A. KẾ HOẠCH CHUNGPhân phối thời gianTiến trình dạy họcTiết 1HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNGHOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨCKT1: Ôn tập véc tơ và các phép toánKT2: Ôn tập về tích vô hướngKT3: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giácTiết 2HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNGTiết 3BÀI KIỂM TRAB. KẾ HOẠCH DẠY HỌC.I. Mục tiêu:1. Kiến thức:+ Ôn tập, kiểm tra đánh giá quá trình học tập và vận dụng kiến thức về véc tơ, các phép toán về véc tơ; Các kiến thức về tích vô hướng, hệ thức lượng trong tam giác.+ Kiểm tra đánh giá khả năng vận dụng, kết hợp kiến thức trong quá trình học tập của học sinh.+ Kiểm tra đánh giá việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn học sinh học tập2. Kỹ năng: + Biết vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán cụ thể.+ Biết vận dụng kiến thức đã được cung cấp trong việc giải quyết các bài toán liên quan đến môn học trong các chủ đề khác, môn học khác.+ Biết cách xây dựng và giải quyết các tình huống thực tế có liên quan.3. Năng lực cần phát triển + Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề.+ Năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp vấn đề, liên kết kiến thức.+ Năng lực hợp tác trong công việc, năng lực giao tiếp.+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán.4. Quy môHình thức thực hiện: Quy mô: 1 lớp Hình thức thực hiện: Dạy trên lớp ( Phương pháp: Dạy học theo hướng vận dụng dạy học theo tình huống thực tiễn)II. Cấu trúc của chuyên đề và mô tả các năng lực cần phát triển Nội dungNhận thứcThông hiểuVận dụngVận dụng caoVéc tơ và các phép toán véc tơNhớ được các công thức về véc tơ, các phép toánSử dụng công thức vào các bài toán về chứng minh đẳng thức, tính toán độ dàiBiết áp dụng các kiến thức và phép toán véc tơ vào các bài toán chứng minh song song, thẳng hàng và các bài toán tính tỷ sốÁp dụng véc tơ vào các bài toán Vật lý và các bài toán thực tếTích vô hướngNhớ được công thức về các giá trị lượng giác, các hằng đẳng thức lượng giácBiết tính toán các giá trị lượng giác, xác định góc giữa hai véc tơÁp dụng tính chất của tích vô hướng vào chứng minh các bài toán về vuông góc.Chứng minh các tính chất hình học bằng công cụ véc tơHệ thức lượng trong tam giác và các ứng dụngNhớ công thức định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến, công thức diện tíchVận dụng công thức vào tính toán các đại lượng trong tam giácÁp dụng công thức tìm một số các đại lượng có liên quanỨng dụng vào các bài toán thực tế về đo đạc và tối ưuIV. Các câu hỏibài tập theo từng mức độ (các câu hỏi bài tập sử dụng trong luyện tập, vận dụng)MỨC ĐỘNỘI DUNGCÂU HỎIBÀI TẬPNBVéc tơ và các phép toán véc tơ1. Cho hình bình hành với là giao điểm của 2 đường chéo. Khi đó:A. B. C. D. 2. Cho vuông cân có . Độ dài của tổng hai vectơ và bằng bao nhiêu?A. B. C. D. 3. Cho có trung tuyến và trọng tâm . Khẳng định nào sau đây đúng:A. B. C. D. 4. Cho , . Vectơ có tọa độ:A. B. C. D.
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHUYÊN ĐỀ
Tên chuyên đề:
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – PHẦN HÌNH HỌC 10
A KẾ HOẠCH CHUNG
Phân phối thời gian Tiến trình dạy học
Tiết 1
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Ôn tập véc tơ và các phép toán KT2: Ôn tập về tích vô hướng KT3: Ôn tập về hệ thức lượng trong tam giác
Tiết 2 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP – HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
Tiết 3 BÀI KIỂM TRA
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Ôn tập, kiểm tra đánh giá quá trình học tập và vận dụng kiến thức về véc tơ, các phép toán về véc tơ; Các kiến thức về tích vô hướng, hệ thức lượng trong tam giác
+ Kiểm tra đánh giá khả năng vận dụng, kết hợp kiến thức trong quá trình học tập của học sinh
+ Kiểm tra đánh giá việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn học sinh học tập
2 Kỹ năng:
+ Biết vận dụng kiến thức đã học vào một số bài toán cụ thể
+ Biết vận dụng kiến thức đã được cung cấp trong việc giải quyết các bài toán liên quan đến môn học trong các chủ đề khác, môn học khác
+ Biết cách xây dựng và giải quyết các tình huống thực tế có liên quan
3 Năng lực cần phát triển
+ Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề
+ Năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp vấn đề, liên kết kiến thức
+ Năng lực hợp tác trong công việc, năng lực giao tiếp
+ Năng lực sử dụng ngôn ngữ và tính toán
4 Quy mô/Hình thức thực hiện:
- Quy mô: 1 lớp
- Hình thức thực hiện: Dạy trên lớp ( Phương pháp: Dạy học theo hướng vận dụng
dạy học theo tình huống thực tiễn)
Trang 2II Cấu trúc của chuyên đề và mô tả các năng lực cần phát triển
Nội dung Nhận thức Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Véc tơ và các
phép toán véc
tơ
Nhớ được các công thức về véc tơ, các phép toán
Sử dụng công thức vào các bài toán về chứng minh đẳng thức, tính toán độ dài
Biết áp dụng các kiến thức
và phép toán véc tơ vào các bài toán chứng minh song song, thẳng hàng và các bài toán tính tỷ số
Áp dụng véc tơ vào các bài toán Vật lý và các bài toán thực tế
Tích vô hướng Nhớ được công
thức về các giá trị lượng giác, các hằng đẳng thức lượng giác
Biết tính toán các giá trị lượng giác, xác định góc giữa hai véc tơ
Áp dụng tính chất của tích vô hướng vào chứng minh các bài toán về vuông góc
Chứng minh các tính chất hình học bằng công
cụ véc tơ
Hệ thức lượng
trong tam giác
và các ứng
dụng
Nhớ công thức định lý cosin, định lý sin, công thức trung tuyến, công thức diện tích
Vận dụng công thức vào tính toán các đại lượng trong tam giác
Áp dụng công thức tìm một số các đại lượng
có liên quan
Ứng dụng vào các bài toán thực tế về đo đạc và tối ưu
IV Các câu hỏi/bài tập theo từng mức độ (các câu hỏi bài tập sử dụng trong luyện tập, vận dụng) MỨC
NB Véc tơ và các
phép toán véc
tơ
1 Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khi đó:
A uuur uur uurAB IA BI B uuur uuur uuurAB AD BD C uuur uuur rAB CD 0 D.
0
AB BD uuur uuur r
2 Cho ABC vuông cân có AB AC a Độ dài của tổng hai
Trang 3vectơ uuurAB
và ACuuur bằng bao nhiêu?
A a 2 B
2 2
a
C 2a D a
3 Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định
nào sau đây đúng:
A AMuuuur uuur uuurAB AC B 1
3
MG MA MB MC
uuuur uuur uuur uuuur
C uuuurAM 3MGuuuur
3
AG AB AC uuur uuur uuur
4 Cho ar 1; 2 , br 3; 4 Vectơ mur2ar3br có tọa độ:
A mur10;12 B mur11;16 C mur12;15 D.
13;14
m ur
Tích vô hướng
1 Trong mặt phẳng Oxy có hai véc tơ đơn vị trên hai trục là ri ,rj Cho v ai b jr r r, nếu r r
v j = 3 thì a b, là cặp số nào sau đây :
A (2, 3) B (3, 2) C (– 3, 2) D (0, 2)
2 Góc giữa hai véc tơ ar= (1; -2) , br= (-1; -3) là:
A ( , ) 45a br uur 0 B ( , ) 60a br uur 0 C ( , ) 30a br uur 0 D.
0 ( , ) 90a br uur
Hệ thức lượng
trong tam giác
và các ứng
dụng
1 Cho tam giác ABC có AB 3;AC 2;C�450 Tính độ dài
cạnh BC ?
A BC 5 B BC 6 C
6 2 2
BC
D
6 2 2
BC
2 Cho tam giác ABC có �B60 ;0 C�45 ;0 AB Tính độ dài cạnh5
AC ?
A
5 6 2
AC
B AC 5 3 C AC 10 D.
5 2
AC
Trang 4Véc tơ và các
phép toán véc
tơ
1 Cho ABC đều cạnh a , G là trọng tâm Khi đó AB GC
uuur uuur bằng:
A 3
a
B
2 3 3
a
C
2 3
a
D
3 3
a
2 Cho ba điểm A 1;3 ;B 3;4 ; G 0;3 Tìm tọa độ điểm C sao
cho G là trọng tâm tam giác ABC
A 2; 2
B 2;-2
C 2;0
D 0; 2
Tích vô hướng
1 Cho ABC vuông tại A,AB a BC , 2a Tính tích vô hướng .
uuur uuur
CA CB:
A 3a 2 B
2 1
2 Cho hai điểm A 2, 2 ,B 5, –2 Tìm M Ox� sao cho �AMB= 900
A M 0,1 B M 6,1 C M 6,0 D M 1,6
3 Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A
2
6
uuuruuur a
GA GB
B
2 1 2
uuur uuur
AB AC a
C
2 1
2
uuur uuur
D.
2 1 2
uuur uuur
AB AG a
Hệ thức lượng
trong tam giác
và các ứng
dụng
VD Véc tơ và các
phép toán véc
tơ
1 Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC CA AB, , của tam giác, lấy các điểm M N P, , sao cho
BM , CN , AP x 0 x a
.Khi đó:
Trang 5A
1 3
x
a
uuur uuur uuur
3 3
PN AC x AB
uuur uuur uuur
C
3
x
a
uuur uuur uuur
D
uuur uuur uuur
2 Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là trung điểm AB, I
là điểm thỏa mãn IN ACuur uuur Gọi K là trung điểm của NC.
a Chứng minh rằng AK//IB
b Tìm điểm M thuộc AG sao cho BM//IG
c Đường thẳng IG cắt BC tại H Tính tỷ số
HB
HC
Tích vô hướng
1 Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn O R,
, M
là một điểm bất kỳ trên đường tròn Khi đó F MA2 MB2 MC2
có giá trị là:
A F 2 3R2 B F 4R2 C F 6R2 D F8R2
2 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:
1 AB AC uuur uuur ; AC CB uuur uuur ;
2 Gọi M là trung điểm BC, N là điểm đối xứng của A qua B, P là điểm đối xứng của M qua A Tính các tích vô hướng MN.CPuuuuruuur
Hệ thức lượng
trong tam giác
và các ứng
dụng
1 Cho tam giác ABC có AC4,BC6 và �ACB60o Diện tích tam giác ABC là
A 6 B 12 3 C 6 3 D 4 3
2 Cho ta giác ABC có AB2 ,a AC a BAC ,� 600 Trên cạnh AB lấy điểm
E sao cho AB3AE , trên cạnh AC lấy điểm Fsao cho 4AF 3AC Tính
độ dài đoạn EFuuur
A
73 12
a
EF
B
73 6
a
EF
C
12 73 73
a
EF
D.
6 73 73
a
EF
Trang 63 Cho ABC Có a = 5, b = 6, c = 3
a Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm M, K sao cho BM = 2, BK = 2 Tính MK
b Có cosA 5
9
, điểm D thuộc cạnh BC sao cho � ABC DAC� , DA = 6,
BD 16
3
Tính chu vi tam giác ABC
VDC
Véc tơ và các
phép toán véc
tơ
Tam giác ABC vuông tại A; đường cao AH Khi đó:
A
2 2
c AC b AB AH
b c
uuur uuur uuur
c AC bAB AH
b c
uuur uuur uuur
C
2 2
c AC b AB AH
b c
uuur uuur uuur
D
2 2
c AC b AB AH
b c
uuur uuur uuur
Tích vô hướng
1 Cho tam giác ABC với đường cao AH 32 Biết
3 4
AB AC
, tìm độ dài nhỏ nhất có thể có của AB?
A ABmin 38 B ABmin 40 C ABmin 42 D ABmin 45
Hệ thức lượng
trong tam giác
và các ứng
dụng
1 Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống
nhòm người đó nhìn thấy một tháp C Hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với
tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng ngược với hướng đi của
Hỏi khoảng cách từ ga A đến tháp C là bao nhiêu?
V Tiến trình dạy học:
TIẾT 01
1 Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức: ( 30 phút)
a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh hoàn thành phiếu trả lời trắc nghiệm:
PHIẾU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo Khi đó:
A uuur uur uurAB IA BI B uuur uuur uuurAB AD BD C uuur uuur rAB CD 0 D uuur uuur rAB BD 0
Trang 7Câu 2: Cho ABC đều cạnh a , G là trọng tâm Khi đó AB GC
uuur uuur
bằng:
A 3
a
B.
2 3 3
a
C
2 3
a
D
3 3
a
Câu 3: Cho ABC có trung tuyến AM và trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng:
A AMuuuur uuur uuur AB AC B. 1
3
MG MA MB MC
uuuur uuur uuur uuuur
C uuuurAM 3MGuuuur D 2
3
AG AB AC uuur uuur uuur
Câu 4: Cho ABC vuông cân có AB AC a Độ dài của tổng hai vectơ uuurAB
và ACuuur bằng bao nhiêu?
2 2
a
Câu 5: Cho ar 1; 2 , br 3; 4 Vectơ mur2ar3br có tọa độ:
A mur10;12 B mur11;16 C mur12;15 D mur13;14
Câu 6: Cho ba điểm A 1;3 ;B 3;4 ; G 0;3 Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm
tam giác ABC
Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên các cạnh BC CA AB, , của tam giác, lấy các
điểm M N P, , sao cho BM a, CN 2a, AP x 0 x a
.Khi đó:
A
1
3
x
PN AC AB
a
uuur uuur uuur
3 3
PN AC x AB
uuur uuur uuur
C
3
x
a
uuur uuur uuur
D.
uuur uuur uuur
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A; đường cao AH Khi đó:
A.
2 2
c AC b AB
AH
b c
uuur uuur
uuur
c AC bAB AH
b c
uuur uuur uuur
C
2 2
c AC b AB
AH
b c
uuur uuur
uuur
D
2 2
c AC b AB AH
b c
uuur uuur uuur
Trang 8Câu 9: Trong mặt phẳng Oxy có hai véc tơ đơn vị trên hai trục là ir,
r
j Cho v ai b jr r r, nếu r
r
v j = 3 thì a b,
là cặp số nào sau đây :
A (2, 3) B (3, 2) C (– 3, 2) D (0, 2)
Câu 10: Góc giữa hai véc tơ ar= (1; -2) , br= (-1; -3) là:
A ( , ) 45a br uur 0 B ( , ) 60a br uur 0 C ( , ) 30a br uur 0 D ( , ) 90a br uur 0
Câu 11: Cho ABC vuông tại A,AB a BC , 2a Tính tích vô hướng CA CBuuur uuur. :
A 3a 2 B
2 1
Câu 12: Cho hai điểm A 2, 2 ,B 5, –2 Tìm M Ox� sao cho �AMB= 900
A M 0,1 B M 6,1 C. M 6,0 D M 1,6
Câu 13: Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a Trong các mệnh đề sau,
tìm mệnh đề sai ?
A
2
6
uuuruuur a
GA GB
B
2 1 2
uuur uuur
AB AC a
C
2 1
2
uuur uuur
D
2 1 2
uuur uuur
AB AG a
Câu 14: Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn O R, , M là một điểm bất kỳ trên đường tròn Khi đó F MA2 MB2 MC2 có giá trị là:
A F2 3R2 B F 4R2 C F 6R2 D F 8R2
Câu 15: Cho tam giác ABC có AB 3;AC 2;C�450 Tính độ dài cạnh BC ?
A BC 5 B BC 6 C. BC 1 2 D
6 2 2
BC
Câu 16: Cho tam giác ABC có B�60 ;0 C�45 ;0 AB Tính độ dài cạnh AC ?5
A
5 6
2
AC
B AC5 3 C AC 10 D AC5 2
Câu 17: Cho tam giác ABC có AC4,BC6 và �ACB60o Diện tích tam giác ABC là
A 6 B 12 3 C 6 3 D 4 3
Trang 9Câu 18: Cho ta giác ABC có AB2 ,a AC a BAC ,� 600 Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho AB3AE,
trên cạnh AC lấy điểm Fsao cho 4AF 3AC Tính độ dài đoạn EFuuur
A
73
12
a
EF
B
73 6
a
EF
C
12 73 73
a
EF
D
6 73 73
a
EF
Câu 19: Cho tam giác ABC với đường cao AH 32 Biết
3 4
AB AC
, tìm độ dài nhỏ nhất
có thể có của AB?
A ABmin 38 B. ABmin 40 C ABmin 42 D ABmin 45
b Thực hiện nhiệm vụ học tập:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Giáo viên quan sát hoạt động của học
sinh
+ Hướng dẫn, giúp đỡ học sinh trong quá
trình học sinh thực hiện hoạt động
+ Quan sát học sinh, tìm hiểu các khó
khăn và nguyên nhân của các khó khăn
mà học sinh vướng phải khi thực hiện
nhiệm vụ
+ Tiếp nhận nhiệm vụ của giáo viên + Tích cực chủ động trong hoạt động
+ Hoàn thành nhiệm vụ được giao
c Báo cáo kết quả và thảo luận:
+ Giáo viên thu phiếu trắc nghiệm
+ Chọn ra một số phiếu trắc nghiệm để yêu cầu học sinh báo cáo và thảo luận
d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh
+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh
+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh
+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)
Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:
a Các công thức cần nhớ:
* Phép toán véc tơ:
+ Quy tắc cộng: uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB BC AC AB AD; AC
+ Quy tắc trừ: OA OB BAuuur uuur uuur
Trang 10+ Công thức trung điểm trọng tâm: MA MBuuur uuur r uuur uuur uuur r 0;GA GB GC 0
+ Công thức tọa độ của véc tơ, tọa độ trung điểm, trọng tâm
* Tích vô hướng:
+ Giá trị lượng giác một số góc đặc biệt, công thức tính tích vô hướng
+ Điều kiện để hai véc tơ vuông góc
* Hệ thức lượng trong tam giác:
+ Định lý hàm sin, cosin Công thức trung tuyến
+ Công thức tính diện tích
Sán phẩm: Kết quả đáp án trong phiếu trắc nghiệm của học sinh.
3 Hoạt động 3: CỦNG CỐ BÀI:
+ Hệ thống lại kiến thức
TIẾT 02
1 Hoạt động 1: LUYỆN TẬP:
1.1 TÍNH TOÁN VÉC TƠ
a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Giáo viên nêu nội dung các bài tập:
Học sinh giải các bài tập sau:
Bài 1: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi N là trung điểm AB, I là điểm thỏa mãn
IN AC
uur uuur
Gọi K là trung điểm của NC
a Chứng minh rằng AK//IB
b Tìm điểm M thuộc AG sao cho BM//IG
c Đường thẳng IG cắt BC tại H Tính tỷ số
HB
HC
Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a, BC = 2a Tính các tích vô hướng:
1 AB AC uuur uuur ; AC CB uuur uuur ;
Trang 112 Gọi M là trung điểm BC, N là điểm đối xứng của A qua B, P là điểm đối xứng của M qua A Tính các tích vô hướng MN.CPuuuuruuur
b Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải
+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập
c Báo cáo kết quả và thảo luận:
+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được
+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận
d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh
+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh
+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh
+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)
Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:
Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.
1.2 HỆ THỨC LƯỢNG VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI TAM GIÁC:
a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Giáo viên nêu nội dung các bài tập:
Bài 1: Cho ABC Có a = 5, b = 6, c = 3
a Trên các đoạn AB, BC lần lượt lấy các điểm M, K sao cho BM = 2, BK = 2 Tính MK
b Có cosA 5
9
, điểm D thuộc cạnh BC sao cho � ABC DAC� , DA = 6, BD
16 3
Tính chu vi tam giác ABC
b Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải
+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập
c Báo cáo kết quả và thảo luận:
+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được
+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận
Trang 12+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh.
+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh
+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh
+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)
Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:
Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.
2 Hoạt động 2: VẬN DỤNG
a Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
Giáo viên nêu nội dung bài tập:
Bài toán: Một người ngồi trên tàu hỏa đi từ ga A đến ga B Khi tàu đỗ ở ga A, qua ống nhòm người đó nhìn thấy
nhìn lại vẫn thấy tháp C, hướng nhìn từ người đó đến tháp tạo với hướng ngược với hướng đi của tàu một góc
nhiêu?
b Thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Học sinh độc lập nghiên cứu tìm lời giải
+ Giáo viên quan sát, hướng dẫn và gợi ý cho các học sinh nếu gặp khó khăn trong quá trình học tập
c Báo cáo kết quả và thảo luận:
+ Giáo viên yêu cầu một vài học sinh lên trình bày kết quả tìm được
+ Yêu cầu toàn thể học sinh trong lớp tham gia nhận xét và thảo luận
d Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
+ Đánh giá kết quả làm bài của một số học sinh
+ Nhận xét thái độ, tinh thần học tập của học sinh
+ Nhận xét về khả năng tư duy, tổng hợp và thuyết trình của học sinh
+ Tổng kết, chỉ ra các sai lầm và nguyên nhân dẫn đến sai lầm (nếu có)
Kiến thức cần nhớ thông qua hoạt động:
Sán phẩm: Kết quả bài toán trong vở học tập mà học sinh đã hoàn thành.
3 Hoạt động 3: TÌM TÒI MỞ RỘNG