1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)

85 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 30,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)Khảo sát quá trình điều chế sét hữu cơ từ bentonit và muối amin bậc 4, bước đầu thăm dò ứng dụng của chúng (NCKH)

Trang 1

-04-11

Trang 2

2012

Trang 4

1 3

56613131.2.2 Các lo i v t li u polyme clay nanocompozit 14

151.2.4 Tính ch t c a v t li u polyme clay nanocompozit 16

19

22

22222223232424

2.3.1 p nhi u x R

252525252526

Trang 5

30

-P

3030303.1.1.2 Kh o sát ng c a t l kh ng DMDOA/bentonit 32

36

37384041

-P và

bent-55

5556

Trang 6

3.2.2.3 Nghiên c u b hi t 57

63633.3.2

3.3.2.1

6464

70 71

Trang 7

DMDOA CECDMT3-EP

Trang 13

công

-5%) trong polyme

bentonit (Prolabo, Pháp và )

dung sau:

Trang 14

-2

Trang 17

K amoni h

Trang 19

Di Linh

Trang 20

2,36 km2

60.000

2O3/SiO2 Bình Th

Trang 22

19 -hexadecylamin, 1-octadecylamin, cetyltrimetylamoni và octadecyl

amin hóa trong epo

Trang 23

,

Trang 24

n h

Trang 25

1500C,34], [36]

Trang 27

1.2.3 Công ngh t ng h p v t li u polyme clay nanocompozit [28], [29], [31], [37], [39]

Poly

Trang 29

polyme clay nanocompozit

polyme nanocompozit

,

Trang 30

rong quá trình gia công nên polyme clay nanocompozit có

polyme clay nanocompozit

Hình 1.4:

polyme clay nanocompozit

,

Trang 31

[2], [ 3], [4], [6] 9

Trang 32

oligome

2

Trang 37

và trên máy DTA 60H

máy

GX-PerkinElmer-

-

Trang 39

-t

Erichsen

Trang 40

oC, 50oC, 60oC, 70oC, 80o

Trang 43

Hình 3.3:

Trang 46

001 là 39,031

10 (38,827 Å)

và (35,18%)

Hình 3.6:

h, 6

Trang 52

Sau 4 h 001

Trang 53

9, th i gian ph n ng 4 h, nhi 600C trong ng c theo quy trình 2.2.1

phân tích nhi t, hi n t quét (SEM)

Trang 54

c chèn vào gi a các l p bent-P, bent-B làm cho kho

v i giá tr d001 c gi a P-C18 và B-C18 không có s khác bi t nhau l n

Ph h p th h ng ngo i c a các m u bentonit và sét h c trình bày trên Hình 3.13

-P, -C18, B-

bent 1

Trang 56

Gi phân tích nhi t c a các m u bentonit, sét h u ch t hai ngu n bent-P; bent-B và ng cation h p trong sét h c trình bày Hình 3.14, 3.15, B ng 3.12, 3.13

(a)

Trang 57

Hình 3.14: Gi phân tích nhi t c a bent-P (a) và sét h -C18 (b)

(b)

(a)

Trang 58

Hình 3.15: Gi phân tích nhi t c a bent-B (a) và sét h -C18 (b)

c quy cho quá trình m c h p th trong bentonit Hi u ng m t

kh ng th hai nhi 676,280C gi m 4,02% (bent-P); nhi 530,500C

(b)

Trang 59

gi m 6,71% (bent- c quy cho quá trình phân hu OH liên k t v

trong bentonit [125]

i v i các m u sét h u ng m t kh ng Hi u ng m t kh i

ng th nh t nhi 311,190C gi m 15,80% (P-C18); nhi 318,380C gi m 18,28% (B- c quy cho quá trình phân hu c a cation h p ph Hi u ng

m t kh ng th hai nhi 435,710C gi m 20,50% (P-C18); nhi 428,430C

gi m 20,46% (B- c quy cho quá trình phân hu c a các cation h i

gi a các l p sét Hi u ng m t kh ng th ba nhi 612,150C gi m 7,81% C18); nhi 640,390C gi m 8,14% (B- c quy cho quá trình phân h y OH liên k t v

nh SEM c a các m u bentonit và sét h c trình bày trên Hình 3.16

Trang 60

17 và

Trang 66

-P và bent-B, kí -DMDOA, B-

Trang 67

B-(a) (b)

ng v i các ngu n: bent-P (a) và bent-B (b)

Ph h p th h ng ngo i c a các m u bentonit và sét h c trình bày trên Hình 3.22, 3.23

bent DMDOA,

Trang 69

Gi phân tích nhi t c a các m u bentonit, sét h u ch t hai ngu n

trong sét h c trình bày Hình 3.24, 3.25, B ng 3.18, 3.19

Hình 3.24, 3.25 và B ng 3.18 cho th y trên gi phân tích nhi t c a các m u bentonit u có hai hi u ng m t kh ng Hi u ng m t kh ng th nh t nhi t 145,060C gi m 4,98% (bent-P); nhi 154,910C gi m 4,61% (bent-B) trên

c quy cho quá trình m c h p ph trong bentonit Hi u ng m t

kh i ng th hai nhi 676,280C gi m 4,02% (bent-P); nhi 530,500C

gi m 6,71% (bent- c quy cho quá trình phân hu OH liên k t v

trong bentonit

i v i các m u sét h u ng m t kh ng Hi u ng m t kh i

ng th nh t nhi 103,220C gi m 0,79% kh ng (P-DMDOA) và nhi t

h p ph Hi u ng m t kh ng th hai nhi 325,920C (P-C18); nhi291,620C gi m 12,34% kh ng (B-C18); c quy cho quá trình phân hu c a cation h p ph Hi u ng m t kh ng th ba nhi 424,220C gi m 30,79% kh ng (P-C18); nhi 436,200C gi m 21,12% kh ng (B-C18)

c quy cho quá trình phân hu c a các cation h i Hi u ng m t kh i

ng th nhi 613,950C gi m 10,35% kh ng (P-C18); nhi645,320C gi m 7,62% kh ng (B- c quy cho quá trình phân hu OH liên

Trang 70

0 HeatFlow/µV

-60 -40 -20 0 20 40

Peak :613.95 °C

Figure:

Crucible:PT 100 µl Atmosphere:Air Experiment:Set Phap

Procedure: 30 > 800C (10 C.min-1) (Zone 2) Labsys TG

0 HeatFlow/µV

-50 -40 -30 -20 -10 0 10

Trang 71

HeatFlow/µV

-60 -40 -20 0 20 40

Procedure: 30 > 800C (10 C.min-1) (Zone 2) Labsys TG

Exo

(a)

(b)

Trang 72

nh SEM c a các m u bentonit và sét h c trình bày trên Hình 3.26.

Trang 75

-DMDOA trong

Trang 76

-P P-5 ,

Trang 78

-20 -10 0 10 20

Trang 79

HeatFlow/µV

-35 -25 -15 -5 5 15 25 35 45

Trang 81

Ep-B-chúng

0

001 và hàm -C18); 41,300 Å, 35,57% (B-C18)

Trang 82

m t s khoáng ch t công nghi p diatomit, bentonit, zeolit, kaolin Nam Trung B

4 Nguy Hóa h c nano công ngh n n và v t li u ngu n, NXB

Khoa h c T nhiên và Công ngh , Vi n Khoa h c và Công ngh Vi t Nam

5 Nguy u (2001), ng pháp phân tích v t lý và hoá lý, NXB

Khoa h c & K thu t, Hà N i

6 u (2003), Nghiên c u ch t o và ng d ng v t li u

7 Tiêu chu n Vi t Nam 2090-1993 (1993), y m u, bao gói ghi nhãn, v n chuy n và b o qu n, Hà N i.

II Ti ng Anh

8 Akçay M (2006), Characterization and adsorption properties of tetrabutilammonium

montmorillonite (TBAM) clay: Thermodynamic and kinetic calculations J Colloid Interface Sci 296, pp 16 21.

Materials Science and Engineering, 28,

pp 1-63

Applied Clay Science, 15, pp 187-219.

-Chemical Engineering Journal, 149, pp 242-248.

Trang 83

12 A., Lagaly G., (

13

addition on the modification of montmorillonite by hexadecyltrimethylammonium

Applied Clay Science, 45, pp 239-243.

14

Applied Clay Science, 49, pp 142-148.

15 Jeffrey W Gilman, Catheryn L.Jackson, Alexander B Morgan and Richard Harris

-layered-Polypropylene and polystyrene nanocomposite, Chem Matter., pp.1866 -1873.

J Phys Chem Solids., 65, pp 441 445.

17 Kwolek T., Hodorowicz M., Standnick K., and Czapkiewicz (2003) Adsorption isotherms of homologous alkyldimethylbenzylammonium bromides on sodium montmorilloni J Colloid Interface Sci., 264, pp 14-19.

Clay Miner, 11, pp 173-187.

Mater Chem Phys., 85, pp 410 415.

20 Lei Wang, Ke Wang, Ling Chen, Yongwei Zhang, Chaobin He (2006),

Composites, 37 (A), pp 1890-1896.

21 Lucilene Betega de Paiva, Ana Rita Morale, Francisco R Valenzuela Díaz (2008),

Applied Clay Science, 42,

pp 8 24

22 Man-Wai Ho, Chun-Ki Lam, Kin-tak Lau, Dickon H.L Ng , David Hui (2006)

operties of epoxy-based composites using nanoclays

Composite Structures.,75, pp 415 421

23 Manoharan M.P., S harma A., Desai A.V , Haque M.A., Bakis C.E and Wang

The interfacial strength of carbon nanofiber epoxy composite usingsingle fiber pullout Nanotechnology, 20, 295701 (5pp).

Trang 84

24 -layered silicate nanocomposites : preparation, properties and uses of a new class of materials

Materials Science and Engineering, 28, pp 1-63.

surface acid base characteristics of clay and thermal stability of epoxy/clay

J Colloid Interface Sci., 251, pp 160 165.

thermomechanical properties of high performance epoxy/clay na

Polym Eng Sci., 46, pp 215 221.

31 Xavier Kornmann (2007), Synthesis and Characterisation of Thermoset - Clay

Nanocompozites, Division of Polymer Engineering, US 7.244.781 B2.

J Colloid Interface Sci., 277, pp 116 120.

Acta, A 61, pp

34 Xi Y., Frost R

montmorillonite by the cationic surfactants alkyl trimethyl, dialkyl dimethyl, and

Journal of Colloid and Interface Science,

Trang 85

37 Yunfei Xi (2006), Synthesis, Characterisation and Application of Organoclays, Doctor

of philosophy, Polymer Chemical Engineering, China.

38 J., Jiang D.D., Wilkie C.A (2005), Polyethylene and polypropylene

Ngày đăng: 16/03/2018, 08:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w