1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

76 356 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 21,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu thực trạng và đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao thu nhập cho người dân trong xây dựng nông thôn mới tại xã Tân Hòa – huyện Phú Bình – tỉnh Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

Ú BÌNH,

: Chính quy Chuyên ngành : Phát tri

: K43 - PTNT Khoa

: 2011 2015 : ThS

5

Trang 2

xã Tân Hòa , chuyên ngành Phát

Tôi

ông trình nghiên

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 05

Trang 3

tình

thành bài khóa l

Thái Nguyên, ngày 25 tháng 05

Sinh viên

Trang 4

B ng 4.2 B ng hi n tr ng c a xã Tân Hòa n 2012 2014 28

B ng 4.3 Tình hình canh tác các lo i cây tr ng c n 2012 2014) 29

B ng 4.4 Tình hình quy ho ch t i xã Tân Hòa 35

B ng 4.5 Hi n tr ng giao thông c a xã Tân Hòa 36

B ng 4.6 Hi n tr ng v th y l ng h c tai xã Tân Hòa 37

B ng 4.7 Hi n tr ng v v t ch n, nhà t i xã Tân Hòa 38

B ng 4.8 Hi n tr ng kinh t và t ch c s n xu t t i xã Tân Hòa 39

B ng 4.9 T ng thu nh p c i dân xã Tân Hòa t 2014 40

B ng 4.10 Tình hình xã h i ng c a xã Tân Hòa 41

B ng 4.11 M t s thông tin c 42

B óa, chuyên môn k thu t c a các ch h các xóm u tra 44

B ng4.13 Hi n tr ng vi c làm c a các h u tra 46

B ng 4.14 Tình hình thu nh p c a các h 47

Trang 5

DANH M C CÁC HÌNH

Hình 4.1 Bi chuyên môn k thu t c a các ch h các xóm

u tra 45

46 48

Trang 7

. 1

1.1 1

1.2 2

1.3 3

. 4

4

4

6

10

10

13

. 18

18

18

18

18

18

18

18

19

19

20

20

Trang 8

3.4.4 20

20

. 22

22

22

- 27

33

34

Nguyên 34

4.2.2 Th 42

n xã Tân Hòa 48 48

49

49

4.5 51

4.5.1 51

4.5 52 4.5.3 52

4.5 52

4.5 53

4.5 53

. 54

Trang 9

chung và

-

-Ban c

Trang 10

1.2

1.2.1

Tân Hòa

Trang 13

-,

]

tháng

;

Trang 14

2.1.2.1

kin

[3] 2.1.2.2

Trang 15

- H

[6] 2.1.2.3

nông thô

- [3]

Trang 16

- [5]

Trang 19

-m

Trang 20

-

Product-[14]

Trang 21

2.2.2

*

[16]

Trang 25

huy thành

Trang 26

- Phân tích

Trang 29

GO =

+ Chi phí trung gian CPTG (IC Intermediate Cost): L

GTGT (VA Value Added): L

IC)

-TNHH (MI Mixed Income): L

MI = VA

Trang 31

-, 12

Trang 32

-23km kênh

là tiêu cho

Trang 33

ê tông,

Kênh

Trang 35

Ncho nông ng

Trang 36

VT: N

CC (%)

CC (%)

CC (%)

Trang 37

DT (ha)

145 15 217,5 135 15,6 201,6 140 16,9 236,6

42 15,5 651 37 13,5 499,5 30 11,5 345 Khoai lang 140 60 840 155 70 1085 164 95 1558

à

t

Trang 38

bàn x

16159

Trang 41

- a TDTT:

4.1.3

ông thôn

Trang 42

Thái Nguyên

Trang 47

con

Trang 50

: Xã Tân Hòa sau 4

Trang 51

5,040

km,

Trang 53

*

Trang 55

-Hình 4.2

51.630.700 100,0 46.862.950 100,0 63.462.820 100,0 14.730.700 32,69 13.312.950 28,41 9.462.820 14,91 11.500.400 11.123.900 8.181.070

2 Buôn bán,

DV 900.000 1,87 2.100.000 4,48 27.250.000 42,94

10.000.000 10,91 11.500.000 24,54 16.550.000 26,08 thu

khác 26.000.000 51,97 19.950.000 42,57 10.200.000 16,07

13.071.063,29 11.157.845,24 16.483.849,35

Trang 62

m -

2020 -

-u

manh

-TTg

Trang 63

à laonông, lâm

Trang 65

.5.

Trang 66

nông thôn ,

dac-biet-kho-khan-dat-chuan-nong-thon-moi-30677/,ngày 22/01/2015

,

http://www.nongthonmoihoavang.danang.gov.vn/chi-tiet-tin-tuc?articleId=15441, ngày 16/03/2015

Trang 68

Khá Giàu

ng?

Có Không

bà?

Trang 70

Màu Trâu

BòGà

Trang 71

m

Trang 72

Khác

Trang 73

X

-T

H-T- M

ngày

Giá thuê ngày

Giá thuê ngày

Giá thuê ngày

Giá thuê

Bón phân

(1)

Trang 74

- X

Thành

H T

n giá Thành

Ngày đăng: 22/03/2018, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w