P cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác.. P cắt hình chóp theo thiết điện là một tam giác.. P cắt hình chóp theo thiết diện là một ngũ giác.. P cắt khối trụ theo thiết diện là một
Trang 1UBND THÀNH PHÓ HÀ NỘI KỲ KIEM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2017 -2018 Bài kiểm tra: Toán
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kê thời gian phát đà
(Đề hiểm tra có 05 trang)
A.2j4+x' +C B sue") +c OC 2|(4+z`) +c Dz s(4+>) +C
Câu 3: Trong khong gian Oxyz, cho hai điểm 4(I,2;~3) và B(2;0;~1) Tìm tắt cả các giá trị thực của tham số m để hai điểm 4 và 8 nằm khác phía so với mặt phẳng x+2y+mz+1=0
Câu 8: Đồ thị ham s6 y=15x*-3x?-2018 c&t truc hoanh tai bao nhiêu điểm ?
A 1 điểm B 3 điểm C 4 điểm D 2 diém
Câu 9: Đồ thị hàm số y= i vt có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang ?
Câu 10:lim ÝZ *Ö~ˆ bing rol x-
Câu 11: Phương trình si x-£)-1 có nghiệm là
Câu 12: Gọi S 1a tip nghiém cla phuong trinh 2log, (2x-2)+log,(x-3) =2 trên R Tổng các phần
tử của S bing
Trang 2A.8 B 4+2 C 8+2 (D 642
Câu 13: Cho các số a,b,c,d thỏa mãn 0<a<b<l<c<đ Số lớn nhất trong
log, ở,log, c,log, đ,log„a là
` se sều cao lên
Câu 14: Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng A Hoi ry fo chiều c
2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu A 18 lan, B 12 lần,
C 6 lần, D.36 lần
Câu 15: Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh ? Á 5 cạnh B 3 cạnh, C 4 canh D 6 cạnh
2
Câu 16: Cho hình chóp tứ giác đều S.4BCD có tất cả các cạnh bằng nhau Goi £,M lan oe
điểm của các cạnh BC và S4, ø là góc tạo bởi đường thẳng EM và mặt phẳng (SBD) tan Z A
B.2 c v2 p V3
Câu 17: Cho hàm số y= log, x Mệnh đề nào sau đây sai ?
A Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung
B Tập xác định của hàm số là (0;+=)
C Hàm số nghịch biến trên tập xác định
Ð Đỗ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục tung
Câu 18: Thẻ tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y= ru =<,xe=l Xe & (lay
quanh trac Ox bing
x te ae 1a AR the aha hd é 9 Câu 12: Biết hình dưới đây là đồ thị của một trong bến hàm số sau, hỏi đó là đồ thị của hàm số nào ?
A y=x'-2x’, B y=x'—2x? +] C y=—x!+2x2, D y=x' 42x’,
Câu 20: Cho Ƒ(x) là một nguyên hàm của hàm số ƒ(x) =e* (x`—4x) Hàm số F(x) có bao nhiêu điểm
Trang 3À.&, B.2 C3 D.1
Câu 25: Trong không gian Oxyz, mat clu tim 1(1;2;-1) va oft mặt phẳng (P):2x-y+2z-1=0 theo
một đường tròn bán kính bằng NB 0b phương trình là
A (x-1) +(y-2) +(z41) =3 B, (x+1)' +(y+2) +(2-1) =9
E (x-1) +(y~2} +(z+IŸ =9 D (z+) +(y+2Ÿ+(z-Ÿ =3
Câu 26: Đạo hàm của hàm số y=In(1-x") 1&
Câu 2T: Với mọi số thực dương a,ð,x,y và a,ð khác 1, mệnh để nào sau đây sai ?
A log, (xy) =log, x +log, y B log, a.log, x= log, x
C log, ~=log, x—log, y y D.log,— _ — x log,x
Câu 28: Tập nghiệm của bất phương trình log, (? -5x+7)>0 14
phẳng (P) qua M và song song với hai đường thẳng SC, BD Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A (P) không cắt hình chóp
B (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác
C (P) cắt hình chóp theo thiết điện là một tam giác
Ð (P) cắt hình chóp theo thiết diện là một ngũ giác
Câu 33: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A y=log(x’) B »-(2) : C y=log, >” hỗ y=(¢)
Cau 34: Cho (u,) 1a cdp s6 cong biét u, +u,; =80 Tổng 15 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng
Câu 35: Cho hình chóp §.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên S4 vuông góc với đáy
BH thing $C tạo với mặt phẳng đáy một góc 60Ÿ Thể tích của khối chóp S ARS bing
a # Bo cẻ
Câu 36: Hàm số y= ƒ (x) có đạo hàm y'= x° Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên (~œ;0} và nghịch biến trên (0;+e)
B Hàm số đồng biến trén R
C Hàm số nghịch biến trên R.
Trang 4D Hàm số nghịch biến trên (—œ;0) và đồng biến trên (0;+e):
trò
Câu 37: Cho khối trụ có bai đáy là hai hình tròn (Ø;R) và (0'sR) , 0O'=4R Trên đường tròn
lấy hai điểm A,B sao cho AB = RV3 Mit phing (P) di qua A,B c&t doan OO' va tao với đáy mộ
bằng 60 (P) cắt khối trụ theo thiết diện là một phần của hình elip Diện tích thiết diện aC
Câu 40: Cho hàm số y=>”~3x+2 có đồ thị (C) Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường thing
đ:y=9x~14 sao cho từ đó kẻ được hai tiếp tuyến đến (c)?
A.4 diém B 2 điểm C.3 điểm D 1 điểm
Câu 41: Trong không gian Ooz, cho mặt cầu (S,) o6 tam 1(2;1;1) bán kinh bằng 4 và mặt cầu (S,) có
tâm J(2;1;5) bán kính bằng 2 (P) là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu (S,),(S;) Đặt M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm Ø đến (P) Giá trị M +m bằng
Câu 42: Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần
A 151200 B 846000 C 786240 D 907200 -
Câu 43: Số các giá trị nguyên nhỏ hơn 2018 của tham số m để phương trình
log, (2018x+m) = log, (1009x) cé nghiém la
Trang 5Câu 48: Cho hình lăng trụ tam giác đều 4BC.4'B'C' có cạnh bên bằng cạnh đáy Đường thẳng
MN(M e A'C,N BC) là đường vuông góc chung của 4'C và BC' Tỉ số & bằng
Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho hai diém A(1;2;1), B(2;-1;3) Tim diém M trén mit phẳng
(Oxy) sao cho M4? -2MB? \6n nhat
Câu 50: Phương trình vx~512 +/1024—x =16+4‡Ï(x—512)(1024— x) có bao nhiêu nghiệm ?
Trang 6SO GIAO DUC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
KỲ KIỀM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT
Môn: Toán
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BANG DAP AN MA DE 157
HƯỚNG DẦN GIÁI CHI TIẾT MÃ ĐỀ 157
Câu 1 _ Có bao nhiêu số tự nhiên có Š chữ số, các chữ số khác 0 và đôi một khác nhau
Trang 7Câu2 Họ nguyên hảm của hàm số f(x)=x7V4+x là
Câu 3 Trong không gian Øyz, cho hai điểm A(1;2;-3);B(2;0,—1) Tim gid tri cia tham s6 m để hai điểm
-A.B nằm khác phía so với mặt phẳng x+2y + wz+1=0
lời giải
Phương pháp
-Sử dụng kiến thức về vị trí của một điếm đối với mặt phăng
Cho mặt phẳng (P): Ax+Äy+Cz+.D =0 và hai điểm AM (x;;m;Z)) V(%: 3:22)
Đặt f= Ax+By +Cz+D, f(M)=Ax, + By, + Cx +D; f(N) = Any +By, + Ce, +D
Hai điểm M,N nằm khác phía so với mặt phăng (P) © f(M).f(N)<0
Trang 8
Phương pháp
-Sử dụng khai triển nhị thức NewTon (a—5)' = Gia"* (8) fa
-Dựa vào điều kiện số mũ của dé bai dé tim ra & từ đó suy ra hệ
Cách làm
Ta có (x2) = am (2)
Sé hang chisa x trong khai triển ứng với §—k=3 © k=5
Chon C
Câu 5 Ménh 48 nio duéi day sai?
A.Inx>0€x>L B log a> logb<> a>b>0
C loga<logh > 0<a<b Đ-lax<Le90<x<1
Phương pháp
-Sử dụng các công thức logarit và bất phương trình loga
+) log, x>log, y 20 <x<y (voi 0<a<l) và log„x>log, y €>x>y >0 với 4>
+)log,x<b©0<x< 2” với a>1
+)log,x<b© x>đ” (với 0<a<1)
-Sử dụng công thức tìm tâm và bán kính mặt cầu xˆ + yŸ +z? —2ax~ 2šy —2ez+d =0
(Với đk a2+b2+e?—đ >0) có tâm I(a;b;c) va binkinh R= Va? +b +0°-d
Cách làm
Phương trình xˆ + y?+z?+2x—4y—2z—3=0 có a=-—l;b=2;c=l;d=—3
Trang 9Và a2 +ðŸ+c°~đ=1+4+1+3=9> 0 nên bán kính mặt câu là 8 =4” +ð2+c` =đ =xj8 =3
Chọn B
» Câu7 Tich phan [xe*& bằng
Câu 8 Dé thi ham sé y=15x4 —3x7 —2018 cat truc hoanh tai bao nhiéu diém?
Phương pháp
Xét sự tương giao cia dé thi ham sé y= f(x) với trục hoành
Số giao điểm của đồ thị hàm sé y= f(x) véi truc hoanh 1a sO nghiém cia phuong trinh hoinh 46 giao diém
F(x)=0
Cách làm
Xét phương trình hoành độ giao điểm 15x” —3xˆ—2018= 0 (*) Đặt x7
15 ~3z~2018= 0 (1) Vì ae =15.(~2018) <0 nên phương trình (1) có hai nghiệm trái đấu
Suy ra phương trình (*) eé hai nghiêm nên đỗ thị hảm số y=15xÝ —3x2—2018 cắt trục hoành tại hai điểm phân
Trang 10Sử dụng định nghĩa tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Đường thăng y =a 1A tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y= ƒ(x) nếu một trong các điều kiện sau được thỏa
Đường thắng x=b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y= ƒ(x) nếu một trong các điều kiện sau được thỏa
mãn lim ƒ (x)= +9 lim ƒ (x)=+9 lim ƒ (x)= ~s; lim f (x) =~®
Trang 11Câu 11:Phương trình sax ¬) =1 có nghiệm là:
1
x?~4x+2=0
= x?~4x+4=0 =
Trang 12
Nếu 0<a<l thì log,b<log,c©b>c
Nếu a >1 thì log, b<log,c€>b<c
Cách giải:
Ta có: log, d>log,c=1 vì đ>e>1
log,a<log,l=0 vì đ> l;a<l
log, b<log, a=1 vì a <l;b>a
log, c<log,b=1 vib<Lke>b
Do dé log d 16n nhit
Chon A
Câu 14:Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng r và chiều cao bằng h Hỏi nếu tăng chiêu cao lên 2 lân
vả tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lân?
Trang 13~ Gắn hệ trục tọa độ Oxyz , tìm tọa độ các điểm E,M
~ Sử dụng công thức tính góc giữa đường thăng và mặt phẳng: sỉn œ=
Trang 14Câu 17: Cho hàm số y =log,x Mệnh để nào sau đây sai?
.A Đỗ thị hảm số nằm bên phải trục tung
Trang 15
Câu 19:Biết hình đưới đây là đô thị của một trong bốn ham số sau, hỏi đó là đỗ thị hàm số nảo?
A.y=xt~2x2 B.y=x°~2x2+1 C.y=-x*+2x2 Diy =x‘ +2x?
Đỗ thị hàm số có ba điểm cực trị nên ab < 0, ta leại D
Hàm số có lim y = +œ nên a>0, ta loại C
Ngoài ra đỗ th hàm số đi qua điểm (0;0) nên loại E
Trang 17Chọn A
Câu 23 (Thông hiểu): Một lớp có 40 học sinh, trong đó có 4 học sinh tên Anh Trong một lần kiểm tra bà
thầy giáo gọi ngẫu nhiên hai học sinh trong lớp lên bảng Xác suất đề hai học sinh tên Anh lên bảng bằng:
Gọi ngẫu nhiên hai học sinh lên bảng trong 40 hoc sinh nén ta c6: ny =C% = 780
Gọi biến cố A- “Trong hai bạn được gọi lên bảng, cả hai bạn đều tên lả Anh”
Trong lớp có 4 bạn tên là Ảnh nên ta có: nạ =C?.C? = 6
Khi đó ta có xác suất để hai bạn được gọi lên bảng đều tên là Anh
Trang 18f(x)=0+k2m +) cosf (x) =cosg.€> †(x)=-œ+k2m
= Nghiệm chung của 2 phương trình là x=-ztk2r và x== Hôn (kme Z)
5:2) ta có các nghiệm chung của hai phương trình là:
A.(x-1)' +(y-2) +(z+1) =3 B.(x +1) +(y +2) +(z-1) =9
Câu 25:
Phương pháp
+) Giả sử mặt phăng (P) cất mặt câu tâm I có bán kính R theo giao tuyến là một đường tròn tâm O có bán kính r
Khi đó ta c6: Ol=d(I;(P)) va R= VOI’ +17
3) Phương trình mặt cầu tâm I(a: b; c) va có bán kính R có phương trình: (x—a)"+(y—b) +(z—c) =R?
Trang 19Câu 27 (NB): Với mọi số thực dương a,b, x,y va a,b #1, mệnh để nảo sau đây sai?
A log, (xy) =log, x +Íog, y B.log,alog, x =log,x
Trang 20+) Đáp án A đúng vi đây là công thức logarit của một tích: log, (xy) = log, x + log, y
3) Đáp án B đúng vì đây là công thức đổi cơ số: log, a log, x = logyx
+) Dap án C đúng vì đây là công thức logarit của một thuong: log, ~ = log, x —log, y
Trang 21+) Tứ điện đều ABCD có tất cả các cạnh đều bằng nhau
+) Hình chiếu của đỉnh A trên mặt phẳng (BCD) là trọng tâm O của tam giác BCD
ABCD là tứ diện đều nên có các mặt là các tam giác đều và bằng nhau N
=> BN =AN= AABN cin tai N có đường trung tuyến MN =>MN _L AB
Trang 22B (P) cat hình chóp theo thiết điện là một tứ giác
.C @) cắt hình chóp theo thiết điện lä một tam giác
Lấy điểm M théa min MA=3MB như hình vẽ
Trong (ABCD) qua M kẻ đường thăng song song với
BD cat BC tại E và cắt CD tại E
Trong (SCD) qua F kẻ FP // SC (P< SD)
‘Trong (SBD) qua Mké MN // BD (N eSB)
Trong (SAB) kéo đài MN cắt SA tai H
Vậy thiết điện của chóp khi cắt bởi mặt phẳng (P) là
ngũ giác EFPHN
Câu 33 (TH) Trong các hàm số sau, hàm nảo nghịch biến trên R2
Trang 24
Câu 35 (TH) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy,
đường thang SC tạo với đáy một góc 600 Thẻ tích của khối chop S.ABC bing:
Dễ thấy AC là hình chiếu vuông góc của SC trên (ABC) nên SỞ: ( 4BC)) =SÈ; AC) =§CA=600
Xết tam giác vuông SAC cé: SA = AC tan 60° = a3
Cau 36 (NB) Ham sé y= f(x) có đạo hảm y
A Hàm số đồng biến trên (—œ;0) và nghịch biến trén (0;+00)
B Haim số đồng biến trên R
C Ham số nghịch biến trên E
Ð Hàm số nghịch biến trên (—œ;0) và đồng biến trên (0;+œ)
Câu 36
Phương pháp:
Ham sé y= f(x) đồng biến (nghịch biến) trên (a;ö) khi và chỉ khi ƒ'(x)>0(ƒ'(x)<0) Vxe(4:b) và
#'(x)=0 tại hữu hạn điểm
Trang 25Cách giải:
y'=x?>0 WxeR va y'=0 x=0 Vậy hàm số đã cho đồng biến trên R
Chọn B
Câu 37 (VDC) Cho khối trụ có hai đáy là hình tròn (Ø;8) và (O'), ØO'=4R Trên đường tròn tâm O lấy
(Ø) lấy hai điểm A, B sao cho 4 =#-/3 Mặt phẳng (P) đi qua A, B cắt OO' vả tạo với đáy một góc bằng, 60° (P) cắt khôi trụ theo thiết điện là một phân của elip Diện tích thiết điện đó bằng:
2
i x=-22/=2 Đặt x=- © dv=-dr Đổi cận x=05¿=0
=] #(_-x)4&= fr(qae= Ïzz= Ïz@)~= 2
2 Xét tich phin: | f(—2x)ax=4
1
Trang 26Phan tích đa thức 1+ x+x” +xˆ thành nhân tử
Sử dụng khai triển nhị thức Newton: (z+ð)”= 3) CC a”* 5 sÈ
10
Áp dụng khai triển nhỉ thức Newton ta có:
[0++)d+»Ï" =a" Zs" (k.meZ)
Dé tim hé s6 cia x° ta cho 2k-+m =5 <> (km) € {(0;5):(1:3):(21)}
Vay hé sé cha x° 14: GH + C.Ci + Ca-Gh =1902
Trang 27Phương pháp:
'Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hảm số tại điểm có hoành độ xụ : y= ƒ '(xạ)(x—>ạ)+>(xạ) (4)
Lấy điểm A(a;9a—14) thuộc đường thăng y=9x—14, cho 4eZ = p⁄(1)
Để từ A kẻ được hai tiếp tuyến đến (C) thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt Tìm điều kiện của a đế phương trình có 2 nghiệm phân biệt Có bao nhiêu giá trị của a thì có bấy nhiêu điểm thỏa mãn yêu câu bài
Để qua A kẻ được 2 tiếp tuyến đến đề thị (C) thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt
THỊ : xạ =2 là nghiệm của phương trình (2) ta có :
-2.2 +6a-8 +6a-8=0 a=2
=2
Khi đó phương trình (2) có dang —2xg +2% 4-00)" Sử => phuong trinh (1) có 2 nghiệm phân biệt Vậy
a=2 thỏa mãn.