1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NGỌC SƠN

57 361 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 880,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 1 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TNHH SX TM NGỌC SƠN 1.1Quá trình hình thành và phát triển 1.1.1Thông tin chung Tên tiếng Việt: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sản xuất Thương mại Ngọc Sơn Tên giao dịch: NGOC SON CO.LTD Mã số thuế: 0302317476 Vốn điều lệ:9.000.000.000 VNĐ Địa chỉ trụ sở chính: 304/27 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh Điện thoại: (08) 38442922/(08) 37296228 Fax: (08) 37296226 Website: www.ngocson.vn Email: sales_ns@ngocson.vn Logo công ty: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4102005208 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24/05/2001   1.1.2Lịch sử hình thành và phát triển Sự giao thương giữa các nước ngày càng phát triển dẫn đến sự đòi hỏi của thị trường về xuất nhập khẩu hàng hóa và chuyên chở hàng hóa cũng không ngừng phát triển theo. Trên thực tế cho thấy bản thân các nhà kinh doanh xuất nhập ngày càng hoàn thiện quy trình nhập khẩu hàng hóa một cách đầy đủ và hiệu quả nhất Và Công ty TNHH SX TM Ngọc Sơn là một công ty sản xuất thương mại được thành lập vào ngày 24/05/2001 theo quyết định số 4102005208 với vốn điều lệ là 10.000.000.000 VNĐ do Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành Phố Hồ Chí Minh cấp, qua năm lần thay đổi hiện nay vốn điều lệ của công ty là 9.000.000.000 VNĐ. Công ty TNHH SX TM Ngọc Sơn là một doanh nghiệp tư nhân, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, độc lập về mặt tài chính với tài khoản nội tệ và ngoại tệ ở Ngân Hàng, hoạt động kinh doanh tuân thủ theo quy định pháp luật Việt Nam và quy định có liên quan trong quan hệ kinh tế quốc tế. Với hơn 10 năm xây dựng và phát triển, Công ty Ngọc Sơn đã không ngừng đổi mới để hoàn thiện dần cơ cấu tổ chức nhằm phù hợp với tình hình thực tế ngày nay, phù hợp với chính sách mới trong thủ tục Hải Quan hiện hành. Hoạt động kinh doanh của Công ty đã dần đi vào ổn định và có vị trí trên thị trường nhưng ban lãnh đạo cùng với tất cả nhân viên của Công ty luôn cố gắng nâng cao hiệu quả của Công ty, đưa Công ty ngày một phát triển hơn.   ....

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HCM KHOA THƯƠNG MẠI DU LỊCH

Tp Hồ Chí Minh, tháng 5 năm 2014

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Em xin h n th nh ảm n n Giám Hiệu v Qu thầy cô Khoa Thương Mại Du Lịch - Trường Đại Học Công Nghiệp thành phố Hồ Chí Minh đã hết

lòng truyền đạt những kiến thứ bản trong suốt thời gian học tập tại trường và

thầy Trần Lê Kha đã trực tiếp, tận tình hướng dẫn, góp để em có thể hoàn

thành tốt bài báo cáo thực tập này

Thông qua báo cáo thực tập, em xin gửi lời cảm n h n th nh đến to n thể

án b nh n vi n Công ty TNHH SX TM Ngọc Sơn, đặc biệt là anh Nguyễn Hữu Tứ, đã hết l ng gi p đ tạo điều kiện ho m thu thập số liệu ng như tiếp

x l m qu n với thự tế v hi sẻ những kiến thứ , kinh nghiệm qu báu ho

m trong suốt thời gi n thự tập

Tuy đã ố gắng để hoàn thành tốt nhất báo cáo thực tập n y nhưng o sự hạn hế về kiến thứ ng như kinh nghiệm n n b i báo áo s kh ng tránh kh i những thiếu sót Em rất mong nhận được những kiến đóng góp v sự h ẫn

th m Qu thầy

Xin chân thành cảm n

Trang 3

PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP

2 Khá

3 Tốt

4 Rất tốt

0 Không

ĐG

Chấp hành n i quy và kỷ luật c đ n vị

Hoàn thành công việ đ ng thời hạn

Kiến thức và kỹ năng huy n m n

Kỹ năng l m việc nhóm

Cần cố gắng

2 Khá

3 Tốt

4 Rất tốt

0 Không

Đối với đồng nghiệp ( Tương trợ, hợp tác, vui vẻ,

hòa nhã trong công việc…)

Đối với công việc ( Tác phong chuyên nghiệp,

lịch sự, nhã nhặn và biết cách giải quyết vấn

đề…)

Đối với bản thân ( Ý thức giữ gìn an toàn, vệ sinh

của cá nhân và nơi làm việc Tự tin, cầu tiến, học

hỏi… )

( K t n, đóng ấu)

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Trang 5

MỤC LỤC

Lời mở đầu 1

Phần 1: Thực trạng hoạt đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH SX TM Ngọ S n2 1.1 Quá trình hình thành và phát triển 2

1.1.1 Thông tin chung 2

1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển 3

1.1.3 Lĩnh vực hoạt đ ng 4

1.1.4 Chứ năng v nhiệm vụ 4

1.1.4.1 Chứ năng 4

1.1.4.2 Nhiệm vụ 5

1.1.5 Phư ng hướng phát triển c a công ty 5

1.1.6 Chiến lược trung và dài hạn 6

1.2 C ấu tổ chức quản lý và tình hình nhân sự c a công ty 6

1.2.1 B máy quản lý 6

1.2.2 Chứ năng v nhiệm vụ c a từng phòng ban 7

1.2.2.1 H i đồng quản trị 7

1.2.2.2 Giám đốc 8

1.2.2.3 Phó giám đốc 8

1.2.2.4 Phòng tổ chức hành chính 8

1.2.2.5 Phòng tài chính kế toán 9

1.2.2.6 Phòng xuất nhập khẩu 10

1.2.2.7 Phòng kinh doanh 12

1.2.2.8 Ph ng kĩ thuật 13

1.2.3 Nhân sự 13

1.2.3.1 Tình hình nhân sự 13

1.2.3.2 Chính sách tuyển dụng 14

1.2.3.3 Chính sá h đ o tạo 15

1.2.3.4 Chính sá h lư ng thưởng 15

1.2.4 C sở vật chất kỹ thuật 16

1.3 Tình hình hoạt đ ng kinh doanh c ng ty năm 2011 - 2013 16

1.3.1 Phư ng thức kinh doanh c a công ty 16

Trang 6

1.3.2 C ấu các mặt h ng năm 2011 – 2013 17

1.3.3 Kết quả hoạt đ ng kinh o nh năm 2011 - 2013 24

1.3.4 Hoạt đ ng nhập khẩu năm 2011 - 2013 25

1.3.5 Vài nét về tình hình tài chính c a công ty 26

1.4 C h i, thách thức c ng ty trong gi i đoạn hiện tại 27

1.4.1 C h i 27

1.4.2 Thách thức 27

Phần 2: M t số nhận xét đánh giá 29

2.1 C ấu tổ chức quản lý và tình hình nhân sự 29

2.2 Tình hình hoạt đ ng kinh doanh 2011-2013 29

2.2.1 Tình hình kinh tế chung 29

2.2.2 C ấu các mặt h ng năm 2011 - 2013 33

2.2.3 Tình hình hoạt đ ng kinh doanh c a Công ty 38

2.2.4 Các ch số tài chính c a Công ty 42

2.2.5 Hoạt đ ng nhập khẩu năm 2011 – 2013 44

2.3 Phân tích SWOT 48

2.3.1 Điểm mạnh 48

2.3.2 Điểm yếu 49

2.2.3 C h i 49

2.3.4 Thách thức 50

Phần 3: Ý kiến đề xuất 51

3.1 Về thị trường và bán hàng 51

3.2 Tăng ường quản lý, tiết kiệm chi phí 52

Kết luận 53

Tài liệu tham khảo 54

Trang 7

Bảng 1.7 C ấu doanh thu các mặt h ng năm 2011 – 2013 24

Bảng 1.8 Kết quả hoạt đ ng kinh doanh c C ng ty năm 2011 –

Bảng 1.9 C ấu thị trường nhập khẩu năm 2011 – 2013 26 Bảng 1.10 Tình hình tài chính c C ng ty năm 2012 - 2013 26 Bảng 2.1 Các ch tiêu hoạt đ ng kinh doanh năm 2011 – 2013 40

Trang 8

DANH MỤC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ

S đồ 1.1 B máy quản lý Công ty Ngọ S n 7

S đồ 1.2 C ấu tổ chức phòng Tài chính kế toán 9

S đồ 1.3 C ấu tổ chức phòng Xuất nhập khẩu 11

Biểu đồ 2.1 Phân khúc thị trường s n Việt Nam 32 Biểu đồ 2.2 C ấu ng nh s n Việt Nam theo sản lượng năm 2011 34 Biểu đồ 2.3 C ấu ng nh s n Việt Nam theo giá trị năm 2011 34 Biểu đồ 2.4 C ấu các mặt h ng gi i đoạn 2011 – 2013 35 Biểu đồ 2.5 Doanh thu 3 mặt hàng chiếm tỷ trọng lớn trong ấu 36 Biểu đồ 2.6 Doanh thu 3 mặt hàng chiếm tỷ trọng nh trong ấu 37 Biểu đồ 2.7 Do nh thu v hi phí năm 2011 – 2013 38 Biểu đồ 2.8 Lợi nhuận sau thuế năm 2011 - 2013 39 Biểu đồ 2.9 Khả năng sinh lời trên doanh thu (ROS) 43 Biểu đồ

2.10 Tình hình xuất nhập khẩu cả nướ gi i đoạn 2011 - 2013 44 Biểu đồ

M t số thị trường chính nhập khẩu hóa chất vào Việt

Biểu đồ

2.13 C ấu thị trường nhập khẩu c a công ty 2011 – 2013 47

Trang 9

LỜI MỞ ĐẦU

Trong điều kiện hiện n y, khi h i nhập v to n ầu hó nền kinh tế thế giới đ ng phát triển mạnh, kinh o nh quố tế trở th nh m t tất yếu khá h

qu n đối với mọi quố gi Qu đó sự gi tăng về hoạt đ ng thư ng mại đã đặt

r nhiều vấn đề mới trong nhiệm vụ vận tải h ng hó , đặ biệt l vận tải quố

tế Hoạt đ ng vận tải n i đị v vận tải quố tế đã trở th nh kh u qu n trọng trong y huyền vận tải h ng hó , kh ng h tạo điều kiện th đẩy, mở r ng,

mu bán m n góp phần v o hoạt đ ng kinh o nh xuất nhập khẩu

Trướ nhu ầu ng y ng phát triển nền kinh tế, hoạt đ ng gi o nhận

h ng hó kh ng ngừng đổi mới, n ng o trình đ kỹ năng nghiệp vụ Đ y l vấn đề đặt r ho á o nh nghiệp, đặ biệt l á o nh nghiệp đ ng hoạt

đ ng trong lĩnh vự thư ng mại - ị h vụ ng y ng ạnh tr nh g y gắt Để đáp ứng nhu ầu ng y ng o hoạt đ ng gi o nhận, đ i h i á o nh nghiệp Việt N m phải hiểu rõ, nắm vững á quy trình xuất nhập khẩu, vận ụng tốt á quy định pháp luật, th ng hiểu á tập quán quố tế Điều n y

gi p ho o nh nghiệp kh ng những tăng th m uy tín với khá h h ng, m n

ó nghĩ qu n trọng ảnh hưởng đến hất lượng, hiệu quả ng việ v sự phát triển o nh nghiệp tr n thư ng trường

Qu thời gi n thực tập và tìm hiểu tại Công ty TNHH Sản xuất và

Thư ng mại Ngọ S n đã gi p m tr ng bị ho mình m t số kiến thứ v kinh nghiệm thự tế Do sự hạn hế về thời gi n v kiến thứ , việ tìm hiểu v nghi n ứu ó thể hư đượ đầy đ n n m rất mong nhận đượ sự đánh giá

v góp á thầy , ng như qu C ng ty để m ó thể ho n h nh

h n kiến thứ mình v nhận thứ đ ng đắn h n về thự tế m n họ

Trang 10

PHẦN 1 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY TNHH SX

TM NGỌC SƠN

1.1 Quá trình hình thành và phát triển

1.1.1 Thông tin chung

T n tiếng Việt: C ng ty Trá h nhiệm hữu hạn Sản xuất Thư ng mại

Website: www.ngocson.vn

Email: sales_ns@ngocson.vn

Logo công ty:

Giấy hứng nhận đăng k kinh o nh số 4102005208 o Sở Kế hoạ h v Đầu tư th nh phố Hồ Chí Minh ấp ng y 24/05/2001

Trang 11

1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển

Sự gi o thư ng giữ á nướ ng y ng phát triển ẫn đến sự đ i h i thị trường về xuất nhập khẩu h ng hó v huy n hở h ng hó ng không ngừng phát triển th o

Tr n thự tế ho thấy bản th n á nh kinh o nh xuất nhập ng y ng

ho n thiện quy trình nhập khẩu h ng hó m t á h đầy đ v hiệu quả nhất

Và Công ty TNHH SX TM Ngọ S n l m t ng ty sản xuất thư ng mại đượ th nh lập v o ng y 24/05/2001 th o quyết định số 4102005208 với vốn điều lệ l 10 000 000 000 VNĐ o Sở Kế Hoạ h v Đầu tư Th nh Phố Hồ Chí Minh ấp, qu năm lần th y đổi hiện n y vốn điều lệ ng ty l 9.000.000.000 VNĐ

C ng ty TNHH SX TM Ngọ S n l m t o nh nghiệp tư nh n, ó tư

á h pháp nh n, ó on ấu ri ng, đ lập về mặt t i hính với t i khoản n i tệ

v ngoại tệ ở Ngân Hàng, hoạt đ ng kinh o nh tu n th th o quy định pháp luật Việt N m v quy định ó li n qu n trong qu n hệ kinh tế quố tế

Với h n 10 năm x y ựng v phát triển, C ng ty Ngọ S n đã kh ng ngừng đổi mới để ho n thiện ần ấu tổ hứ nhằm phù hợp với tình hình thự tế ng y n y, phù hợp với hính sá h mới trong th tụ Hải Qu n hiện hành

Hoạt đ ng kinh o nh C ng ty đã ần đi v o ổn định v ó vị trí tr n thị trường nhưng b n lãnh đạo ùng với tất ả nh n vi n Công ty luôn ố

gắng n ng o hiệu quả C ng ty, đư C ng ty ng y m t phát triển h n

Trang 12

1.1.3 Lĩnh vực hoạt động

C ng ty TNHH Ngọ S n l nh ph n phối m t số tập đo n, công ty

hó hất h ng đầu thế giới như ASF, R i nt Color, Hunstm n Color, Hunstm n, W k r…, với h ng trăm loại nguy n liệu, phụ gi v hất tạo m u

ho nhiều ng nh ng nghiệp, đặ biệt l ng nh s n

C ng ty Ngọ S n huy n kinh o nh á loại m u ùng để phụ vụ cho các ng nh sản xuất ng nghiệp như: m u ùng ho s n nướ , m u ho s n

gỗ, m u ho nhự , mự in…

Ngo i những mặt h ng tr n, C ng ty n kinh o nh á loại phụ gi ,

hó hất ùng trong sản xuất s n nhự , mự in v thự phẩm…, h yếu ung

ấp ho á ng nh sản xuất ng nghiệp trong phạm vi cả nướ , những mặt

h ng n y đượ nhập khẩu trự tiếp từ á nướ tr n Thế giới như: Đứ , Trung Quố , Sing por , Nhật ản, H n Quố …

n ạnh á sản phẩm ó hất lượng tốt, C ng ty n ung ấp á ị h

vụ kĩ thuật ùng những giải pháp mới v ti n tiến, đáp ứng những đ i h i ng y

ng o thị trường v huẩn bị ho những xu hướng trong tư ng l i

1.1.4 Chức năng và nhiệm vụ

1.1.4.1 Chức năng

Công ty theo dõi, nắm bắt nhu ầu thị trường về á sản phẩm v á loại

b t m u, phụ gi ùng ho sản xuất s n nướ , s n gỗ, nhự , mự in, thự phẩm …

Công ty tổ hứ ung ấp v gi o nhận h ng hó m t á h hiệu quả, giảm hi phí, nh nh hóng v đảm bảo kịp thời

Quản l , sử ụng hiệu quả sở vật hất kĩ thuật, nguồn l o đ ng, vốn,

… để uy trì v phát triển kinh o nh đồng thời đảm bảo đời sống ho ng nhân viên

Trang 13

1.1.4.2 Nhiệm vụ

 X y ựng v tổ hứ thự hiện kế hoạ h kinh o nh phù hợp nhằm đáp ứng á hứ năng hoạt đ ng C ng ty như đ m phán, k kết hợp đồng, ung ấp á nguy n vật liệu th o đ ng ti u huẩn, hất lượng với khách hàng

 Tạo nguồn vốn ho hoạt đ ng sản xuất kinh o nh C ng ty tr n

đ ng tiền lư ng o C ng ty quản l , l m tốt ng tá ph n phối l o đ ng,

đ o tạo, bồi ư ng nghiệp vụ ho án b ng nh n vi n ng như đời sống vật hất v tinh thần

1.1.5 Định hướng phát triển của công ty

Đảm bảo hoạt đ ng ổn định và hoàn thành các ch tiêu kế hoạ h đề ra

Xây dựng hình ảnh, thư ng hiệu Ngọ S n nổi tiếng trong v ngo i nước

Nâng cao giá trị Công ty trên thị trường

Nâng cao thu nhập v đời sống cho cán b công nhân viên

 Phát huy thế mạnh truyền thống, tính chuyên nghiệp, nghiên cứu các dự

án mới và mở r ng lĩnh vực kinh doanh c a Công ty

 Hợp tác chặt ch với á đối tác chiến lược c a Công ty nhằm mở r ng,

phát triển thị trường tiêu thụ, nâng cao chất lượng sản phẩm

 Đổi mới công tác quản lý, hoàn ch nh phần mềm quản trị Công ty, thực hiện tốt Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 & ISO 14001, tăng

ường các biện pháp quản lý nhằm tiết kiệm hi phí để giảm giá thành

Trang 14

1.1.6 Chiến lƣợc trung và dài hạn

 Giữ vững v đư thư ng hiệu Ngọ S n vư n l n l thư ng hiệu hàng

đầu

 Chiến lược sản phẩm: đảm bảo chất lượng đ ng ti u huẩn kỹ thuật, đáp

ứng được mọi yêu cầu c a khách hàng

 Chiến lược nhân sự: xá định yếu tố on người là quan trọng trong sự nghiệp phát triển c a Công ty, tiếp tụ đ o tạo cán b Dịch vụ kỹ thuật

trong nước về lĩnh vự s n a Công ty

1.2 Cơ cấu tổ chức quản lý và tình hình nhận sự của công ty

1.2.1 Bộ máy quản lý

B máy quản lý c a Công ty Ngọ S n áp dụng theo mô hình trực tuyến – chứ năng, đứng đầu là H i đồng quản trị, b n giám đốc điều hành mọi chiến lược kinh doanh c a C ng ty th o đ ng hế đ o Nh nước ban hành

Mối quan hệ ch đạo, ch đạo tác nghiệp Mối quan hệ hỗ trợ theo chứ năng giữ á đ n vị

Sơ đồ 1.1 - Bộ máy quản lý Công ty Ngọc Sơn

Phòng Tài chính

kế toán

Phòng Xuất nhập khẩu

Ph ng Kĩ thuật

Trang 15

1.2.2 Chức năng và nhiệm vụ từng phòng ban

1.2.2.1 Hội đồng quản trị

H i đồng quản trị gồm ba thành viên, tất cả á th nh vi n đều có trình

đ đại học và kinh nghiệm quản lý nhiều năm M t người trong h i đồng quản trị được cử ra giữ chức ch tịch h i đồng quản trị ki m giám đốc Công ty

H i đồng quản trị ó nhiệm vụ:

 Quyết định phư ng hướng phát triển Công ty

 Quyết định tăng h y giảm vốn điều lệ, quy định thời điểm v phư ng thứ huy đ ng vốn

Quyết định ấu tổ hứ Công ty

1.2.2.2 Giám đốc

Giám đố l người đại iện pháp nh n C ng ty, điều h nh mọi hoạt

đ ng kinh o nh h ng ng y C ng ty, hịu trá h nhiệm trướ h i đồng quản trị về việ thự hiện á quyền v nghĩ vụ mình

Giám đố ó nhiệm vụ:

 Tổ hứ thự hiện á kế hoạ h kinh o nh v đầu tư Công ty

 ổ nhiệm, miễn nhiệm á hứ nh quản l trong Công ty

1.2.2.3 Phó giám đốc

Phó giám đố l những trợ l , gi p việ ho giám đố , phó giám đố h đượ k uyệt, điều h nh hoặ quyết định á phần ng việ o giám đố

ph n ng hoặ y quyền, báo áo Giám đố về việ thự hiện nhiệm vụ đượ

gi o trong á u họp n giám đố , gi o b n hoặ báo áo ng y trong

trường hợp khẩn ấp

Trang 16

1.2.2.4 Phòng tổ chức hành chính

Chứ năng a phòng Tổ chức hành chính: tổ hứ nh n sự, l o đ ng, tiền lư ng, bảo hiểm, quản trị h nh hính, thự hiện á ng tá đo n thể Nhiệm vụ c a phòng tổ chức hành chính:

 Lập kế hoạ h l o đ ng tiền lư ng, bảo hiểm, n to n, đ o tạo, văn

ph ng để phụ vụ ho hoạt đ ng C ng ty, ó đề xuất phát triển ự phòng

 Tổ hứ tốt ng tá bảo vệ n ninh v t i sản Công ty

 Tổ hứ , phổ biến v uy trì thự hiện á văn bản pháp quy nh nướ

ó li n qu n đến h nh hính – n i hính, n to n l o đ ng, n ninh trật

tự, ph ng háy hữ háy, vệ sinh m i trường

 X y ựng v giám sát việ thự hiện n i quy, quy hế, kỷ luật l o

đ ng, đề xuất kh n thưởng, xử phạt trong quá trình thự hiện

 Th m mưu ho Giám đố x y ựng á hệ thống n i quy, quy hế hoạt đ ng C ng ty

 Thự hiện ng tá đời sống v sứ kh ho án b nh n vi n th o quy định C ng ty v ó đề xuất ải tiến ho phù hợp

 Thự hiện đ o tạo huy n m n, nghiệp vụ ho n b nh n vi n để đáp ứng với y u ầu phát triển C ng ty

Trang 17

1.2.2.5 Phòng tài chính kế toán

Chứ năng a phòng Tài chính kế toán: tổ chức hệ thống quản lý tài chính toàn Công ty

Sơ đồ 1.2 – Cơ cấu tồ chức phòng Tài chính kế toán

Nhiệm vụ c a phòng Tài chính kế toán:

 C ng tá t i hính, kế toán th o luật kế toán nh nướ

 C ng tá báo áo, thống k , báo áo t i hính th o quy định hiện h nh

Nh nướ

 Gi o ị h với á tổ hứ tín ụng, ng n h ng để mở r ng nguồn vốn, phát triển nguồn vốn, quản l v sử ụng vốn hiệu quả

 Th o õi kết hợp với á b phận khá để thu hồi ng nợ

 Mu , quản l v quyết toán tình hình sử ụng hó đ n giá trị gi tăng

 Chịu trá h nhiệm h đạo, hướng ẫn nghiệp vụ, kiểm soát thự hiện luật kế toán á đ n vị trự thu

 Kết hợp với á ph ng b n th m gi đánh giá, xử l tổn thất v thánh

l t i sản th o hế đ kế toán hiện h nh

 C ng tá khá o giám đố trự tiếp gi o

Kế toán trưởng

Trang 18

1.2.2.6 Phòng xuất nhập khẩu

Phòng Xuất nhập khẩu là m t b phận c a Công ty, thực hiện các th tục

và nghiệp vụ cần thiết để nhập khẩu hàng hóa

Sơ đồ 1.3 – Cơ cấu tổ chức phòng Xuất nhập khẩu

Trang 19

Chứ năng a phòng Xuất nhập khẩu:

 Th m mưu gi p n giám đốc công ty hoạ h định á phư ng án kinh doanh c a toàn Công ty trong ngắn hạn, dài hạn và trong từng thư ng

vụ kinh doanh cụ thể

 Trực tiếp nghiên cứu thị trường, nguồn hàng, khách hàng trong và ngo i nướ để xúc tiến thư ng mại

Nhiệm vụ c a phòng Xuất nhập khẩu:

 Trự tiếp tổ hứ thự hiện á th tụ ần thiết để nhập khẩu h ng

hó , th o õi tình hình thự hiện hợp đồng, gi o h ng v th nh l hợp đồng

 Chịu trá h nhiệm ự thảo, lập á hợp đồng thư ng mại, điều kiện

 Th o õi hặt h v nắm bắt kịp thời tình hình thị trường, giá ả, nhu

ầu h ng hó xuất nhập khẩu để th m mưu ho n giám đố trong việ đ m phán tiến tới k kết á hợp đồng thư ng mại

 Nghi n ứu, th o õi á h trư ng hính sá h xuất nhập khẩu, thuế

Nh nướ b n h nh để tổ hứ triển kh i v thự hiện đ ng quy định

Nhiệm vụ c a phòng kinh doanh:

 Kết hợp với á ph ng b n v đ n vị trự thu đư r kế hoạ h v

mụ ti u kinh o nh từng năm ho to n C ng ty

 Kinh doanh kh i thá khá h h ng trong nướ

Trang 20

 Tập trung nghi n ứu đẩy mạnh ng tá đầu tư, sản xuất kinh doanh

 Nghi n ứu thị trường, nhu ầu khá h h ng, ph n tí h á ữ liệu

về tình hình thị trường v đối th ạnh tr nh

 Giải quyết á thắ mắ , khiếu nại khá h h ng

 C ng tá khá o giám đố trự tiếp gi o

1.2.2.8 Phòng kĩ thuật

Ph ng kĩ thuật l m t b phận Công ty có nhiệm vụ h yếu sau:

 Kiểm tr giám sát hất lượng sản phẩm nhập v xuất

 Th m mưu ho n Giám đố x y ựng á t i liệu, văn bản ó li n

qu n đến định mứ kỹ thuật, hất lượng

 Thử nghiệm á sản phẩm mới trướ khi triển kh i việ kinh o nh

 áo áo kết quả thử nghiệm, trình lãnh đạo ph uyệt

 Th m gi hỗ trợ tư vấn kỹ thuật ho khá h h ng khi ần thiết

 Quản l ph ng mẫu á sản phẩm o C ng ty sản xuất

1.2.3 Nhân sự

1.2.3.1 Tình hình nhân sự

Mụ ti u C ng ty l hướng đến việ x y ựng m t đ i ng nh n vi n tận t m, ó năng lự v nhiệt huyết với ng việ Tính đến ng y 31/12/2013, tổng số nh n vi n tại C ng ty l 30 người, đượ ph n th o ấu như s u:

Trang 21

Bảng 1.1 – Trình độ văn hóa của nhân viên (đến ngày 31/12/2013)

Ti u hí ph n loại Số lượng (người) Tỷ lệ (%)

Cá th nh vi n h i đồng quản trị v b n giám đố ngo i trình đ văn hó

ấp Thạ sĩ n phải ó kinh nghiệm huy n m n nhiều năm

Đối với b phận Kỹ thuật, á nh n vi n huy n m n đều đ i h i phải ó trình đ Đại họ , bằng Thạ sĩ huy n ng nh về hó hất v ó ít nhất h i năm kinh nghiệm

1.2.3.2 Chính sách tuyển dụng

Năng lự nh n vi n lu n đượ ưu ti n h ng đầu trong quá trình tuyển dụng Chính sá h tuyển ụng Công ty lu n hướng đến việ đ ạng hó nguồn ứng vi n, từ á bạn sinh vi n ó th nh tí h họ tập xuất sắ , á ứng

vi n ó kỹ năng thí h hợp, ó kinh nghiệm, trình huy n m n o phù hợp với y u ầu ng việ đượ gi o C ng tá tuyển ụng đượ x m xét tr n quan điểm kh ng ph n biệt h ng t , t n giáo, giới tính v tuổi tá

1.2.3.3 Chính sách đào tạo

Với mong muốn x y ưng đ i ng nh n vi n huy n m n gi i để đáp ứng nhu ầu ng việ ng y ng o, C ng ty thường xuy n tổ hứ á

hư ng trình đ o tạo thiết thự , bồi ư ng á kỹ năng nghiệp vụ ho nh n

vi n quản l ấp trung gi n, á buổi thảo luận họ h i thự tế hi s kinh

Trang 22

nghiệm từ á nh n vi n đi trướ n ạnh đó á giám đố , trưởng ph ng s

lu n qu n t m, hướng ẫn nh n vi n, đặ biệt trong gi i đoạn mới gi nhập

C ng ty Cá điểm nổi bật trong quá trình l m việ nh n vi n s đượ ghi nhận l m ăn ứ x m xét v phát triển nghề nghiệp Đồng thời C ng ty ng

lu n đảm bảo quyền lợi ho nh n vi n trong suốt thời gi n ng tá tại Công

ty

C ng ty đánh giá năng lự v ng việ định kỳ 6 tháng 1 lần, qu đó đánh giá mụ ti u ng việ , mụ ti u phát triển nghề nghiệp mỗi á nh n, đồng thời ng l sở nhằm quy hoạ h nguồn nh n sự phù hợp với từng gi i đoạn phát triển Công ty

1.2.3.4 Chính sách lương thưởng

C ng ty đảm bảo tiền lư ng đượ trả o h n mứ lư ng y u ầu Luật L o đ ng Tất ả á án b nh n vi n hính thứ đều đượ đảm bảo thụ hưởng á hế đ hính sá h phù hợp với Luật l o đ ng Việt Nam, ngoài

r án b nh n viên C ng ty n đượ hưởng ph lợi th o Th ướ l o đ ng tập thể C ng ty, đượ điều h nh h ng năm v ó những hế đ như: thưởng á ịp lễ, Tết, lư ng tháng 13, trợ ấp th m ni n, sinh nhật, kết h n,

hổ trợ khó khăn…

Vì đặ trưng ng nh nghề kinh o nh n n C ng ty đã x y ựng m t hính sá h lư ng phù hợp, khuyến khí h nh n vi n tí h ự th m gi hoạt

đ ng sản xuất kinh o nh C ng ty: lư ng khoán o nh thu ho b phận bán h ng C ng ty ó hính sá h lư ng thí h hợp với trình đ năng lự v

ng việ từng á nh n v giải thưởng nh ho á á nh n ó kết quả đóng góp vượt tr i

Ngo i r để thứ đẩy tinh thần l m vi tập thể, đo n kết góp phần tăng năng suất, hất lượng ho n th nh ng việ , C ng ty n xét thưởng ho á tập thể ph ng b n ó tinh thần thái đ l m việ tí h ự , ó sáng kiến ải tiến, tăng o nh thu, ho n thánh xuất sắ nhiệm vụ đượ gi o

Việ hăm lo đời sống vật hất v tinh thần ho nh n vi n lu n đượ

Trang 23

th m gi á hoạt đ ng tổ hứ C ng Đo n, á hoạt đ ng thể ụ thể th o, khám sứ kh định kỳ v th m qu n, ngh mát

1.2.4 Cơ sở vật chất kỹ thuật

C ng ty ó văn ph ng ùng kho bãi tại ả tp Hồ Chí Minh v H N i, ó thể phụ vụ m t á h nh nh hóng v thuận tiện, gi p tiết kiệm đáng kể hi phí v thời gi n quí báu khá h h ng

C ng ty sở hữu h i văn ph ng l m việ kh ng tr ng Văn ph ng tại tp

Hồ Chí Minh: số 304/27 Hồ Văn Hu , Phường 9, Quận Ph Nhuận, Tp Hồ Chí Minh và văn ph ng tại H N i: số 26, Ngõ 53, Đường Đứ Gi ng, Long

i n, H N i Với tr ng thiết bị hiện đại v đầy đ tiện nghi, C ng ty ố gắng tạo m i trường l m việ tốt nhất ho đ i ng án b ng nh n vi n hứ phát huy hết năng lự v phụ vụ ho hoạt đ ng kinh o nh Công ty

1.3 Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty năm 2011 – 2013

1.3.1 Phương thức kinh doanh của công ty:

C ng ty lập r hiến lượ kinh o nh để tiếp ận với khá h h ng về kỹ thuật trong quá trình sản xuất

C ng ty đ m phán, k kết hợp đồng với khá h h ng, ung ấp á nguy n vật liệu ho khá h h ng th o đ ng ti u huẩn, hất lượng như khi k kết

1.3.2 Cơ cấu các mặt hàng năm 2011 – 2013

Các mặt h ng h yếu C ng ty b o gồm á loại m u ùng để phụ

vụ cho các ng nh sản xuất ng nghiệp như: m u ùng ho s n nướ , m u ho

s n gỗ, m u ho nhự , mự in…, á loại phụ gi , hó hất ùng trong sản xuất s n nhự , mự in v thự phẩm…

Công ty có 6 sản phẩm đặ trưng nhất, bao gồm:

Pigments: m t trong những sản phẩm h lự ng ty l á loại m u

v , m u hữu D ng sản phẩm Pigm nt pr p r tions ó sắ tố m u

o, kí h thướ hạt nh tư ng hợp với á hất phụ gi đượ sử ụng trong

s n, mự in v nhiều ứng ụng đặ trưng khá Có những sản phẩm kí h

thướ hạt nh h n 0 2 mi ron sử ụng trong ứng ụng inkj t

Trang 24

M u ùng ho s n ph M u ùng ho mự in M u huỳnh qu ng

Hình 1.1 – Màu Pigments

Màu dùng cho sơn phủ

Bảng 1.2 – Hệ thống màu hữu cơ và vô cơ dùng cho sơn phủ

Organic Pigments & Inorganic Pigments

Organic Pigments

Pigment Yellow 13 Pigment Orange 34 Pigment Blue 15:0 Pigment Yellow 74 Pigment Orange 64 Pigment Blue 15:1 Pigment Yellow 109 Pigment Orange 67 Pigment Blue 15:2 Pigment Yellow 110 Pigment Orange 73 Pigment Blue 15:3 Pigment Yellow 111 Pigment Red 112 Pigment Blue 15:4 Pigment Yellow 128 Pigment Red 122 Pigment Green 7

Pigment Yellow 139 Pigment Red 221 Pigment Violet 19 Pigment Yellow 184 Pigment Red 254 Pigment Violet 23

Inorganic Pigments

Light Chrome Yellow Transparent Iron Oxide

Trang 25

(Nguồn: www.ngocson.vn)

Mi rolith, Xf st l ng pigm nt pr p r tion đượ sản xuất ở ạng b t,

Ly onyl l ng sản phẩm ở ạng l ng (p st )

Bảng 1.3 – Hệ thống màu Pigment Preparation

Pigment Black 7 Luconyl NG Black 0066 Xfast Black 0066

Pigment Yellow 138 Luconyl NG Yellow 0962 Xfast Yellow 0962

Pigment Yellow 184 Luconyl NG Yellow 1102 Xfast Yellow 1102

Pigment Yellow 74 Luconyl NG Yellow 1256 Xfast Yellow 1256

Pigment Yellow 154 Luconyl NG Yellow EH 0846

Pigment Yellow oxide-42 Luconyl Yellow 1995 Xfast Yellow 1990 Pigment Yellow 110 Luconyl NG Yellow EH 0853

Pigment Orange 73 Luconyl Orange 2990 Xfast Orange 3100

Pigment Orange 5 Luconyl NG Orange 3111

Pigment Red oxide-101 Luconyl Red 3396 Xfast Yellow 3390

Pigment Red 254 Luconyl NG Red 3860 Xfast Red 3860

Pigment Red 122 Luconyl NG Magenta 4790 Xfast Magenta 4790

Pigment Violet 23 Luconyl NG Violet 5894 Xfast Violet 5895

Pigment Blue 15:1 Luconyl NG Blue 6900

Pigment Blue 15:3 Luconyl NG Blue 6900 Xfast Violet 5895

Pigment Green 7 Luconyl NG Green 8730 Xfast Green 8730

(Nguồn: www.ngocson.vn)

Ứng ụng: ùng ho s n ph ng nghiệp, s n ph máy mó , t , s n

ph tấm lợp, s n ph kiến tr n i thất

Trang 26

Màu dùng cho mực in

Bảng 1.4 – Hệ thống màu dùng cho mực in

Pigment Yellow 12 Pigment Blue 15:2 Pigment Red 48:2

Pigment Yellow 13 Pigment Blue 15:3 Pigment Red 48:3

Pigment Yellow 14 Pigment Blue 15:4 Pigment Red 48:4

Pigment Yellow 74 Pigment Green 7 Pigment Red 57:1

Pigment Yellow 110 Pigment Orange 13 Pigment Red 53:1

Pigment Yellow 111 Pigment Orange 16 Pigment Red 52:2

Pigment Yellow 174 Pigment Orange 34 Pigment Red 112

Pigment Yellow 188 Pigment Red 48:1

(Nguồn: www.ngocson.vn)

Ứng ụng: ùng trong kỹ thuật in Offs t (l kỹ thuật in ấn m trong đó

á hình ảnh ính mự in đượ ép l n á tấm o su trướ rồi mới ép từ miếng o su n y l n giấy, khi sử ụng với in thạ h bản, kỹ thuật n y tránh đượ việ l m nướ bị ính l n giấy th o mự in), in lon, đồ h p v nắp h i

Màu huỳnh quang

Trang 27

Ứng ụng: ùng trong v đồ họ , m u nướ , ph giấy, nhự , quần áo huỳnh qu ng, ùng trong hó mỹ phẩm s n

Additives: những sản phẩm phụ gi ứng ụng ho s n hệ nướ v s n ung

môi b o gồm phụ gi phá bọt, ph n tán, láng mặt, hống ti ự tím, hất

ải tạo lưu biến

Bảng 1.5 – Hệ thống phụ gia ứng dụng cho sơn

Slip and levelling agents Rhegology modifier

High molecular weight dispersants Anti – setting agents

Wetting and dispersing agents UV absorber

(Nguồn: www.ngocson.vn)

Ứng ụng: ùng trong s n phụ tùng máy mó , t Automotiv OEM,

s n ống u n, s n gỗ, tr ng trí n i thất, hống ăn m n

Resins: l ng sản phẩm ó mặt tr n thị trường ưới t n gọi l A ron l

b o gồm Styr n ryli s v Pur ryli s…

Ứng ụng Styr n ryli s: s n ph ngoại thất, n i thất, đồ nhự n i thất, s n lót, s n nền, v tr n , in nóng tr n kim loại

Ứng ụng Pur ryli s: ùng trong á sản phẩm s n nướ

Soluble dyes: á loại b t tinh m u y s ó nguồn gố từ phứ kim loại

đượ gọi với t n thư ng mại l Or s l ( ng sản phẩm l N oz pon) l loại b t m u khả năng h t n v tr n lẫn ự kì tốt trong á loại ung m i

khá nh u ùng với đ bền ánh sáng v đ trong vượt tr i

Trang 28

Bảng 1.6 – Hệ thống bột màu Soluble Dyes

Solvent Yellow 21 Solvent Red 124 Solvent Black 27

Solvent Yellow 82 Solvent Brown 43 Solvent Black 28

Solvent Yellow 19 Solvent Orange 45 Solvent Black 29

Solvent Yellow 25 Solvent Orange 62 Solvent Black 34

Solvent Red 8 Solvent Orange 54

Solvent Red 109 Solvent Orange 99

Solvent Red122 Solvent Blue 5

Solvent Red 119 Solvent Blue 70

(Nguồn: Công ty cung cấp)

Ngày đăng: 14/03/2018, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w