Bài tập: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Tiếp theo Giáo viên : Nguyễn Văn Tình... Phương trình chính tắc của d:... b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua... b, Tìm tọa độ điểm
Trang 1Bài tập: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN (Tiếp theo)
Giáo viên : Nguyễn Văn Tình
Trang 21 2 3
o o o
x y z z
a t
a
t a
R
1
o o o
a
y z
x
1 .2 3 0
a a a
Với
Muốn viết phương trình tham số và phương trình chính tắc ta cần xác
định mấy yếu tố ?
có vtcp: a ( ; ; ) a a1 2 a3
2 Phương trình chính tắc của d:
Trang 3Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng 3
: 2 2
16 7
x t
d y t
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
H
d
A
Trang 4Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng 3
: 2 2
16 7
x t
d y t
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
(1 ; 1 2 ; 15 7 )
d có vtcp là u (1; 2; 7)
AH d
0 (1 ) ( 1 2 )( 2) ( 15 7 )( 7) 0
54 108 0 2
AH u
Ta lại có:
Vậy H (1;2; 2)
CÁCH KHÁC
Trang 5Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng 3
: 2 2
16 7
x t
d y t
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
H
d
A
H
B
Trang 6Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng 3
: 2 2
16 7
x t
d y t
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
b, Gọi B x y z ( ; ; )B B B
Vì B đối xứng với A qua d nên H
là trung điểm của AB Do đó ta có:
2 1
2 1 2
2 1 2
2
B
B
B
x y z
0 5 3
B B B
x y z
.
Trang 7Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng 3
: 2 2
16 7
x t
d y t
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
H
d
A
Trang 83 : 2 2
16 7
x t
d y t
Dạng 1: Hình chiếu của một điểm
qua đường thẳng, khoảng cách từ
một điểm đến một đường thẳng
Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và
đường thẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên d.
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua d.
c, Tính khoảng cách từ A đến d.
c, Ta có:
( , )
(1 2) [2 ( 1)] [( 2) ( 1)] 11
Trang 9Dạng 2: Hình chiếu của một điểm
qua mặt phẳng
Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt
phẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua
( )
H
)
( ) : 2 x y 3 5 0.z
( )
( )
n
Trang 10Dạng 2: Hình chiếu của một điểm
qua mặt phẳng
Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt
phẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A trên
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua
( )
( ) : 2 x y 3 5 0.z
( )
n
a, Mặt phẳng có vtpt là
Vì AH vuông góc với (α)α)) nên
chính là vtcp của AH.
Phương trình tham số của AH là:
1 2
5 3
Ta có H là giao điểm của AH và (α).).
( )
n
Trang 11Dạng 2: Hình chiếu của một điểm
qua mặt phẳng
Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt
phẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A lên
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua
( )
( ) : 2 x y 3 5 0.z
( )
Xét phương trình (ẩn t):
2(1 2 ) (2 ) 3( 5 3 ) 5 0 t t t
14 14 0t t 1
Vậy H ( 1;1; 2)
Trang 12( )
A
Dạng 2: Hình chiếu của một điểm
qua mặt phẳng
Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt
phẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A lên
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua
( )
H
)
( ) : 2 x y 3 5 0.z
B
Trang 13Dạng 2: Hình chiếu của một điểm
qua mặt phẳng
Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt
phẳng
a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu
vuông góc của A lên
b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A
qua
( )
( ) : 2 x y 3 5 0.z
( )
Vì B đối xứng với A qua (α).) nên H
là trung điểm của AB Do đó ta có:
1 1
2 2
1
2 5 2
2
B
B
B
x y z
3 0 1
B B B
x y z
Trang 141 2 3
o o o
x y z z
a t
a
t a
R
1
o o o
a
y z
x
1 .2 3 0
a a a
Với
1 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(xo; yo; zo)
có vtcp: a ( ; ; ) a a1 2 a3
2 Phương trình chính tắc của d:
Trang 15Dạng 1: Hình chiếu của một điểm trên đường thẳng, điểm đối xứng qua đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
* Hình chiếu H của điểm A trên đường thẳng d
* Điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d
H x a t y a t z a t
AH u t H
H là trung điểm của AB B
* Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d
( , )
d A d AH
Trang 16Dạng 2: Hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng, điểm đối xứng qua mặt phẳng
* Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (P)
Viết phương trình đường thẳng AH
H là giao điểm của AH với (P) H
* Điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
H là trung điểm của AB B
Trang 17- Bài tập 7, 8 (SGK-Tr 91)
- Bài tập 2, 3, 4 (Ôn tập chương III)