xuyên cho NCT nói chung và người cao tu i nông thôn nói riêng.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Th a cân béo phì là m t b nh thừ ộ ệ ường g p m i l a tu i và đang giaặ ở ọ ứ ổ tăng nhanh chóng trong nh ng năm g n đây. Theo k t qu đi u tra nămữ ầ ế ả ề 2015
c a Vi n Dinh dủ ệ ưỡng, t l tr em dỉ ệ ẻ ưới 5 tu i b th a cân béo phì là 5,3%ổ ị ừ
và có s khác bi t là 2,3% gi a thành th và nông thôn. So v i 10 năm trự ệ ữ ị ớ ướ cthì t l này tăng lên 6 l n. Tr em “ mũm mĩm” ch a h n là kh e đ p màỉ ệ ầ ẻ ư ẳ ỏ ẹ đôi khi còn nh hả ưởng đ n s phát tri n c a tr B i vì m t s nghiên c uế ự ể ủ ẻ ở ộ ố ứ
đã ch ra r ng tr béo phì không ch v n đ ng ch m ch p h n so v i trỉ ằ ẻ ỉ ậ ộ ậ ạ ơ ớ ẻ bình thường mà còn c m th y thi u t tin di b b n bè trêu ch c v ngo iả ấ ế ự ị ạ ọ ề ạ hình c a mình. Quan tr ng h n, tr béo phì s g p ph i nhi u nguy củ ọ ơ ẻ ẽ ặ ả ề ơ
b nh lý tim m ch, cao huy t áp, r i lo n kh p xệ ạ ế ố ạ ớ ương…
T trừ ước đ n nay, đã có nhi u nghiên c u tìm hi u v t l th a cânế ề ứ ể ề ỉ ệ ừ béo phì tr em. Các cu c đi u tra đã ghi nh n t l th a cân béo phì trênở ẻ ộ ề ậ ỉ ệ ừ
h c sinh ti u h c vào năm 2010 t i Hà N i là 10%, Thành ph H Chíọ ể ọ ạ ộ ố ồ Minh là 12%. Nghiên c u c a Bùi Văn B o và c ng s đã cho th y t lứ ủ ả ộ ự ấ ỉ ệ
th a cân béo phì tr em ti u h c t i Thành ph Nha Trang năm 2011 làừ ở ẻ ể ọ ạ ố 5,9% tăng 3,2% so v i năm 2007. Theo nghiên c u m i đây, t l tr m uớ ứ ớ ỉ ệ ẻ ẫ giáo 5 tu i th a cân béo phì trên đ a bàn Thành ph H Chí Minh là 21,1%ổ ừ ị ố ồ (Phùng Đ c Nh t, 2016). H u h t các nghiên c u nh n đ nh r ng tr em bứ ậ ầ ế ứ ậ ị ằ ẻ ị
th a cân béo phì có liên quan đ n ch đ dinh dừ ế ế ộ ưỡng và v n đ ng. Th aậ ộ ừ cân béo phì th c s đang là v n đ dinh dự ự ấ ề ưỡng kh n c p. ẩ ấ
Tuy nhiên t i t nh Trà Vinh cũng ch a có nhi u nghiên c u đ c pạ ỉ ư ề ứ ề ậ
đ n t l th a cân béo phì, đ c bi t là các y u t liên quan nói chung và cácế ỉ ệ ừ ặ ệ ế ố
y u t nguy c l a tu i m m non nói riêng. ế ố ơ ở ứ ổ ầ Vì v y, chúng tôi ti n hành:ậ ế
Trang 2“Kh o sát th c tr ng và các y u t liên quan đ n th a cân béo phì ả ự ạ ế ố ế ừ ở
l a tu i m m non t i t nh Trà Vinh năm 2018” ứ ổ ầ ạ ỉ , nh mằ m c tiêu:ụ
1. Xác đ nh t l th a cân béo phì l a tu i m m non t i t nh Trà ị ỷ ệ ừ ở ứ ổ ầ ạ ỉ Vinh.
2. Xác đ nh m i liên quan gi a thói quen ăn u ng, s thích ăn u ng, ị ố ữ ố ở ố
m c đ s d ng th c ăn và ho t đ ng ng c a tr v i tình tr ng th a cân ứ ộ ử ụ ứ ạ ộ ủ ủ ẻ ớ ạ ừ béo phì c a đ i t ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
Trang 3T NG QUANỔ
1.1. TÌNH HÌNH TR EM TH A CÂN BÉO PHÌ TRÊN TH GI I VÀẺ Ừ Ế Ớ
VI T NAMỆ
1.1.1. Tình hình tr em th a cân béo phì trên th gi iẻ ừ ế ớ
Theo t ch c Y t th gi i (WHO) ít nh t 41 tri u tr em dổ ứ ế ế ớ ấ ệ ẻ ưới 5
tu i đang b béo phì ho c th a cân trên toàn th gi i, v i s lổ ị ặ ừ ế ớ ớ ố ượng tăng nhanh nh t các nấ ở ước đang phát tri n. S lể ố ượng tr em b béo phì ho cẻ ị ặ
th a cân tăng lên 10 tri u tr em trên toàn th gi i k t năm 1990. Hi nừ ệ ẻ ế ớ ể ừ ệ nay, tr em th a cân và béo phì các nẻ ừ ở ước thu nh p th p và thu nh p trungậ ấ ậ bình nhi u h n so v i các nề ơ ớ ước có thu nh p cao.ậ
các n c đang phát tri n, s l ng tr em th a cân tăng g p đôi
lên đ n 15,5 tri u tr em trong năm 2014, t m c 7,5 tri u tr em nămế ệ ẻ ừ ứ ệ ẻ
1990, theo m t báo cáo c a y ban WHO v ch m d t béo phì tr emộ ủ Ủ ề ấ ứ ở ẻ (ECHO). Tình tr ng th a cân và béo phì nh hạ ừ ả ưởng nghiêm tr ng đ n ch tọ ế ấ
lượng cu c s ng c a m t đ a tr , b i chúng ph i đ i m t v i m t lo t cácộ ố ủ ộ ứ ẻ ở ả ố ặ ớ ộ ạ rào c n, trong đó có nhi u tác đ ng v th ch t, tâm lý và s c kh e. Chúngả ề ộ ề ể ấ ứ ỏ tôi bi t r ng, béo phì cũng có th nh hế ằ ể ả ưởng đ n trình đ h c v n. Nh ngế ộ ọ ấ ữ
tr em này có nhi u kh năng s ti p t c béo phì đ tu i trẻ ề ả ẽ ế ụ ở ộ ổ ưởng thành, tác đ ng l n đ n s c kh e và kinh t cho chính b n thân, cũng nh cho giaộ ớ ế ứ ỏ ế ả ư đình và toàn xã h i.ộ
Trang 4G n m t n a s tr em th a cân và béo phì dầ ộ ử ố ẻ ừ ưới 5 tu i s ng châuổ ố ở
Á và 25% s ng Châu Phi, n i mà s lố ở ơ ố ượng tr em th a cân tăng g n nhẻ ừ ầ ư
g p đôi lên 10,3 tri u tr em trong năm 2014, t m c 5,4 tri u năm 1990.ấ ệ ẻ ừ ứ ệ
Báo cáo c a c quan y t Liên H p Qu c cũng cho th y, Libya, Aiủ ơ ế ợ ố ấ
C p, Morocco, Algeria, Tunisia và Botswana có t l tr em th a cân caoậ ỷ ệ ẻ ừ
nh t trong s các qu c gia châu Phi. Tr em không đấ ố ố ẻ ược ti p c n v i đ yế ậ ớ ầ
đ th c ăn dinh dủ ứ ưỡng trong th i th u có nguy c đ c bi t cao b béo phì,ờ ơ ấ ơ ặ ệ ị khi lượng th c ăn và m c đ ho t đ ng c a chúng thay đ i. Bên c nh đó,ứ ứ ộ ạ ộ ủ ổ ạ
tr em di c cũng có nguy c cao đ i m t v i tình tr ng béo phì do s thayẻ ư ơ ố ặ ớ ạ ự
đ i văn hóa nhanh chóng và h n ch trong vi c ti p c n các d ch v chămổ ạ ế ệ ế ậ ị ụ sóc s c kh e. Báo cáo cho r ng, b nh béo phì có kh năng nh hứ ỏ ằ ệ ả ả ưởng đ nế nhi u l i ích s c kh e trên toàn c u, đ ng th i kêu g i các Qu c gia t pề ợ ứ ỏ ầ ồ ờ ọ ố ậ trung gi i quy t “thách th c l n v s c kh e” này. Trong s các khuy nả ế ứ ớ ề ứ ỏ ố ế ngh c a mình, WHO cho r ng các Qu c gia c n thúc đ y vi c tiêu thị ủ ằ ố ầ ẩ ệ ụ
nh ng th c ph m lành m nh, nâng cao ho t đ ng th ch t và xây d ngữ ự ẩ ạ ạ ộ ể ấ ự môi trường h c t p lành m nh. [1111].ọ ậ ạ
1.1.2. Th c tr ng tr em th a cân béo phì nự ạ ẻ ừ ở ước ta
B ng 1.1. T tr ng dân s 60 tu i tr lên, 65 tu i tr lên và ch s giàả ỷ ọ ố ổ ở ổ ở ỉ ố hóa, th i k 19892013 ( đ n v : %)ờ ỳ ơ ị
Trang 5( Ngu n: Đi u tra bi n đ ng dân s và k ho ch hóa gia đình, 2013)ồ ề ế ộ ố ế ạ
T b ng s li u trên ta th y r ng: Năm 1999 t tr ng dân s 65 tu iừ ả ố ệ ấ ằ ỷ ọ ố ổ
tr lên là 5.8% mở ười năm sau vào năm 2009 là 6.4%, con s này vào nămố
2013 đ t 7.2%. M t trong nh ng ch tiêu quan tr ng bi u th xu hạ ộ ữ ỉ ọ ể ị ướng già hóa c a dân s là ch s già hóa. Ch s già hóa đã tăng t 18.2% năm 1998ủ ố ỉ ố ỉ ố ừ lên 24.3% năm 1999 và đ t 43.5% nam 2013, cho th y xu hạ ấ ướng già hóa dân s nố ở ước ta di n ra khá nhanh trong hai th p k qua. Tu i th tăng vàễ ậ ỷ ổ ọ
m c sinh gi m chính là y u t d n đ n s già đi c a dân s Già hóa ứ ả ế ố ẫ ế ự ủ ố ở
nước ta hi n nay tuy ch a m c đ nghiêm tr ng, song nó s tăng r tệ ư ở ứ ộ ọ ẽ ấ nhanh trong th i gian t i và s tr thành m t v n đ l n n u chúng taờ ớ ẽ ở ộ ấ ề ớ ế không chu n b trẩ ị ước m t h th ng an sinh xã h i th t t t cho ngộ ệ ố ộ ậ ố ười già.1.2. DINH DƯỠNG H P LÝ CHO NGỢ ƯỜI CAO TU IỔ
Trong nh ng năm g n đây, đ i s ng xã h i c a chúng ta đã đữ ầ ờ ố ộ ủ ượ cnâng cao m i m t, đ c bi t đ i s ng v t ch t và tinh th n, t đó đã t oọ ặ ặ ệ ờ ố ậ ấ ầ ừ ạ
ti n đ cho tu i th c a con ngề ề ổ ọ ủ ười ngày càng cao. V i ý nghĩa đó, đớ ể
người cao tu i có s c kh e t t, có cu c s ng ý nghĩa và h nh phúc v i giaổ ứ ỏ ố ộ ố ạ ớ đình, b n bè, xã h i thì v n đ ăn u ng h p lý ngạ ộ ấ ề ố ợ ở ười cao tu i đóng vaiổ trò h t s c quan tr ng.ế ứ ọ
1.2.1.C n gi m s lầ ả ố ượng khi ăn
Trong sinh ho t hàng ngày, ngạ ười cao tu i ít v n đ ng h n, cho nênổ ậ ộ ơ nhu c u v năng lầ ề ượng cũng gi m theo, vì v y vi c gi m b t s lả ậ ệ ả ớ ố ượng ăn
Trang 6là vi c làm c n thi t, trong đó c m là ngu n cung c p năng lệ ầ ế ơ ồ ấ ượng chủ
y u. N u khi còn tr , ăn bình thế ế ẻ ường m i b a 34 bát c m thì nay cao tu iỗ ữ ơ ổ
ăn b t xu ng 2 bát r i 1 bát. C n theo dõi cân n ng đ đi u ch nh thớ ố ồ ầ ặ ể ề ỉ ể
tr ng cho h p lý, phọ ợ ương pháp tính đ n gi n và đ ng đ vơ ả ừ ể ượt quá m c sứ ố cân n ng th tr ng t i đa, cách tính s căn n ng t i đa b ng cách l yặ ể ọ ố ố ặ ố ằ ấ chi u cao c th (tính b ng cm) tr đi 100, r i nhân cho 9 và chia l i choề ơ ể ằ ừ ồ ạ
10 là k t qu s cân n ng t i đa v c th c n duy trì.ế ả ố ặ ố ề ơ ể ầ
Ví d : ngụ ười có chi u cao là 1,65m thì th tr ng c n duy trì làề ể ọ ầ 58,5kg. (165 100 = 65 x 9 = 585 : 10 = 58,5)
1.2.2.C n đ m b o ch t lầ ả ả ấ ượng b a ănữ
C n đ m b o t t v ch t đ m, ch y u ch t đ m t ngu n th cầ ả ả ố ề ấ ạ ủ ế ấ ạ ừ ồ ự
v t nh : đ u ph , s a đ u nành, s a chua, tậ ư ậ ụ ữ ậ ữ ương, các lo i cá. Gi m ănạ ả
ch t th tm , vì th t trong quá trình tiêu hóa d sinh các đ c ch t, n u táoấ ị ỡ ị ễ ộ ấ ế bón, các đ c ch t này không độ ấ ược thoát ra ngoài mà h p thu vào c thấ ơ ể gây m t nhi m đ c trộ ễ ộ ường di n có h i cho s c kh e. Ăn d u ho c l c,ễ ạ ứ ỏ ầ ặ ạ
mè, gi m ăn m ả ỡ
H n ch ăn m n, gi m ăn đạ ế ặ ả ường, gi m nả ước gi i khát ng t, bánhả ọ
k o ng t. Tăng cẹ ọ ường ăn nhi u rau đ c bi t là rau lá xanh, ăn nhi u rauề ặ ệ ề gia v , m i tu n nên có món ăn s d ng các lo i c gia v nh : t i, gi ng,ị ỗ ầ ử ụ ạ ủ ị ư ỏ ề ngh , chú tr ng đ n giá đ ệ ọ ế ỗ
1.2.3.Cách ăn u ngố
Tránh ăn quá no, đ c bi t ngặ ệ ở ười có b nh tim, vì ăn quá no s gâyệ ẽ chèn ép tim. Làm th c ăn m m, đ c bi t chú tr ng đ n tình tr ng răngứ ề ặ ệ ọ ế ạ
mi ng, s c nhai. Món canh th t s c n thi t vì tuy n nệ ứ ậ ự ầ ế ế ước b t, ph n xọ ả ạ
nu t và răng hàm ngố ười cao tu i ho t đ ng kém. Ph i theo dõi và ki m traổ ạ ộ ả ể
Trang 7v n đ ăn u ng c a ngấ ề ố ủ ười cao tu i vì nhi u c ăn r i l i quên, nói là ch aổ ề ụ ồ ạ ư ăn.
1.2.4.C n chú tr ng b sung nầ ọ ổ ước, ch t khoáng và vitaminấ
Vì người cao tu i thổ ường gi m nh y c m đ i v i c m giác khátả ạ ả ố ớ ả
nước nên c n đ phòng thi u nầ ề ế ước. Bu i sáng ng d y không u ng nổ ủ ậ ố ướ c
s không có l i cho s c kh e, th m chí có th d n đ n m t s b nh t t.ẽ ợ ứ ỏ ậ ể ẫ ế ộ ố ệ ậ Sáng ng d y b sung lủ ậ ổ ượng nước nh t đ nh v a đáp ng nhu c u traoấ ị ừ ứ ầ
đ i ch t c a c th , v a là m t bi n pháp h u hi u đ ngăn ng a b nhổ ấ ủ ơ ể ừ ộ ệ ữ ệ ể ừ ệ
t t, vì qua m t đêm ng c th b m t đi m t lậ ộ ủ ơ ể ị ấ ộ ượng nước ch y u quaủ ế
đường hô h p và qua da, cho nên lấ ượng máu b thi u nị ế ước nên b cô đ c,ị ặ
l u lư ượng máu đ n t bào t ch c s b gi m. Sáng d y u ng nế ế ổ ứ ẽ ị ả ậ ố ước v a làừ
b sung lổ ượng nước c n thi t cho c th và v a là m t cách làm s chầ ế ơ ể ừ ộ ạ
d ch th trong c th , h n n a ngị ể ơ ể ơ ữ ở ười cao tu i ch c năng nhu đ ng ru tổ ứ ộ ộ
gi m, nhu đ ng ru t tr nên ch m, n u không b sung nả ộ ộ ở ậ ế ổ ước k p th i sị ờ ẽ gây táo bón. Sáng s m ng d y u ng nớ ủ ậ ố ước là m t bi n pháp b o v s cộ ệ ả ệ ứ
kh e r t khoa h c.ỏ ấ ọ
Song song v i nhu c u s d ng nớ ầ ử ụ ướ ủ ơ ểc c a c th thì nhu c u vitaminầ
đ i v i c th cũng vô cùng quan tr ng nh vitamin E, vitamin C,ố ớ ơ ể ọ ư betacaroten, vitamin PP, Vitamin nhóm B, các ch t màu trong th o m c,ấ ả ộ trong rau qu , các ch t khoáng nh : kali, magie, k m, đ ng, s t và m t sả ấ ư ẽ ồ ắ ộ ố acid h u c , chú tr ng b sung canxi, vì ngữ ơ ọ ổ ười cao tu i d có nguy cổ ễ ơ loãng xương
1.3. KHÁI NI M VÀ M T S Y U T NH HỆ Ộ Ố Ế Ố Ả ƯỞNG Đ N TÌNHẾ
TR NG DINH DẠ ƯỠNG C A NGỦ ƯỜI CAO TU IỔ
1.3.1. Khái ni m ngệ ười cao tu i và m t s khái ni m có liên quanổ ộ ố ệ
Khái ni m ngệ ười cao tu i:ổ
Trang 8Có r t nhi u quan ni m v ngấ ề ệ ề ười cao tu iổ
Theo quan ni m c a H i ngệ ủ ộ ười cao tu i thì ngổ ười cao tu i là nh ngổ ữ
ngườ ủi đ 50 tu i tr lên.ổ ở
Theo Lu t lao đ ng: Ngậ ộ ười cao tu i là nh ng ngổ ữ ườ ừi t 60 tu i tr lênổ ở (v i nam), t 55 tu i tr lên (v i n ).ớ ừ ổ ở ớ ữ
Theo Lu t ngậ ười cao tu i Vi t Nam: Nh ng ngổ ệ ữ ười cao tu i 60 tu iổ ổ
tr lên là ngở ười cao tu i ( Lu t ban hành năm 2009).ổ ậ
Đ đánh giá đúng th c tr ng ngể ự ạ ười cao tu i và có cách nhìn đúng đ nổ ắ
nh t trong nghiên c u v ngấ ứ ề ười cao tu i thì chúng ta ph i th ng nh t: Thổ ả ố ấ ế nào là người cao tu i? Xét góc đ tâm lý, lu t pháp, tu i th trung bìnhổ ở ộ ậ ổ ọ thì có th th ng nh t hi u "Ngể ố ấ ể ười cao tu i là ngổ ười có tu i đ i t 60 tu iổ ờ ừ ổ
tr lên (không phân bi t nam hay n ) ". ở ệ ữ
Tuy nhiên quan ni m này có th thay đ i theo th i gian khi đi u ki nệ ể ổ ờ ề ệ
v kinh t và tu i th trung bình thay đ i.ề ế ổ ọ ổ
Khái ni m v s c kh e:ệ ề ứ ỏ
Theo đ nh nghĩa v s c kho c a T Ch c Y t Th Gi i (WHOị ề ứ ẻ ủ ổ ứ ế ế ớ World Health Organization): "S c kho là m t tr ng thái hoàn toàn tho iứ ẻ ộ ạ ả mái c v th ch t, tâm th n và xã h i, ch không ph i là ch là không cóả ề ể ấ ầ ộ ứ ả ỉ
b nh t t hay tàn ph ". ệ ậ ế
D a vào đ nh nghĩa trên thì s c kho đự ị ứ ẻ ược cho là bao g m tình tr ngồ ạ
c a c tinh th n l n th ch t. Đ hoàn thi n khái ni m v s c kho ,ủ ả ầ ẫ ể ấ ể ệ ệ ề ứ ẻ chúng ta c n nhìn nh n rõ ràng m i tầ ậ ố ương quan gi a tinh th n và th ch t.ữ ầ ể ấ
Do đó chúng ta có th b sung cho đ y đ h n cho đ nh nghĩa v s c khoể ổ ầ ủ ơ ị ề ứ ẻ
nh sau: “ư S c kho c a m t ngứ ẻ ủ ộ ười là k t qu t ng hoà c a t t c cácế ả ổ ủ ấ ả
y u t t o nên tinh th n và th ch t c a con ngế ố ạ ầ ể ấ ủ ườ ấ ”i y
Khái ni m v chăm sóc s c kh e:ệ ề ứ ỏ
Trang 9Chăm sóc s c kh e là m t ngành d ch v , trong đó ngứ ỏ ộ ị ụ ười cung ng vàứ
ngườ ử ụi s d ng quan h v i nhau thông qua giá d ch v Tuy nhiên, khôngệ ớ ị ụ
gi ng các lo i d ch v khác, chăm sóc s c kh e có m t s đ c đi m riêng,ố ạ ị ụ ứ ỏ ộ ố ặ ể
đó là:
M i ngỗ ườ ềi đ u có nguy c m c b nh và nhu c u chăm sóc s c kh eơ ắ ệ ầ ứ ỏ
m c đ khác nhau. Chính vì v y không d đoán đ c th i đi m m c
b nh nên thệ ường người ta g p khó khăn trong chi tr các chi phí y tặ ả ế không lường trước được
D ch v y t là lo i hàng hóa mà ngị ụ ế ạ ườ ử ụi s d ng ( người b nh)ệ
thường không th hoàn toàn t mình ch đ ng l a ch n lo i d ch v theoể ự ủ ộ ự ọ ạ ị ụ
ý mu n mà ph thu c r t nhi u vào bên cung ng ( c s y t ). C thố ụ ộ ấ ề ứ ơ ở ế ụ ể khi ngườ ệi b nh có nhu c u khám ch a b nh, vi c đi u tr b ng phầ ữ ệ ệ ề ị ằ ươ ngpháp nào, th i gian bao lâu hoàn toàn do th y thu c quy t đ nh. Nh v y,ờ ầ ố ế ị ư ậ
ngườ ệi b nh ch có th l a ch n n i đi u tr , m t ch ng m c nào đó,ỉ ể ự ọ ơ ề ị ở ộ ừ ự
người ch a cho mình ch không đữ ứ ược ch đ ng l a ch n phủ ộ ự ọ ương pháp
đi u tr M t khác, do d ch v y t là lo i hàng hóa g n li n v i tính m ngề ị ặ ị ụ ế ạ ắ ề ớ ạ con người nên m c dù không có ti n nh ng v n ph i khám ch a b nh.ặ ề ư ẫ ả ữ ệ
Đ c đi m đ c bi t này không gi ng các lo i hàng hóa khác, đó là đ i v iặ ể ặ ệ ố ạ ố ớ các lo i hàng hóa không ph i là s c kh e, ngạ ả ứ ỏ ười mua có th có nhi u gi iể ề ả pháp đ l a ch n, th m chí t m th i không mua n u ch a có kh năng tàiể ự ọ ậ ạ ờ ế ư ả chính
Khái ni m v thu t ng dinh dệ ề ậ ữ ưỡng:
Trang 10Đ nh nghĩa suy dinh dị ưỡng: Suy dinh dưỡng (ngườ ầi g y ho c ngặ ườ i
dưới cân) là thu t ng đ ch nh ng ngậ ữ ể ỉ ữ ười không đ cân n ng hay khôngủ ặ
đ s c kho , không đ cân tiêu chu n so v i chi u cao.ủ ứ ẻ ủ ẩ ớ ề
Khái ni m này liên quan đ n vi c s d ng ch s cân n ng c a cệ ế ệ ử ụ ỉ ố ặ ủ ơ
th (BMI) đ xác đ nh m t ngể ể ị ộ ười nào đó b suy dinh dị ưỡng. H u h t ngầ ế ườ i
ta xác đ nh m t ngị ộ ườ ịi b suy dinh dưỡng khi ch s BMI, đỉ ố ược th ng nh tố ấ
s d ng thang phân lo i c a T ch c Y t th gi i năm 2000, nh sau:ử ụ ạ ủ ổ ứ ế ế ớ ư
1.3.2. Đ c tr ng v chăm sóc s c kh e cho ngặ ư ề ứ ỏ ười cao tu iổ
Già là quy lu t t nhiên không th tránh kh i t t c m i ngậ ự ể ỏ ở ấ ả ọ ườ i,
nh ng quá trình già r t khác nhau, có ngư ấ ười già s m, có ngớ ười già mu n,ộ
có ngườ ối m y u, có ngế ười kh e m nh…Chăm sóc s c kh e cho ngỏ ạ ứ ỏ ườ icao tu i không ch kéo dài tu i th mà còn nâng cao ch t lổ ỉ ổ ọ ấ ượng s ng, giúpố
người cao tu i ti p t c s ng kh e, s ng vui và s ng có ích cho xã h i.ổ ế ụ ố ỏ ố ố ộ Chăm sóc s c kh e ngứ ỏ ười cao tu i v a là trách nhi m, v a là nghĩa v ,ổ ừ ệ ừ ụ
v a là th hi n s văn minh ti n b c a ch đ xã h i. Vì th , ngừ ể ệ ự ế ộ ủ ế ộ ộ ế ười cao
tu i là đ i tổ ố ượng c n đầ ược chăm sóc đ c bi t v dinh dặ ệ ề ưỡng vì c thơ ể
người cao tu i thổ ường đã b lão hóa. Ch c năng c a các c quan, b ph nị ứ ủ ơ ộ ậ
Trang 11đ u b suy gi m và thề ị ả ường hay m c các b nh m n tính. Do đó, ch đ ănắ ệ ạ ế ộ
và cách ăn u ng sao cho phù h p v i ngố ợ ớ ười cao tu i là h t s c quan tr ng. ổ ế ứ ọ1.3.3. Xây d ng th c đ n trong b a ăn cho h p lýự ự ơ ữ ợ
B a ăn c a ngữ ủ ười cao tu i cũng nh b a ăn gia đình, nên có đ y đổ ư ữ ầ ủ các món nh sau: ư
Món ăn cung c p năng lấ ượng: Ch y u là ch t b t, món chính làủ ế ấ ộ
c m. C m tr ng ho c c m tr n ngô, tr n đ u xanh, đ u đen, tr nơ ơ ắ ặ ơ ộ ộ ậ ậ ộ khoai có
vùng còn tr n cám. C m cám r t b , r t ngon và r t béo. Ngoài c m, cóộ ơ ấ ổ ấ ấ ơ
th ăn bánh mì ( thành ph ), ăn ngô, các vùng đ ng bào thi u s chuyênể ở ố ở ồ ể ố
tr ng ngô ho c ăn khoai, đ c bi t là khoai s ch m mu i mè, r t phù h pồ ặ ặ ệ ọ ấ ố ấ ợ
v i ngớ ười nhi u tu i. ề ổ
Món ăn ch l c h n h p giàu đ m béo ch y u cung c p ch t đ mủ ự ỗ ợ ạ ủ ế ấ ấ ạ
và ch t béo: Bao g m th t các lo i, cá và th y s n, đ u ph và đ u cácấ ồ ị ạ ủ ả ậ ụ ậ
lo i. Các món ăn này có th làm riêng t ng lo i nh th t kho, th t gà lu c,ạ ể ừ ạ ư ị ị ộ
cá rán, tr ng tráng, đ u h kho, rán, đ u h nh i th t, tr ng đúc th t ho cứ ậ ủ ậ ủ ồ ị ứ ị ặ
ch bi n s n ăn d n nh tế ế ẵ ầ ư ương, mu i, mè.ố
Các lo i rau c qu : Cung c p vitamin, ch t khoáng, ch t x cho cạ ủ ả ấ ấ ấ ơ ơ
th ể
Món canh: Cung c p nấ ước và các ch t dinh dấ ưỡng b sung cho cổ ơ
th , bao g m nể ồ ước rau, canh suông, canh rau mu ng tố ương g ng đ n canhừ ế
cá, canh giò, canh th t. ị
Đ u ng: Nh là ăn c n đi đôi v i u ng. Đ i v i ngồ ố ớ ầ ớ ố ố ớ ười cao tu i,ổ
h n ch dùng rạ ế ượu. Ch c n nỉ ầ ước tr ng, nắ ước chè và có món canh trong
b a ăn. ữ
Trang 12Tóm l i, trong b a ăn, ngoài c m ra, c n chú ý món ch l c giàuạ ữ ơ ầ ủ ự
đ m béo, món rau, món canh và nạ ước u ng. N u có đi u ki n, thêm mónố ế ề ệ
qu chín tráng mi ng. Chú ý đ m b o v sinh trong quá trình n u nả ệ ả ả ệ ấ ướng. 1.3.4. M t s y u t nh đ n tình tr ng dinh dộ ố ế ố ả ế ạ ưỡng NCTở
1.3.4.1. Nguyên nhân tình tr ng suy dinh d ạ ưỡ ng NCT ở
Nguyên nhân tr c ti p:ự ế
Trước tiên hay g p nh t: C th g y r c, da xặ ấ ơ ể ầ ạ ương, s c kh e suyứ ỏ
gi m. Tinh th n đ đ n, l là, ngu ng , hay quên trả ầ ờ ẫ ơ ơ ước quên sau, m cắ
ch ng lãng quên tu i già. Da khô, d b b m tím, v t thứ ổ ễ ị ầ ế ương b xây xát sị ẽ lâu lành, mi ng khô, môi b nhi t l loét, nhai nu t khó khăn ệ ị ệ ở ố
Ngoài ra do tinh th n không n đ nh: Cu c s ng khó khăn, hay bầ ổ ị ộ ố ị trees, ăn u ng không h p lý ố ợ
Bao g m ki n th c và th c hành chăm sóc, nuôi dồ ế ứ ự ưỡng người cao
tu i, u tiên chăm sóc ngổ ư ười cao tu i giai đo n t 60 tu i tr lên k t h pổ ạ ừ ổ ở ế ợ
th c hành nuôi dự ưỡng và phòng ch ng các b nh ngố ệ ở ười cao tu i, ch bi nổ ế ế
th c ph m t i đ a phự ẩ ạ ị ương, gia đình, th c hành tăng cự ường v sinh, tăngệ
Trang 13th i gian chăm sóc ngờ ười cao tu i cùng v i vi c c i thi n tình tr ng dinhổ ớ ệ ả ệ ạ
dưỡng trong b a c m gia đình. ữ ơ
1.3.4.3. Do tu i tác ổ
Tu i càng cao các c quan trong c th b thoái hóa suy y u d n, cácổ ơ ơ ể ị ế ầ
ho t đ ng c a các c quan trong đó có c ru t và d dày b suy gi m đángạ ộ ủ ơ ả ộ ạ ị ả
k , răng y u h n, gi m v giác và kh u giác khi n cho ngể ế ơ ả ị ứ ế ười già b gi mị ả
c m giác thèm ăn u ng, làm cho ăn u ng kém.ả ố ố
1.3.4.4. Do hoàn c nh gia đình cô đ n ả ơ
B t k ai cũng v y thôi, dù ăn ngon t i đâu nh ng không có ai chia sấ ể ậ ớ ư ẻ nói chuy n cũng s có c m giác cô đ n, bu n chán ăn, nh ng ngệ ẽ ả ơ ồ ữ ười có
c m giác cô đ n s ng m t mình thả ơ ố ộ ường s không chú tr ng t i vi c ănẽ ọ ớ ệ
u ng, ngố ười cao tu i cho r ng ăn là m t nghĩa v , h ăn ít ăn qua loa choổ ằ ộ ụ ọ xong b a, ch đ ăn không h p lý, ăn cho no b ng mà l i không đ dinhữ ế ộ ợ ụ ạ ủ
dưỡng
1.3.4.5. Do thi u th n v t ch t, s ng ph thu c ế ố ậ ấ ố ụ ộ
Nhi u ngề ười cao tu i hoàn c nh khó khăn không n i nổ ả ơ ương t a,ự
s ng ph thu c vào ngố ụ ộ ười khác, NCT không có ti n đ mua th c ph m đề ể ự ẩ ồ
ăn mình thích, NCT không có đ đi u ki n đ mua đ ăn h p lí đ dinhủ ề ệ ể ồ ợ ủ
dưỡng, NCT ph i mua nh ng th c ph m r ti n, th c ăn không ngon khi nả ữ ự ẩ ẻ ề ứ ế NCT ăn ít đi, ăn qua loa, làm cho c th không đ dinh dơ ể ủ ưỡng
1.3.4.6. Do b nh t t ệ ậ
Người cao tu i là nh ng ngổ ữ ười thường b các b nh ph bi n nhị ệ ổ ế ư huy t áp, đái tháo đế ường, các b nh v th n kinh, hô h p và các b nh vệ ề ầ ấ ệ ề tim m ch. Có t i 42,75% ngạ ớ ười cao tu i b b nh ngh nghi p ho c b nhổ ị ệ ề ệ ặ ệ mãn tính. Trong đó khu v c thành th là 56,06%, khu v c nông thôn làự ị ự 35,31%. Đi u này đòi h i ph i có công tác chăm sóc s c kho thề ỏ ả ứ ẻ ườ ng
Trang 14xuyên cho NCT nói chung và người cao tu i nông thôn nói riêng. C nổ ở ầ
ph i có ch đ chăm sóc, đi u tr k p th i b nh t t cho ngả ế ộ ề ị ị ờ ệ ậ ười cao tu i nh tổ ấ
là các b nh ngh nghi p và mãn tính. ệ ề ệ
1.4 S LƠ ƯỢC V Đ C ĐI M Đ A LÝ DÂN S , KINH T C AỀ Ặ Ể Ị Ố Ế Ủ HUY N TRÀ CÚ T NH TRÀ VINH.Ệ Ỉ
Trà Cú n m cáchằ Thành ph Trà Vinhố 33 km đường l trên tuy nộ ế
qu c l 53 và 54. Phía Đông ti p giáp huy nố ộ ế ệ C u Ngangầ , phía Nam giáp huy nệ Duyên H iả , phía B c giáp huy nắ ệ Ti u C nể ầ và Châu Thành, phía Tây giáp sông H u. Đây là tuy n v n t i hàng hóa qu c t qua c a bi nậ ế ậ ả ố ế ử ể Đ nhị An
Huy n Trà Cú t năm 2015, có 17 đ n v hành chính, g m 2 thệ ừ ơ ị ồ ị
tr n:ấ Trà Cú, Đ nh Anị và 15 xã: An Qu ng H uả ữ , Đ i Anạ , Đ nh Anị , Hàm Giang, Hàm Tân, Kim S nơ , Long Hi pệ , L u Nghi p Anhư ệ , Ngãi Xuyên, Ng c Biênọ , Phước H ngư , Tân Hi pệ , Tân S nơ , T p S nậ ơ , Thanh S nơ
Trà Cú là m t huy n duyên h i thu c t nh Trà Vinh. Huy n có đôngộ ệ ả ộ ỉ ệ
đ ng bào Khmer nh t t nh kho ng 111.607 ngồ ấ ỉ ả ười, chi m 60% dân s so v iế ố ớ dân s toàn huy n.ố ệ
Dân s c a huy n là kho ng 180.084 ngố ủ ệ ả ười, có m t đ dân s 487ậ ộ ố
người/km2 v i 44.852 h Ngớ ộ ười dân ch y u s ng nông thôn v i dân sủ ế ố ở ớ ố kho ng 168,283 ngả ười chi m t l g n 93% dân s c a huy n.ế ỷ ệ ầ ố ủ ệ
Người dân ch y u làm ngh tr ngủ ế ề ồ lúa, tr ngồ mía, đánh cá, chăn nuôi
C a Đ nh Anử ị : Là m t trong 9 c a c a h th ngộ ử ủ ệ ố sông Mekong, n iơ
ti p giáp c aế ử Sông H uậ v iớ Bi n Đôngể
Trà Cú v n còn nhi u gia đình g p khó khăn v kinh t cũng nh cácẫ ề ặ ề ế ư
h t c l c h u đ c bi t là các xã có đông đ ng bào dân t c Khmer sinhủ ụ ạ ậ ặ ệ ồ ộ
Trang 15s ng. Tuy nhiên đi u ki n ti p c n v i chăm sóc s c kh e cho NCT cònố ề ệ ế ậ ớ ứ ỏ nhi u h n ch ề ạ ế
Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n Ch th 06 v n còn g p m t sự ệ ỉ ị ẫ ặ ộ ố khó khăn, h n ch c n s m đạ ế ầ ớ ược kh c ph c. m t s đ a phắ ụ Ở ộ ố ị ương, c pấ
y Ð ng, chính quy n còn ch a nh n th c đ y đ v vai trò, t m quan
tr ng c a y t tuy n c s ,ọ ủ ế ế ơ ở d n đ n nhi u đ n v y t ho t đ ng trongẫ ế ề ơ ị ế ạ ộ tình tr ng thi u cán b , ngu n l c b phân tán và kém hi u qu Cán b yạ ế ộ ồ ự ị ệ ả ộ
t tuy n c s thi u v s lế ế ơ ở ế ề ố ượng, trình đ chuyên môn còn h n ch , chộ ạ ế ế
đ u đãi ch a th a đáng, ch a đ h p d n cán b v làm vi c tuy nộ ư ư ỏ ư ủ ấ ẫ ộ ề ệ ở ế này. Các ngu n đ u t m i ch y u dành cho đ u t xây d ng c b n,ồ ầ ư ớ ủ ế ầ ư ự ơ ả ngu n đ u t trang thi t b y t ch a đồ ầ ư ế ị ế ư ược quan tâm đúng m c d n đ nứ ẫ ế tình tr ng nhi u tr m y t xã còn thi u các trang thi t b thi t y u và thi uạ ề ạ ế ế ế ị ế ế ế
đ ng b ồ ộ