Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm giải quyết việc làm cho lao động nông thôn trên địa bàn xã Hưng Đạo Thành phố Cao Bằng (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 2: Chính quy Chuyên ngành
: 43 - PTNT Khoa
: 2011 - 2015
Trang 4DANH M C CÁC B NG
Trang
B ng 4.1: Tình hình s d t c -2014) 19
B ng 4.2: Giá tr u ngành kinh t n 2012 -2014 21
B ng 4.3: Th c tr ng c o theo nhóm tu i và 27
B ng 4.4: L ng phân theo nhóm ngành 28
B n c a các h u tra 29
B h c v n c ng trong h u tra 30
B chuyên môn k thu t c ng các h u tra 31
B ng 4.8: Phân b ng t i các h u tra 32
B ng 4.9: Th c tr ng vi c làm c ng các h u tra 33
B ng 4.10: Thu nh p c a các h u tra 34
B ng 4.11: T su t s d ng công, th ng c a các h u tra 35
Trang 6-M C L C
Trang
L I C i
DANH M C CÁC B NG ii
DANH M C CÁC T VI T T T iii
M C L C iv
Ph n 1: M U 1
1.1 Tính c p thi t c tài 1
1.2 M c tiêu nghiên c u c tài 2
1.2.1 M c tiêu chung 2
1.2.2 M c tiêu c th 3
tài 3
i h c t p và nghiên c u khoa h c 3
c ti n 3
Ph n 2: T NG QUAN TÀI LI U 4
khoa h c 4
2.1.1 Khái ni m v ng nông thôn 4
4
5
2.1.2 Khái ni m v vi c làm, thi u vi c làm và th t nghi p 6
6
7
2.1.3 Vai trò c a vi i v ng nông thôn 7
2.1.4 Các nhân t n vi ng nông thôn 8
8
9
Trang 72.2.1 Kinh nghi m v s d ng và gi i quy t vi c làm m t s qu c
gia trên th gi i 10
2.2.2 Tình hình s d ng và gi i quy t vi ng nông thôn Vi t Nam hi n nay 12
Ph n 3: NG, N NGHIÊN C U 14
ng và ph m vi nghiên c u 14
ng nghiên c u 14
3.1.2 Ph m vi nghiên c u 14
m và th i gian nghiên c u 14
3.3 N i dung Nghiên c u 14
u 15
tham gia
c i dân 15
p s li u 15
lý, phân tích s li u 15
nh s m u tra 15
16
3.5 H th ng các ch tiêu nghiên c u 16
Ph n 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 18
u ki n t nhiên, kinh t , xã h o 18
u ki n t nhiên 18
18
18
Trang 8u ki n kinh t -xã h i 21
21
24
4.2 Th c tr ng s d ng và gi i quy t vi c làm o 27
4.2.1 Tình hình phân b o 27
27
4.2.2 Th c tr ng s d ng trong các h u tra 29
29
30
32
35
4.3 M t s thu n l i c gi i quy t vi i o 35
4.3.1 Thu n l i 35
36
4.4 M t s gi i pháp gi i quy t vi o, TP Cao B ng 36
i v o 36
i v i h u tra 42
Ph n 5: K T LU N VÀ KI N NGH 44
5.1 K t lu n 44
5.2 Ki n ngh 46
i v 46
i v ng 47
TÀI LI U THAM KH O
I.Tài li u ti ng Vi t
II Tài li u Internet
Trang 91.1 Tính c p thi t c tài
Trang 10-ng
1.2 M c tiêu nghiên c u c a tài
1.2.1 M c tiêu chung
Trang 14-2.1.2 Khái ni m v vi c làm, thi u vi c làm và th t nghi p
2.1.2.1 Khái ni m v vi c làm, thi u vi c làm
-(ILO) và
[12](
Trang 18-nên trong quá trình phân
Trang 22.
Trang 24-+ Vùng 1: (
Trang 25
-
Trang 27
Tiêu DT
(ha)
CC (%)
DT (ha)
CC (%)
DT (ha)
CC (%)
Trang 29CC (%)
SL (
CC (%)
Trang 34n
Trang 35CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
2529 46,6 2895 53,3 2532 47,2 2823 52,7 2559 47,2 2855 52,7
1725 31,8 1875 34,5 1924 35,9 2145 40,0 1689 31,1 1863 34,4 15- 293 5,4 254 4,6 339 6,3 399 7,4 286 5,2 329 6,1 25- 343 6,6 392 7,2 378 7,0 436 8,1 329 6,0 377 6,9 35- 320 5,8 387 7,1 366 6,8 428 7,9 313 5,8 356 6,6 45- 305 5,6 373 6,8 361 6,7 417 7,7 309 5,7 346 6,4 55- 253 4,6 264 4,8 261 4,8 253 4,7 247 4,5 238 4,4
211 3,8 205 3,7 219 4,0 212 3,9 205 3,8 217 4,0
( : Báo cáo thông kê
Trang 38Trong t ng s 45 h u tra có 17 h khá, 15 h trung bình, 13 hnghèo Nhóm h khá ch y u t p trung s n xu t kinh doanh, d ch v nên di n
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
Trang 39THPT tr lên, có th th y r h c v n c a
u này có ng l n vi c ti p c n ti n bkhoa h c k thu h c v n c ng cao, kh p c n khoa
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
SL (Ng)
CC (%)
Trang 40Qua b ng s li u trên ta th chuyên môn c ng m i vùng khác nhau, m i nhóm h khác nhau có s bi chuyên môn c ng ph n ánh thu nh p c ng S
Trang 422 Ngành
TM-DV 0 0 0 102.000 34.333 34.333 72.900 9.851.350 7.438.770
Trang 45-chu
:+
ph
+
và
Trang 46+
p chính
Trang 47
-công tác
và
Trang 48-nông thôn
Trang 49
-chính sau:
và n
các
-là còn
Trang 51-nâng cao quy
Trang 53
-
Trang 545.2 Ki n ngh
i v
Trang 55
-i v ng
Trang 58H thu n nông H phi NN H kiêm
7 Phân lo i h theo thu nh p:
H khá H trung bình H nghèo
8 S nhân kh
i
Trang 609 Không làm vi c
Lý do không làm vi cc
Trang 62Cây
tr ng
Giá bán SPBQ
Giá
SP t i nhà
Gia
dùng (kg)
Làm
gi ng (kg)
nuôi (kg)
Bán (kg)
b Ho ng phi NN
vi c
Th i gian làm
vi c trong (ngày)
B n ch t công
vi c
Thu nh p
n nh
Trang 64không ?