1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem bai 21 dac diem nen nong nghiep nuoc ta

3 628 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nước ta phát triển A. sản phẩm nông nghiệp đa dạng B. nền nông nghiệp nhiệt đới C. nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao D. Nông nghiệp hiện đại hóa, cơ giới hóa. Câu 3. Yếu tố tự nhiên nào dưới đây cho phép nước ta đang dạng hóa sản phẩm nông nghiệp? A. Địa hình, nguồn nước, khí hậu B. Đất trồng, nguồn nước, khí hậu C. Khí hậu, đất trồng, nguồn nước D. Địa hình, đất trồng, khí hậu Câu 4: Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố A. đất đai. B. khí hậu. C. địa hình. D. nguồn nước. Câu 6. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm cho A. sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao. B. sản xuất nông nghiệp nước ta ổn định C. sản xuất nông nghiệp tự cung, tự cấp. D. tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp. Câu 7: Tây Nguyên trồng được cây mang tính cận nhiệt là do khí hậu có A. sự phân hóa đông tây. B. sự phân hóa theo mùa. C. sự phân hóa theo độ cao. D. mưa nhiều ở sườn đón gió. Câu 8: Năng suất lúa của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do A. đẩy mạnh xen canh, tăng vụ. B. mở rộng diện tích đất canh tác. C. đẩy mạnh thâm canh. D. sử dụng nhiều loại giống mới. Câu 9: Để tăng năng suất và sản lượng trong nông nghiệp, cần A. tích cực làm công tác thủy lợi. B. đẩy mạnh thâm canh tăng vụ. C. làm tốt công tác dự báo thời tiết. D. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí. Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh do A. đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất. B. đẩy mạnh khai hoang tăng diện tích cây lương thực. C. đa dạng hóa nông nghiệp. D. phát triển ngành công nghiệp chế biến. Câu 11. Ý nào sau đây không biểu hiện nước ta đang khai thác hiệu quả nền sản xuất nông nghiệp nhiệt đới? A. Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái B. Nông nghiệp hàng hóa phát triển nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật. C. Cơ cấu mùa vụ, giống được thay đổi phù hợp với điều kiện sinh thái. D. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn, sản phẩm xuất khẩu đa dạng Câu 12: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới là A. thay đổi cơ cấu mùa vụ B. khai thác tính mùa vụ C. đẩy mạnh xuất khẩu nông sản D. phát triển tập đoàn cây, con Câu 13: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Tây Nguyên là A. cao su. B. chè. C. hồ tiêu. D. cà phê.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN VIỆT DŨNG

BỘ ĐỀ ÔN BÀI 21 ĐẶC ĐIỂM NÔNG NGHIỆP

LỚP ÔN THI ĐẠI HỌC 2018 - MÔN: ĐỊA LÍ

Câu 1 Hiện trạng sử dụng đất của cả nước năm 2014

Ý nào sau đây là đúng khi nói về cơ cấu sử dụng đất của nước ta

A Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp lớn hơn đất lâm nghiệp

B Cơ cấu sử dụng đất lâm nghiệp chiếm 43%

C Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp chiếm 28,4%

D Cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp bằng với đất lâm nghiệp

Câu 2 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phép nước ta phát triển

A sản phẩm nông nghiệp đa dạng B nền nông nghiệp nhiệt đới

C nền nông nghiệp thâm canh với trình độ cao D Nông nghiệp hiện đại hóa, cơ giới hóa

Câu 3 Yếu tố tự nhiên nào dưới đây cho phép nước ta đang dạng hóa sản phẩm nông nghiệp?

A Địa hình, nguồn nước, khí hậu B Đất trồng, nguồn nước, khí hậu

C Khí hậu, đất trồng, nguồn nước D Địa hình, đất trồng, khí hậu

Câu 4: Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A đất đai B khí hậu C địa hình D nguồn nước

Câu 6 Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta làm cho

A sản xuất nông nghiệp cho năng suất cao B sản xuất nông nghiệp nước ta ổn định

C sản xuất nông nghiệp tự cung, tự cấp D tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp

Câu 7: Tây Nguyên trồng được cây mang tính cận nhiệt là do khí hậu có

A sự phân hóa đông - tây B sự phân hóa theo mùa

C sự phân hóa theo độ cao D mưa nhiều ở sườn đón gió

Câu 8: Năng suất lúa của nước ta có xu hướng tăng chủ yếu do

A đẩy mạnh xen canh, tăng vụ B mở rộng diện tích đất canh tác

C đẩy mạnh thâm canh D sử dụng nhiều loại giống mới

Câu 9: Để tăng năng suất và sản lượng trong nông nghiệp, cần

A tích cực làm công tác thủy lợi B đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

C làm tốt công tác dự báo thời tiết D chuyển đổi cơ cấu mùa vụ hợp lí

Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng

nhanh do

A đẩy mạnh thâm canh tăng năng suất B đẩy mạnh khai hoang tăng diện tích cây lương thực

C đa dạng hóa nông nghiệp D phát triển ngành công nghiệp chế biến

Câu 11 Ý nào sau đây không biểu hiện nước ta đang khai thác hiệu quả nền sản xuất nông nghiệp

nhiệt đới?

A Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp với điều kiện sinh thái

B Nông nghiệp hàng hóa phát triển nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

C Cơ cấu mùa vụ, giống được thay đổi phù hợp với điều kiện sinh thái

D Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn, sản phẩm xuất khẩu đa dạng

Câu 12: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh của nông nghiệp nhiệt đới là

A thay đổi cơ cấu mùa vụ B khai thác tính mùa vụ

C đẩy mạnh xuất khẩu nông sản D phát triển tập đoàn cây, con

Câu 13: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Tây Nguyên là

Trang 2

Câu 14: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa?

A đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

B Sản phẩm chủ yếu phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng tại chỗ

C Người nông dân quan tâm nhiều đến thị trường, lợi nhuận

D Sản xuất với qui mô lớn, gắn liền với công nghiệp chế biến

Câu 15 Ý nào sau không đúng với đặc điểm của nền nông nghiệp hàng hóa?

A Sử dụng nhiều máy móc, vật tư và công nghệ mới

B Mục đích sản xuất tạo ra nhiều lợi nhuận

C Gắn bó chặt chẽ với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp

D Phát triển ở những vùng có truyền thống sản xuất lâu đời

Câu 16: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền?

A Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công B Sản phẩm tiêu dùng tại chỗ

C Năng suất lao động thấp D Đẩy mạnh thâm canh, chuyên môn hóa

Câu 17 Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của nền nông nghiệp cổ truyền?

A Qui mô nhỏ, sử dụng sức người, năng suất thấp B Quan tâm đến sản lượng là chủ yếu

C Quan tâm đến lợi nhuận là chủ yếu D Sản xuất manh mún, đa canh

Câu 18: Bước tiến lớn nhất trong nền nông nghiệp nước ta trong những năm qua là

A sự chuyển dịch từ nông nghiệp cổ truyền sang nông nghiệp hàng hóa

B phát triển nền nông nghiệp cổ truyền, quan tâm nhiều đến sản lượng

C sản xuất nông nghiệp tự cấp, tự túc theo hướng đa canh

D phát triển một nền nông nghiệp ở các trục giao thông

Câu 19 Vùng trung du miền núi thuận lợi để phát triển

A cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc

B cây ngắn ngày, thâm canh, tăng vụ và nuôi trồng thủy sản

C cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng

D cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng

Câu 20 Vùng đồng bằng thuận lợi để phát triển

A cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc

B cây ngắn ngày, thâm canh, tăng vụ và nuôi trồng thủy sản

C cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng

D cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi đại gia súc, trồng rừng

Câu 21 Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

A khả năng mở rộng diện tích đất không nhiều B cơ sở vật chất kỹ thuật còn hạn chế

C thị trường thế giới có nhiều biến động D mạng lưới chế biến chưa đáp ứng yêu cầu

Câu 22: Trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng tăng là do

A cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn B ngành trồng trọt phát triển

C khí hậu thuận lợi D người dân có kinh nghiệm

Câu 23: Việc đảm bảo an ninh lương thực ở nước ta là cơ sở để

A chuyển dịch cơ cấu cây trồng B đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

C chuyển từ nông nghiệp cổ truyền sang hàng hóa D giúp nước ta tránh được nạn đói

Câu 24: Các điều kiện tự nhiên (đất, khí hậu, nước ) của nước ta cho phép

A chuyển từ nông nghiệp cổ truyền sang nông nghiệp hàng hóa

B phát triển sản xuất nông nghiệp phù hợp với các vùng sinh thái nông nghiệp

C áp dụng các thành tựu tiên tiến về khoa học kỹ thuật vào trong sản xuất

D tăng sản lượng lương thực để đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Câu 25: Cây công nghiệp lâu năm có nguồn gốc cận nhiệt đới ở nước ta là

Câu 26: Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước

ta là?

A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B.Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

C Người lao động có kinh nghiệm sản xuất D.Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển tốt

Trang 3

Câu 27: Cho bảng số liệu “Số lượng trang trại của nước ta qua các năm” (ĐV:trang trại)

Dựa vào bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?

A Số lượng các trang trại của nước ta tăng nhanh

B Số lượng trang trại nước ta giảm 7200

C Năm 2006, số trai trạng nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ lệ cao nhất

D Năm 2014, trang trại chăn nuôi chiếm 46,6% tổng số trang trại

Câu 28: “Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm năm 2013 của cả nước, Tây Nguyên và

Cây công nghiệp Cả nước Tây Nguyên TD&MN BB

Dựa vào bảng số liệu trên, điểm khác nhau giữa vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên là?

A Có diện tích trồng cà phê lớn hơn B Có diện tích trồng chè lớn hơn

C Có diện tích trồng cao su lớn hơn D Có diện tích cây công nghiệp lâu năm lớn hơn

Câu 29: “Diện tích cây cà phê và cây cao su nước ta” (Đơn vị: Nghìn ha)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích cây cà phê và cây cao su?

A Biểu đồ cột đôi B Biểu đồ cột C Biểu đồ cột đường D Biểu đồ đường

Câu 30: Cây công nghiệp thường được trồng nhiều ở vùng đồng bằng là

A Cói, đay, mía, lạc, đậu tương B Mía, lạc, đậu tương, chè, thuốc lá

C Mía, lạc, đậu tương, điều, hồ tiêu D Điều, hồ tiêu, dừa, dâu tằm, bông

Câu 31: Mở rộng diện tích cây công nghiệp ở vùng Trung và và miền núi của nước ta cần chú ý?

A Bảo vệ và phát triển rừng B Đảm bảo đủ nguồn lao động

C Phát triển giao thông vận tải D Vấn đề bảo vệ nguồn nước

Câu 32 Nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp nước ta là

A Địa hình đồi núi chiếm ¾ diện tích và có sự phân hóa đa dạng

B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa Bắc – Nam, độ cao địa hình

C Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nguồn nước dồi dào, có sự phân hóa theo mùa

D Có nhiều loại đất thích nghi với từng loại cây: đất phù sa, feralit

Câu 33 Dựa vào Atlat Địa lý VN trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng chiếm từ trên 30 đến 50%?

Ngày đăng: 15/03/2018, 09:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w