1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng điện tử: Đại cương về phương trình Đại số 10

10 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng điện tử :Đại cương về phương trình nằm trong chương trình Đại số lớp 10 được biên soạn khá đầy đủ và chi tiết gồm 10 slide. Các slide được thiết kế rõ ràng, hình thức đẹp.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

1)Nêu khái niệm và cho ví dụ pt một ẩn x?

2)Tìm đk xác định của pt: Hd trả lời:

1)*K/n :Sgk *Vd :

x+2=0.

2)Pt xđ

x1.

x 1 3 x − = +

Làm sao để nhận biết 2 pt tương đương?

Muốn biến đổi 1 pt, ta thực hiện cách nào?

Trang 3

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

Các pt sau có tập nghiệm bằng nhau hay không?a) x -9= 0 & 3 x 0 2

b) 4x-8= 0 & x - 2 = 0

+ =

1.Pt tương đương.

*Hai pt được gọi là tương đương

khi chúng có cùng tập

nghiệm.

*Vd: 4x-8=0 và x-2=0

*Có cách nào để biến đổi pt

4x-8=0 về pt x-2=0 ?

2.Phép biến đổi

tương đương.*Phép biến đổi pt thành 1 pt

tương đương đơn giản hơn đgl

phép biến đổi tương đương.

Trang 4

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

1.Pt tương đương.

Định lí: Nếu thực hiện các phép

bđ sau đây trên 1 pt mà không làm thay đổi đk của nó thì ta

được một pt mới tương đương.

a)Cộng hay trừ hai vế với cùng

1 số hoặc cùng 1 biểu thức.

b)Nhân hoặc chia 2 vế với cùng

1 số khác 0 hoặc với cùng 1

biểu thức luôn có giá trị khác 0.

2.Phép biến đổi

tương đương.

*Ta dùng kh: “” để chỉ sự tđ

của các pt.

Trang 5

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

1.Pt tương đương.

2.Phép biến đổi

tương đương Định lí: (Sgk)

Vd: f(x)-g(x)=h(x) [f(x)-g(x)]

+g(x)=h(x)+g(x)

f(x)=h(x)+g(x)

Chú ý: Chuyển vế đổi dấu

1 bt thực chất là thực hiện mục a) của đl.

Hãy tìm sai lầm trong phép biến

x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1

x 1

⇔ =

Trang 6

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

Bài tập hđ

nhóm

1)Các cặp pt nào dưới đây

là tương đương?

a)3x-5=0 và -9x+15=0

b)x-2=0 và x 2 -2x=0

c)x 2 -4x+3=0 và (x-1)(x-3)=0

d)xe) x2++1=0 và xx 1− = − +3 x 1 vµ x -32 -2x+2=0− =

Hãy xét quan hệ tập con

của 2 tập hợp nghiệm đối

với 2 pt ở câu b ?

T 1 T 2 :Ta nói pt2 là pt hệ

quả của pt1.

Trang 7

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

1.Pt tương đương.

2.Phép biến đổi

tương đương.

3.Pt hệ quả.

*Nếu mọi nghiệm của pt f(x)=g(x) đều là nghiệm của pt f 1 (x)=g 1 (x) thì pt f 1 (x)=g 1 (x) đgl pt hệ quả của

pt f(x)=g(x).

Ta viết là: f(x)=g(x) f 1 (x)=g 1 (x)

Trang 8

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

1.Pt tương đương.

2.Phép biến đổi

tương đương.

3.Pt hệ quả.

Chú ý: -Pthq có thể có thêm

nghiệm không phải là nghiệm

của pt ban đầu.Ta gọi đó là

nghiệm ngoại lai.Do đó khi dùng

phép bđhq ta phải thử lại các

nghiệm tìm được.

-Các phép bđhq thường dùng

là:Bình phương 2 vế, nhân 2 vế

của pt với 1 đa thức.

-Đối với pt nhiều ẩn ta cũng có

kq tương tự.

Trang 9

Tiết 18 ĐẠI CƯƠNG VỀ PT (TT)

I.Khái niệm phương trình.

II.Pt tương đương và pt hệ quả.

1.Pt tương đương.

2.Phép biến đổi

tương đương.

3.Pt hệ quả.

Vd: Giải

pt

x 4 4 3 x

(*) x(x 1) x x 1

Giả

i: Đk: x0 và x1

2

(*) x+4+4(x-1)=x(3-x)

x 0 (lo¹i)

x 2x 0 x(x 2) 0

x=-2

=

Vậy tập nghiệm của pt (*)

là: T={-2}

Trang 10

CỦNG CỐ, HDVN

*Hs cần nắm chắc k/n về 2 pt

tương đương.

*Phép bđ tương đương và phép bđ dẫn đến pthq

*Biết vận dụng vào việc giải pt.

*Làm bài tập 1,2,3,4 / 57 sgk

*Chuẩn bị tiết sau: pt qui về pt

bậc nhất,bậc hai.

Ngày đăng: 15/03/2018, 00:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm