Mời các bạn xem và tải tài liệu Kiến thức ôn thi THPT quốc gia môn toán năm 2018 . Tài liệu được sắp xếp theo chuyên đề, cấu trúc của bộ giáo dục. Đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các em học sinh ôn thi THPT quốc gia môn toán năm 2018
Trang 1Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
ÔN TẬP KIẾN THỨC ÔN THI THPTQG 2018
sinx cos x sin uu cos u
cos x sinx cos uu sin u
y 0 có hai nghiệm phân biệt
0
f x
PT3 với đồ thị hàm số y f x tại điểm M x ; y có dạng : 0 0
Trang 2Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Nếu PT3 cắt hai trục tọa độ tạo
thành một tam giác vuông cân thì
điểm x i 1, 2 ni mà tại đó đạo hàm
bằng không hoặc không xác định
điểm x i 1, 2 ni mà tại đó đạo hàm
bằng không hoặc không xác định
Trang 3Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
Đồ thị luôn nhận trục tung làm trục đối xứng
Các dạng đồ thị:
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
y
x 0
I
y
x 0
I
Trang 4Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
y
x 0
y
x 0
y
x 0
Trang 5Lê Trung Kiên THPT Nguyễn Du-Thanh Oai-Hà Nội
https://www.facebook.com/letrungkienmath https://sites.google.com/site/letrungkienmath
Trang 6sinx cos x sin ucos u u
cos x s inx cos usin u u
x ln a
u 'log u '
log a
a a
1log b log b
Đưa về cùng cơ số
f (x) g(x )
a a f (x) g(x)
Đặt ẩn phụ Dạng 1: A.a2x B.ax C 0 đặt
bt
Loogarít hóa
Trang 7Dự đoán nghiệm của phương trình, dùng tính đơn
điệu để chứng minh nghiệm đó là duy nhất
Trang 8
b b
Trang 9 Diện tích S của hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị của hàm số y f x liên tục và trục
hoành,x=a; x=b (a<b) được tính theo công thức:
y g x liên tục trên a; b Gọi D là hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng
x=a, x=b Khi đó diện tích S của D được tính bởi công
Vf x dx
Chủ đề 4: Số phức
Số phức Z a bi , a là phần thực của Z, b là phần ảo của Z, i là số 2
2a
Chủ đề 5: Lượng giác 1.Các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Trang 10sin a b sin a cos b cos a sin b
cos a b cos a cos b sin a sin b
sin 2a 2sin a cos a
cos2a cos a sin a 2cos a 1
sin 3a 3sin a 4sin a;
cos3a 4cos a 3cos a
21sin a cos b sin a b sin a b
4
3
2
Trang 11 3
2
tan 3 1 3
3
0
Góc 6
4
3
30 0 45 0 60 0
tan 3
cot f x cot g x f x g x k , k
Bảng cot các góc đặc biệtGóc
6
4
3
2
3
33
1 - 3
Trang 12Chủ đề 6: Tổ hợp xác suất
1 Quy tắc cộng
Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai
hành động Nếu hành động này có m cách thực
hiện, hành động kia có n cách thực hiện không
trùng với bất kì cách nào của hành động thứ nhất
thì công việc đó có m n cách thực hiện
2 Quy tắc nhân
Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động
liên tiếp Nếu có m cách thực thiện hành động thứ
nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện
hành động thứ hai có m.ncách hoàn thành
3 Hoán vị
Cho tập hợp a gồm n phần tử n 1 Mỗi kết quả
của sự sắp xếp thứ tự n phần tử của tập hợp A
được gọi là một hoán vị của n phần tử đó
Ta kí kiệu số các hoán vị của n phần tử là
a a.a a, 0
aa
m
m n n
a
aa
Kí hiệu Ngôn ngữ biến cố
Trang 13Dạng khai triển: (u n ) = u 1 , u 2 , …, u n , …
b Dãy số tăng, dãy số giảm
(u n ) là dãy số tăng
c Dãy số bị chặn
(u n ) là dãy số bị chặn trên M R: u n
2 Cấp số cộng
a Định nghĩa: (u n ) là cấp số cộng
3 Cấp số nhân
a Định nghĩa: (u n ) là cấp số nhân u n+1
= u n q với n N* (q: công bội)
b Số hạng tổng quát: u n u q1 n1
1
11
n
n n
Trang 14Chủ đề 8 : Giới hạn
1 Giới hạn hữu hạn của dãy số
a Giới hạn đặc biệt:
2 Giới hạn vô cực của dãy số
a Giới hạn đặc biệt:
3 Giới hạn hữu hạn của hàm số
a Giới hạn đặc biệt:
4 Giới hạn vô cực của hàm số
a Giới hạn đặc biệt:
x
c x
5 Hàm số liên tục
a Hàm số liên tục tại một điểm:
y = f(x) liên tục tại x 0
b Nếu y = f(x) liên tục trên [a; b] và f(a) f(b)<
0 thì tồn tại ít nhất một số c (a; b): f(c) = 0.
Trang 15chữ nhật: V abc (a,b, c là ba kích thước)
Công thức tính thể tích khối lăng
trụ : V Bh (B: là diện tích đáy, h: là độ dài
để được hình,khối mới có diện tích, thể tích dễ tính hơn.
+ Với những bài toán về tính thể tích khối chóp đôi khi ta sử dụng định lý:
Cho hình chóp S.ABC Trên các tia SA, SB, SC ta lấy các điểm A’, B’, C’ khi đó:
S.A'B'C' S.ABC
V SA.SB.SC (bài tập 4 trang 25 sgk.)
2 Giao của mặt cầu và mặt phẳng.
Cho mặt cầu S(O; r) và mp (P)
3 Mặt cầu nội tiếp-ngoại tiếp
Mặt cầu đgl nội tiếp hình đa diện nếu mặt cầu đó tiếp xúc với tất cả các mặt của hình đa diện, mặt cầu đgl ngoại tiếp hình đa diện nếu tất cả các đỉnh của hình đa diện đều nằm trên mặt cầu
Một hình chóp có mặt cầu ngoạitiếp khi và chỉ khi đáy có đường tròn ngoại tiếp, tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là giao của đường thẳng qua tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, vuông góc với mặt phẳng đa giác đáy và mặt phẳng trung trực của một cạnh bên
4 Các hình thường gặp:
Hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu nó có đáy là đa giác đều và có chân đường cao trùng với tâm của đáy
Hình chóp cụt là hình tạo bởi thiết diện song song với đáy cắt các cạnh bên của hình chóp và đáy
Hình chóp cụt đều là hình chóp cụt hình thành do cắt hình chóp đều
Hình tứ diện là hình chóp tam giác
Hình tứ diện đều là hình chóp tam giác có bốn mặt là các tam giác đều
Trang 16 Hình lăng trụ là hình gồm hai
đáy là hai đa giác bằng nhau nằm trên hai mặt
phẳng song song, các cạnh bên song song và bằng
nhau Tùy theo đáy của hình lăng trụ là tam giác,
tứ giác ta có hình lăng trụ tam giác, tứ giác…
Hình lăng trụ có đáy là hình bình
hành được gọi là hình hộp
Hình lăng trụ đứng là hình lăng
trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy Độ
dài cạnh bên là chiều cao của hình lăng trụ đứng
Tùy theo đáy của hình lăng trụ
đứng là tam giác, tứ giác… ta có hình lăng trụ
đứng tam giác, hình lăng trụ đứng ngũ giác…
Hình lăng trụ đứng có đáy là đa
giác đều được gọi là hình lăng trụ đều
vuông góc với mặt phẳng ta chứng minh nó vuông
góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt
phẳng
Hai mặt phẳng vuông góc khi
mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng kia Hai mặt phẳng vuông góc thì
đường thẳng nào nằm trong mặt này vuông góc
với giao tuyến sẽ vuông góc với mặt phẳng kia
dựng mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với a
B2: Xác định giao tuyến b của (Q) và (P)
B3: Dựng MH vuông góc với b thì MH là
khoảng cách từ M đến (P)
+) Chú ý:
Trước khi thực hiện chọn a và mặt phẳng (Q)
ta cần xem đường thẳng a và (Q) đã có trong hình chưa.
Ta chọn đường thẳng a sao cho mặt phẳng (Q) dễ dựng nhất.
Nếu có sẵn đường thẳng vuông góc với (P) thì
ta chỉ cần kẻ đường thẳng qua M và song song với đường thẳng đó.
Trang 17Chủ đề 10: Phương pháp tọa độ trong
Trang 18không gian
1.Các công thức véc tơ
Trang 19Nếu: M là trung điểm
AB, G là trọng tâm của
tam giác ABC thì ta
1 2 3
a a ;a ;avà
1 2 3
b b ; b ;b
4 Phương trình mặt cầu
Phương trình mặt cầu tâm
I a; b;c bán kính R là:
Phương trình mặt phẳng qua
M(x ; y ; z ) có VTPT nA;B;C
n A;B;C Nếu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì VTCP của đường thẳng là VTPT của mặt phẳng
0xy : z 0; 0yz : x 0; 0xz : y 0
6 Phương trình đường thẳng
Phương trình đường thẳng qua
M(x ; y ; z ) có VTCP uu ; u ; u1 2 3là
là VTPT của mặt phẳng,
Hai đường thẳng song song thì có cùng VTCP.
Khoảng cách từ
0 0 o
M x ; y ; zđến mặt phẳng
:Ax By Cz D 0 là
n A;B;C
Trang 20Nếu u ' ku chuyển sang bước 2.
vơ nghiệm thì d và d’
chéo nhau
- Nếu hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất t, t’ thì hai đường thẳng cắt nhau
10 Vị trí tương đối giữa đường thẳng
vơ nghiệm thì d song song
-Nếu hệ phương trình
cĩ vơ số nghiệm thì dnằm trong
-Nếu hệ phương trình
cĩ một nghiệm thì d cắt
Chủ đề 11: Phép dời hình và phép biến hình trong mặt phẳng
1.Phép biến hình:
Qui tắc đặt tươngứng mỗi điểm M củamặt phẳng với mộtđiểm xác định duynhất M của mặtphẳng đó đgl phépbiến hình trong mặtphẳng
Nếu kí hiệu phépbiến hình là F thì taviết F(M) = M hayM = F(M) M đglảnh của M qua phépbiến hình F
Cho hình H Khiđó:
H = {MM = F(M) /
M H}
đgl ảnh của H qua F
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó đgl phép đồng nhất
F là phép dời hình
F : M M ', N N ' MN M ' N '
Các phép
đồng nhất,
phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
Phép biến hình cĩ được bằng
cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình cũng là một phép dời hình
Hai hình được gọi là bằng nhau nếu cĩ một phép dời hình biến hình này thành hình kia
5 Phép vị tự tâm O
tỉ số k
Cho điểm O
và số k 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành M 'sao cho
OM ' k.OM
được gọi là phép vị tự tâm
O tỉ số k kí hiệu
O;k
V
Trang 21
Anbe Anhxtanh