1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.

51 223 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 8,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.Ảnh hưởng của thức ăn xanh đến khả năng sinh trưởng, phát triển của cá Bỗng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926) thương phẩm trong ao nuôi tại Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao khoa học công nghệ nuôi trồng thủy sản vùng Đông Bắc.

Trang 1

: 2011 - 2015

Thái Nguyên

Trang 2

L p: K43 - NTTS Khoa:

: 2011 - 2015

Thái Nguyên

Trang 3

ã t u ki n cho em hoàn thành t t th c t p này

M t l n n c g i t i t t c các th y, cô giáo, các b n sinh

Thái Nguyên, ngày

Sinh viên

Nguy n Duy Lu t

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

Trang

8

26

28

(g/ngày) 29

30

31

32

33

34

thí n 35

Trang 5

DANH M C CÁC T VI T T T

NTTS : Nuôi tr ng th y s n

Trang 6

M C L C

Trang

L I C M N i

DANH M C CÁC B NG ii

DANH M C CÁC T VI T T T iii

M C L C iv

Ph n 1: M U 1

t v 1

1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2

tài 3

Ph n 2: T NG QUAN TÀI LI U 4

2.1 C s khoa h c 4

2.1.1 C s khoa h c c tài 4

m hình thái cá B ng 5

2.1.1.2 Phân b t nhiên 6

m dinh d ng 7

m sinh tr ng và sinh s n 7

2.1.1.5 Phân bi c cái cá B ng 7

2.1.1.6 Quy trình nuôi cá B ng th ng ph m trong ao nuôi 10

2.1.2 C s th c ti n c tài 12

2.1.3 C s lý thuy t c a vi c b sung th u ph n nuôi cá B ng th ng ph m 13

2.2 Tình hình nghiên c u trong và ngoài n c 14

2.2.1 Tình hình nghiên c u trong n c 14

2.2.2 Tình hình nghiên c u trên th gi i 15

Trang 7

Ph n 3: NG, N I DUNG VÀ PH

NGHIÊN C U 16

i t ng và ph m vi nghiên c u 16

m và th i gian ti n hành 16

m ti n hành 16

3.2.2 Th i gian ti n hành 16

3.2.3 V t li u và trang thi t b thí nghi m 16

3.3 N i dung nghiên c u 17

3.4 Ph ng pháp nghiên c u và ch tiêu theo dõi 17

3.4.1 Ph ng pháp b trí thí nghi m 17

3.4.2 Ph ng pháp theo dõi 18

3.4.3 Ph ng pháp x lý s li u 20

Ph n 4: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 21

4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t 21

4.1.1 ng cá b m 21

4.1.2 Tham gia c i t o ao, v sinh ao nuôi 22

4.1.3 Tham gia phòng và tr b nh cho cá b m 24

4.1.4 Tham gia nuôi d ng và bán cá gi ng 25

4.1.5 Tham gia thu và p tr ng Ba Ba tr n 25

4.2 K t qu nghiên c u c tài 27

nh giá kh ng c a cá B ng thí nghi m trong ao nuôi n c ch y 27

n v kích th nghi p k t h p v i th nuôi n c ch y 29

l s ng c a cá B ng thí nghi m trong ao nuôi n c ch y 31

4.2.4 Kh d ng th c a cá B ng thí nghi m trong ao nuôi n c ch y 32

Trang 8

4.2.5 Các y u t nh h n môi tr ng trong ao nuôi 33

4.2.6 H ch toán chi phí th ng thí nghi m 35

Ph n 5: K T LU NGH 37

5.1 K t lu n 37

ngh 38

TÀI LI U THAM KH O

I Ti ng Vi t

II Ti ng khác

III Các tài li u t Internet

Trang 9

Trong nh i vi c phát tri n các ngành kinh t

phù h p v u ki n kinh t , xã h i mang l i hi u qu cao cho n n kinh t

qu c dân Ngành nuôi tr ng th y s n ng chuy n thành ngành kinh t n c a n n kinh t nông nghi p, góp ph n nâng

Trong ngành Th y s n thì Nuôi tr ng th y s c ng t là m t ngành có truy n th ng và mang l i hi u qu kinh t i nông dân

c bi t là các nông h khu v c mi n núi phía B c ta Chính vì v y

thành t t l n vào n n kinh t qu c dân, c i thi i s ng

th hi u tiêu th các s n ph m th y s c ng n d n sang tiêu

th các s n ph m th c s c ng t chính vì th trong nh

t p trung theo quy mô trang tr i ngày càng phát tri n và ph bi n Hi n nay

i dân các t nh mi n núi phía B c ta nuôi nhi u nh m

c a loài cá này thích h p v u ki ng, cách th

i dân, gi i dân có th thoát nghèo

Trang 10

nuôi cá B t hi u qu kinh t cao ngoài công tác

gi ng, phòng và tr b ng là y u t không th thi u cho quá

ng và phát tri n c a cá Vi c áp d ng khoa h c k thu t vào

th c ti n s n xu t giúp chúng ta nâng cao hi u qu

r t c n thi t hi u qu cao trong gi m thi u th i gian và

t ao nuôi thì vi c c n thi t là b sung th p

u qu c a vi c nuôi cá b ng th p có b

ng c a th n kh ng, phát tri n c a cá B ng (Spinibarbus denticulatus Oshima, 1926 m trong ao nuôi t i Trung tâm nghiên c u và chuy n giao khoa h c công ngh nuôi tr ng th y

Trang 11

nghi p k t h p th công nghi n trong

t ch ng s n ph m b o an toàn v sinh th c ph m

Yêu c u c tài

Trong th i gian thí nghi m các y u t ngo i c nh gi

tài c c các ch s khác nhau c a các lô thí nghi m so v i

i ch ng Trong th i gian th c hi tài c m b o tính trung

Trang 12

Trong nhi m v khai thác và b o v ngu n gen cá B ng t nhiên t i Trung tâm nghiên c u và chuy n giao khoa h c công ngh

B c thì vi c phát tri n và xây d ng mô hình nuôi cá B m là

u thi t y u góp ph n nghiên c u t c quy trình nuôi cá B t

hi u qu cao T c quy trình chu n nuôi cá B

ng c a cá B ng trong ao nuôi Nghiên c u

ng c a cá B ng trong ao nuôi v i ch c và

t hi u qu cao v kinh t n ph m an toàn

m tiêu hóa c a cá B m trong ao nuôi các giai

n khác nhau c a cá B ng có s khác nhau rõ r t v s tiêu hóa th

Trang 13

c Da mõm không che l p môi trên Mi ng

i ho c k i hình móng ng a Môi trên phía trong có vi n liên t c, ít

Trang 14

ho c không có, g ngoài tù ho i li n nhau

o (1997) [2])

tr kinh t cao, th on chi m s ng l n trong s ng cá khai

c trên h th ng sông H ng trong th p k 60 - 70 c a th k c

u và Lê Th L (1971) [3]) Cá B c m t s

Trang 15

Cá B c cho là loài cá nuôi quý v a cho th c ph a làm cá c nh.

2.1

n hình Lúc còn nh ng v t phù du, mùn bã h t kích ctrên 6cm cá m i có th c v t th y sinh Cá càng l n th hi n càng rõ

c v c v t, lá cây, qu Theo nghiên c u c

tu i trên v y th hi n v a có tính ch t ti p giáp gi a vòng vân x

và v a có tính c t nhau gi a các vòng vân Vòng tu i th hi n hoàn toàn rõ

có gai, s tay vào th y nhám, b c thon g n c ng, nhi u m

Trang 16

m c mùa sinh s i màu

s c có gai sinh d c còn cá cái không có gai sinh d c

-24,20 - 28,00

33,60 - 40,40

39,40 - 48,70

45,60 - 52,20

51,50 - 61,70

53,00 - 68,20

58,60 - 75,00

65,00 - 72,00

70,20 - 83,20

76 - 87 90,40>93

tu i t 10 - ng chi u dài trung bình 4,3

-Ph m Báu (1999) [1], cá B ng s u ki n t nhiên (sông Gâm) và

khác nhau rõ r t S sai khác trên ch y u ki n th i

u ki n nuôi trong ao t i Viên nghiên c u nuôi tr ng Th y S n 1, cá

Trang 17

là v c sâu cho cá trú n và tìm ki m th n nay

do ngu n l i b suy gi m nghiêm tr ng nên h u h t các sông su i c a h

m Ngâm trong dung d ch làm trong tr ng thì th y nhân tr u l ch

Trang 18

Cá B ng thành th c 3 (2+ tu i) khi tr ng kho ng 2kg Trong ao nuôi cá có t l thành th c th p 1.54 -

tr ng dính vào các giá th Cá có th 13.000 - 142.000 tr ng/kg cá cái

n

lý cá nuôiThu ho ch

cá nuôi

Trang 19

c chu k nuôi; Kích c gi ng th gi ng trong thí nghi m là cá có chi u

Trang 21

c 5 Cá B c IUCN li t trong danh sách các loài cá quý

cá b a quý hi m này là r t c p thi t

Cá B ng là loài cá có giá tr kinh t cao, th

t m c Nên phát tri n ngh nuôi cá B ng là r t b n v ng

i dân mi n nú m nghèo Trong nh ng

i các h nuôi cá các t nh mi n núi phía B c n hành nuôi cá

b ng, tuy nhiên do ngu n gi ng ch y u ph thu c vào t nhiên, k thu t nuôi d a vào kinh nghi m nên qui mô nuôi nh l Theo Ph m Anh Tu n (2007) [9], cá B n thành 1 trong 12 loài cá nuôi ph bi n

c ng t mi n B c Vi t Nam

Hi n nay do nhu c u th ng v th t cá B ng r t l

ng nhu c u v ngu n th c ph m s t yêu c u v sinh an toàn

th c ph m là r t c n thi t C n xây d c quy trình nuôi cá B t

Trang 22

d ng th ph ph m nông nghi p, ti t ki m chi phí khuy n cáo các nông h m t cách chính xác v vi c nên hay không nên b sung th

xanh vào ao nuôi

2.2.1 Tì

v cá B ng, nh t

là v b o t n, khai thác và phát tri n ngu n gen Các nghiên c u ch

m i t p trung u tra ngu n l i t nhiên, m t s m sinh h c và

n

Trang 23

2.2.2 i

Ngu n g c phân b

Trên th gi i: cá B ng phân b t nhiên châu Á ch y u c

t Nam, Lào, Trung Qu c

M c dù cá B c nuôi nhi u Vi t Nam, Lào và Trung Qu c

ng công trình nghiên c u v c công b r t h n ch

c công b ch y u c a các tác gi Trung Qu c Các

các hình th c nuôi

Các tác gi là Li J, Wang X và cs (2004) [12] cho bi t, cá B ng là loài cá

có giá tr kinh t sông Ng c thành loài nuôi chính sông, h ao

sông Ng c theo Xiao W và cs (2001) [15]

b c c cá có kh ng trung bình t 1 - 1,5kg và c cá l n nh t có kh i

ng t 5 - 8kg (Pearl River Fisheries Research Institute (1991) [14)

Nh ng nghiên c u c a Jiang L Y và cs (2003) [10] v m i quan h

Li J và cs (2008) [12], u tra tu i cá B ng thành th c trên sông

Ng c th y cá cái thành th c 5 tu c thành th c 3 tu i Mùa sinh

s n c a cá t n tháng 6 h cá thành th c trung bình t11,5 - 29,5cm, c c thành th c l n nh t l t là 69cm và 59,5cm Tác gi c s phát tri n c a tuy n sinh d c c a

cá B ng

Trang 24

ng nghiên c u: Cá B ng (Spinibarbus denticulatus) m.

m nghiên c u: Ao nuôi t i Trung tâm nghiên c u và chuy n

Lâm Thái Nguyên

3.2.1.

Trung tâm nghiên c u và chuy n giao khoa h c công ngh nuôi tr ng

Trang 26

- Ngu c c p vào c ki c x lý

v

* Các ch tiêu theo dõi trong thí nghi m:

- Kh ng c a cá B ng thí nghi m trong ao nuôi

- Theo dõi t l s ng c a cá B m th trong ao nuôi

thân cá Kh ng th c ghi chép l i vào s nh t ký thí nghi m Sau

nh k 15 ngày kéo cân cá 1 l n m u t 30 con tr lên và so sánh v i cá 15

Trang 27

h u không thu n l i (tr i rét, âm u, cá không có ph n x không cho th ng ao tránh lãng phí và gây ô nhi m ngu c ao).

ph m trong ao nuôi c lô thí nghi i ch ng

nh k cân ki m tra kh ng c a cá trong ao nuôi

- NH3 nh b ng b kit test và máy quang ph

Trang 28

- S li c phân tích th ng kê b ng ph n m m SPSS 16, Excel 2003

- l ch tiêu chu n: S x

1 1

2

n

x x S

n

i i x

i

x : Giá tr bi n s: S trung bình

ng m u

- Sai s trung bình: m x

30

n n

Trang 30

nên dùng t t trong c i t o ao Li ng t 7 - 10 kg/100m2

- Vôi tôi Ca(OH)2: Dùng c i t t và có ng l n

Trang 31

gi ng v i các lo i hoá ch t và phân bón sau:

- Thu c tím (KmnO4): Là m t trong nh ng hóa ch c s d ng khá

Cách dùng: T u xu ng ao v i li ng kho ng 300 lít/ha

- BKC (Benzalkonium Chlorinde): Là ch i v i vi khu n, virus, n m và m t s ngo i ký sinh trùng, hi u qu nhanh h

di c các bào t Cách dùng: Li ng s d ng khi c i t o ao là 3-5 ppm (30-50 kg/ha).Ngoài ra còn có th s d ng các lo i hóa ch

s d ng m t trong các lo i hoá ch t trên (ho c thu c tím,

ho c Formol ho c Chlorine, ho c BKC, ho c Iodine) và n u s d ng

Trang 32

di y ngày không nên s d ng vôi vì vôi

m kh t trùng c a Chlorine

T c khi th : T m cho cá trong dung d ch mu n

2- 3% trong th i gian 5 - 10 phút ho c dùng thu c tím n 0, 001- 0,002% (1gam thu c tím hoà trong 50- c s ch) t m trong 10 -20 phút ho c dung d ch CuSO

kh i bao 1/2-2/3 s con m i d c túi cho cá ra h t N u ki n, nên

Trang 33

- Tr b nh viêm ru t cá Rô Phi b m

b nh có th lây lan cho Ba Ba con khi m i n

- p tr ng vào khay thùng x p phí i có r i 1 l dày

p tr ng vào thùng, kho ng cách tr ng là 1cm r i ph lên m t

Trang 34

STT N i dung công vi c S

ng

K t qu S

ng

T l (%)

9360093600

100100

3020

100100

860000612000

815000600200

94,898,1

Trong quá trình th c t p Trung tâm Nghiên c u và chuy n giao khoa

n, m nh d n áp d ng nh ng ki n th c ng vào th c

Trang 36

Th i gian nuôi

(tháng)

Lô thí nghi m (n = 10)

i ch ng (n = 10)

Qua b ng 4.2 cho th n b u thí nghi m kh ng c a

cá B ng gi a lô thí nghi i ch ng không có s sai khác nhau nhi u Sau 1 tháng kéo ki m tra th y cá lô thí nghi m có kh ng là 314,70 i ch ng là 309,40g Sau 2 tháng ki m tra cá lô thí nghi m có

kh ng là 325,90 i ch ng là 317,00g Sau 3 tháng ki m tra th y cá

lô thí nghi m có kh ng là 331,90 i ch ng là 321,00g Sau 4 tháng ki m tra th y lô thí nghi m cá có kh ng là 337,90 i ch ng

có kh ng là 325,00g

y, qua 4 tháng thí nghi m cá lô thí nghi i ch ng

có s sai khác nhau rõ r t Cá lô thí nghi m sau 4 tháng có kh ng

Trang 37

ch ng là 0,11g/con/ngày Sau 2 tháng ki m tra th y kh ng v

kh ng c a cá B m lô thí nghi m là 0,19g/con/ngày; lô

i ch ng là 0,16g/con/ngày Sau 3 tháng ki m tra cá B ng lô thí nghi m

c c a cá B ng nuôi thí nghi m lô thí

b ng 4.4 sau:

Trang 38

dài thân không

dài thân

(cm)

ngang thân (cm)

Trang 40

Qua b ng 4.6 trên ta th y: sau th i gian nuôi 1 tháng tiêu t n th

Trang 41

nghi m cá B m c a lô thí nghi m tiêu t n 22,00kg th

Nhi ( 0 C)

Trang 42

trong là 21,45cm và nhi là 21,90C Sau 3 c có

DO là 5,10 trong là 22,22cm và nhi là 23,000C

c trong ao nuôi có DO là 5,05mg/lít, pH là 7,49; trong là 22,57cm và nhi là 26,690C

Trang 43

4.2.6 H c

xây d ng hi u qu kinh t trong quá trình nuôi cá B

ti n hành ho ch toán kinh t trong quá trình nuôi thí nghi m K t qu c trình bày b ng 4.9 sau:

Trang 47

-Vi n nghiên c u nuôi tr ng th y s n I, B c Ninh 2000.

2 Nguy n H u D c, Nguy o (1997), ng cá Ch t Vi t

Nam và mô t 2 loài m i thu c gi T p chí khoa h c, i h c

Qu c gia Hà N i KHTN, XIII, No1 9-15

ng t Tuy n t p 1, Nxb KH-KT, Hà N i.

4

Nxb Nông

5 Nguy o và Ngô S Vân (2001), c ng t Vi t Nam - T p 1,

H cá chép Cyprinida, Nxb Nông nghi p, Hà N i

6 Bùi Lai (1985), sinh lý sinh thái cá, Nxb Nông nghi p

7

(1996), Ngu n l i thu s n Vi t Nam, Nxb Nông Nghi p.

9 Claude Augé (1905), Le Petit Larousse, Ed Larousse.

10

Spinibarbus denticulatus denticulatus , Journal

of Zhanjiang marine university, 23 (4):6-13 (In Chinese).

11 Liao F C, He W, Huang X R, etc (2002), Situation and variation of

fisheries resources in Dongting Lake Journal of hydrobiology,

26(6):623-627 (In Chinese)

Trang 48

and their application to phylogeny of cyprinine fishes (Teleostei: Cypriniformes), Mol Phylogenet Evol 47: 472-487.

13.Luo W K and Xie Z Y (2004), Experiment on Spinibarbus denticulatus

denticulatus cultured in reservoir net cages, Guangxi fisheries science

and technology, 2:14-15 (In Chinese)

14 Pearl River Fisheries Research Institute, Chinese Academy of Fisher

Sciences(1991), Guangdong ichthyography of freshwater fishes, Press of science and technology of Guangdong Guangzhou, 141-143 (In Chinese).

15 Xiao W, Zhang Y, Liu H (2001), Molecular Systematics of Xenocyprinae

(Teleostei: Cyprinidae): Taxonomy, Biogeography, and Coevolution of a Special Group Restricted in East Asia, Mol Phylogenet Evol 18: 163-173,

III C

16 Huckstorf, V (2012), Spinibarbus denticulatus In: IUCN 2013 IUCN

Red List of Threatened Species Version 2013.1 <www.iucnre dlist.org> Downloaded on 12 July 2013

Trang 49

u ngang thân cá B ng

Trang 50

ng ki m tra

Trang 51

nuôi cá

Ngày đăng: 22/03/2018, 08:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w