Phương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillicPhương trình cacbon sillic
Trang 1A- C (CACBON) (+4, 0,-4)
(1) C+O2 →t0 CO2 (Tính khử C)
(2) C+CO2 →2CO (Tính khử C)
(3) ZnO+C→t0 Zn+CO
(Tính khử C)
(4) SiO2 +2C→t0 Si+2CO (Tính khử C)
(5) Fe2O3 +3C→t0 Fe+3CO (Tính khử C)
(6) Fe C t Fe C
3
0
3 + → (xementit)
(7) Si+C→t0 SiC
(silic cacbua)
(8) CaO+3Clodien → CaC2 +CO (tính khử C)
(9) 2Al O 9C 2000 C Al4C3 6CO
3 2
0
+
→
(10) C H SO đ t CO SO H O
2 2 2
4
+
(11) C HNO t CO NO H O
2 2
2
+
(12) C+4KNO3 →t0 2K2O+CO2 +4NO2
2
0
H CO O
H
C+ →C +
C+ →t (tính oxi hóa C)
(15) 2C+Ca→CaC2 (tính oxi hóa C)
(16) 2C+3KClO3 →2KCl+3CO2
CH t →xt + (Đ/c cacbon C)
B- CO (CACBON MONOOXIT)
2CO+O →0C CO
CO Zn CO
ZnO+ →t + (tính khử CO)
CO Cu CO
CuO+ →t + (tính khử CO)
(21) Fe2O3 +3CO→t0 2Fe+3CO2 (tính khử CO)
(Fe O CO →t0 Fe O CO →t0 FeOCO →t0 Fe
, ,
4 3
, 3
(22) 5CO+I2O5 →5CO2 +I2
(23) PdCl2 +CO+H2O→Pd ↓+2HCl+CO2
(24) CO+Cl2 →hv COCl2 (photgen, rất độc) (PƯ kết hợp)
(25) 5CO+Fet →0,CaO Fe(CO)5 (cacbonyl sắt) (26) CO+NaOH →HCOONa (Natri fomat) (ở 200 0 C và 15atm)
(27) C+H2O ¬ → CO+H2 ≈10500C (Đ/c CO trong công nghiệp)
(28) CO2 +C→2CO (Đ/c CO trong công nghiệp)
(29) HCOOH H SO đ CO H O
2
4
→
(Đ/c CO trong PTN)
Trang 2C- CO 2 (CACBON ĐIOXIT)
(30) CO2 +H2O ¬ → H2CO3 (axit yếu, nhiều nấc)
(31) CO2 +CaO→CaCO3
(32) CO2 +Ca(OH)2 →CaCO3 ↓+H2O
(33) CaCO3 +CO2 +H2O→Ca (HCO3)2
(34) CO2 +Ca(OH)2 →Ca(HCO3)2
(35) CO NaOH 1 : 2 Na2CO3 H2O
(36) CO2 +NaOH →1:1 NaHCO3
(37) CO2 ¬ →2CO+O2
(38) 2Mg+CO2 →2MgO+C
Không dùng CO 2 để dập tắt các đám cháy Al, Mg, K, Zn
(39) C+CO2 →2CO
(40) CO2 +H2 →CO+H2O
(41) CO2 +2NH3→H2NCOONH4 (amoni cacbonat)
(42) H NCOONH t P NH CO H O
2 2
2
, 4
2 →0 ( ) + (180 0 C và 200 atm)
(43) CaCO3 +2HCl→CaCl2 +CO2 ↑+H2O (Đ/c CO 2 PTN)
3
0 0
CO CaO CaCO C−C→ + (Đ/c CO 2 TCN)
CO O
C+ →t (Đ/c CO 2 TCN)
D- H 2 CO 3 (AXIT CACBONIC)
(46) H2CO3¬ →CO2 +H2O
(47) HCO3−¬ →CO32− +H+
E- CO 3 2- (MUỐI CACBONAT)
(48) NaHCO3 +HCl→NaCl+CO2 ↑+H2O
(49) Na2CO3 +2HCl→2NaCl+CO2 ↑+H2O
(50) NaHCO3 +NaOH →Na2CO3 +H2O
(51) CaCO3 +CO2 +H2O→Ca (HCO3)2 (52) Fe2(CO3)3 +3H2O¬ → 2Fe(OH)3 ↓+3CO2 ↑
(53) Al2(CO3)3 +3H2O ¬ →2Al(OH)3 ↓+3CO2 ↑
Do đó:
(54) 2FeCl3 +3Na2CO3 +3H2O→2Fe(OH)3 ↓+3CO2 ↑+6NaCl
(55) 2AlCl3 +3Na2CO3 +3H2O→2Al(OH)3 ↓+3CO2 ↑+6NaCl
(56) 2NaHCO3 →Na2CO3 +CO2 +H2O
(57) CaCO3 →t0 CaO+CO2
(58) 2Ag2CO3 →t0 4Ag+2CO2 +O2
* Chú ý: Nhiệt phân FeCO3 có 2 khả năng:
(59) , 2
3
0
CO FeO FeCO tchankhong → +
(60) , 2 3 2
2
4FeCO +O t →0kk Fe O + CO
F- Si (SILIC)(+4,0,+4)
Trang 3(61) Si+2F2 →SiF4 (Silic tetreflorua, chất khí)
ở 400 6000C
(62) Si+2Cl2 →SiCl4 (Silic tetraclorua, chất lỏng)
(63) Si+2Br2 →SiBr4 (Silic tetrabromua, chất lỏng)
(64) Si+2I2 →SiI4 (Silic tetraiotua, chất rắn)
(65) Si+C→SiC
(66) Si+O2 →SiO2
(67) 3Si+2N2 →Si3N4
(68) Si+2NaOH +H2O→Na2SiO3+2H2 ↑
(69) 3Si+2Fe2O3 →t0 4Fe+3SiO2
(70) Si+4HF→SiF4 +2H2 ↑
(71) Si+2Mg→Mg2Si (tính oxi hóa Si)
(72) 2Mg+SiO2 →2MgO+Si (Đ/c Si PTN)
(73) SiO2 +2C→Si+2CO (Đ/c Si TCN)
(74) Mg2Si+4HCl→2MgCl2 +SiH4
G- SiO 2 (SILIC ĐIOXIT)
2 3 2
(76) SiO2 +Na2CO3 nóngchay → Na2SiO3 +CO2 ↑
(77) SiO2 +4HF →SiF4 +2H2O
(78) SiH4 +2O2 →SiO2 +2H2O
H- H 2 SiO 3 (AXIT SILICIC) (axit không bền, rất yếu (yếu hơn H 2 CO 3 ) , không tan trong nước.)
(79) H SiO t SiO H O
2 2 3
2
0
+
→
(80) H2SiO3 +2NaOH →Na2SiO3 +2H2O
(81) Na2SiO3 +CO2 +H2O→H2SiO3 +Na2CO3
(82) Na2SiO3 +2HCl→2NaCl+H2SiO3 ↓
(83) SiCl4 +3H2O→4HCl+H2SiO3 ↓
I- SiO 3 2- (MUỐI SILICAT)
3 2 2
3
Na
(85) SiO2 +Na2CO3 →t0 Na2SiO3 +CO2
(86) SiO2 +K2CO3→t0 K2SiO3 +CO2