MỤC TIÊU: - Kiến thức: + HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tựtrong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểudiễn
Trang 1D ki n ự ế
th i ờ gian: 5 phút
D ki n ự ế
th i ờ gian: 25 phút
Trang 20;1;2;3 1;3;2;0
A hay AGọi B là tập hợp các chữ cái a,b, c
, , , ,
B a b b hay B b a c
Đưa ra các yêu cầu:
1.Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
2.Viết tập hợp cá c chữ cái a, b,
c, d.
Giới thiệu: - Các số : 0,1,2,3 :các phần tử của tập hợp
A
- Các chử cái a,
b, c gọi là các phần tử của tập hợp B
Ký hiệu :
1 A , đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A
5 A , đọc là 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A
Trang 3Nhiệm vụ:
Đọc chú ý trọng sgk và nêu cáccách viết tập hợp
Hoạt động nhĩm hồnthành ?1 ?2
Sản phẩm:
Có 2 cách viết : +Liệt kê tất cảcác phần tử củatập hợp A
+ Chỉ ra tính chấtđặc trưng
?1/ D =
2 D , 10 D
?2 / A =
Bài 2 sgk/6 :
Bài 1 Trong các cách viết sau cách viết nào đúng , cách viết nào sai ?
Bài 1 sgk/6:Viết
tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 14
Bài 2 sgk/6 :Viết
tập hợp các chữ cái trong từ “TÓAN HỌC”
D ự
ki n: 10 ế phút
Trang 4D.E HO T Đ NG V N D NG, TÌM TỊI M R NG Ạ Ộ Ậ Ụ Ở Ộ
M c đích: V n ụ ậ
d ng các ki n ụ ế
th c đã h c đ ứ ọ ể
gi i quy t bài ả ế
t p ậ
Ph ươ ng th c HĐ: ứ
HĐ cá nhân.
Hồn thành nhi m v đ ệ ụ ượ c giao b ng cách tìm tịi ho c ằ ặ
h i ý ki n ng ỏ ế ườ i khác.
Giao nhiệm vụ:
- Học và hiểu cách đặt tên , cách viết , ký hiệu một tập hợp
- Biết nhận biết 1 phần tử thuộc hay không thuộc một tập hợp
- Làm bài tập 3 , 4,5sgk/6 1 đến 8 sbt/3-4
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 5TUẦN 1 - Tiết 2: BÀI 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tựtrong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểudiễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
+ HS phân biệt được các TH N ; N* , biết sử dụng các kí hiệu và , biết viết
số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Phấn màu, mơ hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập
- Học sinh: Ơn tập các kiến thức lớp 5
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tên ho t đ ng ạ ộ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ghichú A.Ho t đ ng ạ ộ
? Dùng ký hiệu
ghi các phần tử thuộc A mà không thuộc tập hợp B
? Dùng ký hiệu
ghi các phần tử vừa thuộc tập hợp
A vừa thuộc tập hợp B
? Viết tập hợc các
số tự nhiên N
D ki n ự ế
th i ờ gian: 5 phút
Trang 6Nhóm 2 : + So
sánh 4 và 5 + nhận xét vị trí điểm 5 và điểm 6 trên tia số – Rút ra nhận xét
D ki n ự ế
th i ờ gian: 25 phút
Trang 735 - 34 1000 -
1999 b - b-1
Bài tập 6,7,8 sgk D ự
ki n: 10 ế phút
Trang 8Bài 7 :Viết các
tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử :
Bài 8 sgk/8
A= A=
Bài tập về nhà : 8,9,10 sgk/8 1
Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số Có số tự nhiên nhỏ nhất không ? Có số tự
Trang 9nhiên lớn nhất không?
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 10TUẦN 1 - Tiết 3: BÀI 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thậpphân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí + HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
+ HS thấy đựơc ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
D ki n ự ế
th i ờ gian: 5 phút
Trang 11Chú ý : (học sgk)
Số đã cho 1425
2307 Số trăm 1423
Chứ số hàng trăm
4 3
142 230Chữ số hàng chục
2 0
Giao nhiệm vụ
? Phân tích số
222 , , bằng cách viết giá trị của nó dưới dạng tổng củacác hàng đơn vị ?
? Trong số 222 ,
cùng một chữ số 2nhưng giá trị của chúng có giống nhau không ?
? Trong số , có
cùng chữ số a nhưng giá trị của chữ a trong 2 số có giống nhau không ?
Dự kiến thời gian: 25 phút
Phân biệt số và chữ số , số chục với chữ số hàng chục , số tăm với chữ số hàng trăm trong các số trên
Trang 12nhiên nhỏ nhát có
4 chữ số là số1000
b) Số tự nhiên nhỏnhát có 4 chữ sốkhác nhau là 1234
? Dùng mấy chữ
số để ghi số tự nhiên trong hệ thập phân , La Mã
Trong số La Mã có nhóm chữ số đặc biệt nào ?
? trong hệ thập
phân với số tự nhiên có năm chữ số trở lên , ta viết ntn?
D ự
ki n: 10 ế phút
Trang 13Bài 14 :Dùng ba
chữ số 0,1,2 hãy Viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau là:
120,102,210,201
? Trong hệ thập
phân mỗi hàng hơn kém nhau mấy
lần ?
? Giá trị các chữ
số trong hệ thập phân và hệ La Mã khác nhau ntn ?
- Hs làm bài 13 , 14
sgk/10
D.E HO T Đ NG V N D NG, TÌM TỊI M R NG Ạ Ộ Ậ Ụ Ở Ộ
M c đích: V n ụ ậ
d ng các ki n ụ ế
th c đã h c đ ứ ọ ể
gi i quy t bài ả ế
t p ậ
Ph ươ ng th c HĐ: ứ
HĐ cá nhân.
Hồn thành nhi m v đ ệ ụ ượ c giao b ng cách tìm tịi ho c ằ ặ
h i ý ki n ng ỏ ế ườ i khác.
Giao nhiệm vụ:
Học thuộc chú ý sgk/9
Hiểu và biết cách phân tích 1 số
thàng tổng giá trị các chữ số
Biết cách đọc và viết 30 số La Mã đầu tiên
Bài tập 11,12,15 sgk/9,22,23 SBT/56
Hướng dẫn
Bài 15: a) XIV: mười
bốn XXVI: hai mươi sáu
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 15TUẦN 2 - Tiết 4: BÀI 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
TẬP HỢP CON
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể
có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con vàkhái niệm hai tập hợp bằng nhau
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là mộttập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tậphợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu và
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu và
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tên ho t đ ng ạ ộ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ghichú A.Ho t đ ng ạ ộ
D ự
ki n ế
th i ờ gian: 5 phút
D ự
ki n ế
th i ờ gian:
25 phút
Trang 16D
.c
.
d
?2 Gọi A là tập hợp
các số tự nhiên x mà x+5=2 Ta có
sử dụng các kí hiệu �,
Nhiệm vụ:
Họạt động nhĩm tìm hiểu
Sản phẩm:
a/ Các tập hợp con
của tập hợp M có một phần tử là Các tập hợp con của tập hợp M có hai phần tử là :
? Từ biểu đồ Ven ,
viết tập hợp E , tậphợp F
? Nhận xét gì về
các phần tử của hai tập hợp trên ?Theo dõi định nghĩa trong sgk và trả lời câu hỏi: ? A
được gọi là tập hợpcon của tập hợp B khi nào ?
- Hs thảo luận theo
nhóm :Cho tập hợp
a/ Viết các tập hợp
con của tập hợp M có 1 phần từ , 2 phần tử
b/ Dùng ký hiệu
Trang 17thể hiện quan hệ các tập họp con đóvới M.
B = c) Tập hợp C có vôsố phần tử C = N
d) Tập hợp D khôngcó phần tử nào:
? Nêu nhận xét số
phần tử của một tập hợp
? Khi nào thì tập hợp
A con tập hợp B
? Khi nào thì tập hợp
A bằng tập hợp B
+ Cho hs làm bài tập 16, 18, 19 sgk/13.
D ự
ki n: ế
10 phút
Trang 18D.E HO T Đ NG V N D NG, TÌM TỊI M R NG Ạ Ộ Ậ Ụ Ở Ộ
M c đích: V n ụ ậ
d ng các ki n ụ ế
th c đã h c đ ứ ọ ể
gi i quy t bài ả ế
t p ậ
Ph ươ ng th c HĐ: ứ
HĐ cá nhân.
Hồn thành nhi m v đ ệ ụ ượ c giao b ng cách tìm tịi ho c ằ ặ
h i ý ki n ng ỏ ế ườ i khác.
- Học kỹ bài đã học
- BTVN : 14 sgk , 31,32,33 sbt/7
Hướng dẫn
Bài 33 sbt: KH “”
dùng chỉ mối quan hệ giữa phần tử với tập hợp
KH “, =” dùng chỉ mối quan hệ giữa tập hợp với tập hợp
- Đọc mục: “Cĩ thể em chưa biết” (SGK/20)
Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 19TUẦN 2 - Tiết 5: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý các trường hợp phần tử củamột tập hợp được viết dưới dạng dãy số cĩ quy luật)
+ Vận dung kiến thức tốn học vào một số bài tốn thực tế
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụngđúng, chính xác các kí hiệu ; ;
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Ơn tập các kiến thức cũ
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tên ho t đ ng ạ ộ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ghichú A.Hoạt động khởi
Tập hợp A có 1 phần tử
Tập hợp B có 1 phần tử
Tập hợp C có vô số phần tử
Tập hợp D không có phần tử nào
Bài tập 32 sbt/7
A B
-Mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào ? Sửa bài tập
29 sbt/7 -Khi nào thì tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B ?
Sửa bài tập 32 sgk/7
D ki n ự ế
th i gian: ờ
5 phút
Trang 20* Tổng quát : Tập
hợp các số tự nhiên từ a đến b có b -a+1 phần tử Aùp dụng Tìm số
phần tử của tập hợp
Tập hợp B có 10+1 =90 (phần tử)
99-Bài 23 sgk/14
* Tổng quát : Tập
hợp các số chẳn từ số chẳn a đến số chẳn b có (b-a):2 + 1 phần tư
Tập hợp các số lẻ
từ số lẻ m đến sốsố lẻ n có (n-
Tổng quát: Tập
hợp các số tựnhiên từ a đến bcó số phần tử: (b-a)+1
-Hs lên bảng trìnhbày
Bài tập 23 sgk/14
- Hs làm theo nhóm
với yêu cầu sau :+ Nêu công thức tổng quát tính số phần tửcủa tập hợp các số chẳn từ số chẵn a đến số chẵn b
+ Nêu công thức tổng quát tính số phần tử của tập
D ki n ự ế
th i gian: ờ
25 phút
Trang 21tập hợp có
(99-21):2+1 = 40 (phần
tử)
- Số phần tử của
tập hợp là
(96-32):2+1=38 (phần
tử)
Bài 22 sgk/14:
Số phần tử của
tập hợp B là:
Gv cho hs giải thíchcách tính từ đó chỉ
ra cách tính sốphần tử của tậphợp D và E
-Gọi hs lên bảngtrình bày
+ Tìm số phần tử của các tập hợp D ,E
- Gv gọi đại diện
nhóm lên trình bày
Viết tập hợp , tập hợp con của một tập hợp cho trước.
+ Cho hs làm bài
22 sgk/14.
1) Số chẵn là sốcó đặc điểm ntn?2) Số lẻ là số cóđặc điểm ntn?
3) Hai số chẵn hoặclẻ liên tiếp thì hơnkém bao nhiêu đơn
vị ? Cho ví dụ
Gv treo bảng phụviết sẵn đề bài 22-Hs lên bảng trìnhbày
Trang 22+ Cho hs làm bài
24 sgk/14.
-3 hs lên bảng viếttừng trường hợp-1 hs lên viết sựthể hiện mối quanhệ của 3 tập hợptrên với tập hợp N
Bài tóan thực tế :
Bài 25 sgk/14
- Gv đưa đầu bài
lên màn hình
- Hs đọc đầu bài
- Hai hs lên bảng
làm theo hai yêu cầu của bài tóan
- cả lớp làm vào
tập
- cả lớp nhận xét
- Gv kiểm tra nhanh 4
hs
Trò chơi : Cho A là
tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 Viết tập hợp con của tập hợp A sao cho mỗi tập hợp conđó có hai phần tử
Trang 23- Gv chia lớp làm hai
nhóm , Mỗi nhóm cử 3 đại diện lên bảng làm vào hai bảng phụ
- Hs tòan lớp cùng
thi làm nhanh với các bạn
-Hướng dẫn
Bài 42 sbt: Từ 1 đến
9 có bao nhiêu chữ số, từ 10 đến 99 có bao nhiêu chữ số, và số 100 có bao nhiêu chữ số
Sau đó em cộng các chữ số đó lại,
em được số chữ số cần tìm
H ướ ng
d n hs ẫ tìm hi u ể dãy Fi-bơ- na-xi ở
Trang 24………
………
………
Trang 25TUẦN 2 - Tiết 6: BÀI 5: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS nắm vững các tính chất giao hốn, kết hợp của phép cộng, phép nhân
số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và viếtdạng tổng quát của tính chất đĩ
+ HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
+ HS biết vận dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải tốn
số hạng số hạng tổng
* Phép nhân các số tự nhiên a x
- Cho a.b = c với a,b
bài ?1 + ?2
Dự kiếnthời gian: 25phút
?
Nx kết qủa của tích
Trang 26phân phối của phép
nhân đối với phép
phân phối của phép
nhân đối với phép
Nhiệm vụ:
Thực hiện các yêu cầu của GV
Sản phẩm:
?3 :Tính nhanh : a/ 46 + 47 + 54
= (4 6 + 54) + 47
= 100 + 47 = 100 37 = 3700
? Nhắc lại tính chất
của phép nhân các số tự nhiên ?
- Bảng phụ : tính
chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
- Hs làm ? 3
Hs thực hiện vànêu đã sử dụngtính chất nào đểthực hiện
-Hs nhận xét
và thừasố của tích?
?
Thừ số còn lại nhn ?
?
Tìm x dựa trên
cơ sở nào
?
Trang 27HÀ NỘI VĨNH YÊN VIỆT TRÌ YÊN BÁI
nhiên x :18.(x – 16) = 18
54 + 19 + 82 = 155 (km)
Trang 28cộng và phép nhân
- Biế áp dụng các tính chất đển giải các bài tóan tính nhanh
- Làm bài tập :28 ,
29 sgk/16 bài 43 ,
Trang 2944,45,46/8 sbt
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Hướng dẫn
Bài 46 sbt: Em tách
số nào trong phép tính để tính cho nhanh?
Đ/Á: 997 + 37 = 997 + 3 + 34 = (997 + 3) +
34 = 1000 + 34 = 1034
6 + 194 = 43 + (6 + 194) = 43 + 200 = 243
Trang 30TUẦN 3 - Tiết 7: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên + HS biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất của phép cộng và phépnhân vào giải tốn
+ Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,tính nhanh
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Tranh vẽ máy tính phĩng to, tranh nhà bác học Gauxơ, máy tính
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Tên ho t đ ng ạ ộ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ghichú A.Ho t đ ng ạ ộ
(9 + 4 ) +( 8 + 5) + (7 + 6) = 3.13 = 39
* Nhận xét : Khi
kim đồng hồ chỉ 9h20’ thì tổng các số ở hai phần bằng nhau
Phát biểu và viết
dạng tổng quát tính chất giao hóan của phép cộng
Sửa bài tập 28 sgkPhát biểu và viết dạng tổng quát tínhchất kết hợp của phép cộng ?
Sửa bài tập 31 sgk
D ự
ki n ế
th i ờ gian: 5 phút
Trang 31b/ 32.47 + 53 32 = 32.(47 + 53) = 32.100
+Số 97 thiếu baonhiêu đơn vị thì tròn100?
+ Phần thiếu đócó thể lấy ở sốnào?
-Hs làm bài, nêucách làm và lênbảng trình bày
Bài tập thêm
- Hs tự nghiên cứu
theo nhóm với yêu
cầu sau ? Nêu
phương pháp tính nhẩm 1 tích
25 phút
Trang 3246.99 = 46 (100 – 1) =
4600 – 46 = 455435.98 = 35 (100 – 2)
? Viết tiếp 4 số , 8
số , 6 số vào dãy số trên
-Gv giới thiệu dãysố Phi-bo-na-xi
- Gv đưa tranh vẽ
giới thiệu các nút trên máy tính bỏ túi
- Gv hướng dẫn hs
cách sử dụng như sgk
- Gv tổ chức trò
chơi : chọn hai đội , mỗi đội gồm 5 hs tiếp sức để tính các tổng (bài 34c) trong 2 phút Nhóm nào nhanh sẽ được thưởng điểm cho cảnhóm
- Gv giới thiệu sơ
lược về nhà tóan học Gauxơ và phươngpháp tính nhanh của ông
- Hs tính 1 + 3 + 5 +
……+ 2007
Trang 333124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217+217 = 2185
2007 (có ( 2007 – 1):2 + 1
= 1004 số hạng)A= (2007 + 1).1004 :2
Bài 51 sbt/9 : Viết
các phần tử của tập hợp M các số tự nhiên x biết rằng x = a + b
Bài 51 sbt/9 : Viết
H ướ ng
d n hs ẫ tìm
hi u ể dãy Fi- bơ-na-
Trang 34các phần tử của tập hợp M các số tự nhiên x biết rằng x = a + b
- Các sô tự nhiên xthỏa mãn đk x = a + b là:
x= 25 + 14 ; 25 + 23 ;
38 + 14 ; 38 + 23hay x = 39;48;52;61vậy
Bài 60 sbt/10: a =
2002.2002 = 2002(2000 + 2) = 2002.2000 + 4004
b = 2000.2004 = 2000(2002 + 2) = 2000.2002 + 4000
Trang 35TUẦN 3 - Tiết 8: BÀI 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
số bị trừ số trừ hiệu
* Phép nhân các số tự nhiên a :
- Cho a:b = c với a,b
nhiên, Học sinh biết
được quan hệ giữa
các số trong phép
trừ
Nhiệm vụ:
- Hai học sinh lên
bảng thực hiện lại các phép tính trên bằng tia số Chú ý trường hợp câu c , kết qủa vượt qua khỏi phạm vi tia số
- Hs thực hiện tiếp
5 – 5 ; 7 – 0 trên tia
Dự kiến thời gian:
25 phút
? Nx
kết qủa của tích và thừa số
Trang 36nhiên, Học sinh biết
được quan hệ giữa
Số bị trừ - số trừ
= hiệuSố bị trừ = số trừ+ hiệu
Số trừ = số bị trừ hiệu
*0<r<b :phép chia a chia cho b là phép chia có dư
?2
Lấy ví dụ c, d trong phiếu học tập để giới thiệu phép chiahết và phép chia có dư
? Định nghĩa phép
chia hết a :b = x
- Gv đưa ví dụ : xét
hai phép chia 15:3 và 12 : 4 bằng cột dọc
? Phép nào là
của tích?
?
Thừ số còn lạinhn ?
? Tìm
x dựa trên cơsở nào ?
Trang 37cặp đơi a) 0:a = 0 (a 0)
b) a:a = 1 (a 0)c) a:1 = a
-Phép chia 12 chia 3là phép chia hết
-Phép chia 14 chia 3là phép chia có dư
-Hs suy nghĩ trả lời
- Khi r = 0 thì phépchia hết, khi r 0 thìphép chia có dư )
?3 SBC 600 1312 15
KXR
SC 17 32 013
? Có a:b được thương
là q và số dư r Hãy biểu diễn mối quan hệ của các số trên
? có điều kịên nào
ràng buộc cho các số trên ?
1278 - 658 = 620 (km)Qũang đường từ
- Điều kiện thực hiện số phép trừ ?
- ĐK để thực hiện phép chia ?
- Khi nào thì thì được gọi là phép chia hết
- Khi nào thì thì được gọi là phép chia có dư
- Cho hs làm bài
D ki n: ự ế
10 phút
Trang 38Nha Trang đến TPHCM
b) Vai trò của 7x làgì?
Trang 39cộng và phép nhân
- Biế áp dụng các tính chất đển giải các bài tóan tính nhanh
- Bài tập vn : 42,43,44b,c,g,,e ; 45;46sgk/24
Hướng dẫn:
42 a sgk/23.
-Khi nào thì em biếtdữ kiện sau tănghay giảm so với dữkiện trước?
( ở bài tóan này
em sử dụng ohéptóan gì để giải)
Trang 40TUẦN 3 - Tiết 9: LUỴÊN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừ
thực hiện được
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giải một
vài bài tốn thực tế
b = x?
Tính 425 – 257 ; 91 –
56 ; 652 – 46 – 46 Có phải lúc nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không?
Sửa bài tập 44
b , c sgk/24
D ki n th i ự ế ờ gian: 5 phút