1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử: Bài tập về phương trình đường thẳng trong không gian

18 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 702,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN Tiếp theo Giáo viên : Nguyễn Văn Tình... Phương trình chính tắc của d:... b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A qua... b, Tìm tọa độ điểm

Trang 1

Bài tập: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN (Tiếp theo)

Giáo viên : Nguyễn Văn Tình

Trang 2

1 2 3

 

  

o o o

x y z z

a t

a

t a

R

1

o o o

a

y z

x

1 .2 3  0

a a a

Với

Muốn viết phương trình tham số và phương trình chính tắc ta cần xác

định mấy yếu tố ?

có vtcp: a   ( ; ; ) a a1 2 a3

2 Phương trình chính tắc của d:

Trang 3

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng 3

: 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

H

d

A

Trang 4

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng 3

: 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

(1 ; 1 2 ; 15 7 )

d có vtcp là u     (1; 2; 7)

AH d

0 (1 ) ( 1 2 )( 2) ( 15 7 )( 7) 0

54 108 0 2

AH u

          

    

 

Ta lại có:

Vậy H (1;2; 2) 

CÁCH KHÁC

Trang 5

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng 3

: 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

H

d

A

H

B

Trang 6

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng 3

: 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

b, Gọi B x y z ( ; ; )B B B

Vì B đối xứng với A qua d nên H

là trung điểm của AB Do đó ta có:

2 1

2 1 2

2 1 2

2

B

B

B

x y z

 

 

0 5 3

B B B

x y z

 

  



.

Trang 7

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng 3

: 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

H

d

A

Trang 8

3 : 2 2

16 7

x t

d y t

  

 

  

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm

qua đường thẳng, khoảng cách từ

một điểm đến một đường thẳng

Bài 1: Cho điểm A(2;-1;-1) và

đường thẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên d.

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua d.

c, Tính khoảng cách từ A đến d.

c, Ta có:

( , )

(1 2) [2 ( 1)] [( 2) ( 1)] 11

Trang 9

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm

qua mặt phẳng

Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt

phẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua

( ) 

H

)

 ( ) : 2 x y  3 5 0.z  

( ) 

( )

n 

Trang 10

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm

qua mặt phẳng

Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt

phẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A trên

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua

( ) 

( ) : 2 x y  3 5 0.z  

( ) 

n   

a, Mặt phẳng có vtpt là

Vì AH vuông góc với (α)α)) nên

chính là vtcp của AH.

Phương trình tham số của AH là:

1 2

5 3

  

  

Ta có H là giao điểm của AH và (α).).

( )

n  

Trang 11

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm

qua mặt phẳng

Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt

phẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A lên

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua

( ) 

( ) : 2 x y  3 5 0.z  

( ) 

Xét phương trình (ẩn t):

2(1 2 ) (2 ) 3( 5 3 ) 5 0 t  t    t  

14 14 0t t 1

Vậy H  ( 1;1; 2) 

Trang 12

( ) 

A

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm

qua mặt phẳng

Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt

phẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A lên

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua

( ) 

H

)

 ( ) : 2 x y  3 5 0.z  

B

Trang 13

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm

qua mặt phẳng

Bài 2: Cho điểm A(1;2;-5) và mặt

phẳng

a, Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu

vuông góc của A lên

b, Tìm tọa độ điểm B đối xứng với A

qua

( ) 

( ) : 2 x y  3 5 0.z  

( ) 

Vì B đối xứng với A qua (α).) nên H

là trung điểm của AB Do đó ta có:

1 1

2 2

1

2 5 2

2

B

B

B

x y z

 

 

 

3 0 1

B B B

x y z

 

Trang 14

1 2 3

 

  

o o o

x y z z

a t

a

t a

R

1

o o o

a

y z

x

1 .2 3  0

a a a

Với

1 Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(xo; yo; zo)

có vtcp: a   ( ; ; ) a a1 2 a3

2 Phương trình chính tắc của d:

Trang 15

Dạng 1: Hình chiếu của một điểm trên đường thẳng, điểm đối xứng qua đường thẳng, khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

* Hình chiếu H của điểm A trên đường thẳng d

* Điểm B đối xứng với A qua đường thẳng d

H xa t ya t za t

AH u   tH

 

H là trung điểm của AB B

* Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng d

( , )

d A dAH

Trang 16

Dạng 2: Hình chiếu của một điểm trên mặt phẳng, điểm đối xứng qua mặt phẳng

* Hình chiếu H của điểm A trên mặt phẳng (P)

Viết phương trình đường thẳng AH

H là giao điểm của AH với (P)H

* Điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (P)

H là trung điểm của AB B

Trang 17

- Bài tập 7, 8 (SGK-Tr 91)

- Bài tập 2, 3, 4 (Ôn tập chương III)

Ngày đăng: 21/03/2018, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w