Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc th
Trang 1Sở GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
A Điều kiện hoá đáp ứng B Học ngầm C Điều kiện hoá hành động D Học khôn
Câu 2 Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
A cá, lưỡng cư và bò sát B mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá
C lưỡng cư, bò sát, chim và thú D mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
Câu 3 Pha sáng của quá trình quang hợp ở tất cả các nhóm thực vật diễn ra trong lục lạp tại
A Stroma B Màng tilacoit C không gian giữa hai màng D Màng trong
Câu 4.Sản phẩm quan trọng nhất của chuỗi vận chuyển electron trong quá trình hô hấp nội bào là:
A ATP B NADH C FADH D Axit pyruvic
Câu 5 Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 6 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
A Điều hoá huyết áp B Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu
C Điều hoà áp suất thẩm thấu D Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
Câu 7 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang
B Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 8 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 9 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaz D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu 10 Tuyến yên tiết ra những chất nào?
A FSH, testôstêron B LH, FSH C Testôstêron, LH D Testôstêron, GnRH
Câu 11 Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá B mARN C mạch mã gốc D tARN
Câu 12 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là: ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABD*EGH và MN*PQO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 13 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Vùng xếp cuộn
Câu 14 Ở người, màu da đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen
trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm Hiện tượng này là kết quả của sự
A tác động cộng gộp B tác động của một gen lên nhiều tính trạng
C tương tác bổ trợ D tương tác trội lặn hoàn toàn giữa các gen alen
Câu 15 Nhận xét nào về tính chất của mức phản ứng là đúng?
A phụ thuộc vào môi trường B có khả năng di truyền
C Những thay đổi đột ngột kiểu gen D Những thay đổi đột ngột kiểu gen, kiểu hình
Câu 16 Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
Trang 22
A Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
B Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp
C Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường
D Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21
Câu 17 Cho phép lai thuận P: ♀lá xanh x lá đốm♂ thu được F1: 100% lá xanh; phép lai nghịch P: ♀ lá
đốm x lá xanh ♂thu được F1: 100% lá đốm Cho F1phép lai nghịch tự thụ phấn F2 thu được kết quả là:
A 100% lá xanh B 100% lá đốm C 1lá xanh: 1lá đốm D 3 lá đốm: 1 lá xanh
Câu 18 Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, phép lai nào sau
đây cho tỷ lệ kiểu gen phân ly 1:1?
A AaBbDd x aabbdd B AabbDD x aaBbdd
C AaBBDd x aabbdd D AaBBdd x aabbDD
Câu 19 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
Câu 20. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 21. Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclêôtit
C Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 22 Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã kết thúc: UAA, UAG, UGA; mã mở đầu: AUG U
được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đây: 5'- GXU AUG XGX UAX GAU AGX UAG GAA GX- 3' Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit amin):
Câu 23 Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên
một nhiễm sắc thể là:
A lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể C mất đoạn và lặp đoạn
B đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể D mất đoạn và đảo đoạn
Câu 24 Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa Bd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỷ lệ % các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:
A ABD = aBD = Abd = abd= 12,5% B ABD = Abd = aBD = abd = 6,25%
C ABD = Abd = aBD = Abd = 12,5% D ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
Câu 25 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân này phân li độc lập Kết quả phép lai
cho tỷ lệ ở đời sau là: 3
A AaBb x AaBb B Aabb x AaBb C Aabb x Aabb D aaBb x aaBb
Câu 26 Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hiđro nhân đôi 3 lần liên tiếp Số nucleotit tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là :
C A = T = 2100, G = X = 600 D A = T = 4200, G = X = 1200
Câu 27 Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng
bội 2n Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
Trang 3Câu 28 Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh
dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
Câu 30 Tương tác gen theo kiểu bổ trợ với tỷ lệ 9:6:1 Khi cho F1 dị hợp hai cặp gen lai phân tích Fb
phân li hiểu hình theo tỷ lệ
Câu 32 Cho các nhận định về đột biến cấu trúc NST dưới đây:
- Cơ chế gây ra đột biến cấu trúc NST là do đứt gẫy NST, hoặc trao đổi chéo giữa các NST
- Đột biến mất đoạn, cùng với hoán vị gen và đột biến lệch bội được dùng để xác định vị trí gen trên NST
- Mất đoạn chứa gen A trong một NST của cặp tương đồng chứa cặp gen Aa sẽ làm gen lặn có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình trong thể đột biến
- Sự trao đổi chéo cân giữa 2 cromatit khác nguồn của 2 NST không tương đồng gây ra đột biến lặp đoạn
và mất đoạn
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như
sau: Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, các nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
A 1→ 4 → 2→ 3 B 1 → 3→ 4 →2 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 34 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là
Câu 36 Ở một loài động vật, con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fa thu được 50% con đực mắt trắng: 25% con cái mắt đỏ: 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2 loại cá thể cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ:
A 75% B 50% C 25% D 37,5%
Câu 37 Cho phép lai: bố AaBbDd x mẹ AaBbdd Giả sử giảm phân II ở cả bố và mẹ một số tế bào
chứa cặp Aa không phân li, giảm phân I bình thường Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình thường và đột biến lần lượt là
Trang 44
Câu 38. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ
phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
(1) Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
4 (2) Xác suất là con gái và không bị bệnh nào trong số hai bệnh trên bằng 5
12 (3) Xác suất là con gái và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng1
6 (4) Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1
6
Số đáp án đúng:
Câu 39 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn
Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?
(1) Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn
(2) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY
(3) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO
(4) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
A.1 B.2 C.3 D.4
- Hết -
Trang 5Sở GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề : 222
Họ và tên thí sinh:………
Câu 1 Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 2 Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi bạn hay đổ thức ăn Đây là ví dụ về hình thức
học tập:
A Học ngầm B Điều kiện hoá đáp ứng C Học khôn.` D Điều kiện hoá hành động
Câu 3 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 4 Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 5 Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp tại
A Màng tilacoit B Stroma C Không gian giữa hai màng D Màng trong Câu 6 Sản phẩm nào dưới đây là của quá trình đường phân trong hô hấp nội bào ở người?
A Axit lactic và ATP B NADH và Axitpiruvic C Acetyl.CoA và ATP D NADH và rượu etilic Câu 7 Động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu:
A Tiêu hoá ngoại bào B Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
C Tiêu hoá nội bào D Tiêu hoá nội bào và ngoại bào
Câu 8 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang
B Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 9 Thường độ pH trong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất?
A 7 – 7,5 B 6 – 6,5 C 5 – 5,5 D 4 – 4,5
Câu 10 Thể vàng tiết ra những chất nào?
A Prôgestêron và Ơstrôgen B FSH, Ơstrôgen C LH, FSH D Prôgestêron, GnRH
Câu 11 Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A anticodon B axit amin B codon C triplet
Câu 12 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 300 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Sợi siêu xoắn
Câu 13 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABCD*EGH và MN*PQQO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A Lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 14. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 15 Thể đa bội lẻ
A không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
B có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
C có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội
D có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1
Trang 66
Câu 16 Cho gà F1 kiểu hình mào hạt đào, dị hợp 2 cặp gen lai với nhau F2 thu được: 9
16gà mào hạt đào: 3
C.tương tác bổ trợ D tương tác trội lặn hoàn toàn giữa các gen alen
Câu 17 Nhận xét nào về tính chất của thường biến là sai?
A phụ thuộc vào môi trường B có khả năng di truyền
C Không di truyền D Những thay đổi kiểu hình không do gen qui định
Câu 18 Cho phép lai thuận P: ♀lá xanh x lá đốm♂ thu được F1: 100% lá xanh; phép lai nghịch P: ♀ lá
đốm x lá xanh ♂ thu được F1: 100% lá đốm Cho F1 phép lai thuận tự thụ phấn F2 thu được kết quả là:
A 100% lá xanh B 100% lá đốm C 1lá xanh: 1lá đốm D 3 lá xanh: 1 lá đốm
Câu 19 Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: IA, IB, IO trên NST thường Một cặp
vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp
vợ chồng này là:
A một người IAIO người còn lại IBIO B chồng IAIO vợ IBIO
C chồng IAIO vợ IAIO D chồng IBIO vợ IAIO
Câu 20 Cho các thành phần: 1 gen 2 mARN 3 axitamin 4 tARN 5 ribôxôm
Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi pôlypeptit là:
A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 4, 5 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5
Câu 21 Một gen nhân đôi đã sử dụng của môi trường 42300 nucleotit Các gen được tạo ra có chứa 45120
nucleotit Số lần nhân đôi của gen là:
A AaBb x AaBb B Aabb x AaBb C Aabb x Aabb D aaBb x aaBb
Câu 23. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A phức hợp aa-tARN B axit amin tự do C axit amin hoạt hoá D chuỗi polipeptit
Câu 24 Đột biến mất cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 91 của một gen thì nó có thể làm biến đổi các axit amin từ
vị trí thứ mấy cho đến cuối chuỗi pôlipeptit do gen đó vừa tổng hợp?
Câu 25 Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình
A ngay ở cơ thể mang đột biến B thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau
C khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử D khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 26 Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một
nhiễm sắc thể là:
A lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể C mất đoạn và lặp đoạn
B đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể D mất đoạn và đảo đoạn
Câu 27 Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành đa bội lẻ?
A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+ 1) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
C Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n+ 1) D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)
Câu 28. Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ
Trang 7Câu 29 Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng
quả màu vàng Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n diễn ra bình thường Kiểu gen của F1 là
Câu 30 Tương tác gen theo kiểu bổ trợ với tỷ lệ 9: 3: 3: 1 Khi cho F1 dị hợp hai cặp gen lai phân tích Fb
phân li kiểu hình theo tỷ lệ
Câu 32 Cho các nhận định về đột biến cấu trúc NST dưới đây:
- Cơ chế gây ra đột biến cấu trúc NST là do đứt gẫy NST, hoặc trao đổi chéo giữa các NST
- Đột biến mất đoạn, cùng với hoán vị gen và đột biến lệch bội được dùng để xác định vị trí gen trên NST
- Mất đoạn chứa gen A trong một NST của cặp tương đồng chứa cặp gen Aa sẽ làm gen lặn có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình trong thể đột biến
- Sự trao đổi chéo cân giữa 2 cromatit khác nguồn của 2 NST không tương đồng gây ra đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như
sau: Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, các nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
A 1→ 4 → 2→ 3 B 1 → 3→ 4 →2 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 34 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F 1 đều có quả dẹt Cho F 1 lai với bí quả tròn được F 2 : 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F 1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là
dd có tỉ lê ̣ lớn hơn 3%
(3) Kiểu hình A-bbD- chiếm tỉ lệ 15% (4) Kiểu gen
Câu 36 Ở một loài động vật, con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fa thu được 50% con đực mắt trắng: 25% con cái mắt đỏ: 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2 loại cá thể đực mắt trắng chiếm tỉ lệ:
A 50% B 31,25% C 25% D 37,5% Câu 37 Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân,
cặp NST số 5 phân li bình thường thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
Trang 88
A AaB, Aab, B0, b). B AaB, b hoặc Aab, B C AAB, b hoặc aaB, b D AaB, B hoặc Aab,b
Câu 38. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ
phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
1.Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
Câu 39 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn
Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?
(1) Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn
(2) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY
(3) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO
(4) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
A.1 B.2 C.3 D.4
- Hết -
Trang 9Sở GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề : 333
Họ và tên thí sinh:………
Câu 1 Khi bạn thả liên tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy dần dần nó không rụt đầu vào mai như
những lần đầu nữa Đây là một ví dụ về hình thức học tập:
A Học khôn B Học ngầm C Điều kiện hoá hành động D Quen nhờn
Câu 2 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 3.Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 4 Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
A cá, lưỡng cư và bò sát B mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá
C lưỡng cư, bò sát, chim và thú D mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
Câu 5 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang B Khí quản dài D Có nhiều ống khí Câu 6 Sản phẩm của pha sáng trong quá trình quang hợp gồm
A ATP, NADP, O2 B ADP, NADPH, O2 C ATP, NADPH, O2 D ADP, NADP, O2
Câu 7 Chu trình Crep diễn ra trong ti thể tại
A Màng trong B Màng ngoài C Chất nền D Không gian giữa hai màng
Câu 8 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
A Điều hoá huyết áp B Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu
C Điều hoà áp suất thẩm thấu D Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
Câu 9 Sự mở chủ động của khí khổng diễn ra khi nào?
A Khi cây ở ngoài ánh sáng B Khi cây thiếu nước
C Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên D Khi cây ở trong bóng râm
Câu 10 Tế bào ống sinh tinh tiết ra
A Testôstêron B FSH C tinh trùng D GnRH
Câu 11 Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp tăng
hiệu suất tổng hợp chuỗi
A poli nucleotit B polipeptit C poliriboxom D poliribonucleotit
Câu 12 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là : ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABCD*EQH và MN*PGO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A Lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 13 Nhận xét nào về tính chất của mức phản ứng là đúng?
A phụ thuộc vào môi trường B Năng suất lý thuyết của giống do mức phản ứng qui định
C Những thay đổi đột ngột kiểu gen D Những thay đổi đột ngột kiểu gen, kiểu hình
Câu 14 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Vùng xếp cuộn
Câu 15 Cho phép lai thuận P: ♀lá xanh x lá đốm♂ thu được F1: 100% lá xanh; phép lai nghịch P: ♀ lá
đốm x lá xanh ♂ thu được F1: 100% lá đốm Cho ♀ F1 của phép lai thuận giao phấn ♂F1 của phép lai nghịch thu được F2 có kết quả là kết quả là:
A 100% lá xanh B 100% lá đốm C 1lá xanh: 1lá đốm D 3 lá xanh: 1 lá đốm
Câu 16. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
Trang 1010
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 17 Gen HbA đột biến thành gen HbS gây ra một loạt các tổn thương như: hồng cầu chuyển thành hình lưỡi liềm, dễ vỡ, gây thiếu máu, viêm gan thận, lách to, viêm khớp… đây là ví dụ về
A tác động cộng gộp B tác động đa hiệu của gen
C tương tác bổ trợ D tương tác trội lặn không hoàn toàn
Câu 18. Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F 1 100% lúa hạt dài Cho F 1 tự thụ phấn được F 2 Trong số lúa hạt dài
F 2 , tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F 3 toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ (biết tính trạng do một cặp gen qui đinh)
Câu 19 Một phân tử mARN chỉ chứa 3 loại ribônuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin Nhóm các bộ ba nào sau
đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?
A TAG, GAA, ATA, ATG B AAG, GTT, TXX, XAA
C ATX, TAG, GXA, GAA D AAA, XXA, TAA, TXX
Câu 20 Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
B Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp
C Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường
D Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21
Câu 21 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân này phân li độc lập Kết quả phép lai
cho tỷ lệ ở đời sau là: 3
A AaBb x AaBb B Aabb x AaBb C Aabb x Aabb D aaBb x aaBb
Câu 22 Giả sử thí nghiệm của Meselson - Stahl: (dùng N15 đánh dấu phóng xạ ADN ban đầu) cho ADN nhân đôi trong môi trường bình thường chỉ có N14 tiếp tục đến thế hệ thứ 3 thì tỉ lệ các phân tử ADN còn chứa N15 là:
A Mã di truyền luôn là mã bộ ba B Mã di truyền có tính đặc hiệu
C Mã di truyền có tính thoái hóa D Mã di truyền có tính phổ biến
Câu 24 đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên nhóm liên kết?
A Đảo đoạn B Chuyển đoạn giữa hai NST không tương đồng
C Mất đoạn D Lặp đoạn
Câu 25 Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng
bội 2n Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
Câu 26 Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa Bd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỷ lệ % các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:
A ABD = aBD = Abd = abd= 12,5% B ABD = Abd = aBD = abd = 6,25%
C ABD = Abd = aBD = Abd = 12,5% D ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
Câu 27. Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen Aaaa ở thế hệ sau với tỉ lệ
Trang 11Câu 28 Cho các nhận định về đột biến cấu trúc NST dưới đây:
- Cơ chế gây ra đột biến cấu trúc NST là do đứt gẫy NST, hoặc trao đổi chéo giữa các NST
- Đột biến mất đoạn, cùng với hoán vị gen và đột biến lệch bội được dùng để xác định vị trí gen trên NST
- Mất đoạn chứa gen A trong một NST của cặp tương đồng chứa cặp gen Aa sẽ làm gen lặn có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình trong thể đột biến
- Sự trao đổi chéo cân giữa 2 cromatit khác nguồn của 2 NST không tương đồng gây ra đột biến lặp đoạn
và mất đoạn
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29 Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh
dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
Câu 32 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như
sau: Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, các nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
A 1→ 4 → 2→ 3 B 1 → 3→ 4 →2 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 33. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
A Cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ bằng nhau B Số giao tử đực bằng với số giao tử cái
C Con cái và con đực có số lượng bằng nhau D Sức sống của các giao tử như nhau
Câu 34 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F 1 đều có quả dẹt Cho F 1 lai với bí quả tròn được F 2 : 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F 1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là
Dd lai vớ i nhau Cho các phát biểu sau về đời con:
(1) Kiểu hình aaB-D- chiếm tỷ lệ 11,25% (2) Kiểu gen
ab
ab
dd có tỉ lê ̣ lớn hơn 3%
(3) Kiểu hình A-bbD- chiếm tỉ lệ 15% (4) Kiểu gen
Câu 36 Ở một loài động vật, con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fa thu được 50% con đực mắt trắng: 25% con cái mắt đỏ: 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2 loại cá thể cái mắt trắng chiếm tỉ lệ:
A 50% B 12,5% C 25% D 75% Câu 37 Cho phép lai: bố AaBbDd x mẹ AaBbdd Giả sử giảm phân II ở cả bố và mẹ một số tế bào chứa
cặp Aa không phân li, giảm phân I bình thường Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình thường và đột biến lần lượt là
Trang 1212
Câu 38. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ
phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
1 Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
Câu 39 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn
Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?
(1) Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn
(2) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY
(3) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO
(4) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
A.1 B.2 C.3 D.4
- Hết -
Trang 13Sở GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề : 444
Họ và tên thí sinh:………
Câu 1 Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A Màng trước xinap B Khe xinap C Chuỳ xinap D Màng sau xinap
Câu 2 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 3 Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 4 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang
B Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 5 Sản phẩm chủ yếu của pha tối tại tế bào lục lạp bao bó mạch trong quá trình quang hợp ở thực vật
C4 là:
A ATP, ADPH B Ribuloro1, 5diphotphat và glucozơ C AOA và AM D Axit pirruvic
Câu 6 Giai đoạn đường phân trong quá trình hô hấp nội bào của thực vật diễn ra tại:
A Bào tương B Không gian giừa hai màng ti thể C Chất nền ti thể D Màng trong ti thể
Câu 7 Động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu:
A Tiêu hoá ngoại bào B Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
C Tiêu hoá nội bào D Tiêu hoá nội bào và ngoại bào
Câu 8 Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 9 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì D Tế bào vỏ
Câu 10 Tế bào kẽ tiết ra
A tinh trùng B FSH C Testôstêron D GnRH
Câu 11 Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là
A codon B axit amin C anticodon D triplet
Câu 12 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là: ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABCQD*EGH và MN*PO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A Lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 13 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Vùng xếp cuộn
Câu 14 Nhận xét nào về tính chất của thường biến là sai?
A phụ thuộc vào môi trường B dựa vào thường biến để định ra cỡ xuất chuồng
C Không di truyền D Những thay đổi kiểu hình không do gen qui định
Câu 15 Cho phép lai thuận P: ♀lá xanh x lá đốm♂ thu được F1: 100% lá xanh; phép lai nghịch P: ♀ lá
đốm x lá xanh ♂ thu được F1: 100% lá đốm Cho ♂ F1 của phép lai thuận giao phấn ♀F1 của phép lai nghịch thu được F2 có kết quả là kết quả là:
A 100% lá xanh B 100% lá đốm C 1 lá xanh: 1 lá đốm D 3 lá đốm: 1 lá xanh
Trang 14A tác động cộng gộp B tác động đa hiệu của gen
C tương tác bổ trợ D tương tác trội lặn không hoàn toàn
Câu 17 Thể đa bội lẻ
A không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
B có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
C có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội
D có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1
Câu 18. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 19 Tỉ lệ kiều hình ở tính trạng thứ nhất là 3:1, tỉ lệ kiểu hình ở tính trạng 2 là 1:2:1 Trong trường hợp các tính trạng này di truyền theo quy luật phân li độc lập thì tỉ lệ chung của cả 2 tính trạng là:
A 1:2:1:3:1:6 B 6:3:1:1:2:2 C 6:3:3:2:1:1 D 3:6:3:2:2:1
Câu 20 Trên mARN axit amin Asparagin được mã hóa bởi bộ ba GAU, tARN mang axit amin này có bộ
ba đối mã là
A 3´ XUA 5´ B 3´ XTA 5´ C 5´ XUA 3´ D 5´ XTA 3´
Câu 21 Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A: T: G: X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ
1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hiđrô của gen bằng :
A 1840 B 1725 C 1794 D 1380
Câu 22 Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền
A thẳng theo bố B chéo giới C độc lập với giới tính D theo dòng mẹ
Câu 23 Ở Operon Lac, theo chiều trượt của enzim phiên mã thì thứ tự các thành phần là
A Gen điều hòa, vùng khởi động (P), vùng vận hành (0), gen câu trúc Z, Y, A
B Vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, Y, A
C Gen điều hòa, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P), gen cấu trúc Z, Y, A
D Vùng khởi động (P), vùng vận hành (O), gen cấu trúc Z, Y, A
Câu 24 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân này phân li độc lập Kết quả phép lai
cho tỷ lệ ở đời sau là: 3
A AaBb x AaBb B Aabb x AaBb C Aabb x Aabb D aaBb x aaBb
Câu 25 Đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên nhóm liên kết?
A Chuyển đoạn trong cùng một NST B Mất đoạn
C Lặp đoạn D Chuyển đoạn tương hỗ
Câu 26 Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành đa bội lẻ?
A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+ 1) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n)
C Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n+ 1) D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n)
Câu 27 Cho các nhận định về đột biến cấu trúc NST dưới đây:
- Cơ chế gây ra đột biến cấu trúc NST là do đứt gẫy NST, hoặc trao đổi chéo giữa các NST
- Đột biến mất đoạn, cùng với hoán vị gen và đột biến lệch bội được dùng để xác định vị trí gen trên NST
- Mất đoạn chứa gen A trong một NST của cặp tương đồng chứa cặp gen Aa sẽ làm gen lặn có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình trong thể đột biến
- Sự trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit khác nguồn của 2 NST tương đồng gây ra đột biến lặp đoạn
và mất đoạn
Trang 15Câu 29 Ở cà chua, gen A quy định tính trạng quả màu đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng
quả màu vàng Lai những cây cà chua tứ bội với nhau (F1), thu được thế hệ lai (F2) phân li theo tỉ lệ 35 cây quả màu đỏ : 1 cây quả màu vàng Cho biết quá trình giảm phân hình thành giao tử 2n diễn ra bình thường Kiểu gen của F1 là
Câu 30 Tương tác gen theo kiểu bổ trợ với tỷ lệ 9: 3: 3: 1 Khi cho F1 dị hợp hai cặp gen lai phân tích Fb
phân li kiểu hình theo tỷ lệ
Câu 32 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như
sau: Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, các nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
A 1→ 4 → 2→ 3 B 1 → 3→ 4 →2 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 33. Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì
A Cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ bằng nhau B Số giao tử đực bằng với số giao tử cái
C Con cái và con đực có số lượng bằng nhau D Sức sống của các giao tử như nhau.
Câu 34 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F 1 đều có quả dẹt Cho F 1 lai với bí quả tròn được F 2 : 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F 1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là
Câu 36 Ở một loài động vật, con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fa thu được 50% con đực mắt trắng: 25% con cái mắt đỏ: 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2 loại cá thể đực mắt đỏ chiếm tỉ lệ:
A 18,75% B 50% C 25% D 37,5% Câu 37 Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một tế bào sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân,
cặp NST số 5 phân li bình thường thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A AaB, Aab, B0, b). B AaB, b hoặc Aab, B C AAB, b hoặc aaB, b D AaB, B hoặc Aab,b
Trang 1616
Câu 38. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ
phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
1 Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
Câu 39 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn
Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?
(1) Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn
(2) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY
(3) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO
(4) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
A.1 B.2 C.3 D.4
- Hết -
Trang 17A Điều kiện hoá đáp ứng B Học ngầm C Điều kiện hoá hành động D Học khôn
Câu 2 Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?
A cá, lưỡng cư và bò sát B mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu và cá
C lưỡng cư, bò sát, chim và thú D mực ống, bạch tuột, giun đốt và chân đầu
Câu 3 Pha sáng của quá trình quang hợp ở tất cả các nhóm thực vật diễn ra trong lục lạp tại
A Stroma B Màng tilacoit C không gian giữa hai màng D Màng trong
Câu 4.Sản phẩm quan trọng nhất của chuỗi vận chuyển electron trong quá trình hô hấp nội bào là:
A ATP B NADH C FADH D Axit pyruvic
Câu 5 Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 6 Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?
A Điều hoá huyết áp B Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu
C Điều hoà áp suất thẩm thấu D Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu
Câu 7 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang
B Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 8 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 9 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaz D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu 10 Tuyến yên tiết ra những chất nào?
A FSH, testôstêron B LH, FSH C Testôstêron, LH D Testôstêron, GnRH
Câu 11 Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của
A mạch mã hoá B mARN C mạch mã gốc D tARN
Câu 12 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là: ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABD*EGH và MN*PQO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A mất đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 13 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Vùng xếp cuộn
Câu 14 Ở người, màu da đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội có mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen
trội trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm Hiện tượng này là kết quả của sự
A tác động cộng gộp B tác động của một gen lên nhiều tính trạng
C tương tác bổ trợ D tương tác trội lặn hoàn toàn giữa các gen alen
Câu 15 Nhận xét nào về tính chất của mức phản ứng là đúng?
A phụ thuộc vào môi trường B có khả năng di truyền
C Những thay đổi đột ngột kiểu gen D Những thay đổi đột ngột kiểu gen, kiểu hình
Trang 1818
Câu 16 Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ
B Tuổi mẹ càng cao thì tần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp
C Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bình thường
D Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21
Câu 17 Cho phép lai thuận P: ♀lá xanh x lá đốm♂ thu được F1: 100% lá xanh; phép lai nghịch P: ♀ lá
đốm x lá xanh ♂thu được F1: 100% lá đốm Cho F1phép lai nghịch tự thụ phấn F2 thu được kết quả là:
A 100% lá xanh B 100% lá đốm C 1lá xanh: 1lá đốm D 3 lá đốm: 1 lá xanh
Câu 18 Trong trường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn, phép lai nào sau
đây cho tỷ lệ kiểu gen phân ly 1:1?
A AaBbDd x aabbdd B AabbDD x aaBbdd
C AaBBDd x aabbdd D AaBBdd x aabbDD
Câu 19 Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế
Câu 20. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 21. Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclêôtit
C Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 22 Trong bảng mã di truyền của mARN có: mã kết thúc: UAA, UAG, UGA; mã mở đầu: AUG U
được chèn vào giữa vị trí 9 và 10 (tính theo hướng từ đầu 5'- 3') của mARN dưới đây: 5'- GXU AUG XGX UAX GAU AGX UAG GAA GX- 3' Khi nó dịch mã thành chuỗi polipeptit thì chiều dài của chuỗi là (tính bằng axit amin):
Câu 23 Những dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên
một nhiễm sắc thể là:
A lặp đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể C mất đoạn và lặp đoạn
B đảo đoạn và chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể D mất đoạn và đảo đoạn
Câu 24 Quá trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen Aa Bd
bD xảy ra hoán vị với tần số 25% Tỷ lệ % các loại giao tử hoán vị được tạo ra là:
A ABD = aBD = Abd = abd= 12,5% B ABD = Abd = aBD = abd = 6,25%
C ABD = Abd = aBD = Abd = 12,5% D ABD = abD = Abd = aBd = 6,25%
Câu 25 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân này phân li độc lập Kết quả phép lai
cho tỷ lệ ở đời sau là: 3
A AaBb x AaBb B Aabb x AaBb C Aabb x Aabb D aaBb x aaBb
Câu 26 Một gen dài 5100A0 và có 3900 liên kết hiđro nhân đôi 3 lần liên tiếp Số nucleotit tự do mỗi loại môi trường nội bào cung cấp là :
C A = T = 2100, G = X = 600 D A = T = 4200, G = X = 1200
Câu 27 Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng
bội 2n Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:
Trang 19Câu 28 Một loài thực vật có 10 nhóm gen liên kết Số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh
dưỡng của thể một, thể ba thuộc loài này lần lượt là
Câu 32 Cho các nhận định về đột biến cấu trúc NST dưới đây:
- Cơ chế gây ra đột biến cấu trúc NST là do đứt gẫy NST, hoặc trao đổi chéo giữa các NST
- Đột biến mất đoạn, cùng với hoán vị gen và đột biến lệch bội được dùng để xác định vị trí gen trên NST
- Mất đoạn chứa gen A trong một NST của cặp tương đồng chứa cặp gen Aa sẽ làm gen lặn có cơ hội biểu hiện thành kiểu hình trong thể đột biến
- Sự trao đổi chéo cân giữa 2 cromatit khác nguồn của 2 NST không tương đồng gây ra đột biến lặp đoạn
và mất đoạn
Có bao nhiêu nhận định đúng:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên nhiễm sắc thể số III như
sau: Nòi 1: ABCDEFGHI ; nói 2: HEFBAGCDI; nòi 3: ABFEDCGHI; nòi 4: ABFEHGCDI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, các nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảo đoạn Trình tự đúng của sự phát sinh các nòi trên là:
A 1→ 4 → 2→ 3 B 1 → 3→ 4 →2 C 1 → 2 → 4 → 3 D 1 → 3 → 2 → 4
Câu 34 Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Nếu cho F1 lai với nhau thì tỉ lệ bí quả tròn dị hợp xuất hiện là
Câu 36 Ở một loài động vật, con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fa thu được 50% con đực mắt trắng: 25% con cái mắt đỏ: 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2 loại cá thể cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ:
A 75% B 50% C 25% D 37,5%
Câu 37 Cho phép lai: bố AaBbDd x mẹ AaBbdd Giả sử giảm phân II ở cả bố và mẹ một số tế bào
chứa cặp Aa không phân li, giảm phân I bình thường Theo lí thuyết số loại kiểu gen bình thường và đột biến lần lượt là
Trang 2020
Câu 38. Xét 2 cặp gen: cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và Bb nằm trên cặp NST số 5 Một tế bào
sinh tinh trùng có kiểu gen AaBb khi giảm phân, cặp NST số 2 không phân li ở kì sau I trong giảm phân,
cặp NST số 5 phân li bình thường thì tế bào này có thể sinh ra những loại giao tử nào?
A AaB, Aab, B0, b). B AaB, b hoặc Aab, B C AAB, b hoặc aaB, b D AaB, B hoặc Aab,b
Câu 38. Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên nhiễm sắc thể thường; bệnh máu khó đông do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ
phả hệ dưới đây:
Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình; các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II đối với hai bệnh nói trên?
(1) Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1
4 (5) Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5
12 (6) Xác suất là con gái và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng1
6 (7) Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1
6
Số đáp án đúng:
Câu 39 Xét trường hợp một gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn
Trường hợp nào sau đây biểu hiện ngay thành kiểu hình?
(1) Loài đơn bội, đột biến gen trội thành gen lặn
(2) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XY
(3) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên NST giới tính X và cá thể có cơ chế xác định giới tính là XO
(4) Loài lưỡng bội, đột biến gen trội thành gen lặn, gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
A.1 B.2 C.3 D.4
- Hết -
Trang 21Sở GD & ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT TAM NÔNG ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề : 222
Họ và tên thí sinh:………
Câu 1 Theo lý thuyết thời gian rụng trứng trung bình vào ngày thứ mấy trong chu kì kinh nguyệt ở người?
A Ngày thứ 25 B Ngày thứ 13 C Ngày thứ 12 D Ngày thứ 14
Câu 2 Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi bạn hay đổ thức ăn Đây là ví dụ về hình thức
học tập:
A Học ngầm B Điều kiện hoá đáp ứng C Học khôn.` D Điều kiện hoá hành động
Câu 3 Loài động vật nào sau đây không có hình thức sinh sản đặc biệt là trinh sinh?
Câu 4 Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
A Qua thành tĩnh mạch và mao mạch B Qua thành mao mạch
C Qua thành động mạch và mao mạch D Qua thành động mạch và tĩnh mạch
Câu 5 Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra trong lục lạp tại
A Màng tilacoit B Stroma C Không gian giữa hai màng D Màng trong Câu 6 Sản phẩm nào dưới đây là của quá trình đường phân trong hô hấp nội bào ở người?
A Axit lactic và ATP B NADH và Axitpiruvic C Acetyl.CoA và ATP D NADH và rượu etilic Câu 7 Động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá theo kiểu:
A Tiêu hoá ngoại bào B Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
C Tiêu hoá nội bào D Tiêu hoá nội bào và ngoại bào
Câu 8 Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?
A Phế quản phân nhánh nhiều C Có nhiều phế nang
B Khí quản dài D Có nhiều ống khí
Câu 9 Thường độ pH trong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất?
A 7 – 7,5 B 6 – 6,5 C 5 – 5,5 D 4 – 4,5
Câu 10 Thể vàng tiết ra những chất nào?
A Prôgestêron và Ơstrôgen B FSH, Ơstrôgen C LH, FSH D Prôgestêron, GnRH
Câu 11 Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là
A anticodon B axit amin B codon C triplet
Câu 12 Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu
trúc nào sau đây có đường kính 300 nm?
A Sợi cơ bản B Sợi nhiễm sắc C Crômatit D Sợi siêu xoắn
Câu 13 Cho hai NST có trật tự sắp xếp các gen là ABCD*EGH và MN*PQO
Sau đột biến hai NST có trật tự sắp xếp các gen như sau: ABCD*EGH và MN*PQQO
Đây là dạng đột biến cấu trúc NST
A Lặp đoạn B đảo đoạn C chuyển đoạn tương hỗ D chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 14. Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là
A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen
C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN
Câu 15 Thể đa bội lẻ
A không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
B có khả năng sinh sản hữu tính bình thường
C có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội
D có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n+1