TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018TỔNG HỢP 20 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CÁC TRƯỜNG MÔN HÓA NĂM 2018
Trang 1SỞ GD ĐT
TỈNH BẮC NINH
(Đề thi có 40 câu / 4 trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 1 THPT QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A Lòng trắng trứng B Metyl fomat C Glucozơ D Đimetyl amin
Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Natri D Quỳ tím
Câu 3: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành
kết tủa trắng?
A H2N–CH2–COOH B CH3–NH2 C CH3COOC2H5. D C6H5–NH2 (anilin)
Câu 4: Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là
A tinh bột B etyl axetat C Gly–Ala D glucozơ
Câu 5: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75% Hấp thụ
toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
A 48,0 B 24,3 C 43,2 D 27,0
Câu 6: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là
A 17,28 B 21,60 C 19,44 D 18,90
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và
y mol H2O Biết m = 78x – 103y Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2
phản ứng tối đa là 0,15 mol Giá trị của a là
A 0,20 B 0,10 C 0,05 D 0,15
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn
B Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ
C Tripeptit Ala–Gly–Ala tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím
D Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh
Câu 10: Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A Lysin B Glyxin C Alanin D Axit glutamic
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 3,36 C 4,48 D 5,60
Câu 12: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối Giá trị của x là
Mã đề: 132
Like fanpage để cập nhật nhiều tài liệu hơn qua Facebook : http://facebook.com/tailieutracnghiem.net
Trang 2A 0,5 B 1,5 C 2,0 D 1,0
Câu 13: Chất nào sau đây không phải amin bậc một?
A C2H5NHCH3 B CH3NH2 C C6H5NH2 D C2H5NH2
Câu 14: Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm”
để cơ thể sớm hồi phục Chất đạm trong dịch truyền là
A saccarozơ B amin C glucozơ D amino axit
Câu 15: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag Giá trị của m là
A 16,2 B 18,0 C 8,1 D 9,0
Câu 16: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được
dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối Giá trị của a là
A 0,175 B 0,275 C 0,125 D 0,225
Câu 17: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giá trị của m là
A 3,84 B 2,32 C 1,68 D 0,64
Câu 18: Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH
0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối Công thức của X là
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 19: Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin Số chất có phản ứng với dung
dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
Câu 20: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Tơ visco B Tơ nitron C Tơ nilon–6,6 D Tơ xenlulozơ axetat Câu 21: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?
A CH3OH B NaOH C HCl D NaCl
Câu 22: Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá
trị của m là
A 1,500 B 0,960 C 1,200 D 1,875
Câu 23: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3 Chất có lực bazơ mạnh nhất
trong dãy trên là
A CH3NH2 B NH3 C CH3NHCH3 D C6H5NH2
Câu 24: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO (n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2)
Câu 25: Este CH3COOCH3 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D metyl metylat
Câu 26: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
A Etanol B Etylen glicol C Glixerol D Metanol
Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là
A sắt B vàng C crom D nhôm
Câu 28: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
A Etyl axetat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Metyl axetat
Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (7,5 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam) Cho toàn bộ X tác
dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 13,8 B 15,8 C 19,9 D 18,1
http://tailieutracnghiem.net - Website chia sẻ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm !!
DeThiThu.Net
Trang 3Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Dung dịch màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng
X, Y, Z lần lượt là
A metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ
B metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng
C glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng
D glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin
Câu 31: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 32: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào
trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
A Bột sắt B Bột lưu huỳnh C Bột than D Nước
Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A Tinh bột B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 34: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?
A Fe B Na C Cu D Ag
Câu 35: X là a–amino axit trong phân tử có có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A Cu B Ba C Na D Ag
Câu 38: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A sự đông tụ của protein do nhiệt độ B phản ứng màu của protein
C sự đông tụ của lipit D phản ứng thủy phân của protein
Câu 39: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A Tinh bột, saccarozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
Câu 40: Phân tử khối của peptit Gly–Ala là
Like fanpage để cập nhật nhiều tài liệu hơn qua Facebook : http://facebook.com/tailieutracnghiem.netDeThiThu.Net
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
Phương pháp : Tính lượng chất theo hiệu suất phản ứng
Ta có : mdd giảm = mCaCO3 – mCO2 => nCO2 = 0,4 mol
-Kim loại phản ứng với HNO3 tạo sản phẩm khử thì áp dụng :
Công thức : ne = nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
Có : MX = 36g , nX = 0,24 mol => nN2 = nN2O = 0,12 mol
Al sẽ chuyển hết thành Al(NO3)3 => nAl(NO3)3 = nAl = m/27 (mol)
=> mAl(NO3)3 = 7,89m < 8m => có NH4NO3 => nNH4NO3 = m/720 (mol)
Bảo toàn e : 3nAl = 8nN2O + 10nN2 + 8nNH4NO3
=> 3.m/27 = 8.0,12 + 10.0,12 + 8.m/720
=> m = 21,6g
Đáp án B
Câu 8:
Phương pháp : Bảo toàn khối lượng , Bảo toàn nguyên tố
Bảo toàn khối lượng : mX + mO2 = mCO2 + mH2O
=> nCO2 = (110x – 121y)/44 = 2,5x – 2,75y (mol)
Bảo toàn Oxi : 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O => nX = 0,5x – 0,75y
(số pi - 1).nX = nCO2 – nH2O = 2,5x – 2,75y – y = 2,5y – 3,75y
=> (Số pi – 1) = (2,5 – 3,75y) : (0,5x – 0,75y) = 5
http://tailieutracnghiem.net - Website chia sẻ tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm !!
DeThiThu.Net
Trang 5Trong a mol X có : x mol Valin ; y mol Gly-Ala
Xét tổng quát : nNaOH = nHCl + nVal + 2nGly-Ala => x + 2y = 0,175 mol (1)
Lại có: hỗn hợp muối gồm : x mol Val-Na ; y mol Gly-Na ; y mol Ala-Na ; 0,1 mol NaCl
Trang 6Vì phản ứng vừa đủ => nNaOH = nancol = nmuối = 0,05 mol
Các gốc hidrocacbon no gắn vào N làm tăng lực bazo
Các gốc hidrocacbon thơm (C6H5-) gắn vào N sẽ làm giảm lực bazo
Càng nhiều nhóm sẽ càng tăng hiệu lực
Trong X có : 0,1 mol H2NCH2COOH và 0,05 mol CH3COOC2H5 phản ứng với NaOH
Tạo ra chất rắn gồm : 0,1 mol H2NCH2COONa ; 0,05 mol CH3COONa ; 0,05 mol NaOH
Trang 7HCOOC2H5 + NaOH -> HCOONa + C2H5OH
=> nHCOONa = nHCOOC2H5 = 0,04 mol
=> m = 2,72g
Đáp án C
Câu 37:
Cho y gam M vào thì dung dịch tăng y gam => không có chất thoát ra khỏi dung dịch
=> Cu + Fe2(SO4)3 -> CuSO4 + 2FeSO4
Like fanpage để cập nhật nhiều tài liệu hơn qua Facebook : http://facebook.com/tailieutracnghiem.net
Truy cập http://dethithu.net thường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử
THPT Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh,
Văn ,Sinh , Sử, Địa, GDCD được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!
Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi:
http://facebook.com/dethithu.net để cập nhật nhiều đề thi thử và tài liệu ôn thi hơn
Facebook Admin DeThiThu.Net ( Hữu Hùng Hiền Hòa) :
http://facebook.com/huuhunghienhoa
Truy cập http://tailieutracnghiem.net thường xuyên để cập nhật thêm nhiều
tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm Toán, Lý, Hóa, Anh,
Sinh, Sử, Địa, GDCD
Like Fanpage Tài Liệu Trắc Nghiệm Thi THPT Quốc Gia:
http://facebook.com/tailieutracnghiem.net để cập nhật nhiều tài liệu ôn thi hơn
DeThiThu.Net
Trang 23Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Trường hợp nào sau có hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A. Nhúng thanh sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng
B. Gắn miếng kẽm vào đáy tàu đi biển
C. Đốt dây đồng trong không khí
D. Đốt than tổ ong
Câu 2: Chất nào sau có tính lưỡng tính ?
A. Metyl amin B. Etylamin C. Glyxin D. Anilin
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
A. Chất X có phản ứng tráng gương B. Y, G đều có phản ứng tráng gương
C. Y, Z làm mất màu nước brom D. Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh
Câu 4: Hóa chất được sử dụng để thu được Fe tinh khiết từ hỗn hợp của Fe và Al là
A. dung dịch HNO3 đặc nguội B. dung dịch HCl
Câu 5: Tên gọi của hợp chất CH3COOCH3 là
A. Metyl fomat B. Metyl axetat C. Etyl fomat D. Etyl axetat
Câu 6: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan; trong đó số mol hexan bằng
số mol etilen glicol Cho m gam hổn hợp X tác dụng hết với Na dư thu được 0,4032 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (đktc) Giá trị của m là:
A. 2,235 gam B. 1,788 gam C. 2,384 gam D. 2,682 gam
Câu 16: Kim loại nào sau có thể được điều chế bằng cả 3 phương pháp: thủy luyện, nhiệt luyện và điện
phân dung dịch?
http://dethithu.net
DeThiThu.Net
Trang 24Trang 2/5 – Mã đề thi 132
Câu 17: Hợp kim là
A. hợp chất của kim loại với một kim loại khác hoặc một phi kim
B. hỗn hợp của các hợp chất kim loại hoặc hợp chất của kim loại và phi kim đun nóng chảy rồi để nguội
C. hỗn hợp trộn đều của các kim loại
D. chất rắn thu được khi để nguội hỗn hợp nóng chảy của các kim loại hoặc kim loại và phi kim
Câu 18: Cho một mẩu kim loại Cu vào dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3, HCl; khi kim loại đồng tan hết thu được dung dịch X và khí Y Người ta thêm H2SO4 loãng vào dung dịch X, sau đó thêm FeCl2 không thấy có hiện tượng gì Hỏi khi cô cạn X thu được mấy muối
Câu 19: Có thể dùng quỳ tím phân biệt dãy chất nào sau?
A. Anilin, metyl amin, Alanin B. Alanin, axit Glutamic, Lysin
C. Metyl amin, Lysin, Anilin D. Valin, Glixin, Alanin
Câu 20: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối
lượng) Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối Giá trị của m là
Câu 21: Có bao nhiêu chất (đơn chức) có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng với dung dịch NaOH thu được chất X mà khi nung X với vôi tôi xút thì thu được khí metan CH4?
Câu 22: Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa
- Phần 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào phần 2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của x là
Câu 23: Cho phản ứng sau: Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+, phản ứng cho thấy phát biểu nào sau là đúng
A. Đồng có tính khử mạnh hơn ion sắt(II)
B. Tính oxi hóa của ion Fe2+ > tính oxi hóa của ion Cu2+
C. Kim loại đồng đẩy được sắt ra khỏi muối
D. Tính oxi hóa của ion Cu2+ > tính oxi hóa của ion Fe3+
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 25Trang 3/5 – Mã đề thi 132
Câu 24: Nhóm chất nào sau có phản ứng tráng bạc?
A. Andehit axetic, Glucozo B. axit axetic, ancol etylic
C. Axetilen, andehit fomic D. Saccarozo, fomandehit
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2, trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 26: Cho a gam Mg vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M và CuSO4 3M thu được 21,9 gam hỗn hợp chất rắn gồm hai kim loại Giá trị của a là
Câu 27: Phản ứng nào dưới đây xảy ra
A. Fe + ZnCl2 B. Mg + NaCl C. Fe + Cu(NO3)2 D. Al + MgSO4
Câu 28: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 29: Cho dung dịch FeCl2 phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thu được kết tủa X Kết tủa X có chứa
Câu 30: Cho hỗn hợp rắn gồm Mg, MgCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được một chất khí duy nhất và dung dịch X Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa và khí thoát ra Sản phẩm khử HNO3 là
Câu 31: Một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung dịch
KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,20 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1gam Y bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gam H2O Giá trị của m là
Câu 32: Cho 360 gam glucozơ lên men rượu Toàn bộ khí cacbonic sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch
NaOH dư được 318 g muối Hiệu suất phản ứng lên men là
Câu 33: Cho một lượng α–aminoaxit X vào cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 2M Dung dịch sau phản
ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan Tên gọi của X là
A. Valin B. Axit glutamic C. Glyxin D. Alanin
Câu 34: Hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este đơn chức (mạch hở, cùng số nguyên tử cacbon)
Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng vừa đủ V lít khí oxi (đktc) thì thu được 10,08 lít CO2 (đktc) và
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 26Trang 4/5 – Mã đề thi 132
7,2 gam H2O Mặt khác m gam X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol hỗn hợp ancol Giá trị gần nhất với giá trị của V là
Câu 35: Dung dịch nào sau đây cho phép phân biệt CH3COOCH=CH2 và CH3COOCH2CH3?
Câu 36: Cho kim loại K vào dung dịch chứa Ca(HCO3)2 Hiện tượng xảy ra là
A. Không thấy hiện tượng gì B. có kết tủa trắng xuất hiện
C. có khí bay ra và có kết tủa trắng xuất hiện D. có khí bay ra
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được muối
và ancol
(b) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch phức màu xanh lam
(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ
(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch brom
(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích hợp
Câu 39: Polime được sử dụng để sản xuất
A. phẩm nhuộm, thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật
B. chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán
C. gas, xăng, dầu, nhiên liệu
D. dung môi hữu cơ, thuốc nổ, chất kích thích tăng trưởng thực vật
Câu 40: Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 vừa đủ thu được 0,1 mol H2 Khối lượng muối của kẽm thu được sau phản ứng là
A. 6,44 gam B. 6,48 gam C. 2,6 gam D. 1,08 gam
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 27Trang 5/5 – Mã đề thi 132
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Điều kiện ăn mòn điện hóa :
+) 2 điện cực khác bản chất (KL-KL , KL-PK…)
+) 2 điện cực cùng nhúng vào trong dung dịch chất điện ly
+) 2 điện cực tiếp xúc trực tiếp hoặc nối qua dây dẫn
Ở đáp án B : Zn-Fe ; dung dịch điện ly là NaCl
Khi đốt cháy X : nH2O – nCO2 = nX = 0,036 mol
Bảo toàn O : nO(X) + 2nO2 = 2nCO2 + nH2O = 0,408 mol
=> nCO2 = 0,124 ; nH2O = 0,16 mol
Bảo toàn khối lượng cho phản ứng đốt cháy => m = 2,384g
Câu 31: Đáp án D
Khi đốt cháy Y : nCO2 = 0,3 mol < nH2O = 0,4 mol => ancol no
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 28Trang 6/5 – Mã đề thi 132
Có : nC : nH = 3 : 8 => C3H8Ox
Vì Este mạch hở hủy phân tạo 1 ancol + hỗn hợp muối
=> ancol 2 chức , este đơn chức
Vì Y không hòa tan được Cu(OH)2 nên 2 nhóm Oh không kề nhau
=> HOCH2-CH2-CH2-OH là CTCT của Y
=> nY = 0,1 mol => nKOH = 2nY = 0,2 mol
Bảo toàn khối lượng : m + mKOH = mmuối + mancol
Tương đương với : (X + HCl) + NaOH → sản phẩm
=> sản phẩm gồm : 0,2 mol NaCl và 0,25/m mol (H2N)nR(COONa)m
Có : 46,45g = 0,2.58,5 + Mmuối hữu cơ.0,25/m
=> Mmuối hữu cơ = 139m
Nếu m = n = 1 => R = 56 => C4H8 => Valin : (CH3)2CH-CH(NH2)COOH
Nếu m = 2 ; n = 1 => không có chất thỏa mãn
Câu 34: Đáp án B
Phương pháp : bảo toàn nguyên tố
Lời giải :
nCO2 = 0,45 mol ; nH2O = 0,4 mol
X + NaOH → 0,15 mol ancol => nX = 0,15 mol
=> Số C trong mỗi chất trong X = 0,45 : 0,15 = 3
este có 3C tạo được ancol chỉ có thể là este no => C3H6O2(x mol)
=> ancol còn lại phải có số H < 5,33 vì Htrung bình = 5,33
=> C3H4O là ancol cần tìm với số mol là y
Bảo toàn H : 6x + 4y = 0,8 mol và x + y = 0,15 mol
Trang 29Phương pháp : Bào toán peptit thủy phân
n NaOH = n amino axit = n muối amino axit
n H2O = n peptit đem thủy phân
Vì E + NaOH => muối của Alanin và Valin
=> X,Y,Z được tạo ra từ Ala và Val đều là amino axit đơn , no , mạch hở
Khi đốt cháy thì nX = nY = nZ = nN2 – (nCO2 – nH2O)
=> nN2 = 0,32 mol => nN : npeptit = 0,64 : 0,16 = 4 : 1
=> X,Y,Z đều là tetrapeptit
E + NaOH → Muối + H2O
=> nNaOH = 4(nX + nY + nZ) = nAla + nVal và nH2O = (nX + nY + nZ)
Bảo toàn khối lượng : mE+ mNaOH = mmuối + mH2O
=> nX + nY + nZ = 0,22 mol
=> nX + nY = 0,06 mol
Ta có : mmuối Ala + mmuối Val = 101,04 = 111nAla + 139nVal
=> nAla = 0,76 ; nVal = 0,12 mol
Vì nVal < nE=> Val không có ở tất cả 3 peptit
=> Z không có Val
Có : nVal = 2(nX + nY) => Số Val trung bình trong X và Y là 2
Vì MX > MY => số Val trong X lớn hơn
Trang 30SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12 THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Na=23, K=39, Ag=108, Ca=40, Ba=137, Mg=24, Zn=65, Cu=64, Al=27, Fe=56, Cr=52, H=1, Cl=35,5, Br=80, O=16, C=12, S=32, N=14, P=31
Câu 1: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện
B không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện
C có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan
D có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan
Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 8,1 gam nhôm cần vừa đủ V lít khí clo (đktc) Giá tri ̣ của V là
Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí clo, để hạn chế khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi
trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 27,0 gam glucozơ Giá trị của m là
Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là
A [Ar] 3d64s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar]3d64s1 D [Ar]3d54s1
Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?
A Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở
B Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
C Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm
D Có 3 chất làm mất màu nước brom
Câu 7: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu
mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A (CH3)3N B CH3NHC2H5 C C6H5NH2 D (CH3)2CHNH2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon
B Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước
C Este thường có mùi thơm dễ chịu
D Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường
Câu 10: Hỗn hợp X gồm có 6,4 gam Cu và 8,4 gam Fe được cho phản ứng với dung dịch HCl dư
(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là
A 5,60 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 5,04 lít
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Polibutadien D Tơ visco
Câu 12: Số este có công thức phân tử C4H8O2 khi xà phòng hoá tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc là
Trang 31Trang 2/5 – Mã đề thi H01
Câu 13: Cho 0,11 mol glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối Giá trị của m
là
Câu 14: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính
Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất?
A C2H5NH2 B NH3 C C6H5NH2 (anilin) D CH3NH2
Câu 16: Ngâm một mẩu kim loại sắt có khối lượng 2,8 gam vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung dịch
CuSO4 0,1M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là
Câu 17: Cho 13,00 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng (hiệu suất phản ứng tráng bạc đạt 80%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là
Câu 18: Nguyên tắc sản xuất gang là
A dùng khí hiđro để khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
B dùng nhôm khử sắt oxit ở nhiệt độ cao
C khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
D khử quặng sắt oxit bằng dòng điện
Câu 19: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 20: Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là
A metyl propionat B propyl axetat C etyl axetat D metyl axetat
Câu 21: Cho 100 ml dung dịch NaOH 3M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 2M Kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Câu 23: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A điện phân các hợp chất của kim loại B khử ion kim loại thành nguyên tử
C oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử D cho oxit kim loại phản ứng với CO (t0)
Câu 24: Saccarozơ thuộc loại
A polisaccarit B đisaccarit C polime D monosaccarit
Câu 25: Số mol Cl2 tối thiểu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 khi có mặt KOH là
A 0,015 mol B 0,01 mol C 0,02 mol D 0,03 mol
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+
(b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2
(c) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời
(d) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt
(e) Có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Phát biểu nào sau đây sai?
A Crom (III) oxit là oxit lưỡng tính
B Hợp chất crom (VI) có tính oxi hoá mạnh
C Thêm dung dịch axit vào muối cromat, màu vàng chuyển thành màu da cam
D Các hợp chất CrO3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính
Câu 28: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 32A Nilon-6,6 B Protein C Anilin D Xenlulozơ
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
đồng nhất
Dung dịch đồng nhất
Dung dịch
AgNO 3 /NH 3
Không có kết tủa
Không có kết tủa
Có kết tủa Không có kết
tủa
X, Y, Z, T lần lượt là
A etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic
B etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ
C axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat
D etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,014 mol một chất béo X, thu được 33,880 gam CO2 và 12,096 gam
H2O Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,014 mol X là
Câu 31: Tiến hành 4 thí nghiệm:
+ TN1: Cho Na và bột Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư
+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNO3= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy nhất
+ TN3: Cho hỗn hợp chứa Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư
+ TN4: Cho bột Zn vào dung dịch FeCl3 (tỉ lệ mol Zn: FeCl3 = 1: 2)
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được chất rắn là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 37,6 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 (tỉ lê ̣ mol 1: 2) bằng dung dịch HCl
dư, thu đươ ̣c dung dịch X Cho X tác dụng với dung di ̣ch NaOH dư, thu được kết tủa Y Nung toàn
bộ Y trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
Câu 33: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M, thu được kết tủa Y
Để Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Na vào dung dịch FeCl2
(2) Cho Zn vào dung dịch FeCl2
(3) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3
Số phản ứng tạo thành sắt kim loại là
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO2 vào
dung dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 33được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m gần nhất với
Câu 39: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng
phân Đốt cháy hết m gam X cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 12,768 lít CO2 (đktc) và 7,92 gam
H2O Đun nóng m gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng 5,85 gam Nung toàn bộ Y với CaO (không có không khí), thu được 2,016 lít (đktc) một hiđrocacbon duy nhất Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của este
đơn chức trong X có giá trị gần nhất với
Câu 40: Hỗn hợp E gồm hexapeptit X (mạch hở, được tạo nên các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng
của glyxin) và este Y (được tạo nên từ axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và etanol) Đun nóng m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 27 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muối trên cần 20,72 lít O2 (đktc), thu được H2O, Na2CO3, N2 và 27,5 gam CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá
trị của m gần nhất với
-
- HẾT - (Học sinh không được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.)
0,5
2a x 0,4a
0
2 CO
n
3 BaCO
n
a
http://dethithu.netDeThiThu.Net
Trang 34ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
Truy cập http://dethithu.net thường xuyên để cập nhật nhiều Đề Thi Thử
THPT Quốc Gia, tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn Toán, Lý, Hóa, Anh, Văn ,Sinh , Sử, Địa, GDCD được DeThiThu.Net cập nhật hằng ngày phục vụ sĩ tử!
Like Fanpage Đề Thi Thử THPT Quốc Gia - Tài Liệu Ôn Thi :
Facebook Admin DeThiThu.Net ( Hữu Hùng Hiền Hòa ):
http://facebook.com/huuhunghienhoa
Website http://tailieutracnghiem.net - 1 sản phẩm khác của dethithu.net
thường xuyên cập nhật tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia các môn thi trắc nghiệm Toán, Lý, Hóa, Anh, Sinh, Sử, Địa, GDCD
Like Fanpage Tài Liệu Trắc Nghiệm Thi THPT Quốc Gia :
http://facebook.com/tailieutracnghiem.net để cập nhật nhiều tài liệu ôn thi hơn
DeThiThu.Net