1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn toán 9 quận 10 thành phố hồ chí minh năm học 2016 2017 có đáp án

4 1,2K 48

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m.. Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường.. Câu 5: 3,5 điểm Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm ngoài đường tròn.. Từ A kẻ hai tiếp tuyế

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2016 – 2017 Môn: TOÁN 9 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-Đề kiểm tra gồm 01 trang (Học sinh được phép sử dụng máy tính không có thẻ nhớ) Câu 1: (2,5 điểm) Giải các phương trình:

a) 2x(x+1) = 7 – 3x2

b) x4  3 x2  30 2(3   x2)

c) Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 340m Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng

là 20m Tính chiều dài và chiều rộng của sân trường

Câu 2: (2 điểm) Cho parabol (P): y =

2

2

x

và đường thẳng (D): y = 2x – 2 a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính

c) Tìm mđể (P) cắt đường thẳng (D1):y  2 x  3 m  1 tại điểm có hoành độ là 4

Câu 3: (1,5 điểm) Cho x2 + 2(1 – m)x + 2m – 3 = 0

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để A = x1 – x1x2 + x2 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4: (0,5 điểm) Các số tự nhiên được xếp vào các dãy A, B, C theo một quy luật như bảng

bên dưới Hỏi số 2017 nằm ở dãy nào? Giải thích.

Câu 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn tâm O và điểm A nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ hai tiếp

tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp

b) Từ A vẽ cát tuyến ADE của đường tròn (O) (D nằm giữa A và E)

Chứng minh: AB2 = AD.AE

c) H là giao điểm AO và BC Chứng minh tứ giác EOHD nội tiếp

d) Gọi I là trung điểm ED Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt OI tại K Chứng minh

3 điểm K, B, C thẳng hàng

 HẾT 

-Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:……… ………

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10 KIỂM TRA HỌC KÌ II

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2016 - 2017

Môn: TOÁN 9

TỪNG PHẦN

a 2x(x+1) = 7 – 3x2

 5x2 +2x – 7 = 0

= b2 – 4ac = 22 – 4.5.( –7) = 144

x1 = 1 ; x2 = –7/5

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={1, -7/5}

0,75 đ

b x4  3 x2  30 2(3   x2)

 x4 + 5x2 - 36 = 0

Đặt t=x 2 (t  0), ta có phương trình: t 2 + 5t – 36 = 0

t 1 = 4 (nhận), t 2 = -9 (loại)

t= 4= x 2  x =  2

Vậy tập nghiệm của phương trình là S={2, -2}

0,75 đ

c Gọi chiều dài của sân trường là x (m); x >0;

Gọi chiều rộng của sân trường là y (m); y >0

Vì chu vi của sân trường bằng 340m nên x + y = 170 (m)

Ba lần chiều dài lớn hơn bốn lần chiều rộng là 20m

Như vậy 3x – 4y = 20

Ta có hệ phương trình

20 4 3

170

y x

y x

, giải hệ này ta được x = 100, y = 70

Kết luận: Chiều dài: 100m; Chiều rộng: 70m

1,0 đ

Câu 2 2.0 điểm

a Lập 2 bảng giá trị

Vẽ (P), vẽ (D)

0,25x2 0,25x2 b

2

2

x

= 2x -2  (x – 2) 2 = 0  x = 2  y 2

Vậy tọa độ giao điểm của 2 đồ thị là (2,2).

0,5 đ

c b) Gọi A(4,y) là giao điểm của (P) và (D 1 ), ta có phương trình:

1 3 2 2

2

x

3

17

m

0.25đ 0,25đ

DỰ THẢO HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

a ∆’= (m–2)2 ≥ 0

Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m

1,0 đ

b A = x12 – x1x2 + x22 = (x1+ x2)2 – 3x1x2

Sử dụng Viet: x1+ x2 = 2(m – 1)

x1x2 = 2m – 3 Thay vào A ta được: A = [2(m – 1)]2 – 3(2m – 3) = 4m2 –14m + 13

= (2m – 7/2)2 – ¾

A đạt giá trị nhỏ nhất là – ¾ khi m = 7/4

0,5 đ

Câu 4

Từ bảng đã cho, ta có:

Các số tự nhiên ở dòng A là các số chia cho 6 dư 1 hoặc 0,

Các số tự nhiên ở dòng B là các số chia cho 6 dư 2 hoặc 5,

Các số tự nhiên ở dòng C là các số chia cho 6 dư 3 hoặc 4

Vi 2017: 6 = 336 (dư 1)

Nên số 2017 nằm ở dòng A

0,25 đ 0,25 đ

Câu 5

M

N H

D

Q

B

C

E

I P

a) Xét tứ giác ABOC, Ta có 

B+ 

C = 180o  Tứ giác ABOC nội tiếp b) Xét ∆ADB và ∆ABE có:

A chung

ABD= 

AEB= BD

2

1

(cùng chắn cung BD)

 ∆ADB ∆ ABE (g.g)

1,0 đ

1,0 đ

Trang 4

AE

AB AB

AD

c) OA là trung trực BC  AO  BC tại H

Xét ∆ ABO vuông tại B đường cao BH

OB2= OH.OA

Từ (1), (2)  AD.AE = AH.AO 

AE

AH AO

AD

Xét ∆EOA và ∆HDA

A chung

AE

AH

AO

AD

 (c.m.t)

 ∆EOA ∆HDA  OEA^ = 

AHD (góc tương ứng)

 Tứ giác EOHD nội tiếp

d) Chứng minh được:

OI.OK = OD2

OH.OA = OB 2 (chứng minh trên)

 OI.OK = OH.OA

OK

OA OH

OI

Mặt khác góc O chung

 ∆OAI ∆OKH (c.g.c)

Mà BC  OH tại H (chứng minh trên)

 3 điểm K, B, C thẳng hàng

1,0 đ

0,5đ

HẾT

Ngày đăng: 16/03/2018, 21:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w