1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn toán 9 huyện cần giờ thành phố hồ chí minh năm học 2016 2017 có đáp án

4 556 17

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 218,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích của mảnh vườn đó.. a Chứng minh phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt.. b Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên.. a Chứng minh tứ giác AEDB nội tiếp được

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II– NĂM HỌC 2016 – 2017

HUYỆN CẦN GIỜ MÔN : TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (3,0 điểm)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x(2x – 2) = x2 + 8 b) x4 + 3x2 = 4 c) 2x x2y y 74

Bài 2: (1,0 điểm)

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2

5 chiều dài và

có chu vi bằng 84 m Tính diện tích của mảnh vườn đó

Bài 3: (1,5 điểm)

a) Vẽ parabol (P) : y = 1

4x2 và đường thẳng (D) : y = x + 1 trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với (D) : y = x + 1 và cắt parabol (P) : y = 1

4x2 tại điểm có tung độ là 4

Bài 4: (1,0 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2mx – 2 = 0 với m là tham số và x là ẩn số a) Chứng minh phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên Tìm m để

xxx x

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, (AB > AC) nội tiếp đường tròn (O ; R) Hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H (D  BC ; E  AC)

a) Chứng minh tứ giác AEDB nội tiếp được trong đường tròn Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

b) Chứng minh AD EC = BE DC c) Đường thẳng AD cắt đường tròn (O) tại I (khác điểm A), đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại K (khác điểm A) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành

d) Chứng minh: AB2 - AC2 = BI2 – HC2

HẾT

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016 – 2017

MÔN: TOÁN – LỚP 9

Bài 1: (3,0 điểm – Mỗi câu 1.0đ)

Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x(2x – 2) = x2 + 8  2x2 – 2x – x2 – 8 = 0

 x2 – 2x – 8 = 0 (0.25đ)

’ = 12 – 1.(- 8) = 9 > 0 (0.25đ)

Nên có hai nghiệm phân biệt: x1 = 1 9

1

 = 4; (0.25đ)

x2 = 1 9

1

= - 2 (0.25đ) b) x4 + 3x2 = 4  x4 + 3x2 – 4 = 0

Đặt t = x2 (t  0) Phương trình trở thành t2 + 3t – 4 = 0 (*) (0.25đ)

Vì phương trình (*) có a + b + c = 1 + 3 + (– 4) = 0 (0.25đ)

nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt: t1 = 1 > 0 (nhận) ;

t2 = c

a = - 4 < 0 (loại) (0.25đ)

Do đó: x2 = 1  x =  1 Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt: x1 = - 1; x2 = 1 (0.25đ)

c) 2x x 2y y 74

x

y

3

x y



Bài 2: (1,0 điểm)

Gọi chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là x (m) ; x > 0;

thì chiều rộng của mảnh vườn này là 2

5x (m) (0.25đ)

Theo đề bài ta có phương trình: 2(x + 2

5 x) = 84 (0.25đ)

 10x + 4x = 420  x = 420 : 14 = 30 thỏa mãn điều kiện

Chiều rộng mảnh vườn là: 2

5 30 = 12 (m) (0.25đ)

Vậy diện tích mảnh vườn đó là: 30 12 = 360 (m2) (0.25đ)

Bài 3: (1,5 điểm – Câu a: 1.0đ; câu b: 0.5đ)

a) (P) : y = 1

4x 2

- Bảng giá trị đúng: (0.25đ)

- Vẽ (P) đúng: (0.25đ)

(D) : y = x + 1

- Bảng giá trị đúng: (0.25đ)

Trang 3

- Vẽ (D) đúng: (0.25đ)

b)- Phương trình đường thẳng (d) có dạng y = ax + b.

Vì (d) // (D) nên a = 1 Vậy (d) : y = x + b

Gọi M là điểm thuộc (P) có hoành độ là xM xà có tung độ là 4, ta có:

4 = 1

4

2

M

x => xM =  4 Vậy M1(4 ; - 4); M2(- 4 ; - 4) (0.25đ)

M1  (d)  - 4 = 4 + b  b = - 8 Vậy y = x – 8

M2  (d)  - 4 = - 4 + b  b = 0 Vậy y = x

Phương trình đường thẳng (d) là y = x – 8 hoặc y = x (0.25đ)

Bài 4: (1,0 điểm – Mỗi câu: 0.5đ)

a) Phương trình đã cho có a = 1 > 0 ; c = - 2 < 0 => a và c trái dấu nên

phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt (0.5đ)

Hoặc ∆’ = (- m)2 – 1(– 2) = m2 + 2 > 0 với mọi m nên phương trình

luôn có hai nghiệm phân biệt (0.5đ)

b) Theo Viet ta có: x1 + x2 = - b

a = 2m ; x1x2 = c

a = - 2

Do đó: x12x22 x x1 210  (x1 + x2)2 – 2x1x2 – x1x2 = 10 (0.25đ)  (x1 + x2)2 – 3x1x2 =  (2m)2 – 3(- 2) = 10  4m2 = 4  m2 = 1  m =  1 Vậy m = 1 hoặc m = - 1 là giá trị cần tìm (0.25đ)

Bài 4: (3,5 điểm) A - Vẽ hình sai hoặc không vẽ hình ở câu nào

thì không cho điểm ở câu đó

- Câu a: 1,0 điểm

- Câu b: 1,0 điểm C

- Câu c: 0,75 điểm

- Câu d: 0,75 điểm B DD C

K I

Giải:

a) Chứng minh: Tứ giác AEDB nội tiếp được trong đường tròn

Ta có: AEBBDA  900 (vì BE, AD là các đường cao của tam giác ABC

- gt) (0.25đ + 0.25đ) => tứ giác AEDB nội tiếp được trong đường tròn đường kinh AB (0.25đ)

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AEDB là trung điểm của đoạn thẳng

AB (0.25đ)

b) Chứng minh: AD EC = BE DC

ADC và BEC có: ADCBEC = 900; ACBchung (0.25đ + 0.25đ)

Nên ADC đồng dạng với BEC (g.g) (0.25đ)

Suy ra AD BE

DCEC => AD EC = BE DC (0.25đ)

Trang 4

c) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.

Ta có ACK = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => CK  AC

Mà BE  AC (gt) => CK // BE (1) (0.25đ)

ABK = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) => BK  AB

Mặt khác, H là giao điểm của hai đường cao AD và BE nên CH cũng là đường cao của ABC => CH  AB nên CH // BK (2) (0.25đ)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác BHCK là hình bình hành (0.25đ)

d) Chứng minh AB 2 - AC 2 = BI 2 – HC 2

ABK vuông tại B cho ta: AB2 + BK2 = AK2

ACK vuông tại C cho ta: AC2 + CK2 = AK2

=> AB2 + BK2 = AC2 + CK2 (3) (0.25đ)

Tứ giác BHCK là hình bình hành (câu c) nên: BK = HC (4) ; CK = BH Lại có: IBC IAC (2 góc nội tiếp cùng chắn cung IC);

IACEBC (2 góc có cạnh tương ứng vuông góc) Suy ra: IBC EBC => BIH cân tại B nên BI = BH = CK (5) (0.25đ)

Thay (4) và (5) vào (3) ta được: AB2 + HC2 = AC2 + BI2

Suyra: AB2 - AC2 = BI2 – HC2 (đpcm) (0.25đ)

* Ghi chú: Học sinh có thể giải bằng cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa./.

HẾT

Ngày đăng: 16/03/2018, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w