bộ 2 như bài cho thì
Vị trí nu thứ nhất cơ 4 cách chọn (A,T,G,X)
Vi trrnu thi hai co 4 cách chon (A,T,G,X)
số bộ mã khác nhau là : 4 x 4 = 16
Đáp án B
Cây 10: Giả sử loài cơ bộ NST lưỡng bội là 2n <> có n cặp NSTtương đồng
1 cặp NST tương đồng giảm phân có trao đối cheo tạo ra 4 loại giao tử
1 cặp NST tương đồng giảm phân không có trao đôi cheo tạo ra 2 loại giao tử
Vậy cơ thể này đã tạo ra số loại NST là : 4ˆ x 2"“ = 2"! = 1024
Giải ra, ta được n = 8
Vậy bộ NST lưỡng bội của loài là 2n = 16
Đáp án D
Câu 11: Gen đa hiệu là gen mà sản phẩm của nơ cơ ảnh hưởng đến nhiêu tính trạng khác nhau
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 7
Trang 8Dap an C
Câu 12:C qui định cao >> c qui định thap
T qui định tròn >> t qui định dài
Do là phếp lai phân tích
— Tỉ lệ kiêu hình ở đời con chính là tỉ lệ giao tử mà cây cao, quả tròn cho
F, : 1 cao, tròn (C-T-) : 4 cao, dài (C-tt) : 4 thấp tròn (ccT-) : 1 thấp dai (cctt)
—> cây cao tròn P cho giao tu: 1CT: 4 Ct: 4 cT: Ict
Do co 4 loai giao tu
— 2 cap gen'tuong ing lién kết không hoàn toàn với nhau ( cơ hoán vi gen )
Ma giao tu Ct = 40% > 25%
— Ct la giao tử mang gen liên kết
— vay cây P dị hợp tử cheo
Đáp án C
Câu 13: Thể ba 2n+1 tức là cơ 1 bộ NST cơ 3 chiếc tương đồng, các NST vẫn cơ 2 chiếc tương đồng
và đứng thành cặp
Như vậy, chỉ có đáp án D là thể ba : AA’BB’CC’C’
Đáp án D
Câu 14: Kiểu gen AaBb cơ thê cho tối đa 2 x 2 =4 loại giao tử
1 tế bào sinh tỉnh giảm phân không cơ hoấn vị gen tạo ra tối đa 2 loại giao tử (2 giao tử thuộc mỗi loại)
Vậy đáp án B
Câu 15: Theo mô hình ôpêrôn Lac ở E.coli, chưa đề cập đến việc gen điều hòa hoạt động bị kiểm soất bởi yếu tố nào
Do đó, gen điều hòa vẫn hoạt động kế cả khi môi trường cơ hay không cơ lactose
Đáp án D
Câu 16: Mã di truyền là trình tự các nucleotit ở các acid nucleic mã hơa cho acid amin
Đáp án C
Câu 17: Cả 3 y:
- Gia tri dét bién thay đôi tùy môi trường
-_ Tần số đột biến tăng dan theo thoi gian
-_ Tổng tần số các giao tử đột biến là khá lớn
Đều thể hiện những mặt lợi và hại của đột biến gen
Tan số đột biến tang dan theo thời gian va tong tần số các giao tử đột biến là khá lớn Điều này sẽ làm
cho tăng tần số biêu hiện đột biến ra kiểu hình
Giá trị đột biến thay đổi tùy theo môi trường Tức là ở môi trường này, đột biến gây hại cho sinh vật
nhưng ở môi trường khác đột biến lại cơ lợi cho sinh vật
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 8
Trang 9Điều này giup cho sinh vat thích nghỉ với sự thay đổi môi trường — sẽ được CLTN giữ lại, và định
hướng tiên hơa
Đáp án C
Câu 18: Trong tế bào sống, sự phiên mã diễn ra ở trên cromatit (nơi chứa ADN )
Đáp án A
Câu 19:Só bộ ba mã hơa không cơ Guanin (G) tức là chỉ được tạo thành từ các nu A,T,X là : 3 x 3 x 3
= 2ï
Vậy số bộ ba cơ chứa Guanin là : 64 27 = 37
Đáp án A
C& 20: P: Rrr x Rrr
Giao tử đực : 1/3R : 2/3r
Giao tử cái : 1/6R : 2/6r : 2/6Rr : 1/6rr
Đời con, tỉ lệ kiểu hình trang (rrr + rr) 1a : 2/3 x (2/6 + 1/6) = 1/3
Vậy tỉ lệ kiểu hình đỏ ở đời con là 2/3
Vậy đời con :2/3 đỏ : 1/3 trăng
Đáp án D
Câu 21: Mắt chỉ duy nhất acid amin thứ 12 trong chuỗi ©> đột biến lầm mắt đi 3 cặp nucleotit của
gen
Mà gen đột biến ít hơn 7 liên kết H
A-T liên kết bằng 2 liên kết H
G-X liên kết bằng 3 liên kết H
—> 2A + 3G = 7
A và G là số nguyên, giải ra, được A= 2, G = 1
Vậy đột biến làm mắt đi 1 bộ ba gồm 2 cặp A-T và 1 cặp G-X
Gen đột biến nhân đôi 5 lần tạo ra : 2” = 32 phân tử con
Vậy số nu môi trường nội bào cung cấp ít đi là :
A=T =2x (32-1) =62
G=X=1-x (32-1) =31
Dap an B
Cau 22:Trong nghiên cứu, Menden đã không sử dung phương pháp lai thuận nghịch
Đáp án D
Cau 23:F, : Rr
Xử lí F¡ bằng conxisin
—>Ta có thể thu được các kiểu gen của F sau xử ly là : RRrr, Rr
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! 9
Trang 10F, co 36 t6 hop lai = 6 giao tu x 6 giao tu
— M6i bén phai cho 6 té hop giao tt
— Mỗi bên là RRrr , cho giao tir : 1/6RR : 4/6Rr : 1/6rr
Vậy phếp lai là : RRrr x RRrr
Đáp án B
Câu 24: Cà chua quả đỏ cơ các kiểu gen là : RR, Rr
Lai cà chua quả đỏ với nhau, cơ 3 TH xay ra :
TH 1 : RR x RR —-doi con: 100% RR
TH2-; RRx Rr — dời con : IRR + 1Rr
TH8 : Rr x Rr —› đời con : IRR + 2Rr + lrr
Đáp án B
Câu 25: Dựa trên nguyên tac bo xung :
Vay mARN tương ứng sẽ là: AUG UAX XXG XGA UUU
Đáp án C
Cau 26:Lai phan tích là phương pháp lai cơ thể cơ kiểu hình trội với cơ thể đồng hợp lặn
Đáp án D
Đáp án D đúng vì ta cần xác định được tính trạng nào là trội — tính trạng nào là lặn thì mới cơ thể xác định được kiểu hình lặn
Cân 27: Operator là vùng vận hành cơ thê liên kết prôtêin ức chế
Đáp án B
Câu 28: Cách thí nghiệm của Moocgan về hoán vị gen khác với cách thínghiệm ở liên kết gen ở điểm chính là đã đảo cặp bồ mẹ ở thế hệ F¡
Đáp án D
Câu 29: Dạng đột biến thường cơ lợi chơ sự tôn tại và tiền hơa của loài (thường tt cơ hại nhát) là lặp
đoạn và đảo đoạn
Do không làm mat di vat chat di truyén nên ít tac động đến sự tôn tại sống còn hơn so với các đột biến
khác
Đáp án A
Cau 30: Gen bi mat 3 cặp nu ở 3 codon liên tiếp ở vùng mã hơa sẽ biến thành từ 6 cặp nu mã hơa cho 2
acid amin trở thành 3 cặp nu mã hơa cho
- _ Mã kết thúc ©> protein tương ứng sẽ bị mắt toàn bộ số acid amin từ vị trí đột biến
- _ 1 acid amin <©> protein tương ứng sẽ thay 2 acid amin ban dau bang 1 acid amin moi < bi mat di 1
>>Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ đề học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Anh - Van - Sử - Địa tốt nhất! 10