1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề trắc nghiệm khách quan Vật lý 10 Chương II có đáp án

8 404 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 96,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (B) Cặp lực và phản lực trong định luật III Niutơn A. tác dụng vào hai vật khác nhau. B. tác dụng vào cùng một vật. C. không bằng nhau về độ lớn. D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá. Câu 2: (B) Định luật I Niutơn xác nhận rằng: A. Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối. B. Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được. C. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác hoặc hợp lực tác dụng lên vật bằng 0. D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại. Câu 3: (VD1) Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 10N. Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng A. 1N. B. 2,5N. C. 5N. D. 10N. Câu 4: (B) Chọn kết luận đúng về lực ma sát trượt. A. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất mặt tiếp xúc giữa hai vật. B. Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc giữa hai vật. C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc lực nén tác dụng lên mặt tiếp xúc giữa hai vật. D. Đối với hai vật cụ thể tiếp xúc với nhau, lực ma sát nghỉ luôn lớn hơn lực ma sát trượt. Câu 5: (VD2) Cho hệ cơ như hình vẽ. Trong đó khối lượng của quả nặng là m, các dây treo OA, OB nhẹ, không dãn, OA = OB, góc AOB = α, T1 = T2 = T là lực căng của các dây treo. Biểu thức tính lực căng T là: A. T = m.g sinα B. T = m.g 2 C. T = m.g 2.sin(α2) D. T = m.g 2.cos(α2)

Trang 1

B A

T2 T1 α

ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Nhóm 2:

CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 1: (B) Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

A tác dụng vào hai vật khác nhau

B tác dụng vào cùng một vật

C không bằng nhau về độ lớn

D bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

Câu 2: (B) Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

A Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

B Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

C Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng

của bất cứ vật nào khác hoặc hợp lực tác dụng lên vật bằng 0

D Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

Câu 3: (VD1) Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 10N Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm

Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng

Câu 4: (B) Chọn kết luận đúng về lực ma sát trượt.

A Lực ma sát trượt phụ thuộc vào tính chất mặt tiếp xúc giữa hai vật.

B Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc giữa hai vật

C Lực ma sát trượt không phụ thuộc lực nén tác dụng lên mặt tiếp xúc giữa hai vật.

D Đối với hai vật cụ thể tiếp xúc với nhau, lực ma sát nghỉ luôn lớn hơn lực ma sát trượt.

Câu 5: (VD2) Cho hệ cơ như hình vẽ Trong đó khối lượng của quả nặng là m, các dây treo OA,

tính lực căng T là:

A T = m.g / sinα

B T = m.g / 2

C T = m.g / 2.sin(α/2)

Trang 2

D T = m.g / 2.cos(α/2)

Câu 6: (VD2) Cho hệ gồm một vật trượt không ma sát trên mặt nêm nghiêng một góc β so với

phương ngang Nêm di chuyển nhanh dần đều theo hướng như hình vẽ với gia tốc a Để vật

không rời khỏi mặt nêm, độ lớn a phải thoả mãn biểu thức nào sau đây?

A a < g.tgβ

B a < g.cotgβ

C a < g.sinβ

Câu 7: (B) Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

A F hd=G m1m2

r2

C F hd=G

m1m2

m1m2 r

Câu 8: (B) Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được

thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang Bỏ qua sức cản của không khí Kết luận nào dưới đây là đúng?

A A chạm đất trước B A chạm đất sau.

C Cả hai chạm đất cùng một lúc D Chưa đủ thông tin để trả lời.

Câu 9: (H) Câu nào sau đây về trọng lượng, trọng lực là đúng?

A Khi một người ở trạng thái mất trọng lượng thì trọng lực tác dụng lên người đó bằng không.

B Ở trạng thái mất trọng lượng, chỉ có trọng lượng biểu kiến mất đi, trọng lượng thật vẫn không

đổi Do đó trọng lực biểu kiến mất đi, trọng lực thật vẫn không đổi

C Trọng lượng có thể tăng, giảm, mất đi Trọng lực cũng vậy.

D Dù vật ở trạng thái mất trọng lượng hay có trọng lượng, thì trọng lực tác dụng vào nó vẫn

không đổi

Câu 10: (VD1) Xem hệ cơ liên kết như hình vẽ m1 = 3kg; m2 = 1kg; hệ số ma sát giữa vật và

a

Trang 3

A 9,8 N

B 10,6 N

C 11,2 N

D 13,1 N

Câu 11: (VD1) Một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10 m/s Lấy g = 10m/s2 Phương trình quỹ đạo của vật là

A y = 10t + 5t2 B y = 10t + 10t2

C y = 0,05x2 D y = 0,1x2

Câu 12: (VD2) Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g được buộc vào một sợi dây, treo vào trần

lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là

A α = 100 B α = 150 C α = 200 D α = 300

Câu 13: (VD2) Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao h = 6400km Cho bán kính của

A 5 km/s B 5,5 km/s C 5,66 km/s D 6 km/s.

Câu 14: (VD1) Cho hệ 2 vật m1 và m2 nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát, tác dụng lên vật

1 một lực F theo phương ngang, vật 1 đẩy vật 2 cùng chuyển động với gia tốc a Lực mà vật 1 tác

dụng lên vật 2 có độ lớn bằng

Câu 15: (B) Gọi F1, F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn của lực tổng hợp thì

A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

B trong mọi trường hợp, F thỏa mãn: |F1-F2| ≤ F ≤ F1+F2

C F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

D trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

Câu 16: (VD1) Nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2

lần, gia tốc của vật sẽ

A tăng lên hai lần.

B giảm đi bốn lần.

C không đổi.

D tăng lên bốn lần.

Trang 4

Câu 17: (VD1) Một quả bóng có khối lượng 500g, bị đá bằng một lực 250N Nếu thời gian quả

bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với vận tốc bằng

A 0,01 m/s B 2,5 m/s C 0,1 m/s D 10 m/s.

Câu 18: (H) Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng.

Điều nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG?

A Độ đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo

B Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

C Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng

D Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.

Câu 19: (H) Thủ môn bắt dính bóng là nhờ

A lực ma sát lăn. B lực ma sát nghỉ C lực ma sát trượt D lực quán tính.

Câu 20: (VD1) Một vật khối lượng 10 kg móc vào một lực kế treo trong buồng thang máy Thang

A 88,2 N B 80 N C 98 N D 90,5 N

Câu 21: (VD2) Một máy bay bay ngang với tốc độ 150 m/s, ở độ cao 490 m thì thả một gói hàng

A 1000 m. B 1500 m C 15000 m D 7500 m.

Câu 22: (H) Trong những khẳng định sau đây, khẳng định nào là đúng và đầy đủ nhất?

A Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

B Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều.

C Quán tính là tính chất của các vật có tính ì, chống lại sự chuyển động

D Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng.

Câu 23: (VD2) Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5 kg làm vận tốc của nó

tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3s Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

Câu 24: (VD1) Một lò xo khi treo vật m = 200 g sẽ dãn ra 4 cm Cho g = 10m/s2 Giá trị độ cứng của lò xo là

Câu 25: (VD2) Hai vật cùng khối lượng m = 1kg được nối với nhau bằng sợi dây không dãn và

Trang 5

ngang góc a = 300 Hai vật có thể trượt trên mặt bàn nằm ngang góc a = 300 Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,268 Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N, lấy 3 = 1,732 Lực kéo lớn nhất để dây không đứt là:

A Fmax = 20 N B Fmax = 17 N C Fmax = 21 N D Fmax = 28 N

Câu 26: (VD2) Một vật được ném ngang từ độ cao h = 80 m với vận tốc đầu v0 = 20 m/s Lấy g

A 1s và 20m B 2s và 40m C 3s và 60m D 4s và 80m.

Câu 27: (VD1) Một vật có khối lượng 2,0 kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng của một lực 1,0 N

trong khoảng thời gian 2,0 giây Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là:

Câu 28: (VD2) Một lò xo được giữ cố định ở một đầu Khi tác dụng vào đầu kia của nó một lực

kéo 2N thì nó có chiều dài 18cm; còn khi lực kéo là 3,6N thì nó có chiều dài 22cm Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

A 13cm; 40N/m B 13cm; 45N/m

C 12cm; 40N/m D 12cm; 45N/m

Câu 29: (B) Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật

A đứng yên B chuyển động thẳng đều.

C chuyển động có gia tốc D chuyển động theo một quy luật xác định.

Câu 30: (VD1) Gia tốc rơi tự do ở độ cao h so với mặt đất có giá trị bằng một nửa gia tốc rơi tự

do ở mặt đất, cho biết bán kính Trái Đất R = 6400km Độ cao h là:

A 2550km B 2650km C 2600km D 2700km

Câu 31: (VD2) Hai vật A và B có thể trượt trên mặt bàn nằm ngang và được nối với nhau bằng

vào vật A một lực F = 9N theo phương song song với mặt bàn Hệ số ma sát giữa hai vật với mặt

Câu 32: (VD2) Một vận động viên hockey (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng truyền

Quả bóng đi được quãng đường rồi dừng lại là:

Trang 6

A 39 m B 51 m C 45 m D 57 m

Câu 33: (B) Khi vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất thì

A lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

B lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

C lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

D lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

Câu 34: (VD2) Dùng lực kéo F=30N hướng theo phương ngang để kéo một khúc gỗ trượt trên

mặt đất nằm ngang Biết khối lượng khúc gỗ là m=15kg, hệ số ma sát trượt giữa khúc gỗ và mặt

khi bắt đầu chuyển động là

Câu 35: (H) Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ Kết luận nào sau đây là đúng?

A Lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa

B Lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

C Lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

D Tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn

lực do búa tác dụng vào đinh

Câu 36: (VD2) Một vật khối lượng m1= 1kg được đặt lên trên vật khối lượng m2= 2kg và hai vật này được đặt trên sàn của một thang máy Cho thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc

Câu 37: (H) Khi ta nói về lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây thì

A chúng đều là những lực kéo.

B chúng đều là những lực đẩy.

C đó là những lực chống lại sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.

D đó là những lực gây ra sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.

Câu 38: (VD2) Một xe tải kéo một ô tô bằng dây cáp Từ trạng thái đứng yên sau 100s ô tô đạt

vận tốc v = 36km/h Khối lượng ô tô là m = 1000 kg Lực ma sát bằng 0,01 trọng lực ô tô Lực kéo của xe tải trong thời gian trên là

Trang 7

Câu 39: (VD2) Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là

lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất là:

A 11760N B 9600N C 14400N D 11950N.

Câu 40: (VD1) Khi khối lượng của hai vật (coi như hai chất điểm) và khoảng cách giữa chúng

tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

A tăng gấp bốn B tăng gấp đôi

C giảm đi một nửa D giữ nguyên như cũ

ĐÁP ÁN

MA TRẬN CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Chủ đề 1: Tổng hợp và phân tích lực.

Chủ đề 2: Ba định luật Niu-tơn.

Chủ đề 3: Các lực cơ học.

Chủ đề 4: Chuyển động của vật bị ném.

Chủ đề 5: Lực quán tính và lực hướng tâm.

Chủ đề 6: Bài toán hệ vật.

Trang 8

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụngthấp Vận dụng cao Cộng

Ngày đăng: 20/03/2018, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w