1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)

50 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 8,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)Một số sơ đồ thỏa thuận khóa bí mật và ứng dụng trong hành chính điện tử (Đồ án tốt nghiệp)

Trang 1

M C L C L

Trang 2

3.2 S TH A THU N KHÓA BÍ M T DIFFE HELLMAN

3.3 S TH A THU N KHÓA BÍ M T BLOM :

Trang 3

V an toàn b o m t thông tin ang là m t v nóng và b c xúc hi nnay.Có nhi u ph ng pháp b o m an toàn thông tin nh ng ph ng pháp m t mã

là m t ph ng pháp t ra có hi u qu v ng chúý nh t an toàn m t mã n mkhoá bí m t.Do v i phân ph i khoá bí m t g vai trò quan tr ng

i vào nghiên c u các s tho thu n khoá bí m t và ng d ng trong hành chính i n t

!

Trang 4

) )

.:

Trang 5

Trang 10

:.

Trang 11

1

: gcd(m,n)=1

Trang 12

n

n Z

Trang 14

*

:: ( x * y ) * z = x * ( y * z )

Trang 16

x P: d k( (x)) = x

Trang 17

y không

Trang 20

1.3.1.1

: S = (P, A, K, S, V ) 1./ Ph n c

(n) = (p 1 )(q 1) K = (n, p, q, a, b)

(n)

(n), q, a

Trang 22

NG QUAN V N T

T ch c C ng hòa xã h i ch t Nam bao g m 4 c p là trung

Trang 23

ng nhân dân th c hi n nhi m v và quy n h n theo lu o b ng,

Trang 24

Th ng nh t qu n lý vi c xây d ng, phát tri n n n kinh t qu c dân, phát tri

hóa, giáo d c, y t , khoa h c và công ngh , các d ch v công; qu n lý và b m

s d ng có hi u qu tài s n thu c s h u toàn dân; th c hi n k ho ch phát tri n kinh t - xã h c, chính sách tài chính, ti n t qu c gia.Thi hành nh ng bi n pháp b o v quy n và l i ích h p pháp c a công dân, t u ki n cho công dân s d ng quy c a mình; b o v tài s n và l i ích c c và c a xã h i; b o v ng

C ng c ng n n qu c phòng toàn dân, an ninh nhân dân; b m an ninh qu c gia và tr t t , ân toàn xã h i xây d ng l

hành l ng viên, l nh ban b tình tr ng kh n c p và m i bi n pháp c n thi t

b o v c.T ch o công tác ki m kê, th ng kê c a nhà

bi u hi n quan liêu hách d ch, c a quy n trong b c, gi i quy t khi u

n i t cáo c a công dân

Th c hi n chính sách xã h i chính sách dân t c, chính sách tôn giáo; th ng nh t

thu

Ph i h p v i t tr n T qu c Vi t Nam, Bna ch p hành T ng

trong n nhi m v , quy n h n c a mình; t u ki các t ch

ho ng hi u qu [21]

2.1.4 y ban nhân dân các c p

y ban nhân dân do h ng nhân dân b p hành c a h ng nhân

y ban nhân dân ch u trách nhi m ch p hành Hi n pháp, lu n c

c c p trên và ngh quy t c a h ng nhân dân cùng c p nh m

b o th c hi n ch n pháp phát tri n kinh t - xã h i, c ng c qu c phòng

b m s ch o, qu n lý th ng nh t trong b máy hàn c t trung

Trang 25

hi n m t s nhi m v ,quy n h n theo s y quy n c a y ban nhân dân cùng c p

nh c a pháp lu t; góp ph n b m s th ng nh tqu n lý c a ngành

ban nhân dân cùng c p th c hi n ch n lý qu c

và th c hi n m t s nhi m v ,quy n h n theo s y quy n c a y ban nhân dân cùng c nh c a pháp lu t; góp ph n b m s th ng nh tqu n lý

Trang 26

Giao d ng : là giao d ch gi a hai hay nhi i tác là h

tr c ti p g p nhau t i m i th a thu n v i nhhau v m t v

Giao d ch hành ng trong các ho ng hành chính hay các ho t

ng kinh t xã h , có th g i là giao d ch th công

Giao d ch hành chính bao g m các công vi c c th : So n th

h p thông tin phân lo i tài li

c chuy n t

Trang 27

2.2.2.2 Giao d ch hành chính tr c tuy n:

Giao d n t ( Electronic Transaction) hay giao d ch tr c tuy n online Transaction là hình thái ho ng giao d ch b n t c là

d chkhông c n ph i in ra gi y, vì thông tin giao d i d

d ch không gi y t

ghi trên gi c chuy n t

cá nhân) khác trên m ng máy tính ( không qua b ph ng

ng) Giao d ch lo c g

d ch không gi y t

Trang 28

v i công dân và các t ch c s c c i thi n, nâng cao ch ng L i ích thu

c s là gi m thi ng tính công khai, s ti n l i góp ph n vào s ng gi m chi phí

Giao d n t s d ng các công ngh m t ng công nghthông tin, m ng máy tính và cao nh t la Internet làm n n t ng cho qu n lý và v n hành b c nh m cung c p các d ch v cho toàn xã h i

ng , cung c p, chia s thông tin và ph i h p cung c p giá tr t t nh t trong vi c cung ng các d ch v công v i ch ng t t nh c m i nh t trên môi

Các giao d n t trong chính quy n t t

i dân, C ng doanh nghi p, Các công ch c

nên thu n ti n, than thi n, minh b t n kém và hi u qu

Trang 29

2.2.4.1 Các d ch v công

c t p trung vào vi c nâng cao ch ng và hi u qu d ch v , cung c p cho

i dân, các t ch c phi Chính quy n

d ch khác ngoài hình th n t i hi n nay là g p tr c ti p (face to face), ch ng

h n qua Internet, các ki- t (tr m giao d n t ) và th n tho i di ng.M t o thu n l i cho khách hàngcó th s d ng các d ch v c a chính quy n m i lúc, m , m t công dân có th chi u và

Theo ngh nh trên, d ch v công là m t ho ng thu c ph m vi ch

nhi m v c a b c M c dù có nhi u cách ti p c n khái

+ Nh ng các nhu c u c a xã h i (nhu c u t i thi u, thi t y u)

i ch u trách nhi c nhân dân, xã h i v ch t

ng, b m nh và công b ng xã h i, không vì m c tiêu l i nhu n

Trang 30

2/ Các lo i d ch v công c ta hi n nay

*Lo i 1: D ch v s nghi p công( hay ho ng s nghi p công)

Các ho ng ph c v nh ng nhu c u thi t y u cho xã h i, quy n và l i ích công

c th c hi n thông qua các t ch s nghi p c c

ho c y quy n cho các t ch c th c hi n

h c, b o hi m an sinh xã h i, phòng cháy ch a cháy, bão l t, thiên tai, d ch v

v n, h tr

*Lo i 2: D ch v công ích.

Các ho ng có m t ph n mang tính ch t kinh t hàng hóa

Ví d n, c c s ch, v ng, giao thông v n t i công c ng, xây d ng k t c u h t ng, khuy n nông, khuy

*Lo i 3: D ch v hành chính công

Theo Ngh -CP (10/04/2007), D ch v hành chính cônglà d ch vliê n ho ng th c thi pháp lu t, không nh m m c tiêu l i nhu

c( ho c t ch c, doanh nghi c y quy n) có th m quy n c p cho

t ch c, cá i hình th c các lo i gi y t có giá tr c

n lý.Tóm l ng th c thi pháp lu t c a c

Trang 31

V t ng th có th phân lo i, t ng v i b n d ng

d ch v Chính quy n bao g m:

Chính quy n v i Công dân (G4C)

Chính quy n v i Doanh nghi p (G2B)

ng i thuê bao, d ch v thông tin tr c ti p 24x7, ph c v công c ng, môi tr ng giáo d c

G2C bao g m ph bi n thông tin t i công chúng, các d ch v n nhgia h n gi y phép, c p gi y khai sinh/ khai t t hôn và kê khai các bi u

m u n p thu thu nh h tr ng i v i các d ch v n giáo

d , thông tin b nh vi n, th vi n và r t nhìu d ch v khác

Trang 32

2/ G2B (Government To Business)

D ch v và quan h c a Chính quy n i v i các doanh nghi p, các t ch c phi Chính quy n, nhà s n xu t d ch v mua s m, thanh tra, giám sát doanh nghi p ( v

d ng; cung c p thông tin d n, h ng d n s d nh, thi hành

p

n quan h n trong mô hình nhà n c là ch th qu

n n kinh t , xã h và lu t pháp doanh nghi p là khách th i di n cho l c l ng s n xu t tr c ti p ra c a c i v t ch t c a n n kinh

t

1 Các giao d ch G2B bao g m nhi u d ch v i gi a Chính quy n và c ng doanh nghi p bao g m c vi c ph bi n các chính sách, biên b n ghi nh nh và th ch Các d ch v c cung c p bao g m truy xu t các thông tin v kinh doanh, t i các m n

c cung c p thông qua các giao d tr vi c phát tri n kinh

c bi t là phát tri n các doanh nghi p v a và nh Vi n hóa các th t c xin c p phép, h tr quá trình phê duy i v i các yêu c u c a các doanh nghi p v a và nh s y kinh doanh phát tri n

các doanh nghi p nh có th th u th i v i các d án l n c a Chính quy n H th Chính quy n có th ti t ki m chi tiêu nhi c c t gi m chi phí cho môi gi i trung gian và

gi m chi phí hành chính c i lý mua bán

Trang 33

3/ G2E (Government To Employee)

D ch v , giao d ch trong m i quan h gi a Chính quy n i v i ng i làm

Tri n khai hai c trong n c và qu c t Các giao d ch G2G là các giao

d ch gi a Chính quy n trung c gia và các chính quy a ph a

Toàn b h th ng quan h , giao d ch c a Chính quy n nh G2C, G2E, G2B và G2G

ph t trên m t h t ng v ng ch c c a h th tin c y(Strust), kh

m b o tính riêng t (privacy) và b o m t an toàn (security) và cu i cùng t t c

u d a trên h t ng công ngh , và truy n thông v i các quy mô khác nhau: m ng máy tính, m ng Internet Extranet và Internet

Trang 34

T S TH A THU N KHÓA BÍ M T DÙNG

N T

c i dùng ph i t tho thu i) khoá bí m t.Tho thu n khoá m t

là giao th c i dùng (ho c nhi t v i nhau cùng thi t l p

ki u này không nh T ch c tin c u ph i, c i dùng t thu n

ng Khi c i dùng thông nh t có m t khoá m t

i dùng nhi u thông tin truy

c t gi , m an toàn th p vì ph i truy n v t khoá trên m ng công khai

hai tiêu chí sau: + B m an toàn các thông tin v khoá m t T c là b m r ng thám mã khó có th i khoá m t + Gi c thông tin c n truy t gi , trong khi v n cho phép m i c c khoá m u qu i dùng không truy n cho nhau trên

m n v t khoá K, mà ch truy n v t li u công khai và cách th c t o

m ng v t li u công khai và cách th c t o khoá m t, ch không truy n tr c ti p khoá

không bi t v t li u bí m t c a t i dùng

Trang 35

H phân ph i khoá Diffie- i h i TA ph i bi t và chuy n b t kthôngtin bí m t nào v khoá c i tham gia trong m h thi t l c khoáchung bí m t cho vi c truy n tin v i nhau

Trong m t h phân ph i khoá Diffie-Hellman, TA ch vi c ch n m t s nguyên t

l n pvà m t ph n t nguyên thu

Zp* là r tkhó Các s c công b công khai cho m i tham gia trong

m ng.Ngoàira, TA có m ch ký v i thu t toán ký (bí m t) sigTA và thu t toán ki m ch ng(công khai) verTA

M t thành viên b t k A v i danh tính ID(A) tu ý ch n m t s aA aA p 2)

TA TA c p choA ch ng ch :

C(A) = (ID(A), bA, sigTA(ID(A), bA)).

Các ch ng ch c a các thành viên trong m ng có th trong m

d li u công khai ho c u và cung c p công khai cho các thành viênm i khi c n

Khi hai thành viên A và B trong m ng c n có m t khoá bí m truy n tin

b om t cho nhau thì A dùng thông tin công khai bB có trong C(B) k t h p v i s bí

m t c amình là aA t o nên khoá:

Trang 36

Bi t bA và bB tính KA,B chính là bài toán Diffie- t

amodp

Phân ph i khóa và th a thu n khóa

lôgarit r ir c hay bài toán phá m t mã ElGamal

Giao th i khoá Diffie-Hellman

H phân ph i khoá Diffie-Hellman nói trong m c có th d dàng bi i thànhm t giao th i (hay tho thu n) khoá tr c ti p gi a nh i s

d ng màkhông c n có s can thi p c a m t TA làm nhi m v u hành ho c phân

ph i khoá

M t nhóm b t k i s d ng có th tho thu n cùng dùng chung m t s nguyên

t l n p và m t ph n t nguyên thu i b t k trong nhóm A

và Bm i khi mu n truy n tin b o m t cho nhau có th cùng th c hi n giao th c sau

i khoá:

1 A ch n ng u nhiên s aA (0 aA p -2), gi bí m t aA, tính bA aAmodp

và g i bA cho B

, B ch n ng u nhiên s aB (0 aB p -2), gi bí m t aB, tính bB = aBmodp vàg i bB cho A.

Trang 37

3.2.1 Giao th i v i vi c t n công th ng

i th ba, dùbi t bA và bB s khó mà bi c KA,B.Ta bi t r ng

i bài toán phá m t mã El Gamal

Bây gi ta ch u này Phép m t mã El Gamal v i khoá K = (p a

amodp, cho ta t m t b n rõ x và m t s ng u nhiên k Zp 11 l p

Phân ph i khóa và th a thu n khóa

Gi s ta có thu t toán A gi i bài toán Diffie-Hellman Ta s dùng A phá mã El

t mã (y1,y c h t, dùng A cho y kmodp

Trang 38

3.2.2Giao th c là không an i v i vi c t n công ch ng b

tráo

aAa'Bv i C mà v ng là v ng th p m t khoá chung

m t h phânph i khoá Diffie- m c 7.2.1 là m t cách kh c ph

v y Trong h phân ph i khoá Diffie-Hellman, s can thi p c a TA là r t y u, th c

ra TA ch làm m im t vi c là c p ch ng ch xác nh c khoá công khai cho t ng

i dùng ch ih i bi t thêm b t c m t bí m t nào c i dùng Tuy nhiên, n mãn v ivai trò h n ch a TA, thì có th cho TA m t vai

toán ki m th ch ký c i dùng,còn b n thân các thông tin v khoá (c bí m t

và công khai) thì do nh i tr c ti p v i nhau V i cách kh c

ph c có vai trò r t h n ch c giao th c ph n sau

Phân ph i khóa và th a thu n khóa

Giao th i khoá D-H có ch ng ch xác th c

M i dùng A có m t danh tính ID(A) và m ch ký v i thu t toán ký sigAvà thu t toán ki m ch t vai trò xác th

ph i xácth c b t k n vi c t o khoá m t mã c i dùng (dù làkhoá bí m t hay là khoá công khai), mà ch là xác th c m t thông tin ít quan h t toán ki m ch ng ch ký c i dùng Còn b n thân các

n vi c t o khoá m i dùng s i tr c ti p

v i nha ch ký c a mình, g m m t thu t toán ký sigTA và

m t thu t toán ki m ch ng(công khai) verTA Ch ng ch mà TA c p cho m i dùng A s là:

C(A) = (ID(A), verA , sigTA(ID(A), verA))

Trang 39

25307(mod2

Trang 40

TH A THU N KHÓA BÍ M T BLOM :

ng chính Ta gi thi t r ng có m t m ng g i s d ng.Gi s r ng các

s nguyên, 1 k n-2.Giá tr h n ch c l n nh v n duy trì

m t TT s truy k+1 ph n t c a p Z i s d ng trên kênh an

t p b t kì g m nhi u nh i s d ng không liên k t t U, V ph i không có

kh nh b t kì thông tin nào v Ku, v

3.3.1 Giao th c khoá Blom v i k =1

1/ S nguyên t p công khai, v i s d ng U, ph n t rup Z là công khai, khác nhau 2/ TT ch n 3 ph n t ng u nhiên bí m t a, b, c p Z (không c n khác bi t) và

thi t l c: f(x, y) = (a + b*(x + y) + c*x*y) mod p

3/ V i s d c: gu(x) = f(x, ru) mod p và truy n gu(x)

c tuy n tính theo x, có th vi t: gu(x) = f(x,

au = a + b*ru mod p bu = b + c*ru mod p

4/ N u U và V mu n liên l c v i nhau, h s dùng khoá chung: Ku, v = Kv, u = f(ru, rv) = (a + b*(ru+ rv) + c.ru.rv ) mod p U tính Ku, v = f(ru, rv) = gu(rv)

=(a+b.(rv+ ru) + c.rv ru ) mod p V tính Ku, v = f(ru,rv) = gv(ru) =(a+b.(ru+ rv) + c.ru.rv) mod p Do tính ch i x ng c c f(x,y), nên Ku,v= Kv,u

Trang 41

Ví d 1

1/ Gi s i s d ng là U,V và W Ch n s nguyên t p =17, Các ph n tcông khai c a h là ru = 12, rv = 7, rw = 1

2/ TT ch n ng u nhiên, bí m

f(x, y) = (8 + 7*(x + y) + 2*x*y) mod 17

c và g ng là: gu(x) = f(x, 12) = (8 + 7*(x + 12) + 12*2*x ) mod 17 = 7 + 14*x gv(x) = f(x, 7) = (8 + 7*(x + 7) + 7*2*x ) mod 17 = 6 + 4*x gw(x) = f(x, 1) = (8 + 7*(x + 1) + 12*2*x ) mod 17 = 15 + 9*x

4/ Khi U và V mu n liên l c v i dùng t tính khoá chung: U tính Ku, v= gu(rv) = f(ru,rv) =(a+b.(rv+ ru) + c.rv ru ) mod p =7 + 14*7 mod 17 = 3 V tính

Ku, v = gv(ru) = f(ru,rv) =(a+b.(ru+ rv) + c.ru.rv) mod p = 6 + 4*12 mod 17 =3 * 3

ng v i 3 c i dùng là: Ku, v = f(ru,rv) = (8 + 7*(12 + 7) + 2*12*7 ) mod 17 = 3 Ku, w = f(ru,rw) =(8 + 7*(12 + 1) + 2*12*71) mod 17 = 4

Kv, w = f(rv,rw) = (8 + 7*(7 + 1) + 2*7*71 ) mod 17 = 10

Trang 42

Ch ng minh: Gi s i s d ng th ba là W mu n th tính khoá Ku, v = (a +

ru, rv là công khai, còn a, b, c

c bi t W tìm bi c các giá tr : aw = a + b*rw mod p bw = b + c*rw mod p Vì chúng là h s c th c TT g n cho W Ta s ch ra

r ng thông tin mà W bi t phù h p v i giá tr tùy ý t p Z c a khoá Ku,v.

tr n có nghi m duy nh t cho a, b, c Nói cách khác, b t kì giá tr t nào thu c p Z

nh n là khoá Ku,v

Trang 44

I KHÓA BLOM V I K > 1 4.1.1 C u hình h th ng.

Trang 46

for(int i=0;i<=k;i++)for(int j=0;j<=i;j++){

cout<< "a[" << j << "][" << i << "] = ";

cin>> a[i][j]; a[j][i] = a[i][j];

Trang 47

}}

{if(i!=j){cout<< "K["<< j+1 <<"]["<< i+1 <<"] = " << f(r[i],r[j]) << "\n";

}}}cout<< "\n";

system("pause");

}

Trang 48

- Khai báo các ph n t công khai.

c khi ch ki m tra l i + N u không báo l i nh n t

Trang 49

.các s tho thu n khoá bí m t

và ng d ng trong hành chính i n t

::

- T ng quan an toàn thông tin

- T ng quan v hành ch i n t

- V tho thu n khoá bí m t

- M t s s tho thu n khoá bí m t

Trang 50

5 Nguy ng Khoa :Nghiên c u m t s bài toán v an toàn thông tin trong hành

Ngày đăng: 16/03/2018, 08:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm