1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)

51 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 10,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)Nâng cao chất lượng ảnh chụp siêu âm cắt lớp dùng phương pháp nội suy (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

không

Trang 2

-nhi t tình

n

Trang 3

n ph m c a quá trinh nghiên c u, tìm hi u

Trang 4

4

1

2

3

U 5

1.1 T 1.2 C 1.3 T .8

2.1 BORN ITERATIVE METHOD (BIM) 2.2 DISTORTED BORN ITERATIVE METHOD (DBIM) 2.3 B 2.4 M N BIM DBIM 2.4.1 .14

2.4.2 .18

2.4.3 .21

22

3.1 3.2 T X .28

4.1 M 4.2 V .44

O 45

Trang 5

DANH

mmN

m/sm/s

PaPaParad/m

Trang 6

25

26

28

- 28

30

- 31

34

- 34

36

- 37

39

40

41

42

Trang 7

14

14

15

15

16

17

17

18

19

19

20

20

21

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 10) 25

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 =11) 26

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 12) 27

28

28

28

29

29

30

30

31

31

32

32

33

33

Trang 8

36

37

38

38

39

40

40

41

42

.30 43

43

Trang 9

-(magnetic resonance imaging), Siêu âm (ultrasound)

M m l n nh t c a CT là cho phép kh o sát các ph u trúc

không t ra h u hi ng h p này Hình nh CT cho ch ng r t t t Vì

t o ra máy quét CT/PET v a cho hình nh gi i ph u v a kh c ch

Ngoài ra, giá c c a m i l n ch p CT là r t

d ng v i các b nh nhân mang thai u, tr khi th t c n thi t

Siêu âm (ultrasound) là m o sát hình nh h c b ng cách cho

m t ph n c ti p xúc v i sóng âm có t n s t o ra hình

th Siêu âm không s d ng các phóng x ion hóa (nh nh siêu âm

c ghi nh n theo th i gian th c nên nó có th cho th y hình nh c u trúc và s

trong các m ch máu

Trang 10

-hi n th phân gi phân gi phân gi i

Trang 11

n i suy k t h p v i x p x Born nh m

xu t này cùng v i nh ng nghiên c u khác trong b môn

1.3.

Trang 12

2.1 Born Iterative Method (BIM)

R r if

R r if c c r

0

11

2 0 2 1 2

(2.1)

Trang 13

f ),R

(2.2)

V i

0 0

c

áp su t t ng (là t ng c a áp su t t i và áp su t gây b i tán x ), và r là hàm m c tiêu

sau:

'''

' p r G r r d r r

r p r p r

p D B

B là ma tr n ng v i h s G0 các pixel t i máy thu, C

ma tr n ng v i h s G0 a các pixel, I là ma tr , và D(.) là toán t chéo hóa [13]

(2.6)

.

Trang 14

ng [16

u vòng l p: p 0 p inc Bên c u sóng t c cho là:

k inc

r r k J r

The Born iterative method1: Thi t l p 0 và p0 p inc

Trang 15

sc sc

p

p p D

B RRE

(2.9)

2.2 Distorted Born Iterative Method (DBIM)

(2.10)(2.11)

Trang 16

: The distorted Born iterative method

2: while( ) or( RRE < ), do

Trang 17

: The power iteration method with Rayleigh quotient

Trang 18

2.4.1.

:

1MHz1mm

91212%

Trang 19

(2.19)

Trang 20

91212%

Trang 23

1 c 5 )

Trang 25

Trang 28

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

Trang 29

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 10)

Simulation parameters:

Frequency = 1MHz

N1 = 11, N2 = 22

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

5% Gaussian noise (SNR = 26 dB)

(N1 = 11)

Trang 30

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 =11)

Simulation parameters:

Frequency = 1MHz

N1 = 12, N2 = 24

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

5% Gaussian noise (SNR = 26 dB)

err 0.0180 0.0540 0.0997

Trang 31

th bi u di n m i liên h gi a s l n l p x và sai s error (N1 = 12)

Trang 32

(DBIM Conventional)

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

36.1 giây

Trang 33

4.5 6,

(N1 = 10, N = 20)

(N1 = 10, N = 20)

Trang 34

7 (N1 = 10, N = 20)

4 (N1 = 10, N = 20)

en

)

Trang 35

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

5% Gaussian noise (SNR = 26 dB)

Detector = 22, Transmiter = 44

:

Trang 36

:-

Trang 38

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

5% Gaussian noise (SNR = 26

dB)Detector = 34, Transmiter = 64

Trang 39

57.4 giây

Trang 40

.

Trang 41

Simulation parameters:

Frequency = 1MHz

N1 = 20, x = 1, N2 = 40

N = 40

Diameter of scatter area = 5*landa

Percent of sound contrast 1%

5% Gaussian noise (SNR = 26 dB)

Detector = 40, Transmiter = 80

(N = 40)

Trang 43

3 (N1 = 20, N = 40)

25

Trang 45

4.13: T

Trang 46

4.28:

Trang 48

-23% -15% khi

Trang 49

c y

trong

Trang 50

damentals of digital ultrasonic

Ferroelectrics, and Frequency Contr ol, vol 40, no 6, pp 747 753, November 1993.[5] N Duric, P Littrup, A Babkin, D Chambers, S Azevedo, A Kalinin, R.Pevzner,

M Tokarev, E Holsapple, O Rama, ment of ultrasound tomography for breast

5, pp 1375 1386, May 2005

using transmission ultra-sound:

Conference on BioMedical Engineering and Informatics, vol 2, 2008, pp 708 712.[7] J.-W Jeong, T.-S Kim, D C Shin, S Do, M Singh, and V Z Marmarelis,

tissue differentiation using multiband signatures of high resolution ul-trasonic

ransactions on Medical Imaging, vol 24, no 3, pp

399 408, March 2005

[8] S A Johnson, T Abbott, R Bell, M Berggren, D Borup, D Robinson, J Wiskin,

tissue charac-terization using

ine and Biology Mag-azine, vol.6, no

4, pp 27 32, December 1987

[10] M P Andre, H S Janee, P J Martin, G P Otto, B A Spivey , and D.A

-speed data acquisition in a diffraction tomography sys-tem employing large- nternational Journal of Imaging Systems and Technology, vol 8, no 1, pp 137 147, 1997

[11] J Wiskin, D Borup, S Johnson, M Berggren, T Abbott, and R Hanover,

Trang 51

[12] R J Lavarello and M L Oelze: Tomographic Reconstruction of Dimensional Volumes Using the Distorted Born Iterative Method IEEE Transactions

[17] Devaney AJ (1982) Inversion formula for inverse scattering within the Born approximation Optics Letters 7:111-112

[18] http://tech-algorithm.com/articles/nearest-neighbor-image-scaling/

[19] Martin, R., Noise power spectral density estimation based on optimal smoothing and minimum statistics, IEEE Transactions on Speech and Audio Processing, Vol 9, 2001, pp 504 - 512

[20] Tran Duc Tan, N Linh-Trung, M L Oelze, M N Do, Application of L1 regularization for high-quality reconstruction of ultrasound tomography, International Federation for Medical and Biological Engineering (IFMBE), NXB SPRINGER, ISSN: 1680-0737, Volume 40, 2013, pp 309-312

[21] Tran Duc Tan, Nguyen Linh-Trung, Minh N Do, Modified Distorted Born Iterative Method for Ultrasound Tomography by Random Sampling, The 12th International Symposium on Communications and Information Technologies (ISCIT 2012), Australia, 2012, pp 1065-1068

[22] Tran Duc Tan, Automated Regularization Parameter Selection in Born Iterative Method for Ultrasound Tomography, Vietnam Conference on Control and Automation (VCCA-2011), ISBN 978-604-911-020-7, 2011, pp.786-791

[23] Tran Duc Tan, Gian Quoc Anh, Improvement of Distorted Born Iterative Method for Reconstructing of Sound Speed, Vietnam Conference on Control and Automation (VCCA-2011), ISBN 978-604-911-020-7, 2011, pp.798-803

Ngày đăng: 19/03/2018, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w