Đảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhânĐảm bảo chất lượng máy chuẩn y học hạt nhân
Trang 1–
ThS
n 06 06 ă 2017
Sinh viên
Trang 2–
tôi Th.S – Vi n Kỹ thuật H t nhân và Vậ ý ờng – i H c Bách Khoa Hà N i, Th.S
– Trung tâm Ung B –
ậ tôi ờ
ờ –
Qu ờ ờ
ờ
Tôi xin chân thành c ầy cô giáo Vi ỹ ậ ậ ý ờ t tôi trong su t thời gian h c tập t ờng Cu i cùng tôi xin bày tỏ lòng c c t è ở bên ng viên, khích l , t u ki n cho tôi h c tập t t Tôi xin chân t
06 06 ă 2017
Sinh viên
Trang 3–
5
6
7
9
10
ở ậ ý 10
10
11
ậ 12
ậ 13
15
17
17
18
19
ậ 19
23
24
25
25
1.4.2 trong y h 26
28
28
28
31
h 32
Trang 4–
36
36
37
37
40
NHÂN 41
ở ý 41
41
42
42
44
44
ầ
3 44
3.2 46
3.2 47
3.2 50
3.2 59
3.2 ậ 62
63
64
65
Trang 5–
T
DCPX
DTPA Diethylene Triamine Penta Acetic Acid Axit Di-ethylen Tri-amin Penta Axetic DMSA Dimercapto Succinic Acid Axit Di-mercapto Succinic X
LED Light Emitting Diode
MDP Methylene Diphosphonate H
-photphonat PET Positron Emission Tomography
SH Sample holder
SPECT Single Photon Emission Computed Tomography
YHHN
Trang 7–
Trang 8–
1.1: 10
1.2: 13
1.3: 14
1.4: -positron 14
1.5: 20
1.6: 21
1.7: 22
1.8: 23
1.9: 23
2 1: 28
2 2: 29
2 3: 29
2 4: 30
2 5: 31
2 6: 32
2 7:
33
2 8: 34
2 9:
1010 34
2 10: -127R 38
2 11: -25R 38
2 12: -55tPET 39
2 13: -505 39
2 14: 1010 40
3 1: – 103 45
3 2: 1010 -
103 45
Trang 9–
3 3:
1010 46
3 4: -137
103 48
3 5:
1010 49
3 6:
cao 52
3 7: 52
3 8:
55
3 9:
55
3 10:
58
3 11: 58
3 12:
1010 60
Trang 10–
Y h YHHN) là m t ngành c a y h c s d ng các
X) hay các DCPX) ch u tr và nghiên c u y h c Vi c ng d ng các DCPX ch y u d a trên hai kỹ thuậ u phóng x và dùng b c x thu thập thông tin v ch n hoá ch nh hoặc t o ra các hi u ng sinh h u tr b nh
, c
ờ ý
X
ầ ặ
Tuy nhiên, hay không ỏ
Vì vậy, tôi ch tài
g m ba ch :
Ch I ở ý
Trang 11
–
Ư : S
1.1
1.1 [2]
1 1:
ở
(e) ỹ
p 10-19 :
mp = 1.007276u n = 1.008665u - -1.6 10-19C, :
me = 9.108 10-31 kg = 0.000548u u: 1u =1.660 10-27kg ỏ ờ -10 ờ -15
m
ậ ở
Trang 12–
ỏ
1.1 [2]
ở
ặ ở
+ ờ ở ặ
ỏ
hai
alpha: + + Q
+
ờ
(electron) ( ̅)
+ + ̅
p + + ̅
+ :
ờ
+ + v
n + + v
+ ỹ
ở ỹ
Trang 13–
ờ ở ờ ở ỹ
ỹ
+ v
+ n + v + ở (
ở (
+
+ B : x
ở
electron ậ ỏ
+ ở
ặ
1.1 [2]
ầ
ờ ở ờ ờ gian dt ở
–
- = λ (1.1) λ
= λ (1.2)
0 ở ờ ầ
Trang 14–
ậ ờ
ờ 1/2 ờ
T1/2 = = (1.4) 1.1 [1] [2] )
ậ
-
-
- ặ -positron ỹ
( ờ ặ ỏ ậ
ỏ
Ee = E – Eb (1.5) 1 2: [1]
ở ầ
ỏ
Trang 15–
1 3: [1]
ặ ờ
ặ -positron
ặ ờ ặ
= 2
= 511 keV 1 4: -positron[2]
ặ
ậ ở ở
Trang 16–
- ờ ậ
ậ ậ
-proton: ỏ
ờ
ờ
ặ ậ
1.1.5 o [2]
1.1.5.1
ờ ậ
a =
(1.6) v ậ ờ
= λ = λ 0 (1.7) N0 ầ λ λ = )
: Becquerel (Bq), Currie(Ci) =
1Ci = 3.7 1010 Bq 1.1.5.2
L
Trang 17
ờ ở = oC , P=760mHg)
Trang 18–
1.1.5.5
L
H = D WR (1.13) : J/kg, Sievert(Sv), Rem 1Sv = 1J/kg = 100Rem 1.1.5
ờ
ặ
ặ
Hhd = ( HC wC) (1.14) Sievert(Sv), Rem
1.2.1 [3]
ậ
ậ ặ
ậ ý
ậ -16-10-12s ầ
ờ
Trang 19
–
ở ờ ờ
ặ
ầ
ờ
●
● OH● ờ +
:
H● + O2 HO2●
H● + OH● H2
H● + H● H2
OH● + H R●
R● + O2 RO2●
ậ
nh lý
1.2.2 [3]
ở ặ
ở
Trang 20–
ở
ờ ặ
ở ở
nhau: -
-
-
-
- ầ
ở
- ờ
ầ
ặ
-
[1] [2] ờ ậ
Trang 21
–
ờ
-Muller (G-M) ậ
ở
ặ ầ ặ
1 5: [2]
ờ
ờ
ờ
ặ
ặ
ờ
ỏ ỏ
ở
ầ
ặ ặ
Trang 22
–
Khi ậ
ậ
ặ
G-M
-
1 6: [1]
(I) (II) (III) (IV) (V)
Trang 23–
[2]
ầ
Trang 24
X ý trung tâm
Trang 25
–
ậ ậ
ầ ầ
ầ ầ ặ
ầ ỏ
ở ầ ậ ầ
ở
ý ờ
ờ ờ
ờ
Trang 26–
ậ X ờ
ậ
1.4
1.4.1 [3]
DCPX
Tuỳ m ần ch t mang khác nhau Ch ng
h n 99mTc-DTPA, 99mTc-DMSA dùng trong ghi hình thận, 99mTc-MDP trong ghi hình
DCPX ở d ng u ng hoặc tiêm, có th ở d ng khí 133Xe ở d ng khí dùng
i, d ng dung d ch nh ng keo h t c a các mu i
vô ng huy a các phân t h X ờ ờ
ậ ậ
ý
X ặ ở – ờ
+ Lo i b c x : Trong ghi hình b ng thi t b SPECT, DCPX lý t ởng là ch t
ần, do phân rã theo ki u b n t hoặc do chuy n tr ng thái t cận nh v nh Trong ghi hình b ng thi t b PET, X c dùng nhi u nh t là 18FDG
+ ng ghi hình t t trên máy ghi hình SPECT, ch t phóng x lý
t ởng ph ng b c x t n 250keV
+ Tính kh d ng: DCPX cầ ời s ng không quá ng có th vận chuy n thuận l i t n xu t t d ng, giá c ph p v i
u ki n kinh t c a b nh nhân
Trang 27ời ta s l a ch n m t lo X t DCPX thích h có th tập trung
b nh, t ậ ch m và chính xác b nh lý ở m th , c u tr tập trung m t
t ch c, m t mô b ý ởng t i các t ch
là m t trong nh u tr ch n l u tr t qu cao và
an toàn Các tia b c x này có quãng ch y, kh trong t ch c r t
ng n nên các t bào b nh s b tiêu di t m t cách r t ch n
l c, ít ởng t t hi u qu trong
u tr , nhỏ, r i Nh ng phần phóng x c h p th h t s i ra khỏ ờng
ậ
ầ
ặ , DCPX, ờ
ầ
Trang 28–
: ý
ờ
Trang 29–
Ư : NHÂN
2.1
ậ , ý Ng
trung tâm X ý
Trang 31
2 4: [4]
ậ ở
ờ
ỹ ậ
Trang 32–
2 5: [4]
[5]
ậ ầ ầ ậ
Trang 33
ý ý ậ
Trang 34–
2 7:
u[6]
ậ
ở ở
ở
Trang 35–
H X trong
2 8:
2 9: 1010
ờ
X ậ ặ
Trang 36Beta Positrons
Yttri Gamma, EC,
Gamma, EC,
Beta 181.7 381.6 10.1*
Trang 37ờ
ặ
[10]
V 240V
ầ ặ
[10]
I: C ờ
ờ (C) a: H
E: N W: N ặ
Trang 38ý
ý µCi, MBq, Bq
2.3
ờ ậ
ờ
Trang 39–
2 10: -127R
2 11: -25R
Trang 40–
2 12: -55tPET
2 13: -505
Trang 42–
Ư : Ư
NHÂN
3.1 [7] [9] [10]
ỏ
Trang 43–
, (SH:sample holder) ậ
ầ
ở
ờ
ở ỏ ở
ở
ở
ầ
ầ
ậ
Trang 44logarit Nêpe =
t lnA0 (3.5)
ặ =
, c = lnA0 = =
Trang 45–
ầ
ờ h, 36h, 48h, 72h, 90h
3.1.4
b o giá tr c c a máy chu n li u là b t bi n t ngày này sang ngày khác
S d ng h t nhân có dài ở ghi nhận k t qu
ầ
-
3.1
ặ
S Quân y 103
ầ MED Medizintechnik Dresden GmbH (DIN EN
Nuklear-61303, DIN 6855)
-
-
-
Trang 46ờ
Trang 47–
- ầ
- ầ
- ầ 28/05/2017
ậ
Trang 48
SH (MBq)
ờ ỏ
- o phông
- B3: C
Trang 50Alt(MBq)
A (MBq)
(%)
08/04/17 0.018 4.509 4.513 0.089 ỏ
19/05/17 0.007 4.496 4.490 0.133 ỏ 25/5/17 0.006 4.495 4.490 0.111 ỏ
Trang 51–
+ ậ :
< 2
ỏ
3.2
+
- B1: L ờ ghi thông tin
-
- B3: T
ờ
- B4: X ý
+
- -99m - 6.01 h 3.2.3.1
- phông: 0.018 (MBq) - ầ
-
( )
Trang 52–
-
3 3:
ờ
ờ gian trôi qua (h) Alt (MBq) A (MBq) Sai s
(%) lnAlt lnA 11/04/17 03:00:27 66.130 1.918 1.975 0.21 0.651 0.681 11/04/17 06:01:00 69.139 1.355 1.391 0.99 0.304 0.330 11/04/17 09:01:22 72.145 0.957 0.982 1.75 0.044 0.018 11/04/17 12:01:43 75.150 0.676 0.693 2.75 0.392 0.367 11/04/17 15:02:03 78.156 0.478 0.490 3.85 0.738 0.713 - D ,
ờ ờ
Trang 53Linear (Lý thuyết) Linear (Thực tế)
Trang 54–
+ ậ :
T
3 4:
A < 2MBq 3.85 ỏ
2MBq < A < 2GBq 0.22 ỏ
A > 2GBq 0.21 ỏ
ở ỏ
ở
ầ ầ
ở ờ
ở ầ ầ ở ầ ỏ
5% ý
ờ
ý
3.2.3.2
- phông: 0.001 (MBq) - ầ 1015.149 (MBq) -
( )
-
Trang 55Alt(MBq)
A (MBq)
Sai s (%)
lnAlt lnA
21/05/17
19:19:41 54.108 1.979 2.008 0.06 0.682 0.697 21/05/17
22:20:13 57.117 1.398 1.412 0.90 0.335 0.345 22/05/17
01:20:34 60.123 0.989 1.005 0.74 0.011 0.005 22/05/17
04:20:55 63.129 0.699 0.709 1.61 0.358 0.344 22/05/17
07:21:16 66.134 0.494 0.501 2.65 0.705 0.691
- D ,
ờ ờ
Trang 56–
3 8:
3 9:
0
0.1
0.2
0.3
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.91
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
1.7
1.8
1.92
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
Thời gian(h)
Lý thuyết Thực tế
-0.8
-0.6
-0.4
-0.2
0
0.2
0.4
0.6
0.8
50 52 54 56 58 60 62 64 66 68 70
Thời gian(h)
Lý thuyết Thực tế
Linear (Lý thuyết) Linear (Thực tế)
Trang 57–
+ ậ :
T
3 6:
A < 2MBq 2.65 ỏ
2MBq < A < 2GBq 0.24 ỏ
ở ỏ
ầ
ầ
ầ
ý
ờ
ý
3.2.3.3
- phông: 0.005 (MBq) - ầ 2.059 (MBq) -
th ( )
Trang 58Alt(MBq)
A (MBq)
Sai s (%)
lnAlt lnA
25/05/17
15:08:00 0.000 2.059 2.059 0.00 0.722 0.722 25/05/17
18:08:33 3.009 1.455 1.459 0.25 0.375 0.378 25/05/17
21:08:55 6.015 1.029 1.031 0.19 0.028 0.031 26/05/17
00:09:15 9.021 0.727 0.728 0.11 0.318 0.317 26/05/17
03:09:37 12.027 0.514 0.513 0.23 0.666 0.667 26/05/17
06:09:58 15.033 0.364 0.362 0.48 1.012 1.016
- D ,
ờ ờ
Trang 59Linear (Lý thuyết) Linear (Thực tế)
Trang 60–
+ ậ :
T ở
0.48% ỏ
ở ầ
ở ầ ỏ
ầ ỏ ầ ở
ý
ờ
ý
3.2.3.4
ậ ầ
ậ ầ
ỏ
3.2
+
- B1: G ý
- B o phông - B3: C trong 2-3
+
- Cs-137 -
-
- 5.263 (MBq)
Trang 61–
+ :
-
3 12:
1010
3 8:
1
phông (MBq) Alt (MBq) A (MBq)
(%)
11/04/17 0.013 4.508 4.512 0.089 ỏ
12/04/17 0.008 4.508 4.511 0.066 ỏ
13/04/17 0.007 4.508 4.511 0.066 ỏ