1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

55 194 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 5,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo nghiệm một số giống Keo tai tượng có khả năng chịu lạnh trong giai đoạn vườn ươm tại Viện nghiên cứu và phát triển lâm nghiệp trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

Chuyên ngành : Nông lâm k t h p

Thái Nguyên - 2015

Trang 3

u khoa h c c a b n thân tôi, các s li u và k t qu nghiên c u trình bày trong khóa lu n là quá trình

u tra trên th a hoàn toàn trung th c, khách quan

PGS.TS Tr n Th Thu Hà Lý Th Na

Xác nh n c a giáo viên ch m ph n bi n

Trang 4

L I C

Th c t p t t nghi p là n i dung r t quan tr i v i m i sinh viên

n này v a giúp sinh viên ki m tra, h th ng l i

nh ng ki n th c lý thuy t và làm quen v i công tác nghiên c u khoa h c,

hoàn thành khóa lu n này ngoài s n l c c a b n thân, tôi xin chân

ch nhi m khoa Lâm nghi p và toàn th cán b Vi n nghiên c u và phát tri n

ki tôi trong su t quá trình th c hi tài

Tôi xin bày t lòng bi n PGS.TS Tr n Th

nhi ch b o tôi hoàn thành t t khóa lu n này

Do th c c a b n thân còn nhi u h n ch nên khóa lu n

t t nghi p này không th tránh kh i nh ng thi u sót V c

s n c a các quý th y cô và và b ng nghi khóa

lu n t t nghi p c a tôi hoàn thi

Tôi xin chân thành c

Sinh viên

Lý Th Na

Trang 5

DANH M C CÁC B NG

Trang

B ng 2.1 K t qu phân tích m t 16

B ng 3.1 Thông tin v các gi ng Keo 18

B ng 4.1 K t qu t l n y m m c a các gi ng Keo 23

B ng 4.2 K t qu ng chi u cao vút ng n bình quân c a các gi ng Keo 25

B ng 4.3 K t qu ng kính g c c a các gi ng Keo 27

B ng 4.4: T l s ng c a các gi ng Keo 30

B ng cây c a các gi ng Keo 33

B ng 4.6 : T l xu n c a các gi ng Keo 35

Trang 7

DANH M C CÁC T , KÝ HI U VI T T T

D00 ng kính g c

Hvn : Chi u cao vút ng n

Trang 8

M C L C

Trang

Ph n 1 M U 1

t v 1

1.2 M u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

tài 2

1.4.1 Ý ngh a trong h c t p và nghiên c u khoa h c 2

Ph n 2 T NG QUAN TÀI LI U 4

2.1 T ng quan tài li u nghiên c u 4

khoa h c c a v nghiên c u 4

2.1.2 Tình hình nghiên c u trên th gi i 5

2.1.3 Tình hình nghiên c c 7

2.2 T ng quan v cây Keo 12

ng 13

2.3 T ng quan v khu v c nghiên c u 15

u ki n t nhiên 15

m v khí h u, th 15

16

u ki n kinh t 17

Ph n 3 ng và ph m vi nghiên c u 18

ng nghiên c u 18

3.1.2 Ph m vi nghiên c u 18

m và th i gian ti n hành 19

m ti n hành nghiên c u 19

3.2.2 Th i gian ti n hành nghiên c u 19

Trang 9

3.3 N i dung nghiên c u 19

u 19

i nghi p 19

Ph n 4 K T QU VÀ PHÂN TÍCH K T QU 23

4.1 K t qu t l cây n y m m 23

4.2.2 K t qu ng kính g c c a các gi ng Keo 27

4.3 K t qu i 29

4.4 K t qu t l cây s ng 29

4.5 K t qu u l nh 31

4.6 K t qu ng các gi ng keo 32

4.7 K t qu t l xu n 35

Ph n 5 K T LU N VÀ KI N NGH 38

5.1 K t lu n 38

5.2 Ki n ngh 39

TÀI LI U THAM KH O

Trang 10

v n là ngu n nguyên li u không th thi i v i nhu

c u s d ng g cho công nghi p và trong cu c s ng hàng ngày Vì v y công tác tìm hi u ch n l c nghiên c u, lai t o gi ng m t và ch t

ng nhu c u c a th ng là r t c n thi t Trong nh

ch n nhi u nh t Kho ng thành r ng Keo Vi t Nam

mangium và Keo lá tràm A auriculiformis là ph bi n nh t b i t sinh

ng nhanh Tính ph bi n c a Keo lai Vi c kh nh b i slan r ng nhanh các r ng tr ng trên ph m vi c c tính có kho ng

c tr ng G c a các loài cây Keo này không nh ng

Chính vì v y, công tác nghiên c u kh o nghi tìm ra các gi ng Keo có ngu n g c xu t x khác nhau thích nghi t t v u ki n t nhiên

Trang 11

r t c n thi t Xu t phát t lí do trên, tôi ti n hành th c hi Kh o

Qua vi c nghiên c u và th c hi tài giúp sinh viên làm quen c

v i công vi c nghiên c u khoa h c và c ng c c ki n th

h i ki m ch ng nh ng ki n th

ki n th c và kinh nghi m th c t trong vi c tr

Trang 12

ng, phát tri n c là ki n th c c n thi t cho quá trình nghiên

Trang 13

Ph n 2

T NG QUAN TÀI LI U 2.1 T ng quan tài li u nghiên c u

2.1.1 khoa h c c a v nghiên c u

Gi ng là m t trong nh ng khâu quan tr ng nh t c a tr ng r c bi t

là r ng s n xu t không có gi c c i thi n theo m c tiêu kinh t thì không th t r ng tr ng lên cao Nghiên c u c a Davidson (1996) cho m t s loài cây m c nhanh vùng nhi y r u sau

Công tác gi ng bao g m nhi

tr ng nh t là ch n l c gi ng, lai gi ng, kh o nghi m gi ng và nhân gi ng

o nghi m gi ng là bi n pháp không th thi c nhgiá giá tr c a gi c ch n t o c v t, tính thích ng sinh thái

l n kh ng sâu b nh Kh o nghi m gi ng có th th c hi n các m c khác nhau: t kh o nghi m loài, kh o nghi m xu t x n kh o nghi m

các gi ng lai m c lai t o Kh o nghi m gi ng không ch nh di truy n và giá tr kinh t c a gi nh vùng tr ng thích h p cho

m t gi ng m c nh p ho c lai t o m i

Trang 14

r cho cho c i thi n gi ng cây r ng c ta phát tri n.

2.1.2 Tình hình nghiên c u trên th gi i

T phát tri n nhanh chóng c a n n kinh t toàn c u và khu v

ng s ng b ô nhi m, r ng b suy gi m v di n tích và ch t

c bi t ng tr c ti n i s ng và s c kh i

Kh o nghi m loài và xu t x u tiên trong lâm nghi c Vilmorin

ti n hành cho Thông châu Âu (Pinus silvestris) t i Les Barres g n Paris c a

o nghi m xu t x cho thông r ng lá châu

Âu (Larix deciua) do Cieslar ti n hành t i Vienerwald

Trang 15

nghiên c u lâm nghi p qu c t ch c kh o nghi m xu t x cho

13 lô h t c a Thông têda (Pinus taeda c thu nh p t c khác nhau (Tewari, 1994) [13 t kh o nghi m qu c t do 17

xây d ng Pháp và Italia (Magini, 1974)[12 - 1936 nhà di truy n ch n gi ng cây r ng Th t kh o nghi s cho Pinus silvestris b ng cách thu hái h t t 582 qu n th thu c

các vùng khác nhau trong c gây tr ng m t s vùng sinh thái chính (Tewari, 1994) [13]

(Tectona grandis) Các xu t x T ch t Lào, Thái Lan, Myanmar,

c thu th p và xây d ng kh o nghi m so sánh t i Indonesia (Coster và Eidmann, 1934)

loài cây tr ng r ng quan tr ng nh c xây d ng nhi c trên th

gi i k n các kh o nghi m xu t x cho Thông Caribê (Pinus

trong các th c kh o nghi m thì t t nh t là các xu t x c a Pinus

caribaea var Hondurenssis, ti n là Pinus caribaea var bahamensis và cu i cùng là Pinus caribaea var caribaea (Bell, 1978) [11] Các kh o nghi m sau

cho Thông ba lá (Pinus kesiya), Thông nh a (Pinus merkusii) và m t s loài

Vào nh t lo t các kh o nghi m xu t x cho m t s

(Tectona grandis), Lõi th (Gmelina arborea), các loài B Eucalyptus camaldulensis, Eucalyptus tereticornis, Eucalyptus tereticornis, Eucalyptus urophylla, Eucalyptus cloeziana và nhi u loài B

Trang 16

Trong nh - 1990 kh o nghi m xu t x c t p trung cho các loài keo nhi ng (Acasia mangium), Keo lá tràm (Acasia auriculiformis), Keo lá li m (Acasia crassicarpa

riêng cho t ng gi ng cây r ng nói chung và cây c nh nói riêng

Nh y m nh ho ng nghiên c u và chuy n giao công ngh lâm nghi p, t n nay, B Nông Nghi p và Phát Tri

n xu i trà 9 gi ng cây lâm nghi p Qu c gia, 54

gi ng ti n b k thu t, nâng cao ch ng và giá tr r ng kinh t và phòng

h , góp ph n hoàn thành d án tr ng m i 5 tri u ha r ng

y m nh tr ng r ng ph t tr i núi tr c, ti n

ha r ng t có 1 tri u ha r ng kinh t và 2 tri u ha r ng phòng h M c tiêu l n c rình tr ng r ng là nh m cung c p g cho công nghi p gi y s i, g l n, g tr m , g c i và các lo c s n khác,

chuy n sang s d ng g t r ng tr ng Các loài Keo Acacia có vai t c

Trang 17

c ta, có th nói kh o nghi c b u t nhkhi các nhà lâm nghi i Pháp xây d ng các khu kh o nghi m cho Lim xanh

(Erythrophloeum fordii), Ngân hoa (Grevillia robusta),B ch qu (Ginkgo biloba), Long não (Cinnamomum camphora), B c ng carman (Eucalyptus

camaldulensis), B (Eucalyptusrobusta m t s vùng sinh thái

cho 18 loài B v Eucaluptus saligna, Eucaluptus microcorys, Eucaluptus camaldulensis, Eucaluptus maculate (syn Corymbia maculate), Eucaluptus robusta, Eucaluptus citriodora, Eucaluptus globulus, Eucaluptus botroides, Eucaluptus maideni, Eucaluptus longifolia, Eucaluptus resinifera Eucaluptusmicrocorys và Eucaluptussaligna có

thích ng khá nh ng nhanh nh t t

chi u cao 35 - 40m v ng kính ngang ng c 50 - 60cm Kh o nghi m g n

i sau c a nh ng cây này v n th hi t v sinh

ng và hình dáng thân cây Vì v c dùng làm cây m l y

ã tr thành loài cây tr ng r ng quan tr ng, nh t là các t nh phía Nam H t

gi ng Keo lá tràm cung c p cho tr ng r ng u là ngu n h

y u thu hái t ông Nam B , song không rõ ngu n g c xu t x b u(Nguy

t cho m t s Pinus kesiya, Pinus caribaea, Pinus patula, Pinus taeda, Pinus massoniana, Pinus elliottii, Pinus radiata, Pinus taiwanensis, Pinus pinea, Pinus longifonia, Pinus thumbergii, Fokienia

Trang 18

hodginsii, Cupresus benthami, Cupresus pyramidalis, Cupresus funebris, Cupresus macrocarpa, Calitris obtuse, Calitris robusta, Calitris cupresiformis,

n nay ch còn l i m t s Pinuscaribaea, Pinus patula, Calitris obtuse Pinuscaribaea var Hondurensis tuy không cho h t h u th ,

900 - 1000m) c t Cùng th i gian này m t s loài keo (Acacia spp.)

o nghi n nay loài Keo lá tràm (Acacia

auriculiformis c tr t ngu n gi ng t i ch

B , còn loài Mimosa (Acacia podalyriifolia) thì tr n

cho thành ph t v i bài hát quen thu

M ng Hùng, 2003) [3]

T nh c xây d ng các khu kh o nghi m loài - xu t xcho m t s cây ch y c th c hi n m t s l a chính trong c

Pinus caribaea (v i c ba th là

Pinuscaribaeae var.Hondurensis, Pinuscaribaea var.bahamensis và

Pinuscaribaea var.caribaea), Pinusoocarpa, Pinus kesiya, Pinusmercusii và

các loài Thông khác Các loài B y c kh o nghi m là B ch

ng camal (Eucalyptus camaldulensis), B ng têrê

(Eucalyptutereticornis) B Eucalyptuurophylla), và các loài Eucalyptugrandis, Eucalyptupelita, Eucalyptucloeziana n nay chúng

c m t s xu t x có tri n v ng nh t c a m t s Pinus caribaea var.hondurensis, Pinus kesiya, Eucalyptus camaldulensis, Eucalyptu tereticornis, Eucalyptu urophylla cho vi c xây d ng các

2003) [3]

Trong nh nh vi c ti p t c xây d ng các kh o nghi m loài - xu t x cho các loài B t lo t kh o nghi m cho các

Trang 19

A.maernsii, A.melanoxylon c xây d ng t t (1600m trên m t bi n ) và núi Ba Vì (600m trên m t bi n ) và m t s

ng Hùng, 2003) [3]

i gian này m t b gi ng g m 38 xu t x Phi lao

(Casuarina equisetifolia c xây d ng vùng cát ven bi n thu c các

t nh Thanh Hoá, Ngh An, Qu ng Nam và Bình Thu n, g o

ng Hùng, 2003) [3]

- 1995 m t lo t các kh o nghi m xu t x cho các

Melaleuca leucadendra, Melaleuca cajuputi c xây

d t ng p phèn m t s t nh thu ng b ng sông C u Long

ng Hùng, 2003) [3]

Trang 20

G t là m t s kh o nghi m xu t x cho Xoan ch u h n

ng Hùng, 2003) [3]

Có th nói, kh o nghi m loài và xu t x c ti n hành

i ch c hi n cho nhi u loài cây tr ng r ng ch y u trên

Keo (Keo lá tràm A auriculiformis ng A.mangium i li m

A crassicarpa; Keo nâu A.aulacocarpa; Keo qu xo n A cincinnata) có

ngu n g c gi ng t Úc, Papua New Guinea và Indonexia v i nhi u xu t xkhác nhau

Trang 21

Kh o nghi m xu t x Keo ch u h c ti n hành t i Tuy Phong (Bình Thu n) và Ba Vì (Hà Tây).

K t qu c a các kh o nghi m gi ng nêu trên trong su t nhi

c m t s xu t x c a các loài Keo có tri n v ng vùng th p c a

kh quan nh t Tuy nhiên, vi c kh o nghi m gi c tri n khai ph m

vi r ng c a c 3 mi n B c, Trung, Nam tuy nhiên ch t p trung m a

m mà i di n c a m i các trung tâm nghiên

c u gi ng cây r ng qu c gia thu c Vi n Nghiên c u Lâm nghi p Vi t Nam

m h n ch c a các kh o nghi m này ch d a vào m t s thí nghi m t i m t

s t i di n cho các vùng mi n (B c, Trung, Nam) c a Vi t Nam Trong

ng và ph c t p c c bi t khu v c mi n núi phía b c

và ti u khí h u c a t ng t nh, th m chí trong ph m v t ng huy n nên các k t

qu c a kh o nghi m còn thi khoa h c và tính thuy t ph c trong vi c

l a ch n gi ng t t còn h n ch

2.2 T ng quan v cây Keo

Chi Keo (Acacia) có kho ng 1.200 loài phân b t nhiên kh p các châu l c Song t p trung nhi u và phát tri n t t Châu Phi và Châu Úc Riêng

Chi Keo là m t chi c a m t s loài cây thân b i và thân g có ngu n g c

t i l c c Gondwana, thu c v phân h Trinh n (Mimosoideae) thu c h

Trang 22

Hi i ta bi t kho ng 1.300 loài cây Keo trên toàn th gi

kho ng 950 loài có ngu n g c Australia, và ph n còn l i ph bi n trong các khu v c khô c a vùng nhi i m c hai bán c u, bao g m châu

Phi, mi n nam châu Á, châu M Tuy nhiên, chi Acacia

ngành Phát hi n t i s chia tách Acacia thành 5 chi m i (xem

thêm bài danh sách các loài cây Keo) (Williams E.R and A.C.Matheson, 1994) [14]

ng xa nh t v phía b c c a chi này là Acacia greggii (Keo

xa nh t v phía nam là Acacia dealbata (Keo b c), Acacia longifolia (Keo b

bi n hay Keo vàng Sydney), Acacia mearnsii Acacia melanoxylon (Keo g t t Tasmania, Australia, trong

b c t nh Chubut, Argentina Trong ti ng Anh, các loài Australia g i chung

là wattle (cây Keo úc), còn các loài châu Phi và châu M g i chung là acacia

(cây Keo ) (Williams E.R and A.C.Matheson, 1994) [14]

Acacia là m t chi c a cây b i và cây thu c phân h Mimosoideae c a hFabaceae, mô t l u tiên châu Ph b i nhà th c v t h c Th n Carl

ng

Tên g i khác : Keo lá to, Keo m

Tên khoa h c: Acacia mangium Willd

Trang 23

Chi (genus): Keo (Acacia)

Trên cây m i 1 tu i có lá kép lông chim 2 l n, cu ng b t

ng thành có d n lá hình tr ng ho c trái xoan dài,

ng, dài 14- 25cm, r ng 6- 9cm, khá dày, 2 m t

m Có 4 gân d c song song n i rõ

Hoa t hình bông dài g n b ng lá, m c l ho c t p trung 2- 4 hoa t

ng tính m u 4, tràng hoa màu vàng, nh nhingoài hoa

Qu u, xo n H

R cây phát tri n r ng, nhi u n t s n c nh m

c tính sinh h c và sinh thái h c

c n c i m c ch m và phân cành s m

* Phân b a lý

Trang 24

Là loài cây d tr ng, m c nhanh s m khép tán, có tác d ng che ph và

do h r có nhi u n t s n nên Keo còn có kh i t o t t t

c tr ng thu n loài ho c h n giao v i B nhi u t nh

2.3 T ng quan v khu v c nghiên c u

u ki n t nhiên

* V a lý

c th c hi n t i Vi n nghiên c u và phát tri n lâm nghi p t i

i h c Nông Lâm Thái Nguyên thu a bàn xã Quy t Th

c vào b a lý Thành ph Thái Nguyên, v trí c

Phía Nam giáp v ng Th

Phía Tây giáp v i xã Phúc Hà

i h c Nông Lâm Thái Nguyên

m v khí h u, th

i h c Nông Lâm n m t i xã Quy t Th ng, thành ph Thái

tính ch t khí h u c a thành phThái Nguyên

Trang 25

Mùa khô (mùa khô - l nh): b u t tháng 10

B ng 2.1 K t qu phân tích m t sâu

Trang 26

u ki n kinh t

Vi n nghiên c u và phát tri n lâm nghi p có quy mô khá r ng Cây

i tiêu hi i, các d ng c ph c v

ng cho công tác rèn ngh và th c t p c ng Giao thông thu n ti n cho vi c v n chuy n cây

Trang 27

i Vi n nghiên c u và phát tri n lâm nghi p.

B ng 3.1 Thông tin v các gi ng Keo

Tên khoa h c Tên Vi t Nam

3.1.2 Ph m vi nghiên c u

Kh o ngi m 13 gi ng Keo t ng có kh u l nh trong giai

Trang 28

Tình hình sâu h i c a các gi ng Keo tai t ng

T l cây s ng c a các gi ng Keo Tai t ng

bi i c a cây con theo các gi ng Rãnh gi a các

Trang 29

Ti u tra l nh k t l

m các ch s H, D, theo dõi tình hình sâu b nh h ng cây

07/05/2015

*T l n y m m c a h t

T l n y m m: S h t n y m m trên t ng s h t gieo

S h a m i gi ng là 1000 h t Ti n hành theo dõi tr c ti p theo các ch nh Quan sát b ng m m s li u c n theo dõi r i ghi vào ph bi u 01

- ng kính g c (D00), chi u cao vút ng n (Hvn)

- Chi u cao (Hvn) : Là chi u cao cây t m ng cao

nh t, n u cây có nhi thân cao nh t

kính g c b c k p Panme v chính xác 0,1mm Theo dõi và ghi vào ph bi u 02:

* Theo dõi m sâu b nh

m i ô thí nghi m ti n hành l u ô thí nghi m, 1 ô

cu i ô thí nghi m và 1 ô gi a ô thí nghi m M i O.D.B g m 3 hàng, m i

tra ti u tra t t c các lá Theo dõi và ghi vào ph bi u 03

giá này, theo dõi và ghi l i các hi ng sâu b nh h i xu t hi n và làm h i

n cây tr c t p trung nghiên c u v nguyên nhân sâu b nh h i

Ngày đăng: 16/03/2018, 05:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm