1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỔNG HỢP ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIA

91 147 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 47,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIATỔNG HỢP 10 ĐỀ THI THAM KHẢO MÔN ĐỊA LÝ THPT QUỐC GIA

Trang 1

TuyenSinh247 com

nghiệm) Thời gian làm bài:50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

A lãnh hải B tiếp giáp lãnh hải C nội thủy D thềm lục địa

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi cao

B Hướng nghiêng tây bắc - đông nam

C Cấu trúc địa hình khá đa dạng

D Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 3: Vùng đất Việt Nam bao gồm

A toàn bộ phần đồi núi và đất liền B toàn bộ phần đồi núi và đồng bằng

C toàn bộ phần đất liền và các hải đảo D toàn bộ phần đồng bằng và các hải đảo

Câu 4: Ở nước ta, dải đồi trung du rộng nhất nằm ở

A rìa phía bắc và phía đông bắc của đồng bằng sông Hồng

B rìa phía bắc và phía tây của đồng bằng sông Hồng

C rìa phía bắc và phía tây bắc của đồng bằng sông Hồng

D rìa phía bắc và phía đông của đồng bằng sông Hồng

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, vùng có số lượng tỉnh có GDP bình quân đầu người trên

18 triệu đồng lớn nhất cả nước là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ

C Trung du miền núi Bắc Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 6: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc tại vùng đồi núi nước ta, cần thực hiện biện pháp nào sau đây?

A Chống bạc màu, nhiễm mặn B Thâm canh, nâng cao hiệu quả sử dụng đất

C Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng D Bón phân, cải tạo đất nông nghiệp

Câu 7: Thế mạnh nông nghiệp ở trung du và miền núi là

A các cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản B các cây hàng năm và chăn nuôi gia cầm

C các cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản D các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

Câu 8: Sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của vùng Tây Nguyên không phải là

A cà phê, cao su, chè B dâu tằm, hồ tiêu

C cây công nghiệp dài ngày D đậu tương; mía, thuốc lá

Câu 9: Sự khác nhau rõ nét giữa vùng núi Trường Sơn Bắc so với Trường Sơn Nam là

A bất đối xứng hai sườn B gồm các khối núi và cao nguyên

C hướng núi vòng cung D thấp và hẹp ngang

Câu 10: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

(Đơn vị: triệu người)

Trang 2

Thanh thi 18,7 22,3 25,6 30,0

Nông thôn 58,9 60,1 60,4 60,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện dân số nước ta phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ cột B Biểu đồ miền C Biểu đồ đường D Biểu đồ kết hợp

Câu 11: Đồng bằng sông Hồng bị ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta là do?

A Mưa bão, nước biển dâng và lũ nguồn

B Mặt đất thấp và ảnh hưởng bởi triều cường

C Mưa bão, địa hình thấp trũng, ba mặt giáp biển

D Mưa lớn, mặt đất thấp và xung quanh có đê bao bọc

Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?

A Nguồn lao động nước ta dồi dào

B Lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong nông nghiệp

C Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao

D Cơ cấu lao động có sự chuyển biến mạnh mẽ

Câu 13: Cho biểu đồ:

#8 Nông, lâm và thủy sản

M Cong nghiép - xây dựng Dịch vụ

Năm 2000

Năm 2014 QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu lao động theo khu vực kinh

tế ở nước ta trong giai đoạn 2000 — 2014

A tang ti trong lao động khu vực nông, lâm, thủy sản

B tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp — xây dựng tăng nhanh nhất

C tỈ trọng lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất

D tỈ trọng lao động khu vực dịch vụ lớn nhất

Câu 14: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Trang 3

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

nhất vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

Câu 16: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Móng Cái (tỉnh Quảng Ninh) là do

A nằm ở sườn đón gió mùa Tây Bắc của cánh cung Đông Triều

B nằm ở sườn đón gió mùa Đông Nam của cánh cung Đông Triều

C nằm ở sườn đón gió mùa Tây Nam của cánh cung Đông Triều

D nằm ở khu vực có độ cao trên 2000m

Câu 17: Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta là

A khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất

B giảm ti trong khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III

C hình thành-3 vùng kinh tế trọng điểm

D giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 — 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất liền với Trung Quốc và Lào của nước ta là

A Điện Biên B Kon Tum C Quảng Ninh D Lai Châu

Câu 19: Hai bể dầu lớn nhất nước ta hiện nay đang được khai thác là

A Cửu Long và Sông Hồng B Sông Hồng và Trung Bộ

C Nam Côn Sơn và Cửu Long D Nam Côn Sơn và Thổ Chu — Mã Lai

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây đúng với vấn đề việc làm của nước ta hiện nay?

A Nền kinh tế nước ta mỗi năm tạo thêm được khoảng hai triệu việc làm

B Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở khu vực nông thôn cao hơn thành thị

C Tỉ lệ lao động thất nghiệp ở thành thị luôn cao hơn ở nông thôn

D Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở thành thị luôn cao hơn ở nông thôn

Câu 21: Nguyên nhân nào không đúng dẫn đến trình độ đô thị hóa nước ta còn thấp?

A Điều kiện sống ở nông thôn khá cao B Trình độ phát triển kinh tế chưa cao

C Các đô thị cũ từ trước khó cải tạo, nâng cấp D Quá trình công nghiệp hóa diễn ra chậm

Câu 22: Vấn đề mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là

A phân bố dân tộc đã có nhiều thay đổi

B sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

C các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi

D mỗi dân tộc có nét văn hóa riêng

A —«— Dién tich mat nuréc nudi tran 2 aw x

Truy Cap HifPÐ:/ /Eteiiaiiliee7 ;U111/ UT LULL LUA Ly — MA — out — ois — vau— SU- Dia tot nhat!3

Trang 4

Quan sát biểu đồ trên, hãy cho biết biểu đồ đã thể hiện rõ nhất nội dung nào sau đây?

A Sản lượng của ngành thủy sản nước ta qua các năm

B Giá trị sản xuất thủy sản phân theo ngành và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản qua các năm

C Sản lượng và diện tích nuôi trồng thủy sản của nước ta qua các năm

D Giá trị sản xuất của ngành thủy sản qua các năm

Câu 24: Đâu là khó khăn lớn nhất trong phát triển cây công nghiệp nước ta ?

A Thiếu nước tưới B Thiếu cơ sở chế biến

C Thị trường thế giới nhiều biến động D Thiếu lao động trình độ cao

Câu 25: Vùng nào sau đây có diện tích lúa cao nhất nước ta ?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa?

A Năng suất lao động cao

B Mỗi địa phương đều sản xuất nhiều loại sản phẩm

C Sản xuất theo hướng chuyên môn hóa

D Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc

Câu 27: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Địa hình chủ yếu là đồng bằng B Địa hình cao nhất nước ta

C Mùa mưa lùi dần từ Bắc vào Nam D: Khí hậu có sự phân hóa theo độ cao

Câu 28: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành khai thác hải sản là

A tàu thuyền, ngư cụ được trang bị tốt hơn B biển có nguồn hải sản phong phú

C công nghiệp chế biến thủy sản được mở rộng D có nhiều sông suối, ao hồ, kênh rạch

Câu 29: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

A vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến B vị trí gần ba mặt giáp biển

C hoạt động của gió phơn Tây Nam D lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

Câu 30: Biểu hiện không phải của địa hình xâm thực mạnh là

A hiện tượng đất trượt, đá lở

B hình thành hang động cacxtơ ở vùng núi đá vôi

C bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn

D sự bồi tụ các đồng bằng ở hạ lưu sông

Câu 31: Nơi thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

A ao hồ B kênh rạch C đầm phá D sông suối

Câu 32: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi không có đặc điểm nào sau đây?

A Bắt đầu quá trình hình thành đất mùn

B Quá trình farelit yếu dần

C Xuất hiện các loài thực vật cận nhiệt và ôn đới

D Nhiệt độ và lượng mưa giảm dần theo độ cao

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc bao gồm mấy vùng

khí hậu?

A 4 vùng B 3 vùng C 5 vùng D 2 vùng

Câu 34: Vùng nào sau đây ở nước ta chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

A Duyên hải miền Trung B Đồng bằng sông Hồng

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!4

Trang 5

C Đồng bằng sông Cửu Long D Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 35: Vùng có số lượng đô thị lớn nhất nước ta năm 2006 là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng

C Trung du và miền núi Bắc Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 36: Đồng bằng sông Hồng không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

A Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình B Đồng bằng hẹp, khá màu mỡ

C Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng D Mùa đông lạnh

Câu 37: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp theo nghĩa hẹp ở nước ta là

A tang ti trong công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

B nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

C giảm tỈ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

D giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

Câu 38: Giai đoạn nào sau đây, dân số nước ta có tốc độ gia tăng cao nhất?

A 1931 - 1960 B 1979 - 1989 C 1999 - 2009 D 1965 - 1975

Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất phù sa ngọt phân bố nhiều nhất ở

đâu?

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng duyên hải Bắc Trung Bộ

C Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng

Câu 40: Cho bảng số liệu:

GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 — 2014?

A Khu vực nông — lam — thủy sản tăng chậm nhất

B Khu vực nông - lâm - thủy sản luôn thấp nhất

C Khu vực dịch vụ tăng nhanh nhất

D Khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!5

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247

Áp dụng công thức tính năng suất

Năng suất = Sản lượng/ diện tích

Năng suất lúa cả nước năm 2014 = 449746(nghìn tạ)/ 7816,2(nghìn ha) = 57,5 (tạ/ha)

=> đáp án A

Câu 23:

Biểu đồ thể hiện Giá trị sản xuất thủy sản phân theo ngành và diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản

qua các năm trong đó cột biểu diễn Giá trị sản xuất thủy sản phân theo ngành ; đường biểu diễn diện

tích mặt nước nuôi trồng thủy sản qua các năm

=> đáp án B

Câu 32:

Trong Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi : lượng mưa tăng dần theo độ cao => đặc điểm “Nhiệt độ và

lượng mưa giảm dần theo độ cao” là không đúng

=> đáp án D

Câu 40

Áp dụng công thức tính tốc độ tăng trưởng

Tốc độ tăng trưởng = Giá trị năm sau/ Giá trị năm gốc (đơn vị : lần)

Sự thay đổi GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 — 2014

Khu vự nông - lâm - thủy sản tăng : 696696/108356 = 6,4 lần

Khu vực công nghiệp - xây dựng tăng : 8,1 lần

Khu vực dịch vụ tăng : 8,9

=> Khu vực dịch vụ tăng trưởng nhanh nhất

Nhận xét không đúng là : Khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất

=> đáp án D

HET

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!6

Trang 7

eo Tuyen Sinh247.com

(Dé co 40 cau trac Môn: DIA LI

nghiém) Thời gian làm bài:50 phu, không kê thời gian phái đê

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, tỉnh có đường biên giới quốc giã trên đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là

A Lai Châu B Quảng Ninh C Điện Biên D Kon Tum

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ chịu ảnh hưởng của giơ mùa mùa hạ chủ yêu theo hướng nào?

A Tây Nam B Đông Nam C Nam D Đông Bắc

Câu 3: Vùng cơ số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

A Tây Nguyên B Trung du và miền nưi Bắc Bộ

C Đông bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại I của nước ta?

A Hué, Hai Phong B Quy Nhơn, Mỹ Tho

Câu 5: Biện pháp đê phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

A sử dụng tiết kiệm nguồn nước: B phòng chống ô nhiễm nguồn nước

C xây dựng các công trình thủy lợi hợp lứ D làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng

Câu 6: Vùng cơ số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là

A Dong bang song Hong B Đồng bằng sông Cửu Long

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là

A tốc độ phát triền ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số

B tinh chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kếm phất trin

C thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

D cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kem phát triển

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A Nhiệt độ trung bình năm cao B Tổng bức xạ lớn

C Tông số giờ nắng tháp D Cân bằng bức xạ dương

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết dất feralit trên đá badan phân bó chủ yếu ở dau?

A Tây Nguyên B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Bắc Trung Bộ D Trung du miền nưi Bắc Bộ

Câu 10: Biểu hiện ở sự chuyên dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

A giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

B giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, II

C hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! Ì

Trang 8

D khu vực kinh tế Nhà nước cơ tỉ trọng cao nhát

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bồ dân cư của nước ta?

A Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn

B Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miễn nưi

C.Ở trung du, miền nưi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao

Câu 12: Vùng nảo sau đây có năng suất lưa cao nhất nước ta ?

A Dong bang song Hong B Déng bang song Ciru Long

C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ:

Câu 13: Sự suy giảm tính da dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở

A số lượng loài bị mất dân

B số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng

C suy giảm về thành phân loài, các kiêu hé sinh thai và nguồn gen quy hiếm

D hệ sinh thai và thành phân loài bị tàn phá nghiêm trọng

Câu 14: Tính mùa vụ trong ngành nông nghiệp nước ta không được khai thác tốt hơn nhờ

A bảo quản nồng sản

C ấp dụng công nghiệp chế biến

B các giống cây ngăn ngày năng suất thấp

D đây mạnh giao thông vận tải

Câu 15: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không códặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sưt B Địa hình nưi chiếm ưu thể

C Vùng nưi cơ nhiều sơn nguyên, cao nguyên D Rừng còn tương đổi tt

Câu 16: Cho bảng số liệu: - ( -

DAN SO NUOC TA PHAN THEO THANH THI, NONG THON (Pon vi: triệu người)

(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thông kê, 2016)

Đề thê hiện sự thay đôi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 —- 2014, biêu đỗ

nào sau đây thích hợp nhất?

A Biêu đồ đường B Biêu đồ tròn C Biêu đồ cột D Biêu đồ miền

Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng về phân bố đô thị nước ta?

A Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước

B Đông Nam Bộ cơ quy mô dân số đô thị lớn nhất cả nước

C Số lượng các thành phố lớn quấ nhiều so với mạng lưới đô thị

D Trung du miền nưi phía Đắc cơ số lượng đô thị 1 nhất cả nước

Câu 18: Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng

A khrhau 6n doi gio mua B khrhau can nhiét doi gio mua

C khr hau nhiét đới âm D khr hau nhiệt đới khô

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng cơ diện tích đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất cả nước là

A Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 9

B bién cơ nguồn hải sản phong phư

D công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng

A cơ nhiều sông suối, kênh rạch, ao hô

C tàu thuyền ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn

Câu 21: Vùng Bắc Trung Bộ khêng códđiêu kiện sinh thai nông nghiệp nao sau day?

A Đồng bằng hẹp, vùng đôi trước nưi

B Núi, cao nguyên, đôi thấp

C Dat phu sa, dat feralit, co ca dat ba dan

D Hay xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cất bay, giơ lào

Câu 22: Hai tỉnh cơ diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là

A An Giang va Dong Thap B Ca Mau va Bac Liéu

C Bén Tre va Tién Giang D Ninh Thuận và Bình Thuận

Câu 23: Thời gian bão tập trung nhiều nhất ở nước ta là

A thang VIII, sau dé dén cac thang IX và tháng X

B thang IX, sau do dén cac thang X va thang VIII

C thang IX, sau do dén cac thang VII va thang X

D thang X, sau d6 dén cac thang VIII va thang IX

Câu 24: Đặc điềm nào sau đây không đúng với địa hình vùng nưi Tây Bắc?

A Cơ ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam

B Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

C Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

D Có địa hình cao nhất nước ta

Câu 25: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyên của nước ven biên là vùng

B lãnh hải C nội thủy D đặc quyên kinh té Câu 26: Yếu tố tự nhiên nào quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới

âm giơ mùa?

A Khí hậu

Câu 27: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VA SAN LUONG LUA CUA CA NUGC, DONG BANG SONG HONG

VA DONG BANG SONG CUU LONG

A tiếp giap lãnh hải

B Vị trí địa lí C Địa hình D Biên Đông

Van Dién tich (nghin ha) Sản lượng (nghìn tân)

8 2000 2014 2000 2014

Đồng băng sông Cửu Long 3945,8 4249,5 16702,7 29245,6

Cả nước 7666,3 7816,2 32529,5 44974,6

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2012, Nhà xuất bản Thông kê 2016) Theo bảng số liệu trên, năng suất lưa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là

A 60,7 tạ/ha B 59,4 tạ/ha C 6,1 ta/ha D 57,5 ta/ha

Câu 28: Ở nước ta, dạng địa hình ban binh nguyên thê hiện rõ nhất ở vùng

A Nam Trung Bộ B Tây Nguyên C Đông Nam Bộ D Trung du Bắc Bộ Câu 29: Cho biểu đồ

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!3

Trang 10

CẢ NƯỚC TÂY NGUYÊN TDMN BAC BO

Ocaphé MChe Cao su

OC Cay céng nghiệp lâu năm khác Hãy cho biết cách đặt tên nào sau đây phù hợp với nội dung thê hiện của biêu đô?

A Diện tích và cơ câu diện tích cây công nghiệp của cả nước và cấc vùng

B Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và cấc vùng

C Quy mô và cơ câu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ

D Diện tích và cơ cầu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ Câu 30: Cho biêu đô:

#8 Nông, lầm và thủy sản IIỮ Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ

Năm 2000 Năm 2014

QUY MÔ VÀ CO CAU LAO DONG PHAN THEO KHU VUC KINH TE CUA NUGC TA (%)

Căn cứ vào biểu đô, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự giảm tỉ trọng lao động khu vực nông - lâm - thủy sản giai đoạn 2000 - 2014?

Câu 31: Tính chat bát đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông -Tây biêu hiện rõ nhất ở vùng nưi

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Tây Bắc

Câu 32: Cho bảng số liệu: , - /

GDP CUA NUOC TA PHAN THEO KHU VUC KINH TE

A Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản tăng

B Ti trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng nhanh nhất

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!4

Trang 11

C Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất

D Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng luôn lớn nhát

Câu 33: Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dân từ Bắc vào Nam là do

A hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc

B hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão

C hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và giố mùa Tây Nam

D hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc

Câu 34: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp cao nhất ở khu vực

A trung du B miền nưi C nông thon D: thành thị

Câu 35: Vùng trồng nhiều cà phê nhất nước ta là

A Đông Nam Bộ B Trung du miền nưi Bắc Bộ

C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 36: Khoáng sản cơ trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biên nước ta là

A muối biên B dầu khí C titan D cat thuy tinh

Câu 37: Trung du và miền núi nước ta cơ mật độ dân số thấp hơn nhiêu so với đồng bằng chủ yếu là vì

A điều kiện tự nhiên ít khó khăn hơn

B lịch sử định cư sớm hơn

C dat dai dung dé quy hoạch phát triên cây công nghiệp

D điều kiện kinh tế - xã hội còn chậm phất triển

Câu 38: Nền nông nghiệp cô truyền nước ta phô biến ở

A những vùng cơ truyền thông sản xuất hàng hơa

B những vùng gần trục giao thông

C những vùng gân thành phó lớn

D trên nhiều vùng lãnh thỏ

Câu 39: Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta không códặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A Chỉ cơ ở vùng núi Hoàng Liên Sơn B Dat min thé là chủ yếu

C Các loài thực vật cơ nguồn gốc ôn đới D Khí hậu cơ tính chất cận nhiệt

Câu 40: Chuyên dịch cơ câu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là

A tang tỉ trọng công nghiệp chề biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thac

B nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

C giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

D giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!5

Trang 12

DAP AN VA HUONG DAN GIAI CHI TIET

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247

*Huong dan giải chỉ tiết

Câu 16

Sử dụng kỹ năng nhận diện biéu dé:

Đề thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn qua 4 năm từ 2000-2014

thì biểu đồ miên là thích hợp nhát

=> Đáp án D

Câu 24

Địa hình vùng Tây Bắc Cơ ba dải địa hình cùng hướng Tây bắc - Đông nam nên đặc

điểm địa hình vùng nưi Tây Bắc “Có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam” là không

đúng

=> dap an A

Cau 27

Ấp dụng công thức tính năng suất:

Năng suất = Sản lượng/ diện tích

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng 2014 là: 65485(nghìn tạ)/1079,6 (nghìn ha) = 60.7 (ta/ha)

=> Dap an A

Cau 30

Căn cứ vào biểu đồ “QUY MÔ VÀ CƠ CÂU LAO ĐỘNG PHẦN THEO KHU VỰC KINH TẾ

CỦA NƯỚC TA (%)” nhận thấy từ 2000 đến 2014 tỉ trọng lao động khu vực nông - lâm - thủy

Ty trong = Giá trị thành phần/ Tổng *100% (đơn vị %)

Lập bảng CƠ CÂU GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỤC KINH TẾ

Trang 13

Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão chậm dân từ Bắc vào Nam -> kéo theo mùa mưa chậm

dân từ Băc vào Nam và Đỉnh mưa cũng chậm dân từ Bắc vào Nam

=> đáp án B

HET

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhat! 7

Trang 14

eo Tuyen Sinh247.com

TRUONG THPT Ly Nhan Tong NĂM HỌC: 2016 - 2017

MÔN: ĐỊA LÍ 12 Thời gian làm bài: 50 phưt; 40 câu trắc nghiệm

Mã đề thi 309

(Th1sinh không được sứ dụng tài liệu) š[MNI2i8/163) 0n 44 SBD:

Câi I: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho việc

A Phát triển eác ngành kinh tế biển

B Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trong khu vực Đông Nam Á và thế giới

C Phát triển nên nông nghiệp nhiệt đới

D Tất cả các thuận lợi trên

Câm 2: Đây là đặc điểm quan trọng nhất của địa hình đồi núi nước ta, có ảnh hưởng rất lớn đến các yếu tố khác

A Chạy dài suốt lãnh thô từ bắc đến nam B Đôi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối

C Núi nước ta có địa hình hiểm trở D Núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng

Câu 3: Loại gió có ảnh hưởng chủ yếu đến khí hậu nước ta là

Câu 4: Đồi núi nước ta có sự phân bậc vì

A Trải qua lịch sử phát triển lâu đài, chịu tác động nhiều của ngoại lực

B Phân lớn là núi có độ cao dưới 2 000 m

C Chiu tac động của nhiéu dot van động tạo núi trong đại Cổ sinh

D Chịu tác động của vận động tạo núi Anpi trong giai đoạn Tân kiến tạo

Cãi 5: Vùng Nội thủy là

A Vùng nước rộng 12 hải lý ngoài đường cơ sở

B Vùng rộng 12 hải lý giữa vùng lãnh hải và vùng tiếp giấp

C Vùng có chiều rộng 12 hải lý giáp đất liền

D Vùng nước tiếp giáp đất liền, ở trong đường cơ sở

Câu 6: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

C Nam Bộ D Trên cả nước

Câu 7: Ở Bắc Trung Bộ, gió phơn xuấthiện khi

A Áp thấp Bắc Bộ khơi sâu tạo sức hút mạnh gió mùa tây nam

B Khối khí nhiệt đới từ Ân Độ Dương mạnh lên vượt qua được hệ thông núi Tây Bắc

C Khối khí nhiệt đới từ Ân Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn vào nước ta

D Khối khí từ lục địa Trung Hoa đi thắng vào nước ta sau khi vượt qua núi biên giới

Câi 8: Động Phong Nha và rừng Kẻ Bàng thuộc địa phận của vùng nào?

A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên C Tây Bắc D Nam Trung Bộ

Cau 9: Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp đã làm cho

A Địa hình nước ta cơ sự phân bậc rõ ràng

B Thiên nhiên có sự phân hoá sâu sắc

C Địa hình nước ta ít hiểm trở

D Tính chất nhiệt đới âm của thiên nhiên được bảo toàn

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! Ì

Trang 15

Câu 10: Tô chức Nông Lương thế giới là?

Câu 11: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gio mua

A Phân lớn sông đều ngắn dóc, dễ bị lũ lụt

B Sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao

C Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

D Lượng nước phân bồ không đều giữa các hệ sông

Câu 12: Việt Nam có đường biên giới trên đất liền giáp những nước nào?

A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Mianma; Lào

C Trung Quốc, Campuchia, Mianma D Trung Quốc, Camphuchia, Thái Lan

Câu 13: Tổng lượng nước của sông ngòi nước ta

Cau 14: Thêm lục địa vùng biến Bắc Bộ và Nam Bộ có đặc điểm

A Rộng và sâu B Hẹp và sâu C Rong va nông D Hẹp và nông

Câu 15: Điểm nào không đúng với lãnh thỗ nước ta

A Năm trong mưi giờ số 8

B Ở rìa phía Đông bán đảo Đông Dương

C Năm trong vùng chịu ảnh hưởng của giơ Mậu Dịch

D Năm trong vùng nhiệt đới giớ mùa

Câu 16: Đáp án nào không đúng khi nói về đồng bằng duyên hải miền Trung

C Đất đai kém màu mỡ do pha nhiều cất D Nạn cát bay cát chảy xâm lẫn ruộng

Câm 17: Trong 4 dia điểm sau, nơi có mưa nhiều nhất là

A Thanh Hơa B Hà Nội C Nha Trang D Huế

Câm 18: Dãy núi Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Trường Sơn Bắc D Tây bắc

Câi 19: Mùa Đông ở miền Bắc nước ta khí hậu có đặc tính

A Nửa đầu mùa Đông lạnh âm, nửa sau mùa Đông lạnh khô

B Cả mùa lạnh âm

C Nửa đầu mùa Đông lạnh khô, nửa sau mùa Đông lạnh am

D Ca mùa lạnh khô

Câu 20: Quá trình xâm thực tác động đến địa hình

A Bao mon, cat xẻ 6 ving nui B San bằng những thung lũng

C Tàn phá hoại rừng D Lở đất

Cau 21: Quan dao Trường Sa thuộc tỉnh

Câu 22: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng âm

A Rừng nhiệt đới khô nửa rung la B Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

C Rừng nhiệt đới âm lá rộng thường xanh D Rừng nhiệt đới âm thường xanh

Câu 23: Quá trình Feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng của vùng khí hậu nào?

A Hàn đới B Nhiệt đới âm gió mùa

Câu 24: Đồng bằng có diện tích lớn nhất nước ta?

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!2

Trang 16

A DB Sông Hồng

C.ĐB Sông Cửu Long

Cau 25: Ving nui cao nhat nudc ta

A Truong Son Bac _B Tay Bac

Cau 26: Day núi Hoàng Liên Sơn có hướng

A Vòng cung B Bắc - Nam

C Tây bắc — Đông nam _—— D.Tây- Đông

Céu 27: Biéu do thé hién su phat triên đân sô và sản lượng lúa ở nước ta (1981 — 1999) la ?

Dân số (triệu người ) sản lượng(triệu tân)

C Biểu đồ đường với l trục tung D Biêu đồ đường với 2 trục tung

Câu 28: Diện tích biển Đông khoảng bao nhiêu km”

A.3/744triệukm” B.3747tiệukm” C.3/470triệukm” D.3,447triệu km”

Céu 29: Câu nào dưới đây thể hiện mối quan hệ chặt chẽ giữa miễn núi với đồng bằng

nước fa

A Đồng băng thuận lợi cho cây lương thực, miền nưi thích hợp cho cây công nghiệp

B Đông bằng có địa hình bằng phẳng; miên nưi cơ địa hình cao hiểm trở

C Những sông lớn mang vật liệu bào mòn ở miền nưi bồi đắp, mở rong đồng bằng

D Sông ngòi phát nguyên từ miên nưi cao nguyên chảy qua các đồng băng

Câu 30: Đáp án nào không đúng với câu hỏi sau: Ảnh hưởng tích cực của thiên nhiên nhiệt

đới âm ở nước ta

A Thuận lợi cho bảo quản mấy mớc

B Cây trồng phát triển xanh tốt

C Thuận lợi cho việc đa dạng hơa cây trồng

D Xen canh tăng vụ

Cau 31: Cong udc Quốc tế về Luật biển được các nước ký kết và thực hiện từ năm nào?

Câu 32: Biêu đồ thể hiện sự phát triển dân số của nước ta trong thời kỳ 1921 — 19991à ?

(Đơn vị: triệu người)

C Biêu đồ đường don

Câu 33: Dãy núi Đông Triều thuộc vùng nui

A Truong Sơn Bắc B Tây Bắc

B Biêu đồ cột đơn

D Biêu đô miễn

C Trường Sơn Nam D Đông Bắc

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!3

Trang 17

Câu 34: Nước ta có nguôn tài nguyên sinh vật phong phú do -

A Nam hoàn toàn trong miên nhiệt đới Băc bấn cầu thuộc khu vực châu Ä giớ mùa

B Năm ở vị trí tiêp giấp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thê

BỚI

C Năm ở vị tríftiêp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của cấc loài sinh

vật

D Lãnh thô keo dài từ 8°34'B đến 23923°B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng

Câi 35: Địa hình bán bình nguyên phô biên ở vùng nào?

A Trung du miền núi Bắc Bộ B Đông Nam Bộ

Câa 36: Đèo Ngang nằm trên dãy núi Hoành Sơn thuộc địa phận của vùng nào?

A.NamTrungBộ B Tây Bắc C Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 37: So với Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì Huế là nơi có cân bằng ẩm lớn nhất

Nguyên nhân chính là

A Huề cơ lượng mưa lớn nhưng bốc hơi ít do mưa nhiều vào mùa thu đông

B Huế là nơi cơ lượng mưa trung bình năm lớn nhất nước ta

C Huế có lượng mưa không lớn nhưng mưa thu đông nên ít bốc hơi

D Huế có lượng mưa lớn và lượng bốc hơi cũng lớn

Câu 38: Tại sao miên Trung khá nhiêu sông nhưng không thuận lợi cho phát triên thủy điện

A Sông thường ít nước và địa hình bằng phẳng

B Sông thường ngắn, đốc và ít nước

C Sông nhiều nước nhưng địa hình dốc

D Sông nhiều nước nhưng địa hình băng phẳng

Câi 39: Gió mùa mùa Hạ ở nước ta hoạt động trong khoảng thời gian nào?

A thấng 5 - 9 _ B thang 6-9 C thang 6 - 10 D thang 5 - 10

Cau 40: Dia dau cuc Bac của tô quôc Việt Nam thuộc huyện nào?

- HET

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!4

Trang 18

DAP AN VA HUONG DAN GIAI CHI TIET

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247 1.D 2.B 3.B 4.D 9.D 6.A 7.C 8.A

9.D 10.A 11.B 12.A 13.A 14.C 15.A 16.B

Khu vực miền Trung chủ yếu là sông nhỏ, ngắn, dốc, hàm lượng phù sa ít; hơn nữa khu

vực này chủ yếu là đồng bằng được hình thành do biển là chủ yếu => nói đồng bằng

duyên hải miền Trung Hàng năm lắn ra biên vài chục mét là không đúng

=> đáp án B

Cau20

Các đáp án đều đúng nhưng đúng nhất là A.Bào mòn, cắt xẻ ở vùng nưï

Câi 30

Thiên nhiên nhiệt đới âm ở nước ta gây khó khăn cho việc bảo quản mấy mớc, thiết bị

(do lượng âm cao -> mấy mớc dễ bị han gi )

=> dap an A

Cau 32

Biéu đồ thích hop thé hién sw phat trién dân số của nước ta trong thời kỳ 1921-1999 là

cả biêu đồ đường và biêu đồ cột, tuy nhiên biêu đồ cột thích hợp nhát

=> đáp án B

HÉT

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!5

Trang 19

eo Tuyen Sinh247.com

SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH DE THI MINH HQA KY THI THPT QUOC GIA NAM 2017

Thời gian làm bài: 20 phuf

(Đề thi cơ 40 câu trắc nghiệm)

Cau 1 Vi tri địa lí đã làm cho tài nguyên sinh vật nước ta

A đa dạng và phong phư

B mang tính chất cận nhiệt và ôn đới

C phân hơa sâu sắc theo độ cao

D suy giảm nhanh chơng

Câu 2 Vùng núi Đông Bắc nằm ở

D thuộc vùng ôn đới

Câu 4 Thuận lợi do dân số đông đưa lại cho nước ta là

A nguồn lao động dồi dao;

B cơ câu dân số trẻ

C dân cư phân bố đồng đều

D dân số ngày càng tăng nhanh

Câu 5 Ý nào sau đây không phản ánh đúng sự chuyền dịch cơ cầu thành phần kinh tế ở nước ta?

A Giảm tỉ trọng của thành phân kinh tế cá thể

B Tăng tỉ trọng của thành phần kinh tế tư nhân

C Tăng tỉ trọng của khu vực cơ vốn đầu tư nước ngoài

D Tăng tỉ trọng của thành phân kinh tế Nhà nước

Câu 6 Sản xuất cây vụ đông của nước ta thuận lợi nhất ở vùng

A Dong bang song Hong

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Tây Nguyên

Câu 7 Hiện nay, khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây cà phê ở nước ta là

A diện tích đất canh tấc ngày càng bị thu hẹp

B chưa có các giống cà phê cho năng suất cao

C công nghệ sau thu hoạch còn nhiêu hạn ché

D thị trường thê giới cơ nhiêu biến động

Câu 8 Ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền nưi Bắc Bộ chủ yêu dựa vào

A nguồn thức ăn từ hoa màu lương thực

B diện tích đồng cỏ tự nhiên

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! Ì

Trang 20

C su phat triển của giao thông vận tải và công nghiệp chê biến

D cơ nhiều giống gia súc địa phương noi tiếng

Câu 9 Nguyên nhân chính dẫn đến cần phải chuyên dịch cơ câu kinh tế theo ngành ở Đồng băng

sông Hồng là

A do đây là vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước

B do vùng cơ lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

C vùng cơ nhiều trung tâm công nghiệp và các đô thị lớn

D do thực trang cơ câu kinh tế của vùng còn nhiều hạn chẻ

Câu 10 Việc phat trién cơ cầu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ sẽ gớp phần

A phát triển bền vững vùng này

B khắc phục hạn chế về mặt tài nguyên của vùng

C phat huy lợi thé vé du lịch biển của vùng

D làm chậm quấ trình công nghiệp hơa, hiện đại hơa của vùng

Câu I1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc

A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng

B Hà Nội, Cần Thơ, Nam Định

C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ

D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hà Nội

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế cơ qui mô trên 100 nghìn tỉ

đồng của vùng Đông Nam Bộ là

D Ba Ria - Ving Tau

Câu 15 Cấu trúc địa hình núi có hướng vòng cung thê hiện ở

A vùng núi Đông Bắc và khu vực Nam Trung Bộ

B vùng núi Đông Bắc và Bắc Trung Bộ

C vùng nưi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc

D từ hữu ngạn sông Hồng đến dãy Bạch Mã

Câu 16 Khoáng sản cơ trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biến Việt Nam là

Trang 21

D O xit ti tan

Câu 17 Nguyên nhân chính làm cho năng suất lao động của nước ta còn thấp so với thé giới là

A do lao động nước ta phân bố không đều

B do lao động nước ta tăng nhanh

C do lao động nước ta thuộc loại trẻ

D do chất lượng lao động còn nhiều hạn chế

Câu 18 Sự phát triển và phân bố đàn gia súc lớn ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào

A thức ăn từ hoa màu lương thực

B thức ăn công nghiệp

C các đồng cỏ tự nhiên

D thị trường tiêu thụ sản phẩm

Câu 19 Hai vùng dẫn đầu cả nước về sản lượng tôm nuồi là

A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

B Đông bằng sông Cửu Long và Đồng băng sông Hồng

C Đông bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

Câu 20 Cây công nghiệp cơ nguôn gốc cận nhiệt và ôn đới là sản phâm chuyên môn hơa của vùng nông nghiệp

A Đông Nam Bộ

B Đông bằng sông Hồng

C Bắc Trung Bộ

D Trung du và miền nưi Bắc Bộ

Câu 21 Ở nước ta, vùng có điều kiện thuận lợi nhất đề xây dựng cấc cảng nước sâu là

A Dong bang song Hong

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đông Nam Bộ

Câu 22 Vai trò về mặt xã hội của việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A bao vé dat, chong xoi mon, giam han han

B phân bồ lại dân cư và lao động, giải quyết việc làm

C thúc đây sự phát triển kinh tế ở vùng cao, biên giới

D cung cấp các sản phâm đáp ứng như câu trong nước, xuất khâu

Câu 23 Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: Nghìn người)

(Nguồn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, NXB Thong kê 2016)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Nước ta cơ dân số đông

B Dân nông thôn nhiều hơn thành thị

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!3

Trang 22

C Dân số nước ta ngày càng tăng

D Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp của Trung du và miền nưi Bắc Bộ là

A Việt Trì, Phưc Yên, Thai Nguyên, Hạ Long

B Thai Nguyên, Việt Trì, Bac Ninh, Cam Pha

C Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Câm Phả

D Việt Trì, Thái Nguyên, Hạ Long, Uông Bí

Câu 25 Từ tháng XI đến tháng IV năm sau; khu vực từ Đà Nẵng trở vào chủ yếu chịu tác động của

A gió mùa Đông Bắc:

B gid mua Tay Nam

C Tin phong ban cau Bac

D gió Đông Nam

Câu 26 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đồi nưï

nước fa là

A vị trí gàn hay xa biến

B ảnh hưởng của cấc dãy nưï chạy theo chiều Bắc - Nam

C ảnh hưởng của các dãy nưï chạy theo chiều Đông - Tây

D tác động của giơ mùa và hướng cua cac day nui

Câu 27 Căn cứ vào cấp quản lí thì Hà Nội là đô thị

A loại đặc biệt

B loại 1

C trực thuộc Trung ương

D trực thuộc tỉnh

Câu 28 Khu vực cơ mức độ tập trung công nghiệp theo lãnh thổ cao nhất ở nước ta là

A Trung du va mién nui Bac Bo

B Đông bằng sông Hồng và vùng phụ cận

C Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 29 Ở nước ta hiện nay, ngành vận tải chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng khối lượng hàng

hơa luân chuyền là

B thị trường ngày càng bị thu hẹp

C giá thành sản phâm quấ cao

D khơ xâm nhập vào các thị trường khơ tính

Câu 31 Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích cây

Trang 23

Câu 32 Vùng Trung du và miên nưi Bắc Bộ co thế mạnh đặc biệt đề phát triển ngành công

nghiệp nào?

A Chế biến nông- lâm- thủy sản

B Sản xuất hàng tiêu dùng

C Sản xuất vật liệu xây dựng

D Khai thác khoáng sản và thủy điện

Câu 33 Vùng có điều kiện thuận lợi nhất dé phat trién tong hop kinh tế biến là

A Trung du va mién nui Bắc Bộ

B Bắc Trung Bộ

C Duyên hải Nam Trung Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 34 Cho biểu đồ:

Biểu Đồ Diện Tích & giá trị sản xuất của nghành trồng cây

mg -Cây công nghiệp hang nim Cây công nghiện lâu năm

Căn cứ vào biểu đồ hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành trồng

cây công nghiệp nước ta:

A Diện tích cây công nghiệp hàng năm lớn hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp

giảm

C Diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm, giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp tăng

D Diện tích cây công nghiệp tăng, giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp giảm

Câu 35 Cho biểu đồ:

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!5

Trang 24

-#—lluỗ hiến —B—Thủysànưởp đồng —a—Gaoxayxat —@—Biaräár loại Nam

Biểu đồ trên thê hiện

A tinh hinh phat trién mot số sản phẩm cong nghiệp của nước ta

B sự thay đôi cơ cầu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

C quy mô tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta

Câu 36 Cho bảng sô liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRÔNG CÂY LƯƠNG THỰC CÓ HẠT QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thông kê, 2016)

Theo bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích gieo trồng cây lương thực

cơ hạt ở nước ta?

A Tổng diện tích, diện tích lúa và ngô đều tăng

B Diện tích gieo trồng lưa cơ tốc độ tăng trưởng nhanh hơn ngô

C Diện tích gieo trồng lưa luôn lớn hơn diện tích gieo trồng ngô

D Diện tích gieo trồng ngô tăng liên tục qua các năm

Câu 37 Khó khăn lớn nhất đối với hoạt động du lịch biển ở miền Bắc là

A không cơ các bãi biển đẹp

B cơ sở vật chất kĩ thuật phục vụ ngành du lịch còn hạn ché

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!6

Trang 25

C thién tai thuong xuyén xay ra

D su phan mua cua khr hau

Cau 38 Y nghia vé mat an ninh quéc phong cua cac dao va quan đảo được thê hiện ở:

A Cac dao va quan dao tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ dat lién

B Các đảo và quân đảo là hệ thống căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương trong thời đại mới

C Các đảo và quần đảo tạo điều kiện khai thác cơ hiệu quả các nguồn lợi vùng biển, hải

đảo và thêm lục địa

D Các đảo và quân đảo cơ nguồn tài nguyên phong phư

Câu 39 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng kinh tế trọng điềm?

A Bao gồm nhiêu tỉnh, thành phó và ranh giới không thay đổi theo thời gian

B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, tập trung tiêm lực kinh tế và hap dan các nhà đầu tư

C Cơ tỉ trọng lớn trong tổng GDP của quốc gia, tạo ra tốc độ phát triển nhanh cho cả nước

và cơ thê hỗ trợ cho các vùng khác

D Cơ khả năng thu hút các ngành mới về công nghiệp và dịch vụ đề từ đó nhân rộng ra

toàn quốc

Câu 40 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH GIEO TRÔNG CAO SU, CÀ PHÊ, HỖ TIÊU

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguôn: Niên giám thông kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Đề thê hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cao su, cà phê, hỗ tiêu của nước ta giai

đoạn 2010 - 2014, cân phải vẽ biểu đồ

Trang 26

DAP AN VA HUONG DAN GIAI CHI TIET

Thuc hién: Ban chuyén mon Tuyensinh247

*Cau 23:

Từ bảng số liệu cơ thê nhận tháy tỷ lệ dân thanh thị ngày càng tăng, tỷ lệ dân nông thôn giảm

=> Nhận xết tỷ lệ dân nông thôn ngày càng tăng là không đúng

=> đáp án D

*Câu 34:

Từ biểu đô cơ thê nhận thấy:

- Diện tích cây công nghiệp hằng năm giảm từ 862 nghìn ha (2005) xuống 730 nghìn ha (2012)

- Giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp tăng từ 79 nghìn tỷ đồng (2005) lên 116 nghìn tỷ

đồng (2012)

=> đáp án C đúng

* Cau 35:

Biểu đồ đường thường thê hiện sự phát triển, đặc biệt là tốc độ tăng trưởng

=> đáp án chính xác nhất là D tốc độ tăng trưởng một số sản phâm công nghiệp của nước ta

* Câu 36:

Sử dụng phương pháp loại trừ: qua bảng số liệu nhận thấy

Từ 2005 -> 2014 Tổng diện tích, diện tích lúa và ngô đêu tăng

Diện tích gieo trồng lưa luôn lớn hơn diện tích gieo trồng ngô trong suốt giai đoạn 2005 ->

2014

Diện tích gieo trồng ngô tăng liên tục qua các năm từ 2005 -> 2014

=> nhận xét không đúng là “Diện tích gieo trồng lưa cơ tốc độ tăng trưởng nhanh hơn ngô”

vì ấp dụng công thức tính: tốc độ tăng trưởng = năm cuối/ năm gốc, ta cơ:

từ 2005 -> 2014 Diện tích gieo trồng lúa tăng 1,07 lần; Diện tích gieo trồng ngô tăng 1,12 lần => diện tích gieo trồng lúa tăng trưởng chậm hơn diện tích gieo trồng ngô

=> đáp án B

*Cau 37:

Ở miền Bắc có mùa đông lạnh trong khi hoạt động du lịch biển cần thời tiết phải ấm ap =>

sự phân mùa của khí hậu là Khó khăn lớn nhát đối với hoạt động du lịch biển ở miên Bắc

* Câu 40:

Sử dụng kỹ năng nhận diện biểu đồ: biểu đô thể hiện tốt nhất tốc độ tăng trưởng nhiêu

năm là biểu đồ đường

=> đáp án D

HET

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!8

Trang 27

TuyenSinh247 com

SỞ GD&.ĐT VĨNH PHÚC KỲ THỊ KSCĐ LỚP 12 LẦN I NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn thi: Địa lí

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

c Á - Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

D Á - Âu và Thái Bình Dương

Câu 2: Vị trí địa lí nước ta tạo điều kiện thuận lợi cho:

A Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới với nhiều sản phẩm đa dạng

B Phát triển đa dạng các ngành kinh tế biển

c Mở rộng giao lưu kinh tế - xã hội, văn hóa - giáo dục với các nước trong khu vực

Trang 28

A Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông

8 Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông và Làm dịu

bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè đều Sai

c Làm giảm tính chất khắc nhiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông và Làm dịu

bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè đều Đúng

D Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hè

Câu 4: Hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là:

A Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong B Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

c Vịnh Thái Lan và vịnh Bắc Bộ D Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

Câu 5: Vùng nội thuỷ của nước ta được xác định là vùng:

A Phía ngoài đường cơ sở

B Tiếp giáp với đất liền

c Là vùng tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

D Phía trong đường cơ sở

Câu 6: Những thiên tai nào là do ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên Việt Nam?

A Bão, ngập lụt, lũ quét, hạn hán

B Bão, sạt lở bờ biển, cát bay, cát chảy, xâm nhập mặn

c Bão, ngập lụt, xâm nhập mặn, hạn hán

D Bão, động đất, sóng thần, xâm nhập mặn

Câu 7: Những khối núi cao trên 2000m đã:

A Làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

B Phá vỡ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

c Làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

D Tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!2

Trang 29

Câu 8: Phần biển Đông thuộc chủ quyền của Việt Nam rộng khoảng:

A 0,6 triệu kmZ B 2 triệu km? c 1 triệu km? D 1,5 triệu km? Câu 9: TỶ lệ diện tích địa hình thấp dưới 1000m ở nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh

thổ chiếm khoảng:

A 80% B 85% c.87% D 90%

Câu 10: Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực:

A Đông Bắc B Tay Bac c Bắc Trung Bộ D Tây Nguyên

Câu 11: Trong những đặc điểm sau, đặc điểm nào không phù hợp với địa hình nước ta:

A Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc - Đông Nam là chủ yếu

B Có sự tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáy ven bờ

c Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

D Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế - xã hội

Câu 12: Nhận định chưa chính xác về vùng đồng bằng ở nước ta là:

A Tất cả các đồng bằng nước ta đều là những châu thổ rộng hay hẹp, cũ hay mới của các con sông lớn hay nhỏ

8 Nước ta có rất nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn được hình thành tại các vùng sụt

võng

c Các đồng bằng Duyên hải miền Trung có tính chất chân núi ven biển, trong lòng có nhiều đồi sót và các cồn cát, đụn cát, đầm phá chiếm một diện tích đáng kể

D Đồng bằng sông Cửu Long rộng lớn nhất cả nước

Câu 13: Dựa vào At lát Địa lí Việt Nam, hãy cho biết: đi từ Bắc vào Nam trên lãnh thổ nước ta, lần lượt qua các đèo:

A Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

B Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Cả, đèo Hải Vân

c Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo Cù Mông

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!3

Trang 30

D Đèo Ngang, đèo Cù Mông, đèo Hải Vân, đèo Cả

Câu 14: Trong các nhận định sau về địa hình Việt Nam, nhận định nào đúng nhất:

A Địa hình cồn cát chiếm diện tích lớn nhất

B Tỉ lệ giữa ba nhóm địa hình trên tương đương nhau

c Địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất

D Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đồng bằng nào có tỈ lệ

diện tích đất phù sa sông lớn nhất:

A Đồng bằng ven biển miền Trung 8 Đồng bằng sông Hồng

c Đồng bằng sông Cửu Long D Tất cả các ý trên

Câu 16: Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư, là vùng:

c Vùng đặc quyền về kinh tế D Thêm lục địa

Câu 17: Các nước có phần biển chung với Việt Nam là:

A Trung Quốc, Philippin, Xingapo, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan

B Trung Quốc, Philippin, Campuchia, Malaysia, Inđônêsia, Thái Lan

c Trung Quốc, Philippin, Lào, Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan

D Trung Quốc, Philippin, Mianma; Campuchia, Malaysia, Brunây, Inđônêsia, Thái Lan Câu 18: Nguồn tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở biển Đông nước ta là:

Câu 19: Điểm cực Tây - xã Sín Thầu của nước ta thuộc tỉnh:

A Sơn La B Lai Châu c Điện Biên D Lào Cai

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!4

Trang 31

Câu 20: Cho biểu đồ: "

—>— Ca phê —o— Chè —x>— Caosu

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước

ta

5 Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

c Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta

D Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của

nước ta

Câu 21: Hai quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây:

A Trường Sa thuộc thành phố Đà Nẵng B Hoàng Sa thuộc Khánh Hoà

c Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai

Câu 22: Trong địa hình núi của nước ta thì chiếm ưu thế là:

Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, ta thấy: đi từ Bắc vào Nam của nước ta, các cửa

khẩu tương ứng là:

A Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài, Tân Thanh B Tân Thanh, Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía

c Tân Thanh, Cầu Treo, Xà Xía, Mộc Bài D Cầu Treo, Mộc Bài, Xà Xía, Tân Thanh

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!5

Trang 32

Câu 24: Đi từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng:

A 17 vĩ độ B 15 Vĩ độ c 18 vĩ độ D 12 vĩ độ

Câu 25: Việt Nam có chung biên giới cả trên đất liền và trên biển với:

c Lào D Campuchia

Câu 26: Đặc điểm cơ bản và nổi bật của biển Đông là:

A Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B Tính chất khép kín

c Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều Đúng

D Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa và Tính chất khép kín đều Sai

Câu 27: Đặc điểm gây trở ngại lớn nhất của địa hình đồi núi đối với việc phát triển kinh tế

D Bị chia cắt mạnh mẽ, nhiều sông suối, hẻm vực, sườn dốc

Câu 28: Các dạng địa hình biển có giá trị du lịch ở nước ta là:

c Các đảo ven bờ và các rạn san hô D Tất cả các ý đã nêu

Câu 29: Nước ta nằm trọn trong khu vực múi giờ thứ 7, điều này có ý nghĩa:

A Phân biệt múi giờ với các nước láng giềng

8 Tính toán múi giờ quốc tế dễ dàng

c Thống nhất quản lí trong cả nước về thời gian sinh hoạt và các hoạt động khác

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!6

Trang 33

D Thuận lợi cho việc tính giờ của các địa phương

Câu 30: Đường bờ biển nước ta kéo dài từ Móng Cái đến Hà Tiên khoảng:

A 2360 km B 2300 km c 3200 km D 3260 km

Câu 31: Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung ở?

Câu 32: Ý nghĩa vị trí địa lí đối với thiên nhiên Việt Nam thể hiện:

A Thiên nhiên nhiệt đới âm gió mùa

B Thiên nhiên có sự phân hóa phức tạp

c Nguồn tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú

D Tất cả các ý trên

Câu 33: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, ta thấy: đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ

gặp các bãi biển tương ứng là:

A Trà Cổ, Cửa Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu B Trà Cổ, Mỹ Khê, Cửa Lò, Vũng Tàu

c Trà Cổ, Non Nước, Cửa Lò, Mỹ Khê D Trà Cổ, Cửa Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không

có đường biên giới giáp với Lào:

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không

giáp biển:

A Quảng Ninh B Vĩnh Long c Thái Bình D Ninh Thuận

Câu 36: Yếu tố địa hình có ý nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quan thiên nhiên Việt Nam là:

A Hướng địa hình

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất! Z

Trang 34

B Độ chênh cao địa hình

c Hướng địa hình và Độ chênh cao địa hình đều Đúng

D Hướng địa hình và Độ chênh cao địa hình đều Sai

Câu 37: Trong các nhận định sau, nhận định nào chưa chính xác:

A Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, hẹp ở hai đầu và mở rộng ở

giữa từ thành phố Đà Nẵng đến Ninh Thuận

B Đối với vùng biển, thềm lục địa được tính đến độ sâu khoảng 200 m

c Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, rộng ở hai đầu và thu hẹp ở giữa từ thành phố Đà Nẵng đến Ninh Thuận và Đối với vùng biển, thềm lục địa được tính

đến độ sâu khoảng 200 m

D Thềm lục địa có hình dáng gần lặp lại lãnh thổ đất liền, rộng ở hai đầu và thu hẹp ở

giữa từ thành phố Đà Nẵng đến Ninh Thuận

Các câu 38, 39 và 40 sử dụng bảng số liệu sau:

Năm Tế hie ngư Công nghiệp — xây dựng Dịch vụ

Trang 35

c.32,0-25,2-42,8 D.32,0- 25,0 - 43,0

Câu 39: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước

(GDP) phân theo khu vực kinh tế của nước ta thời kì 1990 — 2009 là:

A Biểu đồ miền B Biểu đồ hình tròn

c Biểu đồ đường D Biểu đồ hình cột

Câu 40: Nhận xét nào đúng nhất?

A Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng liên tục

B Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

c Tổng sản phẩm trong nước của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng liên tục, tăng

Trang 36

ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIÉT

Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247

Sử dụng kỹ năng nhận diện biểu đồ

Biểu đồ thích hợp nhát đề thê hiện sự thay đối cơ cấu với bảng số liệu cho >3 năm là

Trang 37

=

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH DE THI TOT NGHIEP THPT QUOC GIA NAM 2017

TRUONG THPT NGUYEN VAN TROI MON: DIA LY

(Không kể thời gian giao đề)

ĐÈ:

Câu 1: Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí:

A 23920°B ~8°30’B va 102°09’D - 109°24’D B 23°23’B - 8°34’B va 102°09°D - 109°20°D

C 23°23’B - 8°34’B va 102°09’D - 109°24’D D 23°23’B - 8°30’B va 102°09’D - 109°24’D

Câu 2: Nhìn vào Atlat trang 4, 5 Cho biết Việt Nam có đường biên giới cả trên đât liền và trên biển

với quốc gia nào?

A Trung Quốc, Lào, Campuchia B Trung Quốc, Campuchia

Câu 3: Việt Nam gan liền với lục địa va dai dương nào sau đây?

A Á và TBD B Ava An dé duong C A-Au, TBByADD D Á-Âu và TBD

Câu 4: Khi hau nước ta có tính chất nhiệt đới la dowd tri:

A Nam ở bán cầu Đông B Tiếp giáp với vùng biên rộng lớn

C Năm trong vùng nội ch tuyến D Nam 6 ban cau Bac

Cau 5: Nhin vao Atlat DLVN trang 4, 5 Cho biết cửa khâu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt -Lào:

A Vùng đặc đuyền về kinh tế B Thêm luê địa

C Lãnh hải D Tiếp giáp lãnh hải

Câu 7: Địa danh nào sau đây đúng với tên gọi của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy nưi cao,

đồ sộ; phía tây là các dãy núi trung bình; ở giữa là các dãy núi thấp xen với các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi:

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!

1

Trang 38

C Ving nui Tay Bac D Bac Truong Son

Câu 8: Hiện nay rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là đo:

A Chiến tranh

B Khai thác lấy gỗ

C Phá dé nuôi tôm

D Lay dat dé trong lua

Câu 9: Nhìn vào Atlat DLVN trang/9(Nguyén nhan chu yéu gay mua vao mùa.hạ chố bá hai miền Nam, Bắc nước ta là:

A Hoạt động của gió mùa Tây Nam thôi từ nửa cầu Nam lến

B Hoạt động của gió mùa Tây Nam thôi từ nửa cầu Nam và của dải hội tụ nhiệt đới

C Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới

D Hoạt động của gió mùa Tây Nam xuất phát vịnh Tây Ben gan và dải hội tụ nhiệt đới

Câu 10: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là:

A Xâm thực - bồi tụ

B Bồi tụ

C Xam thực

D Bồi tụ - xâm thực

Câu 11: Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàữ ðhùủ sa là do:

A Khí hậu nhiệt đới âm gió mùa

B Mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

C Trong năm có hai mùa mưa, khôn đắp đôi nhau

D Diện tích đôi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

Câu 12: Nguyên nhân nào làm cho đất đai ở nước ta dễ bị suy thoái?

A Khí hậu nhiệt âm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp

B Khí hậu nhiệt âm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đôi nưi

C Mua theo mùa, xói mòn nhiêu, địa:hìnlfnhiều đồi nưi

D Địa hình nhiều đồi núi mưa lớn và tập trung vào một mùa

Câu 13: Đặc trứng khí hậu của phân lãnh thổ phía Bắc là:

A Cận xích đạo gió mùa

B Nhiệt đới âm gió mùa có mùa đông lạnh

C Nhiệt đới âm có mùa đông lạnh

D Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

Câu 14: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!

2

Trang 39

A Mua ha nóng, nhiệt độ trung bình trên 250C

B Độ âm thay đổi tùy nơi, từ khô đến âm ướt

C Tổng nhiệt độ năm trên 75000C

D Rừng kém phát triển, đơn giản về thành phân loài

Câu 15: Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là?

A Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

B Thời tiết không ôn định

C Bão, lũ, trượt lở đất

D Hạn hán, bão, lũ

Câu 16: Nguyên nhân vẻ mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh vật của nước ta là:

A Ô nhiễm môi trường

B Chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái

C Sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra nhiều thiên tai

D Săn bắn, buôn bán trái phép các động vật hoang dã

Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là:

A Mưa lớn kết hợp triều cường

B Địa hình đồng bằng thấp và có đê sông, đê biên

C Xung quanh các mặt thấp có đê bao bọc:

D Mật độ xây dựng cao

Câu 18: Cho bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta từ năm 1995- 2005 (%):

D Tăng giảm không đều,

Câu 19: Biêu liệñ rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh: đến chất lượng cuộc sống là làm:

A Giảm GDP bình quân đầu người

B Cạn kiệt tài nguyên

C Ô nhiễm môi trường

D Giảm tốc độ phát triên kinh tế

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!

3

Trang 40

Câu 20: Xu hướng thay đơi cơ cầu dân số thành thị và nơng thơn phù hợp với cơng nghiệp hĩa, hiện

đại hĩa, thể hiện ở chỗ:

A Dân số nơng thơn giảm, dân số thành thị khơng đơi

B Dân số thành thị tăng, dân số nơng thơn khơng đơi

C Dân số thành thị tăng, dân số nơng thơn giảm

D Dân số thành thị giảm, dân số nơng thơn tăng

Câu 21: Người Việt ở nước ngồi sinHsống nhiều nhất ở:

Câu 22: Giạ đoạn nào sau đây, dân số nước ta cĩ tốc độ gia tăng nhanh nhất?

Câu 23: Đặc tính nào sau đây khơng đúng hồn tồn đối với lao động nước ta?

A Cĩ khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kỹ thuật nhanh

B Cần cù, sáng tạo

C Cĩ ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao

D Cĩ kinh nghiệm sản xuất nơng, lâm, ngư nghiệp

Câu 24: Phương hướng trước tiên làm cho lực lượng lao động trẻ:ở nước ta sớm trở thành một nguồn lao động cĩ chất lượng là:

A Mở rộng các ngành nghê thủ cơng mỹ nghệ

B Tổ chức hướng nghiệp chu đáo

C Cĩ kế hoạch giáo dục và đào tạo hợp ly

D Lập nhiều cơ sở giới thiệu việc làm

Câu 25: Cho bảng số liệu về giá trị sản lượng của các ngành kinh tế nước ta, hãy tính tỉ trọng của từng ngành trong giá trị sản xuất nơng, lâm, thủy sản Từ bảng số iệu đã xử lí, hãy trả lời câu hỏi sau:

(Đơn vị: tỉ đồng)

Nơng nghiệp 61817,5 82307,1 112111,7 137112,0 Lâm nghiệp 4969,0 5033,7 5901;6 6315,6

Thủy sản 8135,2 13523,9 21777,4 38726,9 Tổng số 74921,7 100864,7 139790,7 182154,5

Đề biểu thị sự chuyên dịch tỉ trọng của từng ngành trong cơ câu giá trị sản xuât nơng-lâm - thủy sản

theo bảng số liệu trên, biểu đồ thích hợp là:

A Cột C Đường biêu diễn

Truy cập http://tuyensinh247.com/ để học Tốn - Lý - Hĩa - Sinh - Anh - Văn - Sử - Địa tốt nhất!

4

Ngày đăng: 24/03/2018, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w