Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể trồng đến sinh trưởng và phát triển của hoa cúc Lá Nho tại thành phố Thái Nguyên vụ Đông Xuân 2014 2015 (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 2: 2011 - 1015
Thái Nguyên, 2015
Trang 3Nông Lâm Thái Nguyên nói riêng
Sinh viên
Trang 42 12
2 13
-Xuân 27
2014- 27
-Xuân 2014-2015 29
2014- 33
-2015 37
41
-2015 Thái Nguyên 41
- 44
-2015 46
-2015 49
50
Trang 534
-201 Thái Nguyên 40
vu xuân 2014-2015 42
Trang 71
1
3
2.1 3
3
2 4
4
4
2.1.2 4
2.1.3 5
2.1.4 cây hoa cúc 6
2.1.5 8
2.1.6 9
2.2 10
2.2.1 10
14
2.3 16
3 23
3.1 i t ng và ph m vi nghiên c u 23
3.1.1 t g nghiên u: 23
3.1.2 Ph vi nghiên u: 23
3.2 N i dung và ph g pháp nghiên u 23
3.2.1 dung 23
3.2.2 Ph g pháp nghiên u 23
3.3 Các ch tiêu và ph g pháp theo dõi 24
4 27
Trang 8-Xuân 2014- 27
Thái Nguyên 29
- 31 - 36
lá - 39
-2015 41
- Xuân 2014-2015 Thái Nguyên 43
-2015 46
- Xuân 2014- 48
50
51
51
52
Trang 11h
cúc Lá Nho Nguyên
Trang 122
, có pH trung ng,
và
2.1.2
la Chrysanthemum, Chiysos (vàng) và themum
, Rosa de japon
Trang 17+ Lân
Trang 182.2.
2.2.1.
14].
-13,
ch 2]
Trang 22* Ghi chú:
(2): Hoa
.
Trang 23i
USD.
Trang 24th
-30% -
ngày nay.
Trang 25-ác
,
Trang 28khác nhau (0,2 0,3 0,4
*
(2002) [6]
CS (2004) [9]
Trang 29Lê Th
saccaroza 2 % + 8
10 ngày.
Trang 3022
Trang 31cách gi
-100%
Trang 32
3.3.1 C tiêu theo dõi
x 100
- Theo dõi t gian sinh tr ngày theo dõi m l n, theo dõi các
c tiêu sau:
Theo dõi ng thái t ng tr ng chi u cao c a cây (cm): o t m t
n nh sinh tr ng cao nh t (ngày t 10 sau tr ng).
- Theo dõi ng thái ra lá (lá/cây): m s lá trên thân c a cây.
Trang 34- 10 con/m2
2-
Trang 35L (mm)
Trang 36, tháng 1/2015 (80%), tháng 2/2015
an tháng 10/2014
.
Tháng
1-hoa
Trang 37
-4
-Xuân 2014-2015 Thái Nguyên
Trang 38-a
ra
Trang 460 5 10 15 20 25 30 35 40
Ngày theo dõi ( ngày)
CT1 CT2 CT3 CT4
Trang 50-2,6-3,
CT
Trang 51- Xuân 2014-2015 Thái Nguyên
kém.Q
, giá
g
- Xuân
Trang 5318,53-20,08cm
08cm
Trang 5453
Trang 55-15,53
Trang 57-2015 Sâu xanh
2 2
Trang 58à 14,5% , 16,7%.
Trang 60sau.
Trang 641 ,
2.
tr.12.
-3.
4.(
5.
Trang 6522 Karlson and toress (1990) , Tissue culture techniques for horticulture,
Trang 67chieu cao sau trong 10 ngay
MEANS FOR EFFECT CT
chieu cao sau trong 10 ngay
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
TBCC10 12 1.4033 0.10474 0.80069E-01 5.7 0.0977 0.3155
Trang 68BALANCED ANOVA FOR VARIATE CCTB100 FILE CC100 9/ 5/15 16: 2
chieu cao sau trong 100 ngay
MEANS FOR EFFECT CT
chieu cao sau trong 100 ngay
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
CCTB100 12 11.510 0.74147 0.20934 1.8 0.0004 0.3619
Trang 69BALANCED ANOVA FOR VARIATE SLTB20 FILE SL20 9/ 5/15 16: 7
so la 20 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
so la 20 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SLTB20 12 7.2500 0.22764 0.20000 2.8 0.2036 0.4237
Trang 70BALANCED ANOVA FOR VARIATE SLTB90 FILE SL90 9/ 5/15 16:27
so la 90 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
so la 90 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SLTB90 12 31.600 2.3214 0.25604 0.8 0.0000 0.4027
Trang 71BALANCED ANOVA FOR VARIATE SNTB30 FILE SN30 9/ 5/15 16:35
so nhanh 30 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
so nhanh 30 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SNTB30 12 1.0833 0.19924 0.11547 10.7 0.0289 0.0786
Trang 72BALANCED ANOVA FOR VARIATE SNTB90 FILE SN90 9/ 5/15 16:54
so nhanh 90 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
so nhanh 90 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SNTB90 12 6.7167 0.78836 0.48876 7.3 0.0194 0.9873
Trang 73BALANCED ANOVA FOR VARIATE DKG FILE DKG 24/ 5/15 14:10
duong kinh goc
MEANS FOR EFFECT CT
duong kinh goc
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
DKG 12 0.92667 0.15848 0.42687E-01 4.6 0.0003 0.4397
Trang 74BALANCED ANOVA FOR VARIATE DKTB90 FILE DK90 9/ 5/15 17:10
duong kinh 90 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
duong kinh 90 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
DKTB90 12 19.308 0.68524 0.35747E-01 0.2 0.0000 0.0000
Trang 75BALANCED ANOVA FOR VARIATE SNTB FILE SNTB 24/ 5/15 15:37
so nu hoa tren cay
MEANS FOR EFFECT CT
so nu hoa tren cay
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SNTB 12 89.733 9.8632 0.49442 0.6 0.0000 0.1474
Trang 76BALANCED ANOVA FOR VARIATE SHTB110 FILE SH110 9/ 5/15 17:15
so hoa 110 ngay sau trong
MEANS FOR EFFECT CT
so hoa 110 ngay sau trong
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
SHTB110 12 39.850 11.275 0.93155 2.3 0.0000 0.3881
Trang 77BALANCED ANOVA FOR VARIATE DBHTB FILE DBH 9/ 5/15 17:20
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
DBHTB 12 13.033 1.8087 0.21344 1.6 0.0000 0.6265
Trang 78BALANCED ANOVA FOR VARIATE NSTT FILE NSTT 29/ 5/15 13:23
nang suat thuc thu tren 5 m2
MEANS FOR EFFECT CT
nang suat thuc thu tren 5 m2
F-PROBABLIITY VALUES FOR EACH EFFECT IN THE MODEL SECTION - 1
VARIATE GRAND MEAN STANDARD DEVIATION C OF V |CT |NL |
(N= 12) - SD/MEAN | | |
NO BASED ON BASED ON % | | |
OBS TOTAL SS RESID SS | | |
NSTT 12 68.833 11.799 1.0333 1.5 0.0000 0.2008