1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân

135 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân Kĩ thuật tính liều trong việc điều trị bằng đồng vị phóng xạ trong y học hạt nhân

Trang 1

:

:

:

1

2 TS BS Q

– ăm 2 8

Trang 2

m ơ :

- m

- : TS

m ă - : TS.BS rư Q a â

ă - m

ThS BS â

m

- GS TS a – m

- a

Trang 3

– 2

m 3

m 4

ơ –

1.1

1.2 ă .7

ơ 2 – ơ

.9

2.1 ơ 9

2.1.1 9

2.1.2 10

2.1.3 ơ 12

2.1.4 16

2.2 ơ .17

2.2.1 ơ .17

2.2.2 18

2.3 27

2.4 27

ơ – m 29

3.1 .29

3.1.1 29

3.1.2

3.1.3

3.1.4 38

3.2 m 39

Trang 4

3.2.4

ơ –

.47

4.1 ơ 7

4.1.1 ơ 7

4.1.2 ơ .49

4.1.3 63

4.1.4 74

4.1.5 79

4.1.6 m 88

4.2 9

4.3 ơ 98

Ch ơ – m

100

5.1

5.1.1

5.1.2 7

5.1.3 ơ

ơ m – Marinelli 113

5.2 .116

123

a 125

Trang 5

:

A A D D     B E f S

3D – ID CT DCPX DVH ĐVPX HCC IAEA LET MIRD MRI NHL NST ORE

S

T

T

T

T

S 3D internal dosimetry Computed tomography

Dose volume histograms Đ

Hepatocellular carcinoma International atomic energy agency Linear energy transfer Medical Internal Radiation Dose Magnetic resonance imaging Non – Hodgkin lymphoma

Oxygen enhancement ratio

Trang 6

OT

RBE

RIS

RIT

SF

TAE

TAT

WFNMB

WHO

YHHN

Other tissue Relative biological effectiveness Radio immuno scintigraphy Radio immuno therapy Survival fraction Transhepatic arterial embolization Targeted alpha therapy

World federation of nuclear medicine and biology World health organization

Y

V – Anh

Đ

Đ

Đ

Differentiated Near total thyroidectomy Total thyroidectomy Target organ (region) Source organ (region) International atomic energy agency Ablation

Boron neutron capture therapy Molecular targeted therapy Targeted radiotherapy Energy absorption buidup factor Accute effects

Late effects Non – penetrating Transhepatic arterial embolization Self – dose

Standard anatomic model

Trang 7

P

Ph

S

S

T

T

T

T

U

U

U

Vaquez X

X

X

X

X

X

Fix – dose method Deliver rads method Biokinetic Hypothyroidism Residence time Poin kernel convolution Uptake Scaling Carcinoma Papipallary thyroid carcinoma Follicular thyroid carcinoma Medical Internal Radiation Dose B

Brachytherapy External beam radiotherapy Unsealed source radiotherapy Sealed source radiotherapy Teletherapy Penetrating

T Trang

Y

Y

Y

T

36

36

37

57

65

Trang 8

T Trang

Đ

S

Đ

ST

ST

S T T

Đ

T X

T

T

n 2000 R Đ –

Đ –

Đ –

Đ –

T

alpha V

V

S

11

13

14

15

20

21

22

23

25

26

33

34

50

52

53

53

54

55

57

58

58

72

Trang 9

6

S

Đ –

-131

S -131

T

T

Q

82

93

100

102

102

107

108

117

Trang 10

U

1.1

: -60,

Cs-137 ặ ;

P-32 ặ

: ặ trong ặ ẽ

ĩ ặ Đ ỹ

N ò

ặ ý ỹ

điều trị bằng đồng vị phóng xạ (radionuclide therapy) Y

ý chúng P

R R X

X ặ

X R

Y : W R

X

P

R

Y

h ý

Trang 11

:

ý ỹ

Y [3, 71] ĩ

:

nguyên phá …

% [44] S

[3] Tuy nhiên, ,

ý ò

Đ

1.2

s

[58, 29, 61],

Y ò [49] V

õ ý Y

Ở V

Y V

ò ỏ và ý

ò Tuy nhiên, ò ý Y

õ ý

Trang 12

quy trình ặ

trong

T ỹ trong

ỏ Ngoài ra, ò ỹ

tình hình

;

ý ;

; Y c ; nguyên phát

Trang 13

ƯƠ 2 – Ơ SỞ V T V S

V Đ U TR Đ V P X Đ

ý ĩ ò ỏ

ý

ý ĩ

2.1 C

P ý ;

ặ ý …)

và p

, ẽ

2.1.1

Đ

gamma, alpha, ) C :

Đ : ẵ ên nhiên

Đ : ặ

Y

(YHHN) a dùng Đ

ò

nhân

V ẽ sau

Trang 14

ặ ĐVPX

: :

T = (ln2)/  (2.2) : là ân có

ặ 1Ci = 3,7.1010Bq

A(t) = .N = .Noe-t (2.3)

T mang ỏ do quá trình tra

Trang 15

sau:

A 4 A 4

ZX  2 Z 2Y

Các h vài 4 MeV MeV [60]

 Phân rã beta

cách neutrino là phân rã beta :

1 1 0

0 n   1 p 1 e  

ái ng

è n :

1 1 0

1 p  0 n  1 e  

ò é ẽ ỏ

Đ E c , positron max Đ lectron, positron E = 0.3 Emax [60], nên E là giá

Y

2.1 Đ [ ]

Trang 16

 Phân rã gamma

T sau phân rã beta ặ sinh ra

này nhanh chóng

h S

 electron (electron capture)

lectron

S ẽ X ặ

electron Auger phát ra Q :

A 0 A Z 1 z 1 X  e  Y    oán trong (internal conversion) t ỏ

ẽ lectron ỏ electron

 omeric transition)

(metastable)

(isometric) Q

phân ý Technetium Te-99m

Y

2.1.3 T

2.1.3.1 T

:

 V

Ở V

T

Trang 17

vài m

S ặ

T

ion hóa riêng S

[ ]

2.2 S [33]

ỏ trên

Linear energy transfer, LET) Đ T

ặ ỏ ha là T

khí và vài micromet trong mô [28] 2.1.3.2 T

:

 Ion hóa và kích thích

Trang 18

 P

t nhân, d

ĩ lectron ỹ

này

T lectron ánh sáng Đ Cerenkov 

electron , lectron

do nhau và , g 0,511Mev T ng YHHN,

on hóa T ỏ

lectron càng T ỏ

Quã lectron alpha Q [28] S

lectron ỹ

t (xem hình 2.3) Đ ý

2.3 ẽ

Trang 19

2.1.3.3 T o o

X

là R ặ làm pho hoàn toàn hay Đ

H [ ]

các :

0

hE

m c1

Trang 20

T Y ò trong các

 : E [10])

Photon ỹ

:

Ee   h i (i = K, L, M) (2.7) i  : ỏ

 T ặ : (E> 1,022 Mev [10]) K

ặ :

e- e+ hv = 2moc2 = Ee- + Ee+ (2.8) ẽ

T  là

, compton,  ặ :

       (2.9) 2.1.4 U P T [10, 12, 58]

Đ ĩ :

D = E/m (2.10) T , m

Trang 21

Đ S gray (Gy)

1 Gy = 1 J/kg

ò

1 rad = 10-2 Gy 2.2

ý Đ Đ

2.2.1 S o o

T

T : , các bào quan, trong cùng ,

, trong nhân có các ADN, là n ò

gien (gene) Các g ặ

z

T phân

là các

DN

Trang 22

2.2.2 C

S quá

ý

au có 4 giai [26, 28, 30, 43]:

T ỹ ỏ

Quá trì Trong quá trình này, electron

, OH.,

Trang 23

HO2. 2O2 dro trong ADN)

: , ARN, các enzym,

Giai đoạn 3: ò và

ò là thành

P : (DS M S Đ

S S

P

Trang 25

ỏ (hình 2.6, 2.7)

[43]

Trang 26

[43]

ST ặ

T

S ặ

ặ Đ máu,

phân chia T [28]

Trang 27

S T T

[26]

Đ -lnSF = D),

SF (survival fraction) Đ -lnSF = D +

D2), D2

V

m trong

ST

T Đ

Ảnh hưởng của bức xạ trong mô

có Mô máu

õ

ng

rõ ràng Đ nên mô [28]

Trang 28

Đ (somatic tissuues) chính gene T

ẽ Đ

Ảnh hưởng của bức xạ lên toàn cơ thể

ẽ – ặ – late effects)

N – :

õ ; ;

ặ ặ ẽ T

ặ ẽ : [28]

Trang 29

Hình 2.9 Đ [28]

ẽ rad, T

T % 50 - 450 rad)

X

:

Những nhân tố ảnh hưởng tới hiệu ứng sinh học

- ý L

Trang 32

ặ , c ặ

Đ ẽ VPX ẽ

Trang 33

– T Đ U TR Đ V

P X TR T V T V T NAM Y

3.1 T

3.1.1 T

Đ Y [83, 29] I-131 ý ,

Y : ý I-131 Sm-153 Re-188

z P-32 [54] V Re-188

Y ò : [ ]

ý Đ

X ặ

ý

Trang 34

[75, 83] Y : -

99, I-131, P-32, Re-188, Sm-153, Sr-89, Lu-177, Cr-51 [83]

V ĩ T -99m

Y

Y [55,77] V % [52]

T

ò

3.1.2 V o

Y ĩ ặ

ĩ P T SP T S

ỏ õ

T % % Y

Y T Y [79] ò

Y % [75, 81]

3.1.2.1 V o y

U % [54] T [46] U

Trang 35

% [6] Đ , -131 T

3.1.2.2 V o o

Y ò ò

Đ T : [76] :

z PTU ặ

ỏ z ặ PTU -131 Đ g I-131

Đ é

ặ ò

ò

T -131 : % -

131 [72, 76]

T -131

ặ Đ

Trang 36

I-131 ặ

3.1.2.3 V o o

T ĩ [74, 53] V P-32

ò P-32

Đ

tr P-32

ỏ V

S -89 Đ S -89

R -188 S -188 % [74, 53]

3.1.2.4 V o y

U % – HCC (hepatocellular carcinoma) [62])

Đ

ặ 1:4 % [36] %

T ĩ

Trang 37

z – T [41] D : Ho-166, Y-90, I-131, Re-186, Re-188

T

R -188 [42]

T

T

[51]

Trang 38

T ỹ

T 2):

T

2000 [54]

Ở % Đ [77]

T t I % : %

Trang 39

[80] T % ò %

ặ ặ %

ặ [84] % [84] Ở

Đ ặ

ẽ ĩ

Đ Y ĩ

n [ ]

3.1.3 C y

T Y ĩ

Y

T Y H S hân T W F O

Y

Y :

- T ỹ American Society Of Nuclear Cardiology)

- Y Si hân ỹ Tinh (Association Of Latin American Society Of Nuclear Medicine And Biology)

- Y Z P P Đ

P ỹ Đ T Q

Y :

- The Journal Of Nuclear Medicine ( J Nucl Med – jnm.snm journals.org)

- The American Association Of Physicist In Medicine (AAPM – www.aapm.org)

Trang 40

- www.healthday.com

- www.auntminie.com

- www.iaea.org

- European Journal Of Nuclear Medicine

- International Journal Of Nuclear Medicine and Biology

- Health physics…

Đ Y

Y é

Y Y é

Korea 110 89 ĩ

TV – Y

Gamma camera: 82 SPECT: 10; PET:3

Japan 1174 271 > 700 Gamma camera: 359

Trang 41

Malaysia 11 Gamma

counter:1000 Gamma camera: 100 SPECT: 205; PET:2

R Scanner: 2 Phillipin 32 26 ĩ Gamma camera: 4

SPECT: 24; PET:0 Pakistan 24 18 Gamma camera: 21

ò

ò ò ỏ

Trang 42

3.1.4 Xu ể 50, 52, 75, 81]

T

Q

ặ [52]

T ĩ Radioimmuno scintigraphy - RIS

ĩ (Radioimmunotherapy – R T T ò ĩ

Y-90 ặ [75]

ĩ Y – T T ặ V

Đ T (Boron Neutron Capture Therapy) B-10

Trang 43

[50] TRT

3.2 T nam

3.2.1 L ể

P

S ò V I-131 R

Y Y – Y

R –

ò é [17] T ò Đ

Y :

Trang 44

3.2.2 N

Y :

 : -131

 Đ P-32, Sm-153

 Đ R -188

 Đ

ò Đ % %

T I-131 P-32 [22, 9]

Y Y R

Đ ẵ

SP T (PET)… Đặ Y R

Ngày đăng: 23/03/2018, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w