1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 21. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm

30 501 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 5,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số động vật thân mềm - Mài ốc phẳng, đường vân mờ.. II- Vai trò thân mềm:▼ Dựa vào kiến thức trong cả chương, liên hệ ở địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2.

Trang 1

NĂM HỌC 2014- 2015

GV: THÂN THỊ DIỆP NGA

SINH HỌC 7

Trang 4

Một số động vật thân mềm

I- Đặc điểm chung:

Trang 5

Một số động vật thân mềm

- Mài ốc phẳng, đường vân mờ - Mài ốc hơi gồ ghề, đường vân rõ.

- Vỏ ốc có các đường vân, vỏ không bóng láng Gần miệng ốc có 1 lỗ xoáy nhỏ và sâu.

- Vỏ ốc nhẵn mịn, trơn bóng.

Trang 8

Trai vòi

Ốc hương

Bạch tuộc

Một số động vật thân mềm

Trang 9

Qua những hình ảnh trên, em có nhận xét gì về sự

đa dạng của ngành thân mềm?

-Số lượng: khoảng 70 nghìn loài

- Về kích thước: Ốc nước ngọt (ốc gạo, ốc rạ…) chỉ nặng khoảng vài chục gam nhưng loài bạch tuộc Đại Tây

Dương nặng tới 1 tấn

-Về môi trường: Chúng phân bố ở độ cao hàng trăm mét

(các loài ốc sên) đến các ao, hồ, sông, suối và biển cả, có

loài ở dưới đáy biển sâu

-Về tập tính: Chúng có hình thức sống: vùi lấp (trai, sò ), bò chậm chạp (các loài ốc), di chuyển tốc độ nhanh

(mực nang, mực ống)

Trang 11

Bảng 1 Đặc điểm chung của ngành Thân mềm

1 vỏ xoắn ốc

Rút ra đặc điểm chung

của ngành Thân mềm

2 mảnh vỏ

Quan sát hình 21, thảo luận rồi đánh dấu () và điền

cụm từ gợi ý vào bảng 1 cho phù hợp

Trang 12

- Thân mềm, không phân đốt.

- Có vỏ đá vôi.

- Có khoang áo phát triển.

- Hệ tiêu hóa phân hóa.

- Cơ quan di chuyển thường đơn giản

- Thân mềm, không phân đốt.

- Có vỏ đá vôi.

- Có khoang áo phát triển.

- Hệ tiêu hóa phân hóa.

- Cơ quan di chuyển thường đơn giản

I- Đặc điểm chung:

Trang 14

II- Vai trò thân mềm:

▼ Dựa vào kiến thức trong cả chương, liên

hệ ở địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm.

▼ Dựa vào kiến thức trong cả chương, liên

hệ ở địa phương, chọn tên các đại diện thân mềm để ghi vào bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm.

Trang 15

stt Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương

1 Làm thực phẩm cho người

2 Làm thức ăn cho động vật khác

3 Làm đồ trang sức

4 Làm vật trang trí

5 Làm sạch môi trường nước

6 Có hại cho cây trồng

7

Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán

8 Có giá trị xuất khẩu

9 Có giá trị về mặt địa chất

Bảng 2 Ý nghĩa thực tiễn của ngành Thân mềm

Trang 17

Thức ăn cho động vật

Trang 18

Làm đồ trang trí, trang sức

Trang 19

Trai Sò

Làm sạch môi trường nước

Trang 20

Có giá trị xuất khẩu

Mực Bào ngư

Sò huyết Nghêu

Trang 21

Hóa thạch một số vỏ sò, vỏ ốc

Có giá trị về mặt địa chất

Trang 22

Có hại cho cây trồng

Ốc sên

Ốc bươu vàng

Trang 23

Vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán

Ốc gạo

Ốc mút

Trang 24

stt Ý nghĩa thực tiễn Tên đại diện thân mềm có ở địa phương

1 Làm thực phẩm cho người

2 Làm thức ăn cho động vật khác

3 Làm đồ trang sức

4 Làm vật trang trí

5 Làm sạch môi trường nước

6 Có hại cho cây trồng

7

Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán

8 Có giá trị xuất khẩu

Trang 25

Thân mềm có lợi : nuôi và phát triển để tăng số lượng, tạo điều kiện cho phát triển tốt, khai

thác hợp lý tránh nguy cơ tuyệt chủng, lai tạo các giống mới.

Thân mềm có lợi : nuôi và phát triển để tăng số lượng, tạo điều kiện cho phát triển tốt, khai

thác hợp lý tránh nguy cơ tuyệt chủng, lai tạo các giống mới.

Chúng ta cần làm gì để phát triển các loài thân mềm có lợi?

Trang 26

Chúng ta phải làm gì để tiêu diệt

Thiên địch của ốc bươu vàng gồm rất nhiều loài như vịt, cá, cua, chim, rắn chuột và một số loài bò sát Trứng của ốc bươu vàng bị tấn công bởi kiến lửa và một vài loài động vật khác nhưng không nhiều

Trang 27

- *Có lợi:

- Làm thực phẩm cho người.

- Làm thức ăn cho động vật khác.

- Đồ trang sức, vật trang trí.

- Làm sạch môi trường nước

- Có giá trị xuất khẩu.

- Có giá trị về mặt địa chất.

- *Có hại:

- Có hại cho cây trồng.

- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán.

- *Có lợi:

- Làm thực phẩm cho người.

- Làm thức ăn cho động vật khác.

- Đồ trang sức, vật trang trí.

- Làm sạch môi trường nước

- Có giá trị xuất khẩu.

- Có giá trị về mặt địa chất.

- *Có hại:

- Có hại cho cây trồng.

- Làm vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán.

II- Vai trò thân mềm:

Trang 28

Vì sao lại xếp mực bơi nhanh cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp?

Mực và ốc sên có những đặc điểm chung giống nhau

như: thân mềm, không phân đốt, có khoang áo phát

triển, hệ tiêu hóa phân hóa.

Kiểm tra đánh giá

Trang 29

DẶN DÒ

- Học bài Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK.

- Hoàn thành bảng trang 75, lệnh  trang 76 SGK

- Chuẩn bị bài 22 Tôm sông

Trang 30

CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 15/03/2018, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm