1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sử dụng máy tính casio giải nhanh các dạng toán tích phân chống máy tính casio hiện nay

18 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,99 MB
File đính kèm PHÂN LOẠI CÁC DẠNG TOÁN TÍCH PHÂN I.rar (771 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng máy tính casio giải nhanh các dạng toán tích phân chống máy tính casio hiện nay: .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

PHÂN LOẠI CÁC DẠNG TOÁN TÍCH PHÂN SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

1 CÁC KỸ NĂNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

1.1 Nhân đa thức với hệ số nguyên

a Ý tưởng:

b Phương pháp:

c Ví dụ:

1.2 Chia hai đa thức

a Ý tưởng:

b Phương pháp:

c Ví dụ:

1.3 Đồng nhất thức

a Ý tưởng:

1

n

a

x x x x  x x x x  x x   x x

b Phương pháp:

1

1

x x

x x x x

2

1

1

x x

a

1 1

1

n

n

n

a a

1

1

n

x x

n

a

Ví dụ:

a

1

(x 2)(x 3)

Thực hiện:

2

1

3

(a1R(Q[p2)( Q[p3)pa1RQ[

Trang 2

1 1 1

0 (X  2)(X  3) X  2 X  3

(a1R(Q[p2)( Q[p3)pa1RQ[

(x 2)(x 3) x 3 x 2

b

( 2)( 3)

x

Thực hiện:

2

X

X

X

3

X

X

X

(a2[+1R(Q[p2)( Q[p3)pa1RQ[

0

X

(a2[+1R(Q[p2)( Q[p3)pa1RQ[

x

b Ý tưởng:

1

1

Phương pháp:

Trang 3

 

1

n

1

1

1

n n

a

1

2

1

n

x x

1

2 2

1

1

n

x x

x x

1

2

1

n

x x

Ví dụ:

1

(x 2) (x 3)

Thực hiện:

3 3

2

1

2

2

(a1R(Q[p2)^3(Q[p3)$pa1RQ[p2)^3$)(Q[p2)^2 r2+10^p8

2

(a1R(Q[p2)^3(Q[p3)$pa1RQ[p2)^3

2

2

X

Trang 4

(X  2) (X  3) ( X  2) (X  2)  X   X

(a1R(Q[p2)^3( Q[p3)$pa1RQ[p2)^3

+a1R([p)^2+a1R[p2$

pa1R(Q[p3)

r1000

(x 2) (x 3) x  (x 2)  x 2  x

( 2) ( 3)

x

3 3

2

X

X

X

2

2

X

X

X

(a2[+1R(Q[p2)^3(Q[p3)$+a5RQ[p2)^3$)

2

X

X

X

(a2[+1R(Q[p2)^3(Q[p3)$

2

2

X

Trang 5

0

(X  2) (X  3) ( X  2) (X  2)  X   X  

(a2[+1R(Q[p2)^3(Q[p3)$

+a5RQ[p2)^3+a7R([p)^2+a7R[p2$Pa7R(Q[p

3)

r1000

x

c Ý tưởng:

Phương pháp:

Ví dụ:

a 2

1

(x 1)(1 x)

b 2 2

1

(x 1) (1 x)

d Bài tập áp dụng

2 CÁC TÍCH PHÂN SỬ DỤNG MÁY TÍNH GIẢI

1.1 Tính tích phân thồn thường

a Cú pháp:

f(x)dx

b

a

b Ví dụ:

Ví dụ 1: Tính tích phân

3 0

os s nxdx



A

4

1

4

I  

1 4

I 

Thực hiện:

3 0

os s nxdx

c x i

yk(Q[)Dj(Q[)

$0$qL=

* Kết quả: C

Ví dụ 2: Tính tích phân 1

xlnxdx

e

I 

Trang 6

A

1

2

I 

B

2 2 2

e

I  

C

2 1 4

e

I  

D

2 1 4

e

I  

Thực hiện: 1

xlnxdx

e

yQ[h(Q[)$1$H1=

* So sánh: aH2+1R4=

* Kết quả: C

b Bài tập áp dụng

Câu 1 Kết quả của tích phân

1

0

7+6x dx

I x

là:

A

5

ln

5

2 ln 2

C

ln

5

3 2ln

2

Câu 2 Cho

2 3 1

2I (2x +lnx)dx

Tìm I?

A

13

2ln 2

1

ln 2

13

ln 2

4 

Câu 3 Cho

2 1

0 cosx 3sinx+1dx

I



2

0

sin2x

dx (sinx+2)

I

 Phát biểu nào sau đây là sai?

A 1

14

9

I 

B I1 I2 C 2

3 2 2ln

2 3

D Đáp án khác

Câu 4 Tính

2 1

x x 0

(xe +e )dx ?

I 

1

e

Câu 5 Kết quả của tích phân

4

0

1

dx

I

x

là:

A

1 ln

2 3

B

1 7

1 ln

3 3

C

1 ln

D

1

1 ln 2 4

Câu 6 Giá trị của tích phân

2 0

sin2x(cosx) dx

I



là:

1 2

Câu 7 Tính giá trị của I biết

2

3 0

sin2xsin xdx

I



Trang 7

A

1

2

3

4 5

6

0 tan



A

3

ln

3 ln

2 3 ln

4 2 0 tg



 

D I 3

2 3

2

dx I

x x

C I 6

D Đáp án khác

1 2

dx I

A

3

ln

2

I 

B

1 3 ln

3 2

I 

C

ln

I 

D

ln

2 2

I 

1 2

dx I

3 ln 4

I 

C I = ln2 D I = ln2

1

3

0( 1)

xdx J

x

A

1

8

J 

B

1 4

J 

2 2 0

(2 4)

J

2 2 0

( 1)

x

3 2

x

x

8 ln 3

K 

D

1 8 ln

2 3

K 

3 2

dx K

Trang 8

Câu 18 Tính:

2

0

1 2sin

A.

2

2

I 

B I 2 2 2 C I 2

D Đáp án khác.

ln

e

I  xdx

2

1

6

x

x x

A

ln

3 13

2ln

2

K 

B

ln

3 25 2ln

2

K 

C

1 ln13 3 2ln 2

K 

D

ln

3 13 2ln

2

K 

1

2 2 0

x

K x e dx

A

2 1

4

e

B

2 1 4

e

K  

C

2 4

e

K 

D

1 4

K 

1

2 0

1

Lxx dx

A L  2 1 B L  2 1 C L  2 1 D L  2 1

1

2 0

ln 1

K xx dx

A

2 ln

B

2 ln

C

2 ln

D

2 ln

2

1 (2 1) ln

K  xxdx

A

1 3ln 2

2

K 

B

1 2

K 

C K = 3ln2 D

1 3ln 2

2

K 

sin



ln

e x

x



A

1

2

K

e

 

B

1

K e

C

1

K e



D

2 1

K

e

 

3 2

2 2

2 ( 1)

x x

Trang 9

A

3

ln 3

2

L 

3

ln 3 ln 2 2

L 

D L = ln2

cos

x



A L e  1 B Le  1 C

1 ( 1) 2

L e

D

1 ( 1) 2

L e

5

1

x

A

5

2 4 ln ln 4

3

E  

B

5

2 4 ln ln 4

3

E  

3

2 4 ln ln 2

5

E  

3 2 0

1 1

x

A K ln 3 2 

B E = 4 C E = 4 D K ln 3 2 

2

1

ln

e x

x



A

1

3

J 

B

1 4

J 

C

3 2

J 

D

1 2

J 

1.2 Tích phân chứa trị tuyệt đối

a Phương pháp:

( )

( ) f(x,m)dx

b m

a m

KQ 

b Ví dụ:

Ví dụ 1: Tính tích phân

3 2 3

1 dx

 

A

40

44

30

44 5

Giải phương trình : x  2 1 0 Hình ảnh

W5

r=1=

r=2=

r=3=

r=4=

* Kết quả: A

1.3 Tìm tham số của tích phân và cho biết đáp án tham số

a Phương pháp: ( ) ( ) ( )

a f x dxa f x dxc f x dx

b Ví dụ:

Trang 10

Ví dụ 1: Tích phân

2 2x

0

3 (x-1)e dx

4

a

e

Giá trị của a là:

Thực hiện nhập:

2

2x 0

3

(x-1)e dx 4

a e

 

Hình ảnh

3pH2R4$py(Q[p

1)H2Q[$0$sQz=

r=1=

r=2=

r=3=

r=4=

* Kết quả: A

Ví dụ 2: Tích phân

5

1

ln

dx

x  

Giá trị của a, b là:

A a1;b81 B a1;b9 C a0;b3 D a1;b8

Thực hiện nhập:

5

1

ln

dx

x

Qz+h(Qx)pya

1R2Q[p1$1$5$

r=1=81=

r=1=9=

r=0=3=

r=1=8=

* Kết quả: C

c Bài tập áp dụng

Câu 1 Biết

3 2 1

2

I

x

Giá trị của a là:

Trang 11

A 4

Câu 2 Tích phân

3 2 0

58

5

a

Khi đó a bằng?

A 4

Câu 3 Biết tích phân

3 2 0

1

9x dx

= a thì giá trị của a là

A

1

1

Câu 4 Biết

3 2 1

ln 2 2

x

   Giá trị của a là:

D 2

Câu 5 Cho

ln

0

ln 2 2

m x x

e dx A

e

Khi đó giá trị của m là:

A Đáp án khác B m0;m4 C m  2 D m 4

Câu 6 Với t thuộc (-1;1) ta có0 2

1

ln 3 2 1

t dx

x  

Khi đó giá trị t là:

A

1

3

1

1 3

Câu 7 Tính tích phân sau:

2

0

x a x dx

là:

A

8

2

3

a 

B

3

2

3a 3 a C

8 2

3 a D Cả ba đáp án

Câu 8 Tìm a sao cho

2

1 [a +(4 - a)x + 4x ]dx = 12

I 

Câu 9 Biết

4 0

3

2

a

xdx

giá trị của a(0; ) là:

A a 4

B a 2

C 3

D a 8

Câu 10 Tìm a thỏa mãn: 0 2

0 4

a dx

x

1.3 Tìm tham số trong tích phân và cho biết đáp án là biểu thức các tham số đó

a Phương pháp:

Bước 1: Nhập:

( )

b

a

f x dx

qJz

Trang 12

Bước 2: Phân tích giả thuyết đề bài.

b Ví dụ:

Ví dụ 1: Giả sử

5

1

ln

dx

x  

với a, b là số nguyên Giá trị của a + b là:

Thực hiện nhập:

5

1

1 dx

2x1  A

ya1R2Q[p1

$1$5qJz

 

w7 (Table) Nhập:

F(X)=Qzph([)=

G(X)=Qzph([)+[=

Start:p5=

End: 5=

Step: 1=

Bảng giá trị của F(X), G(X)

* Kết quả: D

Ví dụ 2: Khẳng định nào sau đây đúng về kết quả

3 1

ln

x xdx

b

? (với a, b là số nguyên)

A .a b 64 B .a b 46 C a b 12 D a b 4

Thực hiện nhập:

3 1

x lnxdx

e

A

yQ[Dh(Q[)$1

$QmqJz

( )

X

X

e

F X

A

e

A

w7 (Table) Nhập:

F(X)=a3HQ[$+1RQz=

G(X)=a3HQ[$+1RQz)O[=

Start:p5=

Trang 13

End: 5=

Step: 1=

Bảng giá trị của F(X), G(X)

* Kết quả: A

c Bài tập áp dụng

Câu 1 Biết tích phân

1

0

2

x dx x

= aln2 +b Thì giá trị của a là:

Câu 2 Biết tích phân

1 2 0

1

x

Thì giá trị của a - b là:

Câu 3 Biết tích phân

5

1

1

ln 3 ln 5

Thì giá trị của a2 ab3b2 là:

Câu 4 Biết tích phân

4

4 0

3

x

x e dx a be

Thì giá trị của a + 5b là:

Câu 5 Biết tích phân

4

0

2 sin 3 sin 2

2

 

Thì giá trị của a + b là:

A

1

6

B

3

3

1 5

Câu 6 Biết tích phân

1 2 0

4 11

ln

dx

b

Thì giá trị của a + b là:

Câu 7 Biết tích phân

3

1

ln 2 1

x

dx a b x

 

Thì giá trị của a + b là:

Câu 8 Biết tích phân

ln

1

ln

a

x e

dx e b x

Thì giá trị của a + 2b là:

3

5

Câu 9 Biết

1 2 1

1 ln 4

dx

b a x

với a và b là các số nguyên Tính a b

A a b 5 B a b 5 C

37 9

a b 

D

35 9

a b 

Câu 10 Cho

2 1

1

ln

x

dx a b x

 

 với a và b là các số nguyên Tính a b

A .a b 2 B .a b 4 C .a b 2 D .a b 4

Trang 14

Câu 11 Cho

1 2

dx

xx  

với a và b là các số nguyên Tính a b

A a b 3 B a b 2 C a b 1 D a b 1

Câu 12 Cho

2

ln 2

1

x x

e

với a và b là các số nguyên Tính a b

A a b 5 B a b 5 C a b 1 D a b 1

Câu 13 Cho

2 6

cos

ln 2 ln 3 sin 1

x

với a và b là các số nguyên Tính a b

Câu 14 Cho

1

0(x1)e dx a b e x  

Câu 15 Cho

2

1 2 0

3

ln 2

x

với a và b là các số nguyên Tính a b

A

5

2

a b 

B

5 2

a b 

C

3 2

a b 

D

1 2

a b 

Câu 16 Cho

4 2 2

ln 2

b

x x

 

 với a và b là các số nguyên, b a là phân số tối giản Tính a b

A a b 15 B a b 9 C a b 13 D a b 11

Câu 17 Cho

12 2 0

ln cos 3 (1 tan 3 )

b

Tính

a b

A

3

2

a

2 3

a

2 3

a

3 2

a

b

Câu 18 Cho

2

0 (2x1) cosxdx m n

với m và n là các số nguyên Tính m n

A m n 2 B m n 2 C m n 4 D m n 1

Câu 19 Cho

4

3 2

1 ln

32

 với a và b là các số nguyên Tính b a

b

1 32

b

1 5

b

1 5

b

a 

Câu 20 Cho

4 0

1 (1 x) cos 2xdx

a b

 với a và b là các số nguyên Tính a b

A .a b 24 B .a b 32 C .a b 16 D .a b 8

Câu 21 Biết

2

1 2 0

3

x

với a và b là số hữu tỉ Giá trị của S  là:a b

A

9 2

S  a b

B

3 2

S  a b

C

7 2

S  a b

D

5 2

S  a b

Câu 22. Biết

2 2 1

ln 2

x dx

b a x

 với a và b là các số nguyên Hãy chọn đáp án đúng:

Câu 23. Biết

5 2 2 0

1 (2ln ) 4

1

x

 với a và b là các số nguyên Hãy chọn đáp án đúng:

Trang 15

A a b 5 B a b 4 C a b 13 D a b

Câu 24. Biết

2 3 0

1

a

e dx

b

 với a và b là các số nguyên Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 25. Biết

2 2 1

2 ln 2

x

 với a, b và c là các số nguyên Tính giá trị

S    a b c

Câu 27 Biết

4 2

3 dx aln 2 bln 3 cln 5

xx   

, với a, b, c là các số nguyên Tính giá trị S    a b c

Câu 28 Biết

0 x 2x x dx b

a c

  Giá trị của T  a b c

là:

A

14

3

T 

7 2

T 

D

29 4

T 

Câu 29 Biết tích phân

1 2 0

1

ln 3 ln 2 ln 4

Thì giá trị của 2a b 2 c2là:

Câu 30 Biết tích phân 1 2

ln 2 (ln 1)

e

dx a

c

với a, b, c là các số nguyên,

b

c là phân số tối giản

Thì giá trị của a + b + c là:

1.4 Tìm tham số trong tích phân và cho biết đáp án là biểu thức các tham số đó

a Phương pháp: Sử dụng các phương pháp đã học

b Ví dụ:

c Bài tập áp dụng

Câu 1 Biết tích phân

2 2 2 1

1

x

x

với a b R,  Thì giá trị của a + b là:

Câu 2 Biết tích phân

3

1

1

x

dx

với a b R,  Thì giá trị của a + b là:

Câu 3 Biết tích phân

1

2 0

xx dx a b

với a b R,  Thì giá trị của a b là:

1

2

1 3

Câu 4 Biết tích phân

4

0

10ln

x

x

 

 

với a b R,  Thì giá trị của a + b là:

Trang 16

A

3

179 15

C

34

197 15

Câu 5 Biết tích phân

3 2 0

1 sin

ln cos

x

  

với a b R,  Thì giá trị của a + b + c - 2 là:

A

2

3

B

2 3

Câu 6 Biết tích phân

4

0

sin ( 1) cos

ln 2 sin cos

 

với a b R,  Thì giá trị của 2

a b

 là:

A

1

3

1 2

D

4 5

Câu 7 Biết tích phân 1 2

ln

ln (2 ln )

với a b R,  Thì giá trị của a + b là:

A

6

5

4

6 7

Câu 8 Biết tích phân

0

2

ln( )

1 2

x

dx a b c d e e

với a b R,  Thì giá trị của a + b + c + d là:

A

5

17

11

13 6

Câu 9 Biết

4 6

0

ln(2 )

x

x

với a b R,  Tính a b

A

17 3

27

a b 

B

16 3 27

a b 

C

19 3 27

a b 

D

2 3 9

a b 

Câu 10 Cho

2

0 (cos x 1) cos xdx a b 2

với a b R,  Tính a b

A

3

4

a b 

B

3 4

a b 

4 5

a b 

2 CÁC TÍCH PHÂN KHÔNG SỬ DỤNG MÁY TÍNH GIẢI

a Phương pháp:

b Ví dụ:

Ví dụ 1 Cho

2

1 f x dx ( ) 8

6

3 3

x

Kf  dx

 

Giải

Đặt: 3

x

3

dtdxdxdt

Đổi cận: x 3 6

t 1 2

Trang 17

Khi đó:

3

x

Kf  dxf t dtf x dx  

 

Ví dụ 2 Cho

1 0

1

2 ( )dx

Tính

1 0

( ) 2 ( )

f x

f x



12 9

K 

C

7 2

K 

D

7 2

K 

Giải

f x

c Bài tập áp dụng

Câu 1 Cho

2

1 f x dx ( ) 8

4

2 2

x

Kf  dx

 

Câu 2 Cho

3

0 f x dx ( ) 12

 Tính K 01 f x dx(3 )

Câu 3 Cho

4

0 f x dx ( ) 16

 Tính K 02 f(2 )x dx

Câu 4 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [0,3] và f(0) 2 ,f(3)7 Tính

3 /

0 ( )

K f x dx

Câu 5 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm trên đoạn [1, 2] và f(1) 1 , f(2) 2 Tính

2 /

1 ( )

K f x dx

Câu 6 Cho

4

1 f x dx( ) 5 3 2

 thì 04 f x dx( ) bằng?

A

4

0 f x dx ( ) 4 2 7

C

4

0 f x dx  ( ) 7 4 2

Câu 7 Cho

2

1 f x dx  ( ) 3 2 3

 và 23 f x dx  ( ) 2 3 3 thì 13 f x dx( ) bằng?

A

3

1 f x dx  ( ) 1 5 3

C

3

1 f x dx  ( ) 5 3

Câu 8 Cho f(x) liên tục trên [0,10] thoả

10

0 f x dx ( ) 7

 và 26 f x dx ( ) 3Tính giá trị của

0 ( ) 6 ( )

Pf x dx f x dx

Câu 9 Cho

2

0 f x dx ( ) 3

 Tính K 02[4 ( ) 3]f xdx

Trang 18

Câu 10 Giả sử

1

0 f x dx ( ) 5

 và 21f x dx ( ) 2 thì K 02 f x dx( ) bằng?

Câu 11 Giả sử ( ) 2

b

a f x dx 

 và c b f x dx ( ) 3 và a b c  thì ( )

c

a f x dx

c

a f x dx 

B a c f x dx ( ) 5 C a c f x dx ( ) 1 D a c f x dx ( ) 1

Câu 12 Cho

2

0 f x dx a( ) 

3

1

2 1

f x

x

theo a

1 2

Ka

Câu 13 Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [0, 2], đồng biến trên đoạn này và f(0) 1 ,

(2) 5

f  Tính

/ 2

0

( ) ( ) ( )

f x f x

f x



A K ln 5 2 B K ln 5 2 C K  2 ln 5 D K ln 5 1

Câu 14 Cho

2

1 f x dx a( ) 

0 sin (cos 1)

K  x f xdx

theo a

Câu 15 04 f x dx a( ) 

Tính

2 4

2 0

cos ( ) 5 cos

x f x

x



theo a

Câu 16 Cho

1 0

1

2 ( )dx

Tính

1 0

( ) 2 ( )

f x

f x



12 9

K 

C

7 2

K 

D

7 2

K 

Câu 17 Cho

2

1 f x dx a( ) 

 Tính K 01xf x( 2 1)dx theo a

a

K 

Câu 18 Cho

3

1 f x dx ( ) 5

 Tính K 12 f(2x 1)dx

A

5

2

K 

B

5 2

K 

C

5 4

K 

D K 9

Câu 19.

Câu 20.

Ngày đăng: 20/03/2018, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w