1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sử dụng máy tính casio giải nhanh trắc nghiệm hàm số

39 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 886,25 KB
File đính kèm GIAI NHANH HAM SO BANG CASIO.rar (706 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng máy tính casio giải nhanh trắc nghiệm hàm số 12 .................................................................................................................................................................................

Trang 1

2.Ví dụ áp dụng:

Ví dụ 1: Đường cong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số đã cho, đó là hàm số nào?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Nhập =

Màn hình (loại C)

Nhập =Màn hình (nhận D)

-1 2

x y x

có dạng:

Trang 2

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-2 -1 1 2 3 4

-2 -1 1 2 3 4

x y

-4 -3 -2 -1 1 2

-2 -1 1 2 3 4

x y

Câu 2.

Vấn đề 2: Nhận dạng bảng biến thiên

1.Cú pháp: ( ) f X

2.Ví dụ áp dụng:

Ví dụ 1: Cho hàm số yf x 

xác định và liên trục trên  có bảng biến thiên

x   -2 2 

y’ - 0 + 0 +

y Khẳng định nào sau đây là đúng? A Hàm số đồng biến trên (-2; 2); (2;  ) B Hàm số đồng biến trên R C Hàm số nghịch biến trên R D Hàm số nghịch biến trên (   ; -2) Chú ý: Ở ví dụ này chúng ta chỉ cần quan sát bảng biến thiên có đáp án D Ví dụ 2: Cho hàm số yf x( ) xác định, lên tục trên  và có bảng biến thiên Khẳng định nào sau đây là đúng? x    1 0   ( ) f x  0     ( ) f x  1

0

A Hàm số có đúng một cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1.

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1.

D Hàm số có giá trị cực đại bằng 1.

Chú ý: Ở ví dụ này chúng ta chỉ cần quan sát bảng biến thiên có đáp án B

3.Bài tập vận dụng:

Câu 1.

Vấn đề 3: Nhận dạng hàm số

Cú pháp: ( )f X

Ví dụ áp dụng:

Ví dụ 1: Cho hàm số

 

 

f x y

g x

với f x  g x   , có 0 xlim f x  1

  

và lim   1

  

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Trang 3

Chú ý: Ở ví dụ này chúng ta chỉ cần nhớ định nghĩa tiệm cận ngang có đáp án D

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

-3 -2 -1 1 2 3

-3 -2 -1 1 2 3

x y

Trang 6

Loại đáp án D

Bước 2: Kiểm tra đáp án

tan 24

Trang 7

Loại đáp án C

Bước 3: Kiểm tra đáp án

tan 21,5

Trang 8

Loại đáp án B Đáp án A

Ví dụ 2: Giá trị của tham số m để hàm số yx3 3x2 mx 3 luôn nghịch biến trên 2; 

Trang 10

2.Ví dụ áp dụng:

Ví dụ 1: Cho hàm số

2 11

x y x

Mệnh đề nào dưới đây đúng

A.Cực tiểu của hàm số bằng 3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng 6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Trang 11

Bước 2: Nhập:

( sinX)

x X

d X

Trang 12

Nhận D Đáp án D

3.Bài tập vận dụng:

2 4 11

m m

Trang 13

Ví dụ 2: Cho hàm số

1

13

Trang 17

Ví dụ 4: (Đề thi thử THPT QG năm 2017) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của

hàm số yx4 2mx2  có ba cực trị tạo thành một tam giác vuông cân.1

Trang 20

3.Bài tập vận dụng:

cho OA = BC, O là gốc tọa độ, A là cực trị thuộc trục tung, B và C là 2 điểm cực trị còn lại là:

m  

C

12

xx

A.m 12

B

13

m  C m 1 D m 5

Vấn đề 8: Tiệm cận của hàm số cụ thể

1.Cú pháp: ( ) f X

2.Ví dụ áp dụng:

Trang 22

x y x

  là:

Trang 23

x y

- Khi m 0 y x 1 không có tiệm cận(Loại C)

- Kiểm tra khi m 0 và m 0

Sử dụng máy tính casio

14

Trang 24

mx y

x y x

Trang 26

x+1 trên đoạn [0;1] Khi đó m + n là:

C

1.2

m  D m 1

Sử dụng máy tính casio

Bước 1: Kiểm tra đáp án A

11

12

Trang 28

Nhận đáp án

Bước 3: Kiểm tra đáp án C

11

12

Trang 29

Loại đáp án C

Bước 4: Kiểm tra đáp án D

11

Trang 30

m m

Trang 31

Nhận đáp án A

Bước 2: Kiểm tra đáp án A

11

Trang 32

Nhận đáp án A Đáp án A

Ví dụ 3: Tìm giá trị của m để hàm số y x3  3x2 m có GTNN trên 1;1

Trang 34

3.Bài tập vận dụng:

Câu 1.

Trang 35

Ví dụ 1: (Đề thi thử THPT QG năm 2017) Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm Người ta

cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm),rồi gập tấm nhôm lại như hình vẽ dưới đây để được một cái hộp không nắp Tìm x để hộpnhận được có thể tích lớn nhất

Bước 1: Phương trình hoành độ giao điểm x2 3x0

Bước 2: Sử dụng casio tìm ra hoành độ giao điểm: x2 3x0

Trang 36

Ví dụ 2: Số giao điểm của đồ thị hàm số y (x 3)(x2  x 4) với trục hoành là:

Sử dụng máy tính casio

Bước 1: Phương trình hoành độ giao điểm (x 3)(x2  x 4) 0

Bước 2: Sử dụng casio tìm ra hoành độ giao điểm: x3, x2  x 4 0

Trang 38

Ví dụ 2: Tập hợp các giá trị của m để đường thẳng y2x m cắt đồ thị của hàm số

12

x y x

 tạihai điểm phân biệt là

Bước 1: Phương trình hoành độ giao điểm x3 mx2 0

Bước 2: Sử dụng casio tìm ra hoành độ giao điểm: x3 mx2 0

Trang 39

Loại A Đáp án D

3.Bài tập vận dụng:

Câu 1.

Ngày đăng: 20/03/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w