1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy học theo chuyên đề Hình học 10 (Mẫu mới)

19 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 590,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. KẾ HOẠCH CHUNGPhân phối thời gianTiến trình dạy họcTiết 1HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNGHOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨCKT1: Ôn tập véc tơ và các phép toánKT2: Ôn tập về tích vô hướngKT3: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giácTiết 2HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNGTiết 3BÀI KIỂM TRAB. KẾ HOẠCH DẠY HỌC.I. Mục tiêu:1. Kiến thức:+ Ôn tập, kiểm tra đánh giá quá trình học tập và vận dụng kiến thức về véc tơ, các phép toán về véc tơ; Các kiến thức về tích vô hướng, hệ thức lượng trong tam giác.+ Kiểm tra đánh giá khả năng vận dụng, kết hợp kiến thức trong quá trình học tập của học sinh.+ Kiểm tra đánh giá việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn học sinh học tập2. Kỹ năng: + Biết vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán cụ thể.+ Biết vận dụng kiến thức đã được cung cấp trong việc giải quyết các bài toán liên quan đến môn học trong các chủ đề khác, môn học khác.+ Biết cách xây dựng và giải quyết các tình huống thực tế có liên quan.3. Năng lực cần phát triển + Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề.+ Năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp vấn đề, liên kết kiến thức.+ Năng lực hợp tác trong công việc, năng lực giao tiếp.+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán.4. Quy môHình thức thực hiện: Quy mô: 1 lớp Hình thức thực hiện: Dạy trên lớp ( Phương pháp: Dạy học theo hướng vận dụng dạy học theo tình huống thực tiễn)II. Cấu trúc của chuyên đề và mô tả các năng lực cần phát triển Nội dungNhận thứcThông hiểuVận dụngVận dụng caoVéc tơ và các phép toán véc tơNhớ được các công thức về véc tơ, các phép toánSử dụng công thức vào các bài toán về chứng minh đẳng thức, tính toán độ dàiBiết áp dụng các kiến thức và phép toán véc tơ vào các bài toán chứng minh song song, thẳng hàng và các bài toán tính tỷ sốÁp dụng véc tơ vào các bài toán Vật lý và các bài toán thực tếTích vô hướngNhớ được công thức về các giá trị lượng giác, các hằng đẳng thức lượng giácBiết tính toán các giá trị lượng giác, xác định góc giữa hai véc tơÁp dụng tính chất của tích vô hướng vào chứng minh các bài toán về vuông góc.Chứng minh các tính chất hình học bằng công cụ véc tơHệ thức lượng trong tam giác và các ứng dụngNhớ công thức định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến, công thức diện tíchVận dụng công thức vào tính toán các đại lượng trong tam giácÁp dụng công thức tìm một số các đại lượng có liên quanỨng dụng vào các bài toán thực tế về đo đạc và tối ưuIV. Các câu hỏibài tập theo từng mức độ (các câu hỏi bài tập sử dụng trong luyện tập, vận dụng)MỨC ĐỘNỘI DUNGCÂU HỎIBÀI TẬPNBVéc tơ và các phép toán véc tơ1. Cho hình bình hành với là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó:A. B. C. D. 2. Cho vuông cân có . Độ dài của tổng hai vectơ và bằng bao nhiêu?A. B. C. D. 3. Cho có trung tuyến và trọng tâm . Khẳng định nào sau đây đúng:A. B. C. D. 4. Cho , . Vectơ có tọa độ:A. B. C. D.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHUYÊN ĐỀ

Tên chuyên đề:

ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – PHẦN HÌNH HỌC 10

A KẾ HOẠCH CHUNG

Phân phối thời gian Tiến trình dạy học

Tiết 1

HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: Ôn tập véc tơ và các phép toán KT2: Ôn tập về tích vô hướng KT3: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giác

Tiết 2 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

Tiết 3 BÀI KIỂM TRA

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Ôn tập, kiểm tra đánh giá quá trình học tập và vận dụng kiến thức về véc tơ, các phép toán về véc tơ; Các kiến thức về tích vô hướng, hệ thức lượng trong tam giác

+ Kiểm tra đánh giá khả năng vận dụng, kết hợp kiến thức trong quá trình học tập của học sinh

+ Kiểm tra đánh giá việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn học sinh học tập

2 Kỹ năng:

+ Biết vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán cụ thể

+ Biết vận dụng kiến thức đã được cung cấp trong việc giải quyết các bài toán liên quan đến môn học trong các chủ đề khác, môn học khác

+ Biết cách xây dựng và giải quyết các tình huống thực tế có liên quan

3 Năng lực cần phát triển

+ Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề

+ Năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp vấn đề, liên kết kiến thức

+ Năng lực hợp tác trong công việc, năng lực giao tiếp

+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán

4 Quy mô/Hình thức thực hiện:

- Quy mô: 1 lớp

- Hình thức thực hiện: Dạy trên lớp ( Phương pháp: Dạy học theo hướng vận dụng

dạy học theo tình huống thực tiễn)

Trang 2

II Cấu trúc của chuyên đề và mô tả các năng lực cần phát triển

Nội dung Nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Véc tơ và các

phép toán véc

Nhớ được các công thức về véc tơ, các phép toán

Sử dụng công thức vào các bài toán về chứng minh đẳng thức, tính toán độ dài

Biết áp dụng các kiến thức

và phép toán véc tơ vào các bài toán chứng minh song song, thẳng hàng và các bài toán tính tỷ số

Áp dụng véc tơ vào các bài toán Vật lý và các bài toán thực tế

Tích vô hướng Nhớ được công

thức về các giá trị lượng giác, các hằng đẳng thức lượng giác

Biết tính toán các giá trị lượng giác, xác định góc giữa hai véc tơ

Áp dụng tính chất của tích vô hướng vào chứng minh các bài toán về vuông góc

Chứng minh các tính chất hình học bằng công

cụ véc tơ

Hệ thức lượng

trong tam giác

và các ứng

dụng

Nhớ công thức định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến, công thức diện tích

Vận dụng công thức vào tính toán các đại lượng trong tam giác

Áp dụng công thức tìm một số các đại lượng

có liên quan

Ứng dụng vào các bài toán thực tế về đo đạc và tối ưu

IV Các câu hỏi/bài tập theo từng mức độ (các câu hỏi bài tập sử dụng trong luyện tập, vận dụng) MỨC

NB Véc tơ và các

phép toán véc

1 Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khi đó:

A uuur uur uurAB IA BI  B uuur uuur uuurAB AD BD  C uuur uuur rAB CD 0 D.

0

AB BD  uuur uuur r

2 Cho ABC vuông cân có AB AC a  Độ dài của tổng hai

Trang 3

vectơ uuurAB

và ACuuur bằng bao nhiêu?

A a 2 B

2 2

a

C 2a D a

3 Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định

nào sau đây đúng:

A AMuuuur uuur uuurAB ACB 1 

3

MGMA MB MC 

uuuur uuur uuur uuuur

C uuuurAM 3MGuuuur

3

AGAB AC uuur uuur uuur

4 Cho ar 1; 2 , br 3; 4 Vectơ mur2ar3br có tọa độ:

A mur10;12 B mur11;16 C mur12;15 D.

13;14

m ur

Tích vô hướng

1 Trong mặt phẳng Oxy có hai véc tơ đơn vị trên hai trục là ri ,rj Cho v ai b jr r r, nếu r r

v j = 3 thì  a b,  là cặp số nào sau đây :

A (2, 3) B (3, 2) C (– 3, 2) D (0, 2)

2 Góc giữa hai véc tơ ar= (1; -2) , br= (-1; -3) là:

A ( , ) 45a br uur 0 B ( , ) 60a br uur 0 C ( , ) 30a br uur 0 D.

0 ( , ) 90a br uur

Hệ thức lượng

trong tam giác

và các ứng

dụng

1 Cho tam giác ABC có AB 3;AC 2;C�450 Tính độ dài

cạnh BC ?

A BC 5 B BC  6 C

6 2 2

BC 

D

6 2 2

BC 

2 Cho tam giác ABC có B60 ;0 C�45 ;0 AB Tính độ dài cạnh5

AC ?

A

5 6 2

AC

B AC 5 3 C AC 10 D.

5 2

AC

Trang 4

Véc tơ và các

phép toán véc

1 Cho ABC đều cạnh a , G là trọng tâm Khi đó AB GC

uuur uuur bằng:

A 3

a

B

2 3 3

a

C

2 3

a

D

3 3

a

2 Cho ba điểm A  1;3 ;B 3;4 ;  G 0;3 Tìm tọa độ điểm C sao

cho G là trọng tâm tam giác ABC

A  2; 2

B 2;-2

C  2;0

D  0; 2

Tích vô hướng

1 Cho ABC vuông tại A,AB a BC , 2a Tính tích vô hướng .

uuur uuur

CA CB:

A 3a 2 B

2 1

2 Cho hai điểm A  2, 2 ,B 5, –2 Tìm M Ox� sao cho �AMB= 900

A M 0,1 B M 6,1 C M 6,0 D M 1,6

3 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?

A

2

6

uuuruuur a

GA GB

B

2 1 2

uuur uuur

AB AC a

C

2 1

2

 

uuur uuur

D.

2 1 2

uuur uuur

AB AG a

Hệ thức lượng

trong tam giác

và các ứng

dụng

VD Véc tơ và các

phép toán véc

1 Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC CA AB, , của tam giác, lấy các điểm M N P, , sao cho

BM , CN , AP x 0 x a

.Khi đó:

Trang 5

A

1 3

x

a

uuur uuur uuur

3 3

PNACx AB

uuur uuur uuur

C

3

x

a

uuur uuur uuur

D

uuur uuur uuur

2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là trung điểm AB, I

là điểm thỏa mãn IN ACuur uuur Gọi K là trung điểm của NC.

a Chứng minh rằng AK//IB

b Tìm điểm M thuộc AG sao cho BM//IG

c Đường thẳng IG cắt BC tại H Tính tỷ số

HB

HC

Tích vô hướng

1 Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn O R, 

, M

là một điểm bất kỳ trên đường tròn Khi đó FMA2 MB2 MC2

có giá trị là:

A F 2 3R2 B F 4R2 C F 6R2 D F8R2

2 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:

1 AB AC uuur uuur ; AC CB uuur uuur ;

2 Gọi M là trung điểm BC, N là điểm đối xứng của A qua B, P là điểm đối xứng của M qua A Tính các tích vô hướng MN.CPuuuuruuur

Hệ thức lượng

trong tam giác

và các ứng

dụng

1 Cho tam giác ABC có AC4,BC6 và �ACB60o Diện tích tam giác ABC là

A 6 B 12 3 C 6 3 D 4 3

2 Cho ta giác ABC có AB2 ,a AC a BAC ,� 600 Trên cạnh AB lấy điểm

E sao cho AB3AE , trên cạnh AC lấy điểm Fsao cho 4AF 3AC Tính

độ dài đoạn EFuuur

A

73 12

a

EF

B

73 6

a

EF

C

12 73 73

a

EF

D.

6 73 73

a

EF

Trang 6

3 Cho ABC Có a = 5, b = 6, c = 3

a Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm M, K sao cho BM = 2, BK = 2 Tính MK

b Có cosA 5

9

 , điểm D thuộc cạnh BC sao cho � ABC DAC , DA = 6,

BD 16

3

 Tính chu vi tam giác ABC

VDC

Véc tơ và các

phép toán véc

Tam giác ABC vuông tại A; đường cao AH Khi đó:

A

2 2

c AC b AB AH

b c

uuur uuur uuur

c AC bAB AH

b c

uuur uuur uuur

C

2 2

c AC b AB AH

b c

uuur uuur uuur

D

2 2

c AC b AB AH

b c

 

uuur uuur uuur

Tích vô hướng

1 Cho tam giác ABC với đường cao AH 32 Biết

3 4

ABAC

, tìm độ dài nhỏ nhất có thể có của AB?

A ABmin 38 B ABmin 40 C ABmin 42 D ABmin 45

Hệ thức lượng

trong tam giác

và các ứng

dụng

1 Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống

nhòm người đó nhìn thấy một tháp C Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với

tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng ngược với hướng đi của

Hỏi khoảng cách từ ga A đến tháp C là bao nhiêu?

V Tiến trình dạy học:

TIẾT 01

1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức: ( 30 phút)

a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh hoàn thành phiếu trả lời trắc nghiệm:

PHIẾU TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khi đó:

A uuur uur uurAB IA BI  B uuur uuur uuurAB AD BD  C uuur uuur rAB CD 0 D uuur uuur rAB BD 0

Trang 7

Câu 2: Cho ABC đều cạnh a , G là trọng tâm Khi đó AB GC

uuur uuur

bằng:

A 3

a

B.

2 3 3

a

C

2 3

a

D

3 3

a

Câu 3: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng:

A AMuuuur uuur uuur AB ACB. 1 

3

MGMA MB MC 

uuuur uuur uuur uuuur

C uuuurAM 3MGuuuur D 2 

3

AGAB AC uuur uuur uuur

Câu 4: Cho ABC vuông cân có AB AC a  Độ dài của tổng hai vectơ uuurAB

và ACuuur bằng bao nhiêu?

2 2

a

Câu 5: Cho ar 1; 2 , br 3; 4 Vectơ mur2ar3br có tọa độ:

A mur10;12 B mur11;16 C mur12;15 D mur13;14

Câu 6: Cho ba điểm A  1;3 ;B 3;4 ;  G 0;3 Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm

tam giác ABC

Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC CA AB, , của tam giác, lấy các

điểm M N P, , sao cho BM a, CN 2a, AP x 0 x a 

.Khi đó:

A

1

3

x

PN AC AB

a

uuur uuur uuur

3 3

PNACx AB

uuur uuur uuur

C

3

x

a

uuur uuur uuur

D.

uuur uuur uuur

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A; đường cao AH Khi đó:

A.

2 2

c AC b AB

AH

b c

uuur uuur

uuur

c AC bAB AH

b c

uuur uuur uuur

C

2 2

c AC b AB

AH

b c

uuur uuur

uuur

D

2 2

c AC b AB AH

b c

 

 uuur uuur uuur

Trang 8

Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy có hai véc tơ đơn vị trên hai trục là ir,

r

j Cho v ai b jr r r, nếu r

r

v j = 3 thì  a b

là cặp số nào sau đây :

A (2, 3) B (3, 2) C (– 3, 2) D (0, 2)

Câu 10: Góc giữa hai véc tơ ar= (1; -2) , br= (-1; -3) là:

A ( , ) 45a br uur 0 B ( , ) 60a br uur 0 C ( , ) 30a br uur 0 D ( , ) 90a br uur 0

Câu 11: Cho ABC vuông tại A,AB a BC , 2a Tính tích vô hướng CA CBuuur uuur. :

A 3a 2 B

2 1

Câu 12: Cho hai điểm A  2, 2 ,B 5, –2 Tìm M Ox� sao cho �AMB= 900

A M 0,1 B M 6,1 C. M 6,0 D M 1,6

Câu 13: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Trong các mệnh đề sau,

tìm mệnh đề sai ?

A

2

6

uuuruuur a

GA GB

B

2 1 2

uuur uuur

AB AC a

C

2 1

2

 

uuur uuur

D

2 1 2

uuur uuur

AB AG a

Câu 14: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn O R,  , M là một điểm bất kỳ trên đường tròn Khi đó FMA2 MB2 MC2 có giá trị là:

A F2 3R2 B F 4R2 C F 6R2 D F 8R2

Câu 15: Cho tam giác ABC có AB 3;AC 2;C�450 Tính độ dài cạnh BC ?

A BC 5 B BC 6 C. BC  1 2 D

6 2 2

BC 

Câu 16: Cho tam giác ABC có B�60 ;0 C�45 ;0 AB  Tính độ dài cạnh AC ?5

A

5 6

2

AC

B AC5 3 C AC  10 D AC5 2

Câu 17: Cho tam giác ABC có AC4,BC6 và �ACB60o Diện tích tam giác ABC là

A 6 B 12 3 C 6 3 D 4 3

Trang 9

Câu 18: Cho ta giác ABC có AB2 ,a AC a BAC ,� 600 Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AB3AE,

trên cạnh AC lấy điểm Fsao cho 4AF 3AC Tính độ dài đoạn EFuuur

A

73

12

a

EF

B

73 6

a

EF

C

12 73 73

a

EF

D

6 73 73

a

EF

Câu 19: Cho tam giác ABC với đường cao AH 32 Biết

3 4

ABAC

, tìm độ dài nhỏ nhất

có thể có của AB?

A ABmin 38 B. ABmin 40 C ABmin 42 D ABmin 45

b Thực hiện nhiệm vụ học tập:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

+ Giáo viên quan sát hoạt động của học

sinh

+ Hướng dẫn, giúp đỡ học sinh trong quá

trình học sinh thực hiện hoạt động

+ Quan sát học sinh, tìm hiểu các khó

khăn và nguyên nhân của các khó khăn

mà học sinh vướng phải khi thực hiện

nhiệm vụ

+ Tiếp nhận nhiệm vụ của giáo viên + Tích cực chủ động trong hoạt động

+ Hoàn thành nhiệm vụ được giao

c Báo cáo kết quả và thảo luận:

+ Giáo viên thu phiếu trắc nghiệm

+ Chọn ra một số phiếu trắc nghiệm để yêu cầu học sinh báo cáo và thảo luận

d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh

+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh

+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh

+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)

Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:

a Các công thức cần nhớ:

* Phép toán véc tơ:

+ Quy tắc cộng: uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB BC  AC AB AD;  AC

+ Quy tắc trừ: OA OB BAuuur uuur uuur 

Trang 10

+ Công thức trung điểm trọng tâm: MA MBuuur uuur r uuur uuur uuur r 0;GA GB GC  0

+ Công thức tọa độ của véc tơ, tọa độ trung điểm, trọng tâm

* Tích vô hướng:

+ Giá trị lượng giác một số góc đặc biệt, công thức tính tích vô hướng

+ Điều kiện để hai véc tơ vuông góc

* Hệ thức lượng trong tam giác:

+ Định lý hàm sin, cosin Công thức trung tuyến

+ Công thức tính diện tích

Sán phẩm: Kết quả đáp án trong phiếu trắc nghiệm của học sinh.

3 Hoạt động 3: CỦNG CỐ BÀI:

+ Hệ thống lại kiến thức

TIẾT 02

1 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP:

1.1 TÍNH TOÁN VÉC TƠ

a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Giáo viên nêu nội dung các bài tập:

Học sinh giải các bài tập sau:

Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là trung điểm AB, I là điểm thỏa mãn

IN AC

uur uuur

Gọi K là trung điểm của NC

a Chứng minh rằng AK//IB

b Tìm điểm M thuộc AG sao cho BM//IG

c Đường thẳng IG cắt BC tại H Tính tỷ số

HB

HC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:

1 AB AC uuur uuur ; AC CB uuur uuur ;

Trang 11

2 Gọi M là trung điểm BC, N là điểm đối xứng của A qua B, P là điểm đối xứng của M qua A Tính các tích vô hướng MN.CPuuuuruuur

b Thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải

+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập

c Báo cáo kết quả và thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được

+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận

d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh

+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh

+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh

+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)

Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:

Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.

1.2 HỆ THỨC LƯỢNG VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC:

a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Giáo viên nêu nội dung các bài tập:

Bài 1: Cho ABC Có a = 5, b = 6, c = 3

a Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm M, K sao cho BM = 2, BK = 2 Tính MK

b Có cosA 5

9

 , điểm D thuộc cạnh BC sao cho � ABC DAC , DA = 6, BD

16 3

 Tính chu vi tam giác ABC

b Thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải

+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập

c Báo cáo kết quả và thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được

+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận

Trang 12

+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh.

+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh

+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh

+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)

Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:

Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.

2 Hoạt động 2: VẬN DỤNG

a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:

Giáo viên nêu nội dung bài tập:

Bài toán: Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống nhòm người đó nhìn thấy

nhìn lại vẫn thấy tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng ngược với hướng đi của tàu một góc

nhiêu?

b Thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải

+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập

c Báo cáo kết quả và thảo luận:

+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được

+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận

d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:

+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh

+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh

+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh

+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)

Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:

Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.

3 Hoạt động 3: TÌM TÒI MỞ RỘNG

Ngày đăng: 21/03/2018, 07:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w