1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử: Dấu của tam thức bậc hai Đại số 10

12 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 263,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử :Dấu của tam thức bậc hai nằm trong chương trình Đại số lớp 10 được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 12 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1)Nêu các bước giải bất phương trình dạng tích và thương ?

2)Áp dụng giải bất phương trình :

 2x 4 1 x       0

Kết quả:Tập nghiệm của bất phương trình

là: T 1;2

Vậy có cách xét dấu nào khác không?

Trang 3

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

1.Tam thức bậc hai.

Định nghĩa : sgk

Nghiệm của phương trình bậc 2: ax 2 +bx+c=0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai

f(x)=ax 2 +bx+c

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là tam thức bậc hai?

Trang 4

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

1.Tam thức bậc hai.

Định nghĩa : sgk

Nghiệm của phương trình bậc 2: ax 2 +bx+c=0 được gọi là nghiệm của tam thức bậc hai

f(x)=ax 2 +bx+c

2 2

1)x +4x+3=0 2) 3x + 5=0 3)-0,5x -2x=0 4) 4x+7=0

5)mx +3x-5=0

Trang 5

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

1.Tam thức bậc hai.

Sau đây ta sẽ đi xét dấu TTB2 và ứng dụng nó vào việc giải pt và bpt

Trang 6

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

1.Tam thức bậc hai.

2.Dấu của tam thức bậc hai.

Định lí : sgk

Chú ý: Ta có thể dùng thay cho khi xét

Ví dụ 1 : Xét dấu f(x)= x2 +x+1.

Bài giải : Ta có và a=1>0 nên

f(x)>0   x R   0

Trang 7

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

1.Tam thức bậc hai.

2.Dấu của tam thức bậc hai.

Định lí : sgk

Chú ý: Ta có thể dùng thay cho khi xét

Ví dụ 2 : Xét dấu f(x)= -2x2 +6x-4.

Bài giải : Ta có a=-2<0 ;

=>f(x) có 2 nghiệm phân biệt 1 và 2  0

Trang 8

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

2.Dấu của tam thức bậc hai.

Ví dụ 2 : Xét dấu f(x)= -2x2 +6x-4.

Bài giải : Ta có a=-2<0 ;

=>f(x) có 2 nghiệm phân biệt 1 và 2  0

Bảng xét dấu f(x):

x 1 2 f(x) 0 + 0

      

f(x) 0, x (1;2) f(x) 0, x ( ;1) (2; )

Dựa vào bảng xét dấu trên, ta có thể suy ra tập nghiệm của bpt đầu trong phần KTBC

Trang 9

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

2.Dấu của tam thức bậc hai.

Ví dụ 3 : Xét dấu f(x)=- x2 +6x-9.

Kết luận: f(x)  0, x     ( ;3)  (3;  )

Bài giải : Ta có a=-1<0 ;

=>f(x) <0   x 3  0

Trang 10

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

2.Dấu của tam thức bậc hai.

Dựa vào nội dung định lí và lời giải các ví dụ, em hãy nêu các bước tiến hành xét dấu TTB2?

Các bước thực hiện:

1)Xác định a và

2)Dựa vào nội dung định lí để xét dấu f(x).

3)Kết luận

Trang 11

Tiết 58-Bài 6: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI.

*Bài tập hoạt động nhóm.

Xét dấu các TTB2 sau:

2 2 2

a)f(x) 2x 5x 7 b)g(x) 2x 5x 7 c)h(x) 9x 12x 4

       

a)f(x) 0, x ( 1;7 / 2);

f(x) 0, x ( ; 1) (7 / 2; )

   b)f(x) 0, x R

Trang 12

CỦNG CỐ HDVN

Kiến thức cần nắm vững:

1)Định nghĩa TTB2.

2)Định lí về dấu TTB2.

3)Các bước xét dấu TTB2 và xem lời giải của các ví dụ.

Về nhà làm bài tập 49/140 (sgk)

Ngày đăng: 15/03/2018, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w