1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Kiểm tra định kì giữa học kì 1 môn toán 4

2 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Vĩnh Bình AHọ và tên: .... Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A... Câu 9: 1đTính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 15cm, chiều rộng 8 cm.. Số học sinh trai hơn số học sinh

Trang 1

Trường TH Vĩnh Bình A

Họ và tên:

Lớp:

Năm học: 2017-2018 Ngày 31 tháng 10 năm 2017 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I Môn: Toán lớp 4 Thời gian 40 phút Chữ kí giám thị

Điểm Lời nhận xét của giám khảo Chữ kí giám khảo

Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: Câu 1: (1đ) Giá trị chữ số 3 trong số 3420 là: A 30000 B 3000 C 300 D 300000 Câu 2: (1đ) 7 thế kỉ = năm A 70 năm B 7000 năm C 700 năm D 7 năm Câu 3: (1đ) Kết quả của phép tính 45 + 25 + 30 = ?

A 100 B 102 C 200 D 300 Câu 4: (1đ) 5m 6dm = dm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 56 B 506 C 560 D 566

Câu 5: (1đ) Số lớn nhất trong các số là: 32789, 23789, 32879, 23978 A 32789 B 23789 C 32879 D 23978 Câu 6: (1đ) Kết quả phép tính là: 1523 x 4 = là: A 6092 B 6082 C 42092 D 60812

Câu 7: (1đ) Số trung bình cộng của ba số: 37, 42, 56 là: A 43 B 45 C 44 D 42 Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1đ) 48622 - 17340 =

Trang 2

Câu 9: (1đ)

Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 15cm, chiều rộng 8 cm

Bài giải

Câu 10: (1đ) Một lớp học có 34 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 6 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái? Bài giải

Ngày đăng: 15/03/2018, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w