ĐỀTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTTỔNG HỢP 50 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾTV THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC 2018 CÓ GIẢI CHI TIẾT
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018 Bài kiểm tra khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh ……… ………… Lớp………
Phòng……… ……… SBD……… MÃ ĐỀ 001 Câu 1: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,
phép lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-B-C-dd ở đời con là
Câu 2: Ở cà chua quả đỏ A trội so với quả vàng a, thân cao B trội so với b thân thấp Phép lai P AaBb
x AaBb cho kiểu hình thân thấp quả vàng ở F1 là:
Câu 3: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Biết
rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 100% ruồi m ắt đỏ
A XaXa × XAY B XAXA × XaY C XAXa × XaY D XAXa × XAY Câu 4: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ
B xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính
C đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
D phát hiện biến dị tổ hợp để chọn lọc tìm ưu thế lai cao nhất
Câu 5: Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch tạng Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con mang gen bệnh là:
Câu 6: Một quần thể có 40 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 20 cá thể aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau
một lần ngẫu phối là
Câu 7: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu gen là 0,4AA : 0,6Aa Biết rằng
không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F2 là:
Câu 8: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
Câu 9: Quần thể đậu Hà lan có 2000 cây, trong đó cây hoa đỏ (AA) có 500 cây, cây hoa đỏ (Aa) có
1000 cây còn lại là cây hoa trắng (aa) tần số alen A và a lần lượt là
Câu 10: Người ta có thể tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống
phân loại mà phương pháp lai hữu tính không thực hiện được bằng:
A Lai khác chi B Lai khác giống C Kĩ thuật di truyền D Lai khác dòng Câu 11: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac
II Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
Trang 2Câu 13: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
A Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn
B Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử
C Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử
D Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội
Câu 14: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp
dụng để nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp
Câu 15: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn
B mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ
C ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn
D F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng
A Mỗi gen cấu trúc dều gồm có 3 vùng trình tự tính từ đầu 3/ mạch mã gốc là vùng điều hoà, vùng
mã hoá và vùng kết thúc
B Gen là 1 đoạn trình tự ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định (prôtêin hoặc ARN)
C Ở gen phân mảnh có các đoạn trình tự không mã hoá a.a xen kẽ với các đoạn trình tự mã hoá a.a
D Tất cả các gen ở sinh vật nhân thực đều là gen phân mảnh
Câu 17: Một người đàn ông bình thường có mẹ bị bệnh phêninkêtô niệu lấy một người vợ bình thường
có em trai bị bệnh Tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng là gái không mang gen bệnh? Biết rằng ngoài mẹ chồng và anh vợ cả bên vợ, bên chồng không còn ai bị bệnh
Câu 18: Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng Cho giao phấn giữa cây hoa trắng với
cây hoa trắng (P aa x aa), kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
Câu 19: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng Quần
thể ngẫu phối nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền
A Quần thể 2: 50% màu đỏ: 50% màu trắng B Quần thể 1: 100% cây hoa màu đỏ
C Quần thể 3: 100% cây hoa màu trắng D Quần thể 4: 75% màu đỏ: 25% màu trắng Câu 20: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào
B Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin
C Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’
D Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit
Câu 21: Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’GGG XXT GGA TXG AAA 5’ (mạch khuôn)
5’ XXX GGA XXT AGX T T T 3’
Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 001
Câu 22: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không
thể phân li
B Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính
D Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân
Câu 23: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại
giao tử và giao Ab chiếm tỉ lệ
Câu 24: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có
bộ NST là
Câu 25: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
Câu 26: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức
cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
Câu 27: Ở cà chua gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng; gen B quy định quả tròn, gen b quy
định quả dẹt Biết các cặp gen phân li độc lập để F1 có tỉ lệ 3 đỏ tròn : 3 đỏ dẹt : 1 vàng tròn : 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình thế nào?
A Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt) B AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)
C aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt) D Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn)
Câu 28: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò “khuôn mẫu”?
Câu 29: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến
I Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng;
II Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn
III Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến
IV Tạo dòng thuần chủng
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A I → III → II B III → II → I C III → II → IV D II → III → IV Câu 30: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể
có bộ nhiễm sắc thể sau, có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)?
I AaaBbDdEe II AaBbDDdEe III AaBBbDdEe
Câu 31: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
Câu 32: Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 6 alen trội của 1
cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là
Câu 33: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
Trang 4Trang 4/5 - Mã đề thi 001
Câu 34: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách một phôi bò có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều
phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 5 bò con Cho biết không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A 5 bò con này có bộ nhiễm sắc thể khác nhau
B 5 bò con này có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen
C 5 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con
D Trong cùng một điều kiện sống, 5 bò con này thường có tốc độ sinh trưởng giống nhau
Câu 35: Ưu thế lai giảm dần khi cho F1 làm giống vì:
A các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp B Tỷ lệ thể dị hợp giảm dần
Câu 36: Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch
bổ sung là 5’ TAXGATTGX 3’?
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên biển
(2) Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm Penicilium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4) Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối
Số phương án đúng là:
Câu 38: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Van bec cấu
trúc di truyền trong quần thể lúc đó là
A 0,81 AA: 018 Aa: 0,01 aa B 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa
C 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa D 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa
Câu 39: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST
C Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết
D Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
Câu 40: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,3 AA: 0,5 Aa: 0,2 aa tần
số các alen trong quần thể lúc đó là
A 0,55 A; 0,45 a B 0,75 A; 0,25 a C 0,8 A; 0,2 a D 0,65A; 0,35a
- HẾT -
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm
Trang 6Mã đề 201 trang 1/6
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ SỐ: 201
Câu 81: Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài
A đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên
B là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
C được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau
D là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
Câu 82: Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gì ?
A Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
B Tiết kiệm vật liệu di truyền
C Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 83: Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là
A mất phân cực → tái phân cực → đảo cực
B đảo cực → mất phân cực → tái phân cực
C mất phân cực → đảo cực → tái phân cực
D tái phân cực → đảo cực → mất phân cực
Câu 84: Cừu Đôly có kiểu gen giống với con cừu nào nhất ?
A cừu cho tế bào trứng
B cừu cho tế bào tuyến vú
C cừu mang thai
D cừu cho tế bào trứng và cừu mang thai
Câu 85: Cơ quan thoái hóa là
A những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo
giống nhau
B cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không
còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình
thái tương tự
D những cơ quan cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Câu 86: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô sẽ
Câu 88: Mỗi alen trong cặp gen phân li đồng đều về các giao tử khi
A alen trội phải trội hoàn toàn
B số lượng cá thể con lai phải lớn
C bố mẹ phải thuần chủng
D các NST trong cặp NST tương đồng phân li đồng đều về hai cực của tế bào trong giảm phân
Câu 89: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN ?
A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B Trên các tARN có các anticôđon giống nhau
C tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D Trên phân tử mARN có chứa các liên kết bổ sung A-U, G-X
Câu 90: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
Trang 7
Mã đề 201 trang 2/6
Câu 91: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
Câu 93: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào ?
A Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β–carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt
B Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
C Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
D Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa
Câu 94: Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố tiến hoá làm phát sinh các alen mới
trong quần thể sinh vật ?
(1) Chọn lọc tự nhiên
(2) Đột biến
(3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên
(5) Di-nhập gen
Câu 95: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí
Phương án trả lời đúng là :
A (1), (2) và (4) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (3) D (1), (3) và (4)
Câu 96: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp NST tương đồng
khác nhau Biết rằng quần thể sinh sản hữu tính theo kiểu ngẫu phối và cân bằng di truyền, có tần
số alen A bằng 0,7; tần số alen B bằng 0,5 Tỉ lệ kiểu gen AaBb trong quần thể là
Câu 97: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng, cây tứ bội
giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai:
(1) AAAa x AAAa (2) Aaaa x Aaaa (3) AAaa x AAAa
(4) AAaa x AAaa (5) AAAa x aaaa (6) Aaaa x Aa
Theo lý thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 100% cây quả đỏ là
Câu 99: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 378 cây bí quả tròn, 252 cây bí quả bầu dục
và 42 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
C phân li độc lập của Menđen D tương tác cộng gộp
Câu 100: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như
tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen Từ kết quả của thí nghiệm trên, có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau đây ?
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ thấp hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu mút của cơ thể lông có màu đen
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4) Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen
Trang 8Câu 102 : Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng ?
A Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn
B Trên mỗi phân tử ADN của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN
C Enzim ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới
D Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào
Câu 103: Những động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là
A con non mới đẻ ra đã có cấu tạo giống con trưởng thành
B chỉ qua một lần lột xác
C phải qua nhiều lần lột xác
D không qua lột xác
Câu 104: Ở một loài động vật, cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và bb nằm trên cặp NST số 5 Một tế bào
sinh tinh trùng có kiểu gen Aabb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử Biết rằng cặp NST số
2 giảm phân bình thường; cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li ở kì sau I trong giảm phân, giảm phân II diễn ra bình thường Tính theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra là
Câu 105:Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là
Câu 106: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai P: ♂AaBb x ♀AaBb Trong quá trình giảm phân của
cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân II, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa số loại hợp tử dạng 2n -1, dạng 2n+1 lần lượt là
Câu 107: Cho các bệnh, tật và hội chứng ở người:
(1) Bệnh bạch tạng (7) Hội chứng Claiphentơ (2) Bệnh phêninkêtô niệu (8) Hội chứng 3X
(3) Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm (9) Hội chứng Tơcnơ
(5) Bệnh máu khó đông (11) Hội chứng Đao
(6) Bệnh ung thư máu ác tính (12) Tật có túm lông ở vành tai
Cho các phát biểu về các trường hợp trên, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Có 8 trường hợp biểu hiện ở cả nam và nữ
(2) Có 5 trường hợp có thể phát hiện bằng phương pháp tế bào học
(3) Có 7 trường hợp do đột biến gen gây nên
(4) Có 1 trường hợp là đột biến thể một
(5) Có 3 trường hợp là đột biến thể ba
Câu 108: Cho các phát biểu về phitohoocmôn:
(1) Auxin được sinh ra chủ yếu ở đỉnh của thân và cành
(2) Axit abxixic liên quan đến sự đóng mở khí khổng
Trang 9Mã đề 201 trang 4/6
(3) Êtilen có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích gồm: auxin, gibêrelin và axit abxixic
(5) Để tạo rễ từ mô sẹo, người ta chọn tỉ lệ auxin : xitokinin = 1
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
Câu 109: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt
đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 Cho các phát biểu sau về các con ruồi ở thế hệ F2, có bao nhiêu
phát biểu đúng ?
(1) Trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ 31,25%
(2) Tỉ lệ ruồi đực mắt đỏ và ruồi đực mắt trắng bằng nhau
(3) Số ruồi cái mắt trắng bằng 50% số ruồi đực mắt trắng
(4) Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng bằng 25% ruồi cái mắt đỏ không thuần chủng
Câu 110: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định
CO2 ?
A Sản phẩm quang hợp đầu tiên
B Tiến trình gồm 2 giai đoạn (2 chu trình)
C Chất nhận CO2
D Đều diễn ra ban ngày
Câu 111: Gen H có 90 vòng xoắn và có 20% Adenin Một đột biến xảy ra tạo ra alen h Alen đột biến ngắn
hơn gen ban đầu 3,4 A0 và có số liên kết hiđrô ít hơn 2 Số nuclêôtit từng loại của alen h là
Câu 112: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của nitơ đối với cây xanh ?
A Thiếu nitơ cây sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng nhạt
B Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục, ATP,
C Thiếu nitơ lá non có màu lục đậm không bình thường
D Nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật
Câu 113: Phân tử ADN vùng nhân ở vi khuẩn E coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn Nếu
chuyển E coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần nhân đôi, trong số các phân tử ADN có bao nhiêu phân tử ADN chứa hoàn toàn N14 ?
Câu 114: Ở một loài thực vật, gen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định cây thân
thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng Hai cặp gen này nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau Cho hai cây đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau thu được F1 Ở F1, lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa đỏ cho lai với một cây thân cao, hoa đỏ thì ở
F2 xuất hiện cây thân thấp, hoa trắng với tỉ lệ là
127
Câu 115: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb lần lượt quy định hai cặp tính trạng màu sắc hoa và
hình dạng quả Cho cây thuần chủng hoa đỏ, quả tròn lai với cây thuần chủng hoa vàng, quả bầu dục thu được F1 có 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho F1 lai với nhau, F2 thu được 3600 cây thuộc 4 loại kiểu hình khác nhau, trong đó có 576 cây hoa đỏ, quả bầu dục Cho các nhận xét sau:
Câu 116: Cà độc dược có 2n = 24 Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, ở
một chiếc của cặp NST số 3 bị đảo 1 đoạn Khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang NST đột biến có tỉ lệ
Trang 10Mã đề 201 trang 5/6
Câu 117: Ở người, gen a gây bệnh mù màu, gen b gây bệnh máu khó đông đều nằm trên vùng không tương
đồng của NST giới tính X, các gen trội tương ứng quy định các tính trạng bình thường Nghiên cứu sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình thu được kết quả như sau:
Trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số bằng 24% thì xác suất để cặp vợ chồng III1 x III2 sinh được con gái có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen là 6%
(2) Biết được chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ
(3) Người số II2 và IV2 có kiểu gen khác nhau
(4) Cặp vợ chồng III1 x III2 sinh được một người con gái bình thường về hai tính trạng với tỉ lệ 100%
Câu 118: Theo dõi chu kỳ hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha : tâm nhĩ co : tâm
thất co : dãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3 Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây Thời gian (s) tâm thất co là
A 1
1
2
5.6
Câu 119: Ở một loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng thu được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích thu được Fa gồm 50% con đực mắt trắng, 25% con cái mắt đỏ, 25% con cái mắt trắng Nếu cho con cái F1 lai phân tích, tính theo
lí thuyết, tỉ lệ con mắt trắng thu được ở đời con là
Câu 120: Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra
các tế bào con Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở hai tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm sắc thể không phân li nên đã tạo ra hai tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; các tế bào 4n này và các tế bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau Kết thúc quá trình nguyên phân trên tạo ra 448 tế bào con Theo lí thuyết, trong số các tế bào con tạo thành, tế bào có
bộ nhiễm sắc thể 2n chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?
-Hết -
1 2 Nữ mang hai tính trạng bình thường
Nam mang hai tính trạng bình thường
Nam mắt bình thường, máu khó đông Nam mù màu, máu bình thường Nam mù màu và máu khó đông
Trang 12
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 6 trang)
KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT
NĂM HỌC 2017 – 2018 Bài kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn kiểm tra thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 81: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
II Đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
III Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi vốn gen của quần thể có kích thước nhỏ
IV Giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi vốn gen của quần thể
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 82: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A Các con cá ở hồ Tây B Các cây thông nhựa trên một quả đồi ở Côn Sơn
C Các cây có trên một cánh đồng cỏ D Các con bướm trong rừng Cúc Phương
Câu 83: Thành phần nào sâu đây không thuộc cấu trúc Operon Lac ở vi khuẩn E.coli?
A Vùng vận hành (O) B Vùng khởi động (P)
C Các gen cấu trúc (Z, Y, A) D Gen điều hòa (R)
Câu 84: Khi nói về bệnh di truyền phân tử ở người, phát hiện nào sâu đây sai?
A Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
B Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên
C Các bệnh lí do đột biến ở người đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
D Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là do đột biến gen gây nên
Câu 85: Khi nói về hội chứng Đao ở người, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I Hội chứng Đao là do thừa 1 nhiễm sắc thể số 21
II Hội chứng Đao thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ
III Người mắc hội chứng Đao vẫn có thẻ sinh con bình thường
IV Có mối liên hệ chặt chẽ giữa tuổi của mẹ với khả năng sinh con mắc hội chứng Đao
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 86: Ở thú, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có hai alen (A và a) Cách
viết kiểu gen nào sau đây là đúng?
A X A Y a B X A Y C X a Y A D Aa
Câu 87: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là:
Mã đề kiểm tra 941
Trang 13
A Không bào B Bộ máy Gongi C Ti thể D Lục lạp
Câu 88: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A Rắn B Giun đất C Châu chấu D Cá
Câu 89: Khi nói sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sâu đây sai?
A Hấp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng
B Cây hấp thụ khoáng ở dạng ion
C Hấp thụ nước luôn đi kèm với hấp thụ khoáng
D Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu
Câu 90: Có bao nhiêu phương pháp sau đây có thể tạo ra giống mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các
gen?
I Gây đột biến gen II Lai tế bào sinh dưỡng
III Công nghệ gen IV Lai xa kèm theo đa bội hóa
V Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 91: Có bao nhiêu thành tựu sau đây là ứng dụng của tạo giồng bằng phương pháp gây đột biến?
I Tạo chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người
II Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
III Tạo giồng bông mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia
IV Tạo giồng lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp 𝛽 – caroten trong hạt
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 92: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp protein
A Lizoxom B Riboxom C Peroxixom D Ti thể
Câu 93: Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
A 5’AAG3’ B 5’UGU3’ C 5’UAG3’ D 5’AUX3’
Câu 94: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14 Số nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh
dưỡng của thể một thuộc loài này là
A 13 B 23 C 15 D 27
Câu 95: Những hiện tượng nào sau đây biểu hiện của cách li sau hợp tử ?
I Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
II Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử chết ngay
III Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
IV Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn cho nhau
A II và IV B II và III C I và IV D I và III
Câu 96: Theo lí thuyết, một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbCcDD giảm phân bình thường tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử?
A 2 B 4 C 2 D 8
Câu 97: Sơ đồ nào sau đây mô tả trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim
Trang 14
A Pha co tâm thất – Pha co tâm nhĩ – Pha dãn chung
B Pha dãn chung – Pha co tâm nhĩ – Pha co tâm thất
C Pha co tâm nhĩ – Pha co tâm thất – Pha dãn chung
D Pha dãn chung – Pha co tâm thất – Pha co tâm nhĩ
Câu 98: Khi nói về qua trình dịch, phát biểu nào sau đây sai?
A Riboxom dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ – 5’
B Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng tham gia dịch mã
C Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với một codon tương ứng trên phân tử mARN
D Axit amin mở đầu chuỗi polipeptit ở sinh vật nhân thực là methionin
Câu 99: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hòa hóa học là hình
thành nên
A Các đại phân tử hữu cơ B Các sinh vật đơn bào nhân thực
C Các sinh vật đa bào D Các tế bào sơ khai
Câu 100: Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen AaBbDDEe, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, có
thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần?
A 16 B 8 C 27 D 4
Câu 101: Hệ nhóm máu A, AB, B và O ở người do một gen trên nhiễm sắc thể thường có 3 alen là IA , I B , I O
quy định; kiểu gen I A I A , I A I O quy định nhóm máu A; kiểu gen I B I B , I B I O quy định nhóm máu B; kiểu gen I A I B
quy định nhóm máu AB; kiểu gen I O I O quy định nhóm máu O Một quần thể người đang cân bằng di truyền
có 4% người có nhóm máu O, 21% người có nhóm máu B còn lại là người có nhóm máu A và AB Theo lí thuyết, tỉ lệ người nhóm máu A có kiểu gen dị hợp tử trong quần thể này là
A 54% B 25% C 40% D 20%
Câu 102: Khi nói về các hoocmon ở người, những phát biểu nào sau đây đúng?
I Nếu thiếu tizoxin thì trẻ em chậm lớn
II Hoocmon FSH do tuyến yến tiết ra có tác dụng tăng phân bào
III Progesteron chỉ được tiết ra trong gia đoạn phụ nữ mang thai
IV Testosteron kích thích phân hóa tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp của nam giới
A I và III B I và II C I và IV D III và IV
Câu 103: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một cặp gen quy định, tính trạng dạng quả do một cặp
gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả trong thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó có 16% số cây hoa vàng, quả tròn Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong cả quá trình phát trình giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I F2 có 10 loại kiểu gen
II F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
III Trong tổng số cây F2 có 26% số cây có kiểu gen giống kiểu gen của cây F1
IV Quá trình giảm phân của cây F1 đã xảy ra hoán vị gen với tân số 40%
V Trong tổng số cây F2 có 24% số cây hoa đỏ, quả tròn dị hợp tử về một cặp gen
VI F2 có 2 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả bầu dục
Trang 15
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 104: Một quần thể thực vật, alen A quy định qua đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Thế hệ xuất phát của quần thể này có 90% số cây hoa đỏ Qua tự thụ phấn, thế hệ F2 có 32.5% số cây hoa trắng Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Thế hệ xuất phát có 60% số cây hoa đỏ dị hợp
II Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2 có 45% cây hoa đỏ thuần chủng
III Ở F2 tỉ lệ cây dị hợp luôn lớn hơn tỉ lệ cât đồng hợp
IV Tần số alen A ở F2 lớn hơn tần số alen A ở thế hệ xuất phát
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 105: Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 59% cây thân cao, hoa đỏ; 16% cây
thân cao, hoa trắng; 16% cây thân thấp, hoa đỏ; 9% cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng mồi gen quy định một tính trạng; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao
tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là:
A 20% B 30% C 40% D 10%
Câu 106: Lai cây bí quả dẹt thuần chủng với cây bí quả dài thuần chủng (P) thu được F1 Cho các cây F1 tự
thụ phấn, thu được F2 gồm 180 cây bí quả dẹt, 120 cây bí quả tròn và 20 cây bí quả dài Cho biết không xảy
ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các cây F1 giảm phân cho 4 loại giao tử
II F2 có 9 loại kiểu gen
III Tất cá các cây quả trong F2 đều có kiểu gen giống nhau
IV Trong tổng số cây bí quả dẹt F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/16
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 107: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee Trong các cơ thể có
bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I AaaBbDdEe II ABbDdEe III AaBBbDdEe
IV AaBbDdEee V AaBbdEe VI AaBbDdE
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 108: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO 2 nhiều, lượng O 2 thấp
B Bắt đầu từ lục lạp, qua peroxixom và kết thúc bằng sự thải ra khí CO 2 tại ti thể
C Chỉ xảy ra ở thực vật CAM, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp
D Enzim oxigenaza chuyển thành enzim cacboxilaza oxi hóa ribulozo – 1,5 – điphotphat đến CO 2
Câu 109: Ở một loài thú tiến hành phép lai P: , thu được F1 Trong tổng số cá thể F1, có 16.5% số cá thể đực có kiểu hình trội về cả ba tính trạng Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao
tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 40 loại kiểu gen
II Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40cM
III F1 có 8.5% số cá thể cái dị hợp về ba cặp gen
Trang 16
IV F1 có 28% số cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 110: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Trong cùng một khu vực, hai loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng lớn
II Trong mỗi môi trường sống chỉ có 1 ổ sinh thái nhất định
III Kích thước thức ăn, loại thức ăn … của mỗi loài tạo nên ổ sinh thái về dinh dưỡng của loài đó
IV Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của loài đó
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 111: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Lai phân tích một cây dị hợp tử hai cặp gen (cây X), thu được đời con gồm: 399 cây thân cao, hoa đỏ : 100 cây thân cao, hoa trắng : 99 cây thân thấp, hoa đỏ : 398 cây thân thấp, hoa trắng Cho biết không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A Đời con có 8 loại kiểu gen
B Quá trình giảm phân ở cây X đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
C Các cây thân cao, hoa đỏ ở đời con có 1 loại kiểu gen
D Đời con có 25% số cây dị hợp về một trong hai cặp gen
Câu 112: Khi nói về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi nguồn sống khan hiểm
II Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể
III Quan hệ cạnh tranh giúp cho số lượng cá thể trong quần thể được duy trì ở mức độ phù hợp
IV Quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trở lên đối kháng nhau
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 113: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 510 nm và có 3800 liên kết hidro Mạch thứ nhất của gen có
nucleotit loại adenin chiếm 30% số nucleotit của mạch và có số nucleotit loại xitozin bằng 1/2 số nucleotit loại adenin Theo lí thuyết, phát biều nào sau đây đúng?
A Mạch thứ nhất của gen có T/X = 1/2 B Mạch thứ hai của gen có G/T = 1/2
C Mạch thứ hai của gen có T = 2A D Mạch thứ nhất của gen có (A + G) = (T + X)
Câu 114: Cho biết các gen liên kết hoàn toàn và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, cho cây có kiểu gen
AB/ab tự thụ phấn thu được đời con có kiểu gen AB/ab chiếm tỉ lệ
A 25% B 75% C 100% D 75%
Câu 115: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Hai alen này phân li độc với nhau Cho cây thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là:
A AAbb x aaBB B Aabb x aaBB C Aabb x aaBb D AAbb : aaBb
Câu 116: Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện
của các mạch máu trong hệ mạch của cơ thể động vật được thể
hiện ở hình bên Các đường cong A, B, C trong hình này lần
Trang 17
lượt là đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ lớn của
A Huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch
B Vận tốc máu, tổng tiết diện của các mạch và huyết áp
C Tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc máu
D Huyết áp, tổng tiết diện của các mạch máu và vận tốc máu
Câu 117: Ở một loài thực vật, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định thân
cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Một quần thể thuộc loài này đang ở trạng thái cân bằng
di truyền có 64% số cây thân cao; cho cây thân cao giao phấn với cây thân thấp (P) Xác suất thu được cây thân cao ở F1 là:
A 62.5% B 37.5% C 50% D 43.5%
Câu 118: Sơ đồ phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền bệnh P
và bệnh Q ở một dòng họ người Cho biết không phát sinh
đột biến mới; bệnh P được quy định bởi một trong hai alen
của một gen nằm trên nhiễm sắc thể thưởng; bệnh Q được
được quy định bởi alen lặn của một gen có hai alen nằm ở
vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và
người số (7) mang alen gây bệnh P Có bao nhiêu dự đoán sau
đây đúng?
I Cặp (10) và (11) sinh con trai bị cả bệnh P và Q với xác suất
là 3/150
II Người số (11) chắc chắn dị hợp tử về cả hai gen
III Cặp (10) và (11) sinh con trai chỉ bị bệnh P với xác suất 9/160
IV Người số (10) có thể mang alen lặn
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 119: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây cho cây trên cạn có thể bị chết khi môi trường bị ngập úng lâu
ngày?
I Cây không hấp thụ được khoáng
II Thiếu oxi phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ
III Tích lũy các chất độc hại trong tế bào và làm cho lông hút chết
IV Mất cân bằng nước trong cây
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 120: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A Aabb x aabb và AAbb x aaBB B Aabb x AaBb và AaBb x AaBb
C Aabb x aaBb và AaBB x aaBB D Aabb x aaBb và AaBb x aabb
Trang 18
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
Trường SỞ GDDT HÀ NỘI lần 1 – 2018 Đăng tải bởi https://sinhhoc24h.com
Blog Sinh Học là trang web chuyên cập nhật Đề thi thử môn Sinh Học mới nhất và chất lượng
nhất Tất cả mọi đề thi từ trang web đều hoàn toàn miễn phí và dễ dàng tải về
Exam24h là dự án gồm nhiều trang ưeb cung cấp tài liệu các môn học như Toán, Lý, Hóa, Sinh,
Tiếng Anh, KHTN và thi thử Online miễn phí dành cho tất cả mọi người
Trang 19Câu 1: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở không thực hiện chức năng vận chuyển
Câu 4: Quá trình truyền tin qua xináp hóa học diễn ra theo trật tự nào?
A Khe xináp Màng trước xináp Chuỳ xináp Màng sau xináp
B Màng sau xináp Khe xináp Chuỳ xináp Màng trước xináp
C Chuỳ xináp Màng trước xináp Khe xináp Màng sau xináp
D Màng trước xináp Chuỳ xináp Khe xináp Màng sau xináp
Câu 5: Người đi xe máy trên đường thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ thì dừng lại Đây là tập tính
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A Di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa
B Phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn thông qua trao đổi chất
C Biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường
D Bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường
Câu 7: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E Coli sản xuất insulin người
(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm lượng đường cao
(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia
(4) Tạo giống nho cho quả to, không có hạt
(5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt
(6) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen
(7) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa
Những thành tựu có ứng dụng công nghệ tế bào là
Câu 8: Cơ quan chuyên hóa hấp thu nước và muối khoáng của thực vật trên cạn là
Câu 9: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
Câu 10: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
Câu 11: Enzim ligaza dùng trong công nghệ gen với mục đích
A nối các đoạn ADN để tạo ra ADN tái tổ hợp
B cắt phân tử ADN ở những vị trí xác định
C nhận ra phân tử ADN mang gen mong muốn
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 20Trang 2/5 - Mã đề thi 301
D phân loại ADN tái tổ hợp để tìm ra gen mong muốn
Câu 12: Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở thực vật là
A cân bằng khoáng cho cây
B giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá
C làm giảm lượng khoáng trong cây
D tăng lượng nước cho cây
Câu 13: Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:
C C6H12O6, O2, H2O D H2O, CO2
Câu 14: Tập tính ở động vật được chia thành các loại
Câu 15: Chim có hình thức hô hấp nào?
Câu 16: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục
B Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do
C Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit
D Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza
Câu 17: Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu
Câu 18: Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ
Câu 19: Cho các nhận định về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm
(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản
(2) Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng
(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản
(4) Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm
Số nhận định đúng là:
Câu 20: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
A tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh)
B cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
C hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển
D hình thành nội nhũ chứa các tế bào đột biến tam bội
Câu 21: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A cơ bắp kém phát triển
B người nhỏ bé hoặc khổng lồ
C chịu lạnh kém, chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém
D các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp kém phát triển
Câu 22: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-B-) quy định hoa đỏ; (A-bb), (aaB-) và (aabb) quy định hoa trắng Cho phép lai P: ♂AAaaBb x ♀AaBb Biết rằng quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường Theo lí thuyết, kết quả nào phù hợp với phép trên?
Trang 21Trang 3/5 - Mã đề thi 301
Câu 23: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người:
Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Bệnh này do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y quy định (2) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái, bị bệnh là 12,5%
(3) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái bị bệnh và 1 con trai bị bệnh là 1,5625% (4) Trong phả hệ xác định được ít nhất 10 người có kiểu gen chắc chắn
Câu 24: Cho 1 quần thể thực vật có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa Sau 4 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp tỉ lệ
cá thể mang kiểu gen đồng hợp bằng
Câu 25: Quần thể nào dưới đây có cấu trúc di truyền đạt trạng thái cân bằng?
QT 3: 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa; QT 4: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa
Câu 26: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a trên nhiễm sắc thể thường quy định Trong quần thể người đã cân bằng, tỉ lệ người dị hợp Aa trong số người bình thường là 1% Xác suất để một cặp vợ chồng đều bình thường sinh 1 đứa con trai bạch tạng là
Câu 27: Một tế bào sinh dục đực có kiểu gen AbDd
aB thực hiện quá trình giảm phân Ở giảm phân I, cả hai
cặp NST giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen A và alen a Ở giảm phân II, cặp NST mang gen
D, d không phân li ở cả 2 tế bào, cặp NST còn lại giảm phân bình thường Kết thúc quá trình giảm phân, giao
tử nào sau đây có thể được tạo ra?
Câu 28: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng nằm trên NST
X ở vùng không tương đồng trên Y Alen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen nằm trên NST thường Lai cặp bố mẹ thuần chủng ruồi cái mắt đỏ, thân đen với ruồi đực mắt trắng, thân xám thu được F1 Cho F1 ngẫu phối thu được F2, cho F2 ngẫu phối thu được F3 Trong số ruồi đực ở F3, ruồi đực mắt đỏ, thân đen chiếm tỉ lệ
Câu 29: Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?
Câu 30: Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3vì
Trang 22Câu 32: Cho phép lai ♂AaBbDdEe x ♀AabbddEe Biết rằng: 10% số tế bào sinh tinh có cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường 2% số tế bào sinh trứng có cặp NST mang cặp gen Ee không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường Ở đời con, loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ
Câu 33: Êtilen có vai trò
Câu 34: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai Ab
aB
D E
X Xd e x Ab
ab
d E
X Y, tính theo lý thuyết, các cá thể con có mang kiểu hình A- B- d
(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%
(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%
(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng
(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%
Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen B, b và D, d quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây M là
Câu 37: Sinh đẻ có kế hoạch ở người không gồm biện pháp điều chỉnh
Câu 38: Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?
A Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở
B Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở
C Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở
D Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ
Câu 39: Cho phép lai
Câu 40: Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt tạo ra các gen con Trong tổng số các gen con
có chứa 1800 ađênin và 4201 guanin Dạng đột biến điểm đã xảy ra trong quá trình trên là:
-
- HẾT -
Trang 24I Nhận biết
Câu 1: Hệ sinh thái nào sau đây có cấu trúc phân tầng rõ nhất?
Câu 2: Hiện tượng thụ tinh kép có ở nhóm thực vật nào sau đây?
Câu 3: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng
Câu 4: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
Câu 5 Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
Câu 6: Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấycác mẫu mô của một cơ thể thực vật giao phấn rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây Theo lí thuyết, các cây này
A.hoàn toàn giống nhau về kiểu hình dù chúng được trồng trong các môi trường rất khác nhau
B.hoàn toàn giống nhau về kiểu gen trong nhân
C.không có khả năng sinh sản hữu tính
D.có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
Câu 7: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh B kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh
C kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh D kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh
Câu 8: Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài bướm hút mật hoa đó thì
A.loài bướm có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại
B.cả hai đều có lợi
C.loài bướm có lợi còn loài hoa bị hại
D.cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại
Câu 9: Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
A.Kích thước của quần thể bị ảnh hưởng bởi mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất cư và mức nhập cư
B.Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới bị diệt vong
C.Khi kích thước quần thể vượt qua kích thước tối đa thì các cá thể trong quần thể thường cạnh tranh gay gắt với nhau
D.Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh
sinh: Số báo danh……….:……
Họ, tên thí
Mã đề thi 011
(Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm)MÔN THI: SINH HỌC
– BÀI THI KHTN
2018 - NĂM HỌC 2017
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN TRƯỜNG ĐH KHTN
Trang 25
Câu 10: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực vật lí
B.Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên
C.Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất
D.Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật
Câu 11: Phát biểu nào sau đây saikhi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A.Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước
B.Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH
C.Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
D.Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp
Câu 12: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây
đúng?
A.Quá trình dịch mã chỉ diễn ra trong nhân tế bào
B.Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 3'UAG5'
C.Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
D.Chỉ mạch mã gốc của gen mới được sử dụng làm khuôn để thực hiện quá trình phiên mã
Câu 13: Các nhân tố nào sauđây đều làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng xác định?
A.Chọn lọc tự nhiên, giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li
B.Đột biến, di -nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên
C.Di -nhập gen, chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
D.Di -nhập gen, chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên
Câu 14: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A.Ổ sinh thái là một địa điểm mà ở đó có các nhân tố sinh thái phù hợp chosinh vật phát triển bền vững, lâu dài
B.Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc, cùng sống trong một sinh cảnh và sử dụng nguồn sống giống nhau thì có xu hướng phân li ổ sinh thái
C.Các loài có ổ sinh thái trùng nhau thì chung sống hòa bình với nhau, không có sự cạnh tranh với nhau
D.Các loài sống trong cùng một nơi ở nghĩa là chúng có ổ sinh thái trùng khít lên nhau, dẫn đến cạnh tranh
II Thông hiểu
Câu 15: Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởngđến quá trình thoát hơi nước ở cây?
I Các ion khoáng II Ánh sáng III Nhiệt độ IV Gió V Nước
Câu 16: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bộilẻ?
A.Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1)
B.Giao tử lệch bội (n -1) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1)
C.Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
D.Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n)
Câu 17: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
Câu 18: Trong các quần thể sau đây, quầnthể nào có tần số alen a thấp nhất?
Trang 26Câu 19: Biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai nào sau
đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1?
Câu 20: Sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong cặp sắc thể kép tươngđồng xảy ra ở
kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh đột biến
Câu 21: Để khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường, cần tập trung vào các biện pháp sau đây?I Xây dựng các nhà máy xử lí và tái chế rác thải
II Quản lí chặt chẽ các chất gây nguy hiểm
III Khai thác triệt để rừng đầu nguồn và rừng nguyên sinh
IV Giáo dục để nâng cao ý thức của con người về ô nhiễm môi trường
V Tăng cường khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản
Câu 22: Alen B dài 204 nm Alen B bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit thành alen b, alen b có 1546
liên kết hiđrô Số lượng nuclêôtit loại G của alen b là:
Câu 23: Theo lí thuyết, có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng khi nói về sự di truyền của gen lặn gây bệnh
nằm trên NST X?
I Nếu bố bị bệnh thì con gái luôn bị bệnh
II Nếu mẹ bình thường nhưng mang gen gây bệnh thì 50% số con trai mắc bệnh
III Nếu bố bình thường thì chắc chắn các con gái không mắc bệnh
IV Bệnh thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ
Câu 24: Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 56,25% cây hoa đỏ ; 37,5% cây hoa hồng và 6,25
cây hoa trắng Cho tất cả các cây hoa hồng ở F1giao phấn với nhau, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết tỉ lệ kiểu hình ở F2là
A.4 cây hoa đỏ : 6 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
B.4 cây hoa đỏ : 8 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
C.2 cây hoa đỏ : 4 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
D.2 cây hoa đỏ : 6 cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng
Câu 25: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về hô hấp ở thực vật?
I Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn nghỉ
II Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể.III Phân giải kị khí bao gồm chu trình Crep và chuỗi chuyền êlectron trong hô hấp
IV Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí, quá trình phân giải glucozơ thành axit piruvic đều diễn ra trong
ti thể
Câu 26: Xét các đặc điểm:
I Xuất hiện ở từng cá thể riêng lẻ và có tần số thấp
II Luôn được biểu hiện ngay thành kiểu hình
III Luôn di truyền được cho thế hệ sau
IV Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng hoặc tế bào sinh dục
V Có thể có lợi cho thể đột biến
VI LÀ nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Đột biến gen có các đặc điểm:
Trang 27Câu 27: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây sai?
A.Hình thành loài nhờ cơ chế lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài nhanh nhất
B.Quần thể sẽ không tiến hóa nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì không đổi
từ thế hệ này sang thế hệ khác
C.Các loài sinh sản vô tính tạo ra số lượng cá thể con cháu rất nhiều và nhanh nên khi môi trường có biến động mạnh sẽ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hàng loạt
D.Tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn không độc lập nhau mà liên quan mật thiết với nhau
Câu 28: Những phát biểu nào sau đây đúngkhi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật?
I Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn
II Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người
III.Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật
IV Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào
aBd aBd Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây đúng với thế hệ F1?
Câu 29: Cho phép lai (P):
A Có tối đa 27 loại kiểu gen về ba lôcut trên
B.Có tối đa 9 loại kiểu gen đồng hợp về cả ba lôcut trên
C.Có tối đa 10 loại kiểu gen dị hợp về một trong ba lôcut trên
D.Có tối đa 4 loại kiểu gen dị hợp về cả ba lôcut trên
III Vận dụng
Câu 30: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét một lôcut có hai
alen Do đột biến, trong loài đã xuất hiện thể ba ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, các thể ba này
có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về gen đang xét?
Câu 31: Trong một quần xã có các loài :A, B, C, D, E, F, H, K và I Trong đó A là sinh vật sản xuất, B và E
cùng sử dụng A làm thức ăn, nếu tiêu diệt B thì C và D sẽ chết, nếu tiêu diệt E thì F và I sẽ chết, H ăn D còn
K ăn cả H và F Dự đoán nào sau đây đúng về lưới thức ăn này?
A.Có 5 loài thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3
B.Nếu D bị tiêu diệt thì H sẽ tăng
C.Các loài C, F, I và E không thuộc cùng một bậc dinh dưỡng
D.Khi E giảm thì D và F sẽ cạnh tranh với nhau
Câu 32: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh P và bệnh M ở người Alen A quy định không bị bệnh
P trội hoàn toàn so với alen a quy định bệnh P; alen B quy định không bị bệnh M trội hoàn toàn so với alen b quy định bệnh M Các gen này nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X
Theo lí thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I Người số 1 mang alen a
II Có thể xác định chính xác kiểu gen của 5 người trong số 8 người nói trên
III Người số 5 có kiểu gen XAb
XaB
IV Nếu cặp vợ chồng số 5,6 sinh đứa con thứ 2 là con trai và không bị bệnh thì ở người số 5 đã xảy ra hoán
vị gen
Trang 28Câu 33: Biết rằng alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy
định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho hai cây (P) giao phấn với nhau,thu được
F1 Trong tổng số cây ở F1, cây thân cao chiếm tỉ lệ 50% và cây hoa đỏ chiếm tỉ lệ 100% Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, các phép lai nào dưới đây đều có thể cho kết quả như F1ở trên?
I AaBB x aaBB II AaBB x aaBb III AaBb x aaBb
IV AaBb x aaBB V AB ab
aBab VI.AB aB
aB ab VII.AB aB
ab aB VIII AB aB
ab ab IX.Ab aB
ab ab
A I, II, III, IV, V, VIII, IX B III, IV, V, VI, VII, VIII
C III, IV, V, VI, VII, VIII D I, II, IV, V, VI, VII, IX
Câu 34: Alen B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở giữa vùng mã hóa của gen tạo
thành alen b, làm cho côđon 5'UGG3' trên mARN được phiên mã từ alen B trở thành codon 5'UGA3' trên mARN được phiên mã từ alen b Trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I Alen B ít hơn alen b một liên kết hiđrô
II Chuỗi pôlipeptit do alen B quy định tổng hợp khác với chuỗi pôlipeptit do alen b quy định tổng hợp 1 axit amin
III Đột biến xảy ra có thể làm thay đổi chức năng của prôtêin và có thể biểu hiện ra ngay thành kiểu hình ở
cơ thể sinh vật
IV Chuỗi pôlipeptitdo alen B quy định tổng hợp dài hơn chuỗi pôlipeptit so alen b quy định tổng hợp
Câu 35: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định Cho con đực mặt trắng giao phối
với con cáimắt đỏ (P), thu được F1 gồm toàn ruồi giấm mắt đỏ Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 cá thể mắt đỏ : 1 cá thể mắt trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn là ruồi đực Cho F2 giao phối ngẫu nhiên tạo ra F3 Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng?
A.Có tối đa 6 loại kiểu gen quy định tính trạng trên
B.Ở F2 có số con cái có kiểu gen dị hợp tử chiếm 50%
C.Số cá thể cái có kiểu gen đồng hợp tử ở F3 chiếm 3/8
D.Tỉ lệ kiểu hình ở F3 là: 13 cá thể mắt đỏ : 3 cá thể mắttrắng
IV Vận dụng cao
Câu 36: Ở một loài thực vật, biết một gen quy định một tính trạng, quá trình giảm phân tạo giao tử đực và
cái xảy ra hoán vị gen với tấn số như nhau Cho cây thuần chủng hoa đỏ, quả tròn lai với cây thuần chủng hoa vàng, quả bầu dục thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho các cây F1 lai với nhau được F2
có 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở F2 có 10 loại kiểu gen
II Ở F2 có 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
III F1 cho 4 loại giao tử
IV Ở F2, các cây hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 56%
Câu 37: Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp
nhiễm sắc thể giới tính là XX Xét 4 gen, trong đó: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 4 alen nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X, Y Gen thứ ba có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y; gen thứ tư có 5 alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y và không có alen tương ứng trên X Theo lý thuyết, ở loài động vật này có tối đa bao nhiêu kiểu gen về bốn gen nói trên?
Trang 29Câu 38: Ở một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho các phép lai
sau:
Theo lí thuyết, dự đoán nào sau đây đúng?
A.Có 4 phép lai cho tối đa 8 loại kiểu hình ở đời con
B.Có 1 phép lai cho tối đa 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình ở đời con
C.Có 2 phép lai cho tối đa 30 loại kiểu gen ở đời con
D.Có 1 phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình
Câu 39: Ở một quần thể thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặt, thế hệ xuất phát (P) có tỉ lệ kiểu gen là:
0,3AABb : 0,2AaBb : 0,5Aabb; mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, trong các đự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán đúng về F1?
I ở F1 có tối đa 10 loại kiểu gen
II Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen ở F1 chiếm 11/80
III Tỉ lệ kiểu hình mang1 trong 2 tính trạng trội chiếm 54,5%
IV Tỉ lệ kiểu gen mang 2 alen trội trong quần thể chiếm 32,3%
Câu 40: Ở một loại thực vật, tính trạng màu hoa do ba cặp gen phân li độc lập cùng quy định.Khi trong kiểu gen có đồng thời cả 3 loại alen trội A, B và D thì hoa có màu đỏ; kiểu gen có hai loại alen trội A
và B nhưng không có alen trội D quy định hoa vàng, các kiểu gen còn lại đều quy định hoa màu trắng Theo
lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?
I Có tối đa 15 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng
II Cây hoa đỏ dị hợp tử về cả 3 cặp gen tự thụ phấn tạo ra đời con có số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 7/16.III Cho một cây hoa đỏ giao phấn với một cây hoa trắng có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 6 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng
IV Cây hoa trắng thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng thuần chủng, luôn thu được đời con gồm toàn cây hoa vàng
Trang 311
Đề thi thử THPTQG – Trường THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018
Câu 1 (Nhận biết): Nguồn nitơ cây có khả năng hấp thụ trực tiếp là
A nitơ trong không khí
B nitơ khoáng (NH4+, NO3-)
C nitơ trong các hợp chất hữu cơ
D nitơ khoáng (NH4+, NO3-), nitơ trong không khí (N2) và xác sinh vật
Câu 2 (Vận dụng): Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch
gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm: Gen ban đầu:
(I) Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 1 mã hóa không thay đổi hoặc thay đổi 1 axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa
(II) Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 2 và alen đột biến 3 có các côđôn bị thay đổi
kể từ điểm xảy ra đột biến
(III) Alen đột biến 2 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã
(IV) Alen đột biến 3 được hình thành do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit
Câu 3 (Nhận biết): Sự tiêu hóa thức ăn ở dạ tổ ong của động vật nhai lại diễn ra như thế nào?
A Tiết enzim pesin bà HCl để tiêu hóa prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
B Hấp thụ bớt nước trong thức ăn
C Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại
D Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa
xenlulozơ
Câu 4 (Thông hiểu): Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm
sắc thể số III như sau: Nòi I: ABCDEFGHI; nòi 2: ABFEDCGHI; nòi 3: HEFBAGCDI; nòi 4: ABFEHGCDI;
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là
A 1 → 3 → 2 → 4 B 1 → 3 → 4 → 2 C 1 → 4 → 2 → 3 D 1 → 2 → 4 → 3
Trang 322
Câu 5 (Vận dụng): Khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
(1) Nguyên tố khoáng thiết yếu có thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác
(2) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kì sống
(3) Nguyên tố khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất
(4) Thiếu nguyên tố khoáng thiết yếu thường được biểu hiện ra thành những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên là
Câu 6 (Thông hiểu): Khi nói về đột biến gen, trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu sai?
(I) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(II) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêotit
(III) Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
(IV) Mức độ gây hại của alen đột biến không phụ thuộc vào tổ hợp gen mà phụ thuộc vào điều kiện môi trường
(V) Đột biến thay thế một cặp nuclêotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
Câu 7 (Nhận biết): Hình sau là hình chụp bộ nhiễm sắc thể bất thường ở một người
Người mang bộ nhiễm sắc thể này
C mắc bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm D mắc hội chứng Tócnơ
Câu 8 (Nhận biết): Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm tạo ra là CO2, H2O, ATP
B Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, O2 tích lũy nhiều, CO2 cạn kiệt
C Xảy ra ở nhóm thực vật C3
D Tiêu hoa 30% - 50% sản phẩm quang hợp
Câu 9 (Nhận biết): Trong quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm có:
Trang 333
Câu 10 (Vận dụng): Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Tim co dãn tự động theo chu kì là do có hệ dẫn truyền
II Vận tốc máu trong hệ mạch không liên quan tới tổng tiết diện của mạch mà liên quan tới chênh lệch huyết áp giữa hai đầu mạch
III Nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể
IV Huyết áp tâm thu ứng với lúc tim giãn, huyết áp tâm trương ứng với lúc tim co
V Trong suốt chiều dài của hệ mạch thì huyết áp tăng dần
VI Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử màu với nhau khi vận chuyển
Câu 11 (Nhận biết): Khi nói về sự phiên mã và dịch mã, các phát biểu nào sau đây đúng cả với tế
bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtein
(2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất
(3) Nhờ một enzim đặc biệt, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp
(4) mARN sau phiên mã phải được cắt bỏ intron, nối các exôn lại với nhau thành mARN trưởng thành
A (2) và (4) B (1) và (4) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 12 (Thông hiểu): Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành
thể đa bội lẻ?
A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
C Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1) D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)
Câu 13 (Thông hiểu): Một loại động vật có 4 loại nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee
Trong các cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
Câu 14 (Thông hiểu): Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai ♂ AaBb x ♀ AaBb Giả sử trong
quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân
li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Theo
lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội và bao nhiêu loại hợp tử lệch bội?
Câu 15 (Nhận biết): Khi nói về đặc điểm hệ tuần hoàn kín, phát biểu nào sau đây sai?
A Máu tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với các tế bào
Trang 344
B Máu được tim bơm đi lưu thông liên tục trong mạch kín
C Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình
D Tốc độ máu chảy nhanh
Câu 16 (Thông hiểu): Một gen có 1500 cặp nuclêôtit, hiệu sso giữa nuclêôtit loại A với 1 loại
nuclêôtit khác bằng 30% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại A chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch và có 150 nuclêôtit loại G
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Mạch 1 có G/T = 1/5 II Mạch 1 của gen có 10% số nuclêôtit loại X
III Mạch 2 của gen có (A + X)/(G + T) = 3/2 IV Mạch 2 có X/T = 2/3
Câu 17 (Thông hiểu): Một gen cấu trúc có chiều dài 0,306μm, số nuclêôtit loại G chiếm 40% tổng
số nuclêôtit của gen Sau đột biến chiều dài của gen không đổi và có tỉ lệ A/G = 0,2535 Dạng đột biến xảy ra ở gen trên là
A thay thế 2 cặp G - X bằng 2 cặp A - T B thay thế 3 cặp G - X bằng 3 cặp A - T
C thay thế 3 cặp A - T bằng 3 cặp G - X D thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp G - X
Câu 18 (Vận dụng): Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả
vàng Biết rằng thể tứ bội giảm phân bình thường cho các giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh và không xảy ra đột biến Cho giao phấn hai cây cà chua tứ bội (P) với nhau, thu được F1: 375 cây quả
đỏ : 125 cây quả vàng
Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng trong các dự đoán sau?
(I) Kiểu gen của hai cây và chua tứ bội (P) là AAaa và Aaaa
(II) Ở F1 có 4 loại kiểu gen khác nhau
(III) Trong số các cây cà chua quả đỏ ở F1, cây cà chua quả đỏ có kiểu gen Aaaa chiếm tỉ lệ 2/3 (IV) Khi cho các cây cà chua quả vàng ở F1 giao phấn với nhau thì đời lai thu được 100% cây quả vàng
Câu 19 (Vận dụng): Ở một loài thực vật, alen A quy định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với alen
a quy định tính trạng hạt màu trắng
Cho các phép lai:
(I) P: Aaa(2n + 1) x Aaa(2n + 1) (II) P: AAAa(4n) x Aaaa(4n)
(III) P: Aaaa(4n) x Aaaa(4n) (IV) P: AAaa(4n) x AAaa(4n)
(V) P: AAaa(4n) x Aaaa(4n) (VI) P: Aaa(2n + 1) x AAa(2n + 1)
Biết rằng thể ba tạo ra giao tử n và n + 1 đều tham gia thụ tinh, thể tứ bội tạo giao tử 2n tham gia thụ tinh
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phép lai đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 11 cây hạt đỏ : 1 cây hạt màu trắng?
Trang 355
Câu 20 (Nhận biết): Hình sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nào?
A Đảo đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Mất đoạn NST D Lặp đoạn NST
Câu 21 (Thông hiểu): Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n =24 Tế bào sinh dưỡng
của thể không thuộc loài này có số lượng nhiễm sắc thể là
Câu 22 (Nhận biết): Khi nói về thể dị đa đội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường
B Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật
C Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa
D Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới
Câu 23 (Nhận biết): Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây không đóng vai trò làm khuôn
cho quá trình dịch mã ở ribôxôm?
Câu 24 (Nhận biết): Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mang mã gốc, một gen cấu trúc gồm
các vùng trình tự nuclêôtit
A vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc
B vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
C vùng khởi động, vùng vận hành, vùng kết thúc
D vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
Câu 25 (Nhận biết): Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng hô hấp là
Câu 26 (Nhận biết): Trong hoạt động hô hấp, sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ
A sự vận động của các chi
B sự tăng lên và hạ xuống của thềm miệng
C sự vận động của toàn bộ hệ cơ
D các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng
Câu 27 (Thông hiểu): Nhịp tim của chuột là 720 lần/phút Giả sử thời gian các pha của chu kì tim
lần lượt chiếm tỉ lệ là: 1 : 3 : 4
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 366
I Chu kì hoạt động của tim bắt đâu từ pha co tâm thất, sau đó là pha co tâm nhĩ và cuối cùng là pha dãn chung
II Thời gian một chu kì tim là 0,0833s
III Tổng thời gian tâm nhĩ và tâm thất co bằng với thời gian pha dãn chung
IV Thời gian tâm nhĩ và tâm thất nghỉ ngơi lần lượt là: 0,0729s và 0,0521s
Câu 28 (Nhận biết): Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'
(II) Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
(III) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
(IV) Nhờ các enzim tháo xoắn và enzim ADN pôlimeraza, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
(V) Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác biệt với sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ về các enzim tham gia và số lượng đơn vị nhân đôi
Câu 29 (Thông hiểu): Một loài có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14 Một thể đột biến bị mất đoạn ở 1 NST
số 3, đảo đoạn ở 1 NST số 4, lặp đoạn ở 1 NST số 6 Khi giảm phân bình thường, tỉ lệ giao tử mang đột biến là
Câu 30 (Nhận biết): Khi nói về cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát
biểu sau đây sai?
(I) Nước luôn xâm nhập thụ động theo cơ chế thẩm thấu từ đất vào rễ nhờ sự thoát hơi nước và hoạt động trao đổi chất của cây
(II) Nước di chuyển từ nơi có thế nước thấp (trong đất) vào tế bào lông hút nơi có thế nước cao hơn (III) Các ion khoáng chỉ được cây hấp thụ vào theo cơ chế chủ động đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng ATP từ hô hấp
(IV) Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường: con đường gian bào và con đường tế bào chất
(V) Dịch của tế bào biểu bì rễ (lông hút) là nhược trương so với dung dịch đất
Câu 31 (Thông hiểu): Ở lúa, năng suất cần đạt là 65 tạ/ha Biết rằng để thu hoạch 100kg thóc cần
1,6 kg nitơ, hệ số sử dụng nitơ trong đất là 67%, lượng nitơ còn tồn dư trong đất là 29 kg/ha Nếu dùng đạm KNO3 đế bón cho lúa mùa thì cần bao nhiêu kg để đạt được năng suất trên?
Câu 32 (Nhận biết): Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
là
Trang 377
A 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' B 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'
C 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5' D 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AGU5'
Câu 33 (Thông hiểu): Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn Ecoli, có bao nhiêu phát biểu đúng?
(I) Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần opêron Lac
(II) Vùng vận hành là nơi ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
(III) Khi môi trường không có Lactôzơ thì gen điều hòa không phiên mã
(IV) Khi gen cấu trúc Z, Y phiên mã 11 lần thì gen cấu trúc A cũng phiên mã 11 lần
Câu 34 (Thông hiểu): Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây:
(1) AaaaBBBB x AaaaBBbb (2) AaaaBBbb x AAAaBbbb
(3) AAaaBBbb x AAAABBBb (4) AAAaBbbb x AAAABBBb
(5) AAAaBBbb x Aaaabbbb (6) AAaaBBbb x AAaabbbb
Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai nào cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1?
A (1) và (5) B (2) và (4) C (2) và (5) D (3) và (6)
Câu 35 (Nhận biết): Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế
nào?
A Hô hấp bằng hệ thống ống khí B Hô hấp bằng mang
Câu 36 (Nhận biết): Mức xoắn 1 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực
gọi là
A crômatit B vùng xếp cuộn C sợi cơ bản D sợi nhiễm sắc
Câu 37 (Thông hiểu): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiều đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(3) Tiều đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiều đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 - tARN (aa1: axit amin gắn liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5'→ 3'
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là
A (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5) B (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
C (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5) D (2) → (3) → (1) → (4) → (6) → (5)
Câu 38 (Nhận biết): Con đường thoát hơi nước qua cutin trên biểu bì lá có đặc điểm là:
Trang 388
A Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
Câu 39 (Thông hiểu): Một loài sinh vật lưỡng bội có 14 nhóm gen liên kết Giả sử có 5 thể đột biến
của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau Trong các thể đột biến trên, có bao nhiêu thể đột biến đa bội chẵn?
Câu 40 (Vận dụng): Khi nói về quang hợp ở thực vật C4, những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP
(2) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là AOA
(3) Thời gian diễn ra cố định CO2 vào ban ngày
(4) Thời gian cố định CO2 vào ban đêm
(5) Xảy ra ở lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch
(6) Xảy ra ở lục nạp tế bào mô giậu
(7) Chất nhận CO2 đầu tiên là PEP
(8) Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là APG
A (2), (4), (5), (7) B (2), (4), (6), (7) C (1), (3), (5), (8) D (1), (3), (6), (8)
Trang 391
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Đề thi thử THPTQG – Trường THPT Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Lần 1 - Năm 2018
Câu 1: Đáp án B
Câu 2: Đáp án A
I - Sai Vì cả 2 đột biến này đều là đột biến thay thế 1 cặp Nu, cho nên chỉ thay đổi 1 bộ ba ở vị trí đột biến
III - Đúng Vì codon thứ 2 của alen đột biến 2 trở thành codon kết thúc
IV - Đúng Vì đột biến chỉ thay đổi 1 cặp Nu ở vị trí thứ 10 (thay cặp X-G thành cặp T-A)
Câu 3: Đáp án C
Thức ăn sau khi được nuốt xuống dạ cỏ và lên men Phần thức ăn chưa được nhai kỹ nằm trong dạ
cỏ và dạ tổ ong thỉnh thoảng được ợ lên miệng với những miếng không lớn và được nhai kỹ lại ở miệng Thức ăn sau khi đã được nhai kỹ và thấm nước bọt lại được nuốt xuống dạ cỏ
Câu 4: Đáp án B
Nòi 1 ABCDEFGHI Nòi 2 HEFBAGCDI Nòi 3 ABFEDCGHI Nòi 4 ABFEHGCDI
Nòi 1 là nòi gốc, trình tự sự phát sinh các nòi trên
Nòi 1 → Nòi 3 Đột biến đảo đoạn CDEF → FEDC
Nòi 3 → Nòi 4 Đột biến đảo đoạn DCGH → HGCD
Nòi 3 → Nòi 2 Đột biến đảo đoạn ABFEH → HEFBA
Trình tự là 1 → 3 → 4 → 2
Câu 5: Đáp án B
Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:
+ Là những nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống
+ Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác
+ Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Trang 402
- Phân loại: Gồm 17 nguyên tố: C, H,O, N, S, P, K, Ca, Mg,Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn
* Nguyên tố đại lượng (> 100mg/1kg chất khô của cây)gồm: C, H,O, N, S, P, K, Ca, Mg
* Nguyên tố vi lượng (≤ 100mg/1kg chất khô của cây) gồm: Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn
Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng thường được biểu hiện bằng những dấu hiệu màu sắc đặc trưng trên lá hoặc lá bị biến dạng
Ví dụ:
+ Thiếu đạm (N): lá vàng nhạt, cây cằn cỗi
+ Thiếu lân (P): lá vàng đỏ, trổ hoa trễ, quả chín muộn
+ Thiếu Kali: ảnh hưởng đến sức chống chịu của cây
+ Thiếu Ca: ảnh hưởng đến độ vững chắc của cây, rễ bị thối, ngọn cây khô héo
→ Các phát biểu II, III, IV đúng
- Nơi xảy ra: màng tilacoic, cần ánh sáng
- Nguyên liệu: nước, NADH+, ADP và ánh sáng
Vận tốc trong hệ mạch giảm theo chiều động mạch > tĩnh mạch > mao mạch
(vì tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn rất nhiều so với tổng tiết diện của động và tĩnh mạch)