BÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂNBÀI GIẢNG CẤU TRÚC HAT NHÂN
Trang 1CẤU TRÚC HẠT NHÂN
ĐÀ LẠT, 3 - 2006
Trang 2CHƯƠNG I CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA HẠT NHÂN
§1.1 MỞ ĐẦU
Hai loại: HN bền và HN không bền
Các đặc trưng của hạt nhân bền:
A, Z, M, Eb, R, J , , Q, , T(T 3)
Các đặc trưng bổ sung của hạt nhân không bền: các kênh biến đổi, T1/2 ( ), năng lượng của các hạt tạo thành
Trang 3§1.1 THÀNH PHẦN HẠT NHÂN
Năm 1932, D Ivanenko và W Heisenberg nêu giả thuyết
về cấu tạo HN: proton và neutron
Proton do E Rutherford tìm ra năm 1919, ký hiệu là p
Neutron được J Chadwick tìm ra năm 1932, có ký hiệu là
Trang 4Đơn vị khối lượng nguyên tử (viết tắt là đvklnt)
1 đvklnt = khối lượng nguyên tử =
= 1,660 540.10-24 g = 931,494 MeV
Theo đơn vị này, khối lượng của các hạt nhân được biểu thị bằng những con số sai khác với các số nguyên không quá 3% Thí dụ
12
6C
Trang 5Thời gian sống:
Proton: từ trước đến nay p =
Theo lý thuyết thống nhất lớn p > 1032 năm Neutron: n = 887 giây, n p + e- + Electron: e > 4.1024 năm
Trang 9Các vấn đề cơ bản về cấu trúc hạt nhân
1 Không trong tự nhiên các HN A = 5 & 8, các HN có A >
Trang 12(3.4)
Ứng dụng 1: Đánh giá khả năng phân hủy tự phát:
Thí dụ 1 : Khả năng phân hủy :
Trang 17Ứng dụng 2: Giải thích sự giải phóng năng lượng
Trang 19§1.4 HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC HN
Đơn giản hóa: khối cầu bán kính R
TN: thể tích HN ~ số nucleon (hệ không nén được)
Các nucleon phân bố đều trong HN cầu :
Trang 20a/ Xác suất phân hủy
C
k Z e R
Trang 21k Ze E
(2 )
i q r Z
Trang 22(hàm Wood-Saxon )(4.10)
0: hằng số, bán kính R tính theo (4.1)
r0 = (1,26 0,08) Fm , a = 0,55 Fm
0 ( ) /
Trang 28§1.5 SPIN HẠT NHÂN
Spin: mômen xung lượng riêng Spin HN J là tổng spin
của các nucleon thành phần và các mômen xung lượng quĩ đạo của chúng
Spin nucleon ký hiệu là S
Trang 29B b J J J J J
Trang 31Các qui tắc thực nghiệm
1 HN c-c ở trạng thái cơ sở có J = 0
2 Spin của HN bền không vượt quá 9/2
3 Hai nucleon khác loại chưa kết cặp có xu hướng tăng mômen tổng
Trang 32TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 A Bohr, B Mottelson: Nuclear Structure, V.1&2, W.A
Benjamin-1969, World Scientific-1998
2 R.F Casten: Nuclear Structure From a Simple Perspective,
Oxford Univ Pr.-2000
3 W Greiner, J.A Maruhn: Nuclear Models, Springer- 1996
4 S.M Wong: Introductory Nuclear Physics, John Wiley & S
–2000
5 J Hamilton, S.Yang: Atomic and Nuclear Physics, John
Wiley & S.-1998
Trang 33§1.6 MÔMEN TỪ CỦA HẠT NHÂN
N
N
e
Am m
Trang 34Xác định mômen từ của HN
HN c-c có mômen từ bằng 0
HN lẻ: có thể cho rằng mômen từ qui định bởi nucleon lẻ
Giá trị đo được:
Trang 38§1.7 MÔMEN ĐIỆN CỦA HẠT NHÂN
(cos
P r dV
z
.)
(cos2
)3
Trang 41Tổng quát: tenxơ mômen điện
Trang 43Mômen điện của một số HN
Trang 45§1.8 CHẴN LẺ CỦA HẠT NHÂN
Chẵn lẻ là khái niệm thuần túy lượng tử
Trong trường lực đối xứng tâm:
.)(
)(
ˆ:
.0]
ˆ,
ˆ[H P
.1)
()
(
.)
(cos)
()
P r F
r
).()
1())
(cos(
)()
( r F r P l m e i m( ) l r
Trang 46L = (-1) l
Chẵn lẻ của hệ: A+B = A B L ,
A+B = A B L
Hệ vi mô: P = L = (-1) l
Trang 47|
,0
ˆ,
ˆ[:}
ˆ{
1,
2
1:
)1(
T T T T m T
.10
0
1ˆ
,0
0ˆ
,01
1
0ˆ
:
ˆ2
1ˆ
Trang 48|
|ˆ:
)ˆ1
(2
0
|ˆ:
)ˆ1
(2
1ˆ
)(ˆ
a
Trang 493
A T
Z Z
e
,ˆˆ
ˆ
ˆ
E K
1)
(
1
ˆ
a n
n
p p a
a m
a m
,)
(
ˆ2
)(
a n
p
p n
a a
n p
n p
a
T m
m
m m
m m
m m
Trang 50(2
1
3
2 2
T c m
m Ac
m
.)(
ˆ2
1)
(
ˆ2
11
2
ˆ
3 3
T r
e
k U
ab b
a
C C
N Uˆ
Trang 5114
)(
2
a n
p
n p
U Ac
m
m m
)(
)(
ˆ2
)
('
ˆ
3
2 2
2
C p
n a
a a
n p
p n
U T
c m
m a
T m
ˆ,
| H H0
Trang 552(
4 V 3 d k p p F k F
,3
2)
2(
k k
k
V k
d
V A
92
3
0
3 3
/ 1 2
r V
Trang 56Năng lượng trạng thái CS:
Năng lượng bình quân:
Năng lượng tách nucleon S ~ 8 MeV
U0 = F + S = 41 MeV
205
32
)2(
42
2 3
2
N N
k k
A k
d m
k V
m
k E
Trang 57A Vùng ổn định (đối với phát nucleon): NLkt < S, chuyển
về trạng thái CS bằng cách phát , bề rông mức << khoảng cách mức
B Vùng cộng hưởng: NLkt > S, nhưng bề rông mức << khoảng cách mức
C Vùng liên tục: bề rông mức khoảng cách mức
Trang 58Các đặc điểm của phổ NLHN
1 Các trạng thái kích thích loại A và B có thể đặc trưng
bằng J , với HN nhẹ còn có T&T3, mô tả tốt bằng mẫu lớp
2. HN A 6 không có mức kích thích loại A
3 Các HN trung bình và nặng:
- magic và gần magic: chuyển động đơn hạt
- xa magic: không cầu, chuyển động tập thể
4 Các trạng thái kích cao ( 6 MeV): phương pháp thống
kê
Trang 60d r
U r
U
.)
(r U0 e r/d
.)
(r U0 e r2 /d2
.)
( 0 e r/d
r
U r
Trang 61( (0r R)/d
e
U r
U
Trang 62* '
l
l U
E
m F
Trang 63(3.3) Đặt:
(3.4) d , d
Được hệ phương trnh:
(3.5)
2,
)(
* 2
d U
r
r F
Trang 65Hàm : chẵn lẻ (-1)L,
.,
(),
()
,,,
(r1 1 r2 2 r1 r2 1 2
Trang 66Tính đến spin đồng vị:
(-1)L+S+1 = - 1 L + S phải chẵn (4.4)
= :
= A : S SA , S AS , A SS , A AA (4.5) Hàm : chẵn lẻ (-1)T+1
Chẵn lẻ toàn phần của hệ P = ( - 1) L + S + T (4.6) Nguyên lý Pauli suy rộng:
( - 1) L + S + T = - 1 (4.7)
Trang 67§2.5 TÁN XẠ N-N NĂNG LƯỢNG THẤP
Tán xạ N-N: n – p, p – p, n – p
(5.1)
l l L
*
( 1)
.2
m l
l
d
Trang 6834
Trang 69Tán xạ n – phân tử H2:
Hai loại H2: orthoH2 và paraH2
Sửa lại: Lực HN phụ thuôc spin
2 2
Trang 70§2.6 TÁN XẠ N-N NĂNG LƯỢNG CAO
NL trung bình: 10 MeV E ~ 50 MeV
NL cao: E 50 MeV
Khi E các sóng P, D, F, lần lượt bị tán xạ
Tiết diện pp đẳng hướng,
Tiết diện nn đối xứng
Trang 71§2.6 LỰC HN KHÔNG ĐỐI XỨNG TÂM
Trang 72Áp dụng: Hàm sóng của deutron
Hàm sóng trạng thái cơ sở: (6.3)
(6.4)
Mômen từ: (6.6) D = 0,86 pD = 0,04
1
5 2
Trang 73pp: - liên kết các sóng có L khác nhau (tương tác S – L),
- thế tương tác có lõi đẩy
nn: - hiệu ứng trao đổi
Trang 74§2.8 HIỆU ỨNG TRAO ĐỔI
Hàm sóng của hệ 2 nucleon:
viết tắt:
Các phép hoán vị:
(8.1) (8.2) (8.3) Trị riêng chẵn lẻ hoán vị:
Trang 77§2.9 TỔNG QUAN CÁC T/C CỦA LỰC HN
1 Cường độ lớn: • Eb lớn,
• NN lớn
2 Cự ly ngắn: • TN Rutherford,
• Tán xạ đối xứng cầu khi E 10 MeV
3 Bão hòa: • const.,
Trang 79Biểu thức tổng quát của lực HN
Từ các kết quả trên suy ra
Trang 84§2.11 LT HIỆN NAY VỀ TƯƠNG TÁC HN
Trang 92Tương tác giữa các quark: gluon
R G B
R g1 + g2 gRG gRB
G gGR g1 + g2 gGB
B gBR gBG g1 + g2
Trang 93Hadron có màu trắng
Baryon: qRqGqB
Meson: qXqX hay qXq X
Trang 95CHƯƠNG III
CHUYỂN ĐỘNG ĐƠN HẠT
TRONG HẠT NHÂN
Trang 96§3.1 KHÁI NIỆM VỀ CHUYỂN ĐỘNG ĐƠN HẠT TRONG HN
Hệ nucleon trong HN tương tác mạnh nhưng vẫn có khả
năng các trạng thái đơn hạt:
Trang 98§3.2 CÁC BẰNG CHỨNG THỰC NGHIỆM
Các số magic:
2, 8, (16), 20, 28, (40), 50, 82, 126, 184
1 NL liên kết nucleon cuối cùng Es = Eb(A) – Eb(A-1)
lớn nhất ở HN magic, nhỏ nhất ở HN sát sau magic
2 NL trạng thái kích thích đầu của HN c-c (2+) ở HN magic vượt trội s/v các HN lân cận
3 Phân bố trong tự nhiên: HN 2 lần magic có nhiều nhất,
tiếp theo là chẵn Z magic N
4 Phân hủy xác suất cao hơn khi sản phẩm là magic
5 Mômen điện Q0 = 0 ở HN magic & c-c, trước đó dương, sau đó âm
Trang 99§3.3 HÀM THẾ CHỮ NHẬT ĐX CẦU
(3.1)
r < R (3.2)
(3.3) (3.4)
Trang 100Phổ năng lượng tính được:
Trang 101§3.4 HÀM THẾ DAO ĐỘNG TỬ ĐX CẦU
(4.1)
(4.2) (4.3)
Trang 102Nghiệm:
(4.5) (4.6) (4.7) (4.8) (4.9)
Trang 103Phổ năng lượng tính được:
Trang 104§3.5 TƯƠNG TÁC SPIN – QUĨ ĐẠO
Mômen từ riêng của một nucleon:
Trường điện và từ do HN tạo ra trên quĩ đạo của nó:
(5.1) (5.2)
(5.4) (5.5)
Trang 105Tính giá trị tb của tích các toán tử spin – quĩ đạo:
Trang 106Tách mức do tương tác spin – quĩ đạo
Mức NL:
Không tính đến tương tác spin – quĩ đạo: nX
Có tính đến tương tác spin – quĩ đạo: nXj
Trang 107Các tham số U0, d, r0 có thay đổi chút ít giữa p & n.
Khi xét cho p cần thêm:
(6.2)
1/ 3 0
0 ( ) /
Trang 108QT2 HN lẻ có nucleon một loại đã chiếm đầy một lớp con
và nucleon loại còn lại trên lớp ngoài cùng dư h thiếu một thì J = j & = (-1)l (rất ít ngoại lệ)
Trang 109QT3 HN có J xác định bới j của nucleon lẻ (khá đúng khi
A < 159, sai nhiều khi 159 A 223, sai khi A > 223).
QT4. HN l-l có 2 nucleon lẻ ở (npjplp) & (nnjnln) thì
Nếu jp = lp 1/2 & jn = ln 1/2 thì có xu hướng
cộng lại cùng phía, nếu jp = lp 1/2 & jn = ln 1/2 thì hai vectơ có xu hướng cộng ngước phía và khả năng lớn nhất là
Trang 1101/ 2
1 e
j Q
Trang 118CHƯƠNG IV
CHUYỂN ĐỘNG TẬP THỂ
TRONG HẠT NHÂN
Trang 119§4.1 KHÁI NIỆM VỀ CHUYỂN ĐỘNG TẬP THỂ TRONG HN
Trạng thái HN xđ bởi tất cả các nucleon
Hình dung là giọt CL Fermi, không nén được,
(CL: Quãng chạy tự do << Kích thước hệ)
3
2,3.10 / 4
N M
Trang 121Phổ năng lượng tính được:
+ NL đx (biểu thị xu hướng phân bố đx giữa p & n):
Trang 123Cố định A, min M theo Z cho:
(2.4) Ứng dụng: Phân tích khả năng phân hủy
1,98 0,015
A Z
A
Trang 124X
R = R( , , t) (3.1)
Trang 125Khai triển theo hàm cầu:
(3.2) = 0, 1, 2, ; = 0, 1, 2, ,
T/c: (3.3) (3.4) (3.5)
Bảo toàn thể tích: a00 = 0
Tâm HN đứng yên: a1 = 0
* 0
Trang 132+ = 0: elipxoit tròn xoay thuôn
Trang 133Phân tích biểu thức động năng trường hợp = 2:
Trang 134ˆ1
Trang 135Thế năng: U = U(a)
= 2: U = U(a) = U(, )
Trang 136
§4.4 HẠT NHÂN CHẴN-CHẴN CẦU
Gồm các HN hai lần magic, magic theo một loại nucleon và
chẵn theo loại nucleon còn lại, một số HN lấp đầy lớp con
Trang 142§4.5 HN CHẴN-CHẴN 0 CẦU VÀ ĐX TRỤC
(5.1)
(5.2)
(5.4) (5.5) (5.6)
Trang 143R R
Trang 147
§4.6 HN CHẴN-CHẴN 0 CẦU VÀ 0 ĐX TRỤC
Phải dùng các giả thiết gần đúng bổ sung
Trang 148
Tính
Trang 149CHƯƠNG V
CÁC HẠT NHÂN KHÔNG BỀN
Trang 155Kết nhóm
4He, 12C, 6Li, 8Be,