1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mẫu đề thi lý thuyết tín hiệu có đáp án (siêu hay)

13 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCMKHOA: ĐIỆN TỬBỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬTên học phần: LÝ THUYẾT TÍN HIỆU Mã học phần:Số ĐVHT: 2Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC CHÍNH QUYA NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN.Chương 1: Giới thiệu tổng quátCác nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xongchương 11.1 Nắm được các hàm cơ bản biểu diễn tín hiệu: hàm bước, hàm xung vuông, hàmxung tam giác, hàm xung Dirac, hàm phân bố lược. Nắm được cách biểu diễn hệ thống.1.2 Biết cách tính năng lượng và công suất của tín hiệu từ dạng tín hiệu biểu diễn trongmiền thời gian1. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1Stt Mục tiêu kiểm tra đánhgiáNội dung Dạng câu hỏi gợi ý2 Mức độ Hiểu được cáckiến thức đã học ở mục 1Năng lượng haycông suất của tínhiệu dùng để phântách tín hiệu cầnthiết với nhiễu. Ví dụ: Phân tách thành phầnhữu ích của âm thanh phát ra vớinhiễu ở khoảng câm (không cóâm)3 Khả năng vận dụng cáckiến thức đã học ở mục 1Áp dụng biểu diễncác tín hiệu dựatrên các hàm cơbản2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1TT Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm)1.Viết thành dạng hàm x(t)X(t)t0484Hình 1.a444844)(tttxBiểu mẫu 3aX(t)t048Hình 1.b444844)(tttxChương 2: Tích chậpCác nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xongchương 2 Nắm được cách tính tích chập của tín hiệu liên tục và tín hiệu rời rạc.1. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ýchương 2Stt Mục tiêu kiểm tra đánhgiáNội dung Dạng câu hỏi gợi ý3 Khả năng vận dụng cáckiến thức đã học ở mục 1 Tính được tíchchập của 2 tínhiệu ở dạng liêntục hay rời rạc Thực hiện lọc tín hiệu bằngcách chập đáp ứng xung của bộlọc với kích thích. Bộ dự đoán .v.v.2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2TT Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm)1.2.Cho TTtAtx2)(1;nôikhaùc001)(2TtTtAtxTính y(t) = x 1 (t) x 2 (t)?Chokhaùcnôi2t0neáu05,0)(1txTttAtyTt2)(:022TttTAtyTtT222)(:222nôikhaùc0222202)(2222TtTTttTATtTttAtyttyt25,0)(:2075,05,0)(:42ttyt)6(27,0)(:64ttytkhaùcnôi4t2neáu2t0neáu05,15,0)(2txTính y(t) = x 1 (t) x 2 (t)?Chương 3: Biến đổi LaplaceCác nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xongchương 3 Nắm được cách thực hiện biến đổi Laplace thuận và Laplace nghịch. Biết cách biểu diễn hàm truyền đạt của hệ thống. Tính được đáp ứng xung của hệ thống. Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt. Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt. Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra).1. Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ýchương 3Stt Mục tiêu kiểm tra đánhgiáNội dung Dạng câu hỏi gợi ý3 Khả năng vận dụng cáckiến thức đã học ở mục 1 Thực hiện tínhđáp ứng ngõ ra từkích thích ngõvào. Tính đựơc kíchthích (ngõ vào)khi cho đáp ứng(ngõ ra) và hàmtruyền đạt. Tính đựơc hàmtruyền đạt khi chokích thích (ngõvào) và đáp ứng(ngõ ra).2. Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3TT Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm)1. Cho heä thoáng coù ñaùp öùngxung:))4(1)2(1())2(1)(1()(4ttettethtt1111111)(42222SeSeeSeeSSHSSSkhaùcnôi4t2neáu2t0neáu0)(4tteethTính haøm truyeàn ñaït cuûaheä thoáng?Cho heä thoáng coù ñaùpöùng xung:khaùcnôi4t2neáu2t0neáu0)(4tteethNgoõ vaøo laø x(t) = cost.1(t).Tính ngoõ ra cuûa heä thoángy(t) = h(t)x(t)?Cho heä thoáng tuyeán tínhbaát bieán, lieân tuïc thôøigian:h(t)=(cos2t+4sin2t).u(t)Tính haøm truyeàn H(s) cuûaheä?Cho heä thoáng coù ñaùp öùngxung:h(t)=(cos2t+4sin2t).u(t) vaøngoõ vaøo)()71275()(8tueetxtt. Tínhñaùp öùng ngoõ ra y(t)?11111111111)(242222222SSSeSSSeeSSSeeSSSSYSSS)(1sin21cos2121)(111)(121tttetySSSSYt)(1sin21cos2121)(111)(222tttetySSSSYt)4()2(1)2(1)()(212221tytyetyetyty4842.44)(222SSSSSSH814)(SSSSX411)().()(2SSSSXSHSY).(12cos)(ttetytChương 4: Biến đổi ZCác nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xongchương 4 thực hiện sơ đồ chính tắc biểu diễn hệ thống. Nắm được cách thực hiện biến đổi Z thuận và Z nghịch. Tính được đáp ứng xung của hệ thống. Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt. Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt. Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra).

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

KHOA: ĐIỆN TỬ

BỘ MÔN: CƠ SỞ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

Trình độ đào tạo: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

A - NGÂN HÀNG CÂU HỎI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KIỂU TỰ LUẬN.

Chương 1: Giới thiệu tổng quát

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 1

1.1 - Nắm được các hàm cơ bản biểu diễn tín hiệu: hàm bước, hàm xung vuông, hàm xung tam giác, hàm xung Dirac, hàm phân bố lược

- Nắm được cách biểu diễn hệ thống

1.2 - Biết cách tính năng lượng và công suất của tín hiệu từ dạng tín hiệu biểu diễn trong miền thời gian

1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý chương 1

Stt Mục tiêu kiểm tra đánh

giá

Nội dung Dạng câu hỏi gợi ý

2 Mức độ Hiểu được các

kiến thức đã học ở mục 1 -Năng lượng hay công suất của tín

hiệu dùng để phân tách tín hiệu cần thiết với nhiễu

- Ví dụ: Phân tách thành phần hữu ích của âm thanh phát ra với nhiễu ở khoảng câm (không có âm)

3 Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1

Áp dụng biểu diễn các tín hiệu dựa trên các hàm cơ bản

2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 1

1.

Viết thành dạng hàm x(t)

 − Λ

 − Π

=

4

4 4

8

4 4

)

x

Biểu mẫu 3a

Trang 2

 − Λ

 − Π

=

4

4 4

8

4 4

)

x

Chương 2: Tích chập

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 2

- Nắm được cách tính tích chập của tín hiệu liên tục và tín hiệu rời rạc

1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý

chương 2

Stt Mục tiêu kiểm tra đánh

giá

Nội dung Dạng câu hỏi gợi ý

3 Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1

- Tính được tích chập của 2 tín hiệu ở dạng liên tục hay rời rạc

- Thực hiện lọc tín hiệu bằng cách chập đáp ứng xung của bộ lọc với kích thích

- Bộ dự đốn v.v

2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 2

1.

2.

Cho





 −

=

T

T t A t



 −

=

nơikhác 0

0 1

) ( 2

T t T

t A t x

Tính y(t) = x1(t) * x2(t)?

Cho

=

khác nơi

2 t 0 nếu 0

5 , 0 ) (

1 t x





=

<

<

T

t t A t y T

t

2 )

( :

0

2 2





=

<

<

T

t t T A t y T

t T

2 2 2 )

( :

2

2 2

<

<





<

<





=

nơikhác 0

2 2

2 2

0 2

)

2 2

T t T T

t t T A

T t T

t t A t

y

t t

y

0< < =

75 , 0 5 , 0 ) ( : 4

2< < = −

) 6 ( 27 , 0 ) ( : 6

4<t< y t = −t

Trang 3

≤≤ ≤

=

khác nơi

4 t 2 nếunếu0 t 2 0

5 , 1

5 , 0 ) (

2 t x

Tính y(t) = x1(t) * x2(t)?

Chương 3: Biến đổi Laplace

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 3

- Nắm được cách thực hiện biến đổi Laplace thuận và Laplace nghịch

- Biết cách biểu diễn hàm truyền đạt của hệ thống Tính được đáp ứng xung của hệ thống

- Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra)

1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý

chương 3

Stt Mục tiêu kiểm tra đánh

3 Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1

- Thực hiện tính đáp ứng ngõ ra từ kích thích ngõ vào

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra)

2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 3

TT Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm)

1. Cho hệ thống có đáp

ứng xung: ( ) (1( ) 1( 2)) (1( 2) 1( 4))

+

t

1 1

1 1

1 1

1 ) (

4 2

2

2

2 ⋅ + + ⋅ − − −

− +

=

S

e S

e e S

e e S

S H

S S

S

Trang 4

3.

4.



≤ ≤

khác nơi

4 t 2 nếu

2 t 0 nếu 0

)

t

e

e t

h

Tính hàm truyền đạt

của hệ thống?

Cho hệ thống có đáp

ứng xung:



≤ ≤

khác nơi

4 t 2 nếu

2 t 0 nếu 0

)

t

e

e t

h

Ngõ vào là x(t) =

cost.1(t) Tính ngõ ra của

hệ thống y(t) = h(t)*x(t)?

Cho hệ thống tuyến tính

bất biến, liên tục thời

gian:

h(t)=(cos2t+4sin2t).u(t)

Tính hàm truyền H(s)

của hệ?

Cho hệ thống có đáp

ứng xung:

h(t)=(cos2t+4sin2t).u(t)

) ( ) 7

12 7

5 (

)

x = −t − −t Tính

đáp ứng ngõ ra y(t)?

1 1

1 1

1

1 1

1 1 1

1 ) (

2

4 2

2 2

2

2 2 2

+

− +

⋅ +

+

⋅ +

− +

⋅ +

=

S

S S

e S

S S

e e

S

S S

e e S

S S

S Y

S S

S

) ( 1 sin 2

1 cos 2

1 2

1 )

( 1

1

1 )

S

S S

S





=

→ +

⋅ +

) ( 1 sin 2

1 cos 2

1 2

1 ) ( 1

1

1 )

S

S S

S





=

→ +

) 4 ( ) 2 (

1 ) 2 (

1 ) ( ) ( = 1 + 2 2 − + 2 1 − − 2 −

e t

y e t y t y

4

8 4

2 4 4 )

+

+

= +

+ +

=

S

S S

S

S S

H

( 1)( 8)

4 )

(

+ +

+

=

S S

S S

X

4 1

1 ) ( )

( )

+

− + +

=

=

S

S S

S X S H S Y

( cos2 )1( )

)

Chương 4: Biến đổi Z

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 4

- thực hiện sơ đồ chính tắc biểu diễn hệ thống

- Nắm được cách thực hiện biến đổi Z thuận và Z nghịch

- Tính được đáp ứng xung của hệ thống

- Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

Trang 5

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra).

1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý

chương 4

Stt Mục tiêu kiểm tra đánh

giá

Nội dung Dạng câu hỏi gợi ý

2 Mức độ Hiểu được các

kiến thức đã học ở mục 1

-thực hiện biến đổi Z thuận và nghịch

- Chuyển đổi từ miền thời gian sang miền Z và ngược lại

3 Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1

-thực hiện sơ đồ biểu diễn hệ thống

- Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra)

-tìm đáp ứng xung của hệ thống

2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 4

1. Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:

) 2 ( 6

1 ) 1 ( 6 1

) 2 ( 4

1 ) 1 ( 2

1 ) ( ) (

− +

− +

− +

− +

=

n y n

y

n x n

x n

x n y

;

Tìm hàm truyền đạt H(z)? Tìm

đáp ứng xung của toàn hệ

thống h(n)? thực hiện sơ đồ

khối chính tắc của hệ thống?

x(n)

1/6

1

Z

1

Z

1/6

1/2

1/4

y(n)

Trang 6

3.

Hệ thống có ổn định không?

Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:

) 2 ( 6

1 ) 1 ( 6 1

) 2 ( 4

1 ) 1 ( 2

1 ) ( ) (

− +

− +

− +

− +

=

n y n

y

n x n

x n

x n

y

;

Tìm ngõ ra của hệ thống khi

ngõ vào là x(n)=0,25n u(n)?

Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:

Sơ đồ chính tắc

H:

) 2 ( 6

1 ) 1 ( 6 1

) 2 ( 4

1 ) 1 ( 2

1 ) ( ) (

− +

− +

− +

− +

=

n y n

y

n x n

x n x n y

;

1 1

3

1 1 10 7

2

1 1 5 9 2

3 ) (

− + +

+

=

z z

z H

) ( 3

1 10

7 ) ( 2

1 5

9 ) ( 2

3 )

h

n n

−

+

⋅ +

Cực:

1

<

=

=

cực

2 1

z BIBOvì định

ổn HT

3

1 z

, 2

1 z

) ( ) ( ) (z H z X z

1 4

1 1

1 )

(

=

z

z X





+ +

+





+

=

1 1

1 1

1

4

1 1 4 1

3

1 1 3 1 5 6

4

1 1

2 2

1 1

2 5

9 25 0 1

1 2

3 ) (

z z

z z

z z

Y

 +

−

+

⋅ +

=

) ( 4

1 4

1 ) ( 3

1 3

1 5 6

) ( 4

1 ) ( 2

1 2 5

9 ) ( 4

1 2

3 ) (

n u n

u

n u n

u n

u n

y

n n

n n

n

Trang 7

5.

) 2 ( 4

1 ) 1 ( 4 5

) 1 ( 2

1 ) ( )

(

− +

− +

=

n y n

y

n x n x n

y

;

Tìm hàm truyền đạt H(z)? Tìm

đáp ứng xung của toàn hệ

thống h(n)? thực hiện sơ đồ

khối chính tắc của hệ thống?

Cho hệ thống có phương trình

sai phân I/O:

) 2 ( 4

1 ) 1 ( 4 5

) 1 ( 2

1 ) ( )

(

− +

− +

=

n y n

y

n x n x n

y

;

Tìm ngõ ra của hệ thống khi

ngõ vào là x(n)=0,5n u(n)?

Cho 2 hệ thống tuyến tính bất

biến H1 và H2 có đáp ứng

xung lần lượt là 1( ) { }1, 2,1

=

n h

2

1 ) (

h

n

tiếp 2 hệ thống này ta được

hệ thống H3

Chứng tỏ hệ thống H3 tương

đương với hệ thống H có

phương trình sai phân I/O:

x(n)

5/4

1

Z

1

Z

+

-1/4

1/2

y(n)

Sơ đồ chính tắc

1 1

4

1 1

1 1

2 ) (

− +

=

z z

z H

) ( 4

1 ) ( 2 )

h

n

 +

=

1 2

1 1

1 )

(

=

z

z X









=

1 1

1 1

4

1 1

1 2

1 1

2 2

1 1

1 1

2 2 ) (

z z

z z

z Y

=

) ( 4

1 ) ( 2

1 2

) ( 2

1 ) ( 2 2 ) (

n u n

u

n u n

u n

y

n n

n

Trang 8

y(n) = x(n)+2x(n-1)+x(n-2)

+0,5y(n-1)

Vẽ sơ đồ khối hệ thống H

dạng dùng ít phần tử làm trễ

nhất?

Cho 2 hệ thống tuyến tính bất

biến H1 và H2 có đáp ứng

xung lần lượt là 1( ) { }1, 2,1

=

n h

2

1 ) (

h

n

tiếp 2 hệ thống này ta được

hệ thống H

Tìm đáp ứng của hệ thống H

x(n)=(0,25)nu(n)

x(n)

1/2

1

Z

1

Z

+

2

1

y(n)

Sơ đồ chính tắc

1(z)=1+2z− +zH

2

1 1

1 )

(

=

z

z H

H: H(z)=H1(z)⋅H2(z)

) 2 ( ) 1 ( 2 ) ( ) 1 ( 2

1 )

1 4

1 1

1 )

(

=

z

z X

1 1

2

1 1

18 4

1 1

25 8

) ( ) ( ) (

− + −

− +

=

=

z z

z X z H z Y

2

1 18 ) ( 4

1 25 )

( 8 )

y

n n

 +

− +

=

Chương 5 và 6: Biến đổi Fourier và ứng dụng phép biến đổi Fourier

Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sinh viên phải nắm vững sau khi học xong

chương 5

- Biết được biến đổi Fourier thuận và nghịch

- Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra)

- Hiểu được điều chế xung PAM

Trang 9

1 Các mục tiêu kiểm tra đánh giá và dạng câu hỏi kiểm tra đánh giá gợi ý

chương 5

Stt Mục tiêu kiểm tra đánh

2 Mức độ Hiểu được các

kiến thức đã học ở mục 1 - cách biến đổi Fourier thuận và

nghịch

3 Khả năng vận dụng các

kiến thức đã học ở mục 1 - Tính đựơc đáp ứng (ngõ ra) khi

cho kích thích (ngõ vào) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc kích thích (ngõ vào) khi cho đáp ứng (ngõ ra) và hàm truyền đạt

- Tính đựơc hàm truyền đạt khi cho kích thích (ngõ vào) và đáp ứng (ngõ ra)

- Hiểu được điều chế xung PAM

2 Ngân hàng câu hỏi và đáp án chi tiết chương 5

TT Câu hỏi và đáp án Đáp án (trọng số điểm)

 Π

=

T

t T T

t t

x *1 |||

2 / )

Vẽ x(t)? với

T

π

ω0 = 2 Tính X(ω)?Vẽ phổ

của X(ω)?

)

(t

x

t

4 /

T

− −T/4

A

 Π

=

 Π

=

2 / )

( ) (

T

t T

t t x t

4 2 ) ( T Sa T

X T ω =π ω

2 2

) ( ω0 π nπ

Sa T

n X

Trang 10

2. Cho

 Π

=

T

t T T

t t

x *1 |||

2 / )

( π

;

T

π

ω0 = 2 qua hệ

thống h(t) có:





 Λ

=

0 2 )

(

ω

ω ω

ngõ ra y(t)?

Tính mật độ phổ

công suất và công

suất của y(t)?

) (

2 2

2 ) (ω π π Sa nπδ ω nω0

X

n

= ∑+∞

−∞

=

( )ω

X

ω 0

ω

0

2ω 0

ω

0

2 π

π 2

( )ω

X

ω 0

ω

0

2ω 0

ω

0

( )ω

H

ω

2 π

( )ω

Y

ω

1

0

2ω 0

0

ω 0

ω

2 π

π 2

π

[ ( ) ( )]

) ( )

(ω =π2δ ω +π δ ω−ω0 +δ ω+ω0

Y

t t

y cos 0 2

) ( =π + ω

[ ( ) ( )]

4

1 2 ) ( 4 2 )

2

ω ω δ ω ω δ π ω δ

π π

Ψy

2

1 4

2 +

= π

y

P

Trang 11

4.

Cho

 Λ

=

T

t T T

t A t

x

2

|||

2

1

* )

(

X(ω)? Vẽ phổ X(ω)?

Cho

 Λ

=

T

t T T

t A t

x

2

|||

2

1

* )

(

qua hệ thống có

hàm truyền đạt





 Λ

=

0 2 )

(

ω

ω ω

Tính y(t)=h(t)*x(t)?

Vẽ phổ Y(ω)? Công

suất Py?

2 )

( )

2 2

T ATSa X

T

t A t

 Λ

=

2 2

2 nπ

Sa

A

X n =

) (

2 2

2 ) (ω π A Sa2 nπδ ω nω0

( )ω

X

ω 0

ω

0

2 ω 0

ω

0

2 ω

A

π

π

A

4

( )ω

X

ω 0

ω

0

2 ω 0

ω

− 0

2 ω

( )ω

H

ω

A

π

( )ω

Y

ω π

A

2

1

0

2 ω 0

2 ω

0 ω 0

ω

A

π

π

A

4

[ ( ) ( )]

2 ) ( )

π ω δ π

Y

t A

A t

2 )

π +

=

+ +

− +

=

4 2 )

2 2

ω ω δ ω ω δ π ω δ π

4

2

2 2

A A

Trang 12

6.

Cho x1(t)=Sa( )ω1t ;

 Π

=

T

t T

t t

τ Tính Y PAM (ω) với

yPAM(t) = x1(t).x2(t)?

1

,

3τ ω = π = ω

=

T T

Cho x1(t)=Sa( )ω1t ;

 Π

=

T

t T

t t

τ Tính Y PAM (ω) với

yPAM(t) = x1(t).x2(t)?

1

,

3τ ω = π = ω

=

T T

Cho y(t) qua hệ

thống h(t) có





 Π

=

1 3 )

(

ω

ω ω

H

Tính ngõ ra z(t)? Tính

năng lượng của

z(t)?





 Π

=

1 1

1

2 )

(

ω

ω ω

π ω

X

τ

ω τ ϖ

)

 Π

=

3 3

1 2

π

n Sa

∑+∞

−∞

=

=

n

n

n Sa

3 3

1 2 ) (

∑+∞

−∞

=

n PAM

n n

Sa Y

1

0 2 3

3 )

(

ω

ω ω

π ω

π ω

( )ω

PAM

Y

ω 1

ω ω 0 2 ω 0

0

3 ω 1

ω

0 ω

0

2 ω

0

3 ω

1

3πω

( )ω

PAM

Y

ω 1

ω ω0 2ω0

0 3ω 1

ω

− 0 ω

− 0 2ω

− 0

( )ω

H

ω 1

5 ,

1 ω 1 5 ,

1 ω

1

3ω π

( )ω

Z

ω 1

ω 1 ω

1 3ω π 1

Trang 13

( ) Π 

= Φ





 Π

=

1

2 1

2 1

3 ) (

ω

ω ω

π ϖ

ω

ω ω

π

Z

1 ω

π

q

E z =

t Sa t

3

1 )

Ngày đăng: 18/03/2018, 03:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w