Chủ đề:PHÉP CHIẾU SONG SONG.HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIANI.Mục tiêu: 1. Về kiến thức:+ Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép chiếu song song.+ Học sinh tìm được hình chiếu của một điểm,một hình trên mặt phẳng theo phương chiếu là một đường thẳng cho trước.+ Nắm được hình biểu diễn của một hình trong không gian. 2. Về kỹ năng: + Biết hình biểu diễn các hình đơn giản của điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng và một hình qua phép chiếu song song.+ Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng.+ Biết biểu diễn hình tam giác, hình bình hành, đường tròn, và các yếu tố liên quan như: trung tuyến đường cao, hai đường kính vuông góc, tam giác nội tiếp đường tròn trong không gian.+ Biết biểu diễn hình chóp, lăng trụ và hình hộp trong không gian. 3. Về tư duy và thái độ : + Sử dụng phép chiếu song song, học sinh liên hệ được nhiều trong thực tiễn.+ Học sinh sẽ có tư duy lôgíc và cái nhìn một cách khách quan về các hình trong không gian. Mở ra cho học sinh cái nhìn mới về hình học không gian. 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực quan sát. + Năng lực hợp tác, hoạt động nhóm.II. Chuẩn bị của GV và HS: 1. Chuẩn bị của GV: Giáo án, thước kẻ 2. Chuẩn bị của HS: + Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng + Xem bài mới. Đồ dùng học tậpIII. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌCPhương pháp dạy học tích cực: Dạy học tìm tòi nghiên cứu giải quyết vấn đềIV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Ổn định lớp:2.Kiểm tra bài cũ:3.Bài mới:I.Khởi động:Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hai hình ảnh và nhận xét Hãy quan sát các cạnh tường, song cửa,… trong phòng, căn nhà, con đường và chỉ ra hình chiếu của các vật dụng đó.Để hiểu rõ về phép chiếu song song trong không gian ta học bài “PHÉP CHIẾU SONG SONG.HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN”.II. Hoạt động hình thành kiến thức mới2.1. Đơn vị kiến thức 1: Phép chiếu song songa) Tiếp cận Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinh Yêu cầu học sinh nhắc lại một số tính chất của quan hệ song songH1. Qua một điểm ở ngoài đường thẳng cho trước, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đã cho?H2. Nếu l’ l và l cắt (P) thì vị trí tương đối của l’ và (P) như thế nào? có một và chỉ một l’ cũng cắt (P)b) Hình thành:Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinhHS quan sát, rút ra kiến thức.Phát biểu định nghĩa.Ghi nhớ các khái niệm mở đầu trong PCSS. + Mp () là mp chiếu. + là phương chiếu. + M’ được gọi là hình chiếu song song của điểm M. + Hình chiếu của hình H là hình H’ gồm tất cả các hình chiếu M’ của điểm M thuộc hình H. Tính thẳng hàng, tính song song và tỉ số của 2 đoạn thẳng cùng phương .Vẽ hình và miêu tả phép chiếu song song.? Định nghĩa phép chiếu song song (PCSS)theo cách hiểu của mình. Khắc sâu các khái niệm trong định nghĩa PCSS.? Những tính chất nào được bảo toàn qua PCSS. c) Củng cố:Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinh ?1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. hãy tìm những hình chiếu song song của hình lập phương theo phương AD.Hs trả lời Hs vẽ hình minh hoạ2.2. Đơn vị kiến thức 2: Tính chất của phép chiếu song song Định lý 1:a) Tiếp cận Hoạt động của giáo viênHoạt động của học sinh
Trang 1Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN
I.Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
+ Học sinh nắm được định nghĩa và các tính chất của phép chiếu song song
+ Học sinh tìm được hình chiếu của một điểm,một hình trên mặt phẳng theo phương chiếu là một đường thẳng cho trước
+ Nắm được hình biểu diễn của một hình trong không gian
2 Về kỹ năng:
+ Biết hình biểu diễn các hình đơn giản của điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng và một hình qua phép chiếu song song
+ Vị trí tương đối của đường thẳng với mặt phẳng
+ Biết biểu diễn hình tam giác, hình bình hành, đường tròn, và các yếu tố liên quan như: trung tuyến đường cao, hai đường kính vuông góc, tam giác nội tiếp đường tròn trong không gian
+ Biết biểu diễn hình chóp, lăng trụ và hình hộp trong không gian
3 Về tư duy và thái độ :
+ Sử dụng phép chiếu song song, học sinh liên hệ được nhiều trong thực tiễn
+ Học sinh sẽ có tư duy lôgíc và cái nhìn một cách khách quan về các hình trong không gian Mở ra cho học sinh cái nhìn mới về hình học không gian
4 Định hướng phát triển năng lực:
+ Năng lực quan sát.
+ Năng lực hợp tác, hoạt động nhóm.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, thước kẻ
2 Chuẩn bị của HS: + Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng
+ Xem bài mới Đồ dùng học tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp dạy học tích cực: Dạy học tìm tòi nghiên cứu giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 2- Hãy quan sát các cạnh tường, song cửa,… trong phòng, căn nhà, con đường và chỉ ra hìnhchiếu của các vật dụng đó.
Trang 3Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
Để hiểu rõ về phép chiếu song song trong không gian ta học bài “PHÉP CHIẾU SONG
SONG.HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN”.
II Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1 Đơn vị kiến thức 1: Phép chiếu song song
a) Tiếp cận
- Yêu cầu học sinh nhắc lại một số tính chất của
quan hệ song song
H1 Qua một điểm ở ngoài đường thẳng cho trước,
có bao nhiêu đường thẳng song song với đường
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ M’ được gọi là hình chiếu song
song của điểm M
Vẽ hình và miêu tả phép chiếu song song
? Định nghĩa phép chiếu song song (PCSS)theo cách hiểu của mình
Khắc sâu các khái niệm trong định nghĩa PCSS
? Những tính chất nào được bảo toàn qua PCSS
c) Củng cố:
?1: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.
hãy tìm những hình chiếu song song của hình
lập phương theo phương AD
D
C
D'
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nhắc lại tiên đề Ơclit về đường thẳng
song song trong mặt phẳng ?
Qua một điểm không nằm trên một đườngthẳng, có duy nhất một đường thẳng song songvới đường thẳng đã cho
+ Hình 2.67 là hình biểu diễn của một
hình lục giác đều vì nó đảm bảo một số
tính chất không đổi
? Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng và không
thuộc mp qua phép chiếu song song sẽ thành 3 điểm như thế nào?
Vẽ hình PCSS biến đt thành đt, tia thành tia, đoạn thẳng thành đoạn thẳng
? PCSS biến hai đt song song thành những đt như thế nào
* Lưu ý: Phép chiếu song song bảo toàn tỉ
số độ dài của hai đoạn thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đt
Cho HS thảo luận nhóm HĐ1, HĐ2
- Hình sau có phải là hình chiếu song
song của hình lục giác đều được
không? Tại sao?
Trang 5Trong các hình sau ,hình nào biểu diễn cho
Giới thiệu về hình biểu diễn
của một hình không gian III/ Hình biểu diễn của một hình không gian trên mặt phẳng
- Hình biểu diễn của một hình H trong không gian là hình chiếu // của H trên một mặt phẳng theo một phương chiếu nào đó hoặc hình đồng dạng với hình chiếu đó
*Hình biểu diễn của các hình thường gặp c) Củng cố
H2 : Học sinh sửa bài tập
H1 :Nêu đề bài Gọi một học sinh sửa bài tập H2 : Gọi học sinh nhận xét hình vẽ của bạn Giáo viên nhận xét bổ sung
Trang 6gọi G là trọng tâm của tam giác ABC
G’ là hình chiếu song song của nó
M là trung điểm của BC
của tam giác A’B’C’
H3 :Sửa chửa các sai sót
H3: Cho lớp nhận xét bài làm của học sinh Nhắclại các phương pháp chứng minh điểm G làtrọng tâm của tam giác ABC
5 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
a) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau;
b) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể cắt nhau;
c) Hình chiếu song song của hai đường thẳng cắt nhau có thể trùng nhau;
d) Một đường thẳng có thể song song với hình chiếu của nó;
e) Một đường thẳng luôn cắt hình chiếu song song của nó;
Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu song song của nó
6 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thangvới AB là đáy lớn Gọi M, N theo thứ tự
là trung điểm của các cạnh SB và SC
a/ Tìm giao tuyến của hai mp (SAD) và (ABC)
b/ Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(AMN)
V.RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 71 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt
phẳng song song với mặt phẳng
2 Về kỉ năng: Biết áp dụng các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt phẳng song
song với mp để giải các bài toán như: Chứng minh đường thẳng song song với đường thẳng, đường thẳng song song mặt phẳng, mp song song mp, tìm giao tuyến, thiết diện
3 Về tư duy : + phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác
4 Thái độ: cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn Bị:
1 Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song, mặt
phẳng song song với mp, làm bài tập ở nhà
- thước kẻ, bút,
2 Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông
- bảng phụ hệ thống các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song, hai mp song song, bài tập trắc nghiệm
III Phương Pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến Trình dạy học:
- GV treo bảng phụ về bài tập trắc nghiệm
- Gọi HS lên hoạt động
Câu 1: Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng:
D Cho hai đường thẳng chéo nhau Có duy nhất một mp chứa đường thẳng này và
Câu 2: Điền vào chổ trống để được mệnh đề đúng:
Trang 8P I
N M
C Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì
D Cho hai mặt phẳng song song với nhau nếu một mp cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và
- Gọi HS lên làm
- Gọi HS nhận xét
- GV đưa ra đáp án đúng và sửa sai ( nếu có )
Đáp Án: Câu 1:A d //(α) ; B d//d’; C d // d’; D song song với mp kia
Câu 2: a // (Q); B (α)//(β) ; C song song với nhau; D hai giao tuyến của chúng song song với nhau
II Hoạt động hình thành kiến thức mới:
- Quan sát hoạt động của học
sinh, hướng dẫn khi cần
- Nếu 2 mp chứa 2 đường
thẳng song thì giao tuyến của
chúng song song với 2 dương
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhómlên trình bày
- HS nhận xét
- HS ghi nhận đáp án
Phiếu học tập số 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD
là hình thangvới AB là đáy lớn Gọi M,
N theo thứ tự là trung điểm của các cạnh SB và SC
a/ Tìm giao tuyến của hai mp (SAD) và (ABC)
b/ Tìm thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp(AMN)
Phiếu học tập số 2:
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có các cạnh bên là AA’,BB’, CC’ Gọi I, I’ lần lượt là trung điểm của hai cạnh BC và B’C’
Gọi E= AD∩BC
Khi đó E là điểm chung thứ hai
Suy ra:
Trang 9I' I
O
B
C
A S
- Quan sát hoạt động của học
sinh, hướng dẫn khi cần
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
b/ Ta có: A là điểm chung thứ nhất của ( ABC ) và ( AB’C’ )
Mà BC // B’C’ Suy ra giao tuyến của ABC ) và ( AB’C’ ) là đường thẳng d điqua A và song song với BC, B’C’
Đáp án:
a/ Ta có: MN // AD // BC
MO // SC ( T/c đường TB)Suy ra: ( OMN ) // ( SBC )
b/ Ta có: PO // MN // AD
Trang 10K J
I
C A
Câu 1: Tìmmệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q)
B Nếu 2 mp(P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q)
C Nếu 2 đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong 2mp phân biệt (P) và (Q) thì 2mp đó song song với nhau
D Qua một điểm nằm ngoài mp cho trước vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mp cho trước
5 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG:
Cho tứ diện ABCD Gọi I, J,K lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD
Giao tuyến của ( ABD ) và ( IJK ) là:
A KD B KI C đường thẳng qua K và song song với AB D Không có
6 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mp thì song song
với nhau
B Hai mp phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau
C Hai mp phân biệt không song song thì chéo nhau
D Hai mp phân biệt cùng song song với mp thứ ba thì song song với nhau
E Một mp cắt một trong hai đường thẳng song song thì cắt đường thẳng còn lại
F Một đường thẳng cắt một trong hai mp song song thì cắt mp còn lại
V.RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 11Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
………
………
Trang 12Tuần 21+22: Tiết 28,29 Ngày soạn: 15/01/2018
CHƯƠNG III VECTƠ TRONG KHƠNG GIAN.
QUAN HỆ VUƠNG GĨC TRONG KHƠNG GIAN Bài 1 VECTƠ TRONG KHƠNG GIAN I.Mục Tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được định nghĩa vec tơ trong khơng gian
- Nắm được các khái niệm, qui tắc, tính chất liên quan đến vectơ trong khơng gian
- Nắm được qui tắc hình hộp để cộng vectơ trong khơng gian
- Nắm được phép cộng trừ vectơ trong khơng gian, phép nhân vectơ với một số
- Biết quan sát nhạy bén, phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tượng khơng gian
- Liên hệ với những vấn đề trong thực tế về vectơ
- Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong các hoạt động học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án;hệ thống bài tập nhĩm Các hoạt động dạy học
Học sinh: SGK, vở ghi chép, đọc bài trước ở nhà, chuẩn bị trước kiến thức về vectơ đã học
ở lớp 10 bảng phụ, bút lơng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp dạy học tích cực: Dạy học tìm tịi nghiên cứu giải quyết vấn đề
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp , chia lớp thành 4 nhĩm.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động nhĩm: Kiểm tra kiến thức vectơ lớp 10 của các nhĩm.
Nhĩm 1 + 3
Trong mặt phẳng Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A Hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng
Trang 13Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
D Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB MA MB 2.AB
E Vectơ-không là vec tơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí
hiệu : 0
Nhóm 2 + 4
Trong mặt phẳng Các mệnh đề sau mệnh đề nào sai:
A Hai vectơ bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài
C Với ba điểm A, B, C tuỳ ý, ta có: AB AC BC .
D Độ dài của một vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối
của vectơ đó Độ dài vectơ AB kí hiệu là AB
Vấn đề 1 Trong không gian Những định nghĩa và tính chất và qui tắc của vectơ có giống như
trong hình học phẳng hay không Ngoài ra trong không gian vectơ còn có thêm tính chất hay quitắc nào nữa không?
Vấn đề 2 Trong không gian Những bài toán liên quan đến việc chứng minh đẳng thức vectơ có
sự khác biệt nào trong cách giải không?
Vấn đề 3 Cho hình lăng trụ A A A A A A A1 2 3 'n 1 '2 ' '3 A n Có bao nhiêu vectơ khác
vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ.
II Hoạt động hình thành kiến thức.
2.1 Đơn vị kiến thức 1: Định nghĩa
a) Tiếp cận định nghĩa:
Bài toán 1:
Cho tứ diện ABCD, có bao nhiêu cách
chọn ra hai đỉnh từ 4 đỉnh của hình tứ
diện, trong đó một điểm làm điểm đầu và
điểm kia làm điểm cuối của đoạn thẳng?
- Lần lượt kể tên 12 cách chọn, hoặt dùng phương pháp chỉnh hợp chập 2 của 4 phầntử
Trang 14+) Giáo viên nhận xét nội dung.
Vectơ trong không gian là mọt đoạn thẳng có hướng Kí hiệu AB
để chỉ vec tơ có điểm đầu
là A, điểm cuối là B Vec tơ còn được kí hiệu là a b x y, , , ,
+) Giáo viên nhận xét nội dung
Ví dụ 1: (câu hỏi số 2 sgk trang 85)
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’
a) kể tên các vectơ khác vectơ-không có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
hình hộp và bằng vectơ AB
b) kể tên các vectơ khác vectơ-không có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
hình hộp và cùng phương vectơ AB
c) kể tên các vectơ khác vectơ-không có
điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của
hình hộp là vectơ đối của vectơ AB
d) Tứ giác ACC’A’ là hình gì?
B A
C D
B' A'
Trang 15Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cả học sinh
GV: Phép cộng và phép trừ vectơ trong
không gian được định nghĩa tương tự
như phép cộng và phép trừ vectơ trong
Cho hình hộp ABCD chứng minh rằng:
C D
Hoạt động nhóm trình bày kết quả trên bảng phụ
B' A'
C'
D'
Trang 16Chứng minh đẳng thức
2.3 Đơn vị kiến thức 3: Phép nhân vectơ với một số
a) Tiếp cận kiến thức.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Trong không gian, tích của vec tơ
với một số k 0được định nghĩa tương
Hoạt động theo nhóm và trình bày kết quả trên bảng phụ
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm
tâm tam giác BCD Chứng minh rằng
GV gọi HS nhắc lại khái niệm 2 vectơ
cùng phương
GV vẽ hình và phân tích chỉ ra 3 vectơ đồng
phẳng và không đồng phẳng và nêu câu hỏi
Vậy trong không gian khi nào thì ba vectơ
đồng phẳng?
II.Điều kiện đồng phẳng của 3 vectơ: 1)Khái niệm về sự đồng phẳng của 3 vectơ trong không gian:
G
D
C B
A
Trang 17Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
A B
C O
c) Củng cố
HS làm các hoạt động sgk trang 75
Hs vẽ hình và trình bài bài giải
2.5 Đơn vị kiến thức 5: 2 Sự đồng phẳng của các véc tơ.
a) Tiếp cận
Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Chứng minh
DC, DC’ song song với mặt phẳng (ABB’A’)
B
A
C D
C B
C B
C B
S
K I
Trang 18HS trao đổi để rút ra kết quả:
2.6 Đơn vị kiến thức 6: Điều kiện để ba véc tơ đồng phẳng.
a) Tiếp cận
GV cho HS nhắc lại điều kiện để hai vectơ
cùng phương
-Thảo luận nhóm và trả lời Hai vec tơ cùng phương nếu tồn tại số thực k sao cho
* Định lý 2(sgk)
c) Củng cố
* Giáo viên phát phiếu học tập cho
các nhóm
* Giáo viên gọi các nhóm trình bày lời giải
ở bảng phụ xong treo lên trước lớp
Trang 19Trường THPT ……… Năm học 2017 - 2018
BD; IK; GF
đồng phẳng
4 Hoạt động luyện tập.
Bài tập 1 ( Bài tập 4 sgk trang 92)
Cho hình tứ diện ABCD Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh rằng:
2
Sau đó giáo hướng dẫn học sinh suy ra
1
2
5 Hoạt động vận dụng:
Bài tập 1.Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác BCD Chứng minh rằng:
3
Bài tập 2.Cho tứ diện ABCD Gọi I, J tương ứng là trung điểm của AB, CD Chứng minh rằng
AC BD IJ
là các vectơ đồng phẳng
Bài tập 3 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD I là trung
điểm của MN và P là điểm tùy ý trong không gian Chứng minh rằng:
a) IA IB IC ID 0
b)
1
4
6 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
Bài tập 1 Cho hình lăng trụ A A A A A A A1 2 3 'n 1 '2 ' '3 A n
a) Có bao nhiêu vectơ khác vectơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ.
b) Có bao nhiêu vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình lăng trụ
V.RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
………
………
Tuần 22+23: Tiết 30,31 Ngày soạn: 15/01/2018
Trang 20Chủ đề: HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
I.Mục Tiêu:
Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
-Khái niệm vectơ chỉ phương của đường thẳng;
-Khái niệm góc giữa hai đường thẳng;
-Khái niệm và điểu kiện để hai đường thẳng vuông góc với nhau
2 Về kỹ năng:
-Xác định được vectơ chỉ phương của đường thẳng, góc giữa hai đường thẳng
-Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau
3 Về tư duy và thái độ : + Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tượng không gian
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác
+ Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực hoạt động
4 Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức và phươngpháp giải quyết bài tập và các tình huống
II.Chuẩn Bị:
GV: Giáo án, phiếu học tập,
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, trả lời các câu hỏi trong các hoạt động.
III Phương Pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Trang 21II Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1 Đơn vị kiến thức 1: Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
2.1.1 Góc giữa hai vectơ trong không gian
a) Tiếp cận:
Trong hình học phẳng ta đã tìm hiểu và biết được góc giữa hai vec tơ Hãy nêu cách xác
định
b) Hình thành:
Tìm hiểu về góc giữa hai vectơ trong
C
Trang 22GV cho HS các nhóm thảo luận tìm lời giải
ví dụ HĐ 1 và gọi HS đại diện nhóm lên
bảng trình bày có giải thích
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
Vậy (AB , BC ) = 120o (CH , AC ) = 150o
2.1.2 Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
a) Tiếp cận:
Trong hình học phẳng ta đã tìm hiểu và biết được công thức tính tích vô hướng của hai
vectơ Hãy nêu công thức đã biết
b) Hình thành:
GV gọi một HS nhắc lại khái niệm
tích vô hướng của hai vectơ trong hình học
phẳng và lên bảng ghi lại công thức về tích
vô hướng của hai vectơ
2 Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian
GV cho HS các nhóm thảo luận để tìm lời
giải ví dụ HĐ 2 và gọi HS đại diện lên bảng
trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
C B
C B
C B