CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNGCÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019 điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hCÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019CÂU hỏi lý THUYẾT TRỌNG điểm hóa vô cơ mùa THI 2018 2019
Trang 1NHỮNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VÔ CƠ TRỌNG TÂM MÙA THI 2017 – 2018
PHẦN 1: 6 – 8 ĐIỂM:
Câu1:Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu2:Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
Câu 3: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại:
Câu4:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu5:Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là:
Câu 6: Mệnh đề không đúng là:
C Fe2+ oxi hoá được Cu D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
Câu7:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/
Câu8:Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản
ứng với nhau là:
Câu9:Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dd gồm các chất:
Fe(NO3)3
Câu 10: Cho hỗn hợp gồm Fe, Cu vào dung dịch AgNO3 lấy dư thì sau khi kết thúc phản ứng dung dịch thu được có chất tan là:
Câu11:Dùng phản ứng của kim loại với dung dịch muối không thể chứng minh
Câu12:Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
Câu13:Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe,
nhôm sunfat, (3) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat, (4) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
Câu 14: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư:
Câu15:Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, ở catốt thu được khí:
Câu16:Tiến hành điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, tại anôt xảy ra quá trình
Câu17:Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 là :
Câu18:Điện phân dd CuCl2 với điện cực trơ, ở catốt xảy ra quá trình:
Câu19:Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì:
1
Trang 2D ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-.
Câu20:Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2, FeCl3 Thứ tự các quá trình nhận electron trên catôt là
Câu21 : dd X chứa các muối NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2, HCl Kim loại cuối cùng thoát ra ở catôt trước khi có khí thoát ra là:
Câu 22 : Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3 Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là:
Câu23:Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là:
Câu24:Trong y học, hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
Câu25:Để loại các khí SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp, người ta thường dẫn khí thải đi qua dd nào dưới đây:
Câu26:Kim loại nào tan được trong tất cả các dd sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dd hh KNO3 và KHSO4
Câu27:Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không mùi, độc) X là khí nào sau
đây?
Câu28:Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản xuất đường saccarozơ từ cây mía là:
Câu29:Những dụng cụ bằng Ag sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H2S là do Ag tác dụng với:
Câu30:(a) Để xử lý thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh (b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tần
Câu31:Hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho khí CO dư qua X nung nóng được chất rắn Y Hòa tan Y vào dung dịch NaOH dư được dung dịch Z và chất rắn T Chất rắn T gồm:
Câu32:Có 5 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
Câu33:Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh
Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu34:Cho các sơ đồ phản ứng điều chế kim loại: (I): FeS2 → Fe2O3 → Fe; (II): Na2CO3 → Na2SO4 → NaOH → Na; (III):
Câu35:Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy
có khí màu nâu bay ra Quặng đó không thể là:
Câu36:Hỗn hợp khí nào sau đây có khả năng tồn tại ở nhiệt độ thường?
A NO và O2 B N2 và H2S C H2 và F2 D NH3 và Cl2
Câu37:Phản ứng không xảy ra điều kiện thường:
A Hg + S HgS B 2NO + O2 2NO2 C Li + N2 Li3N D H2 + O2 H2O
Câu38:Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng:
Câu39:Có các nhận định sau đây: (1) Nguyên tắc sản xuất gang là khử oxyt sắt trong quặng bằng CO ở nhiệt độ cao;
Câu40:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện
Câu41:Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A Cho dd NH3 cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)2 rồi hòa tan vào dung dịch H2SO4 loãng
B Cho một lá nhôm vào dung dịch.
2
Trang 3Câu42:Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm :
Câu43:Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), tạo ra 2 mol
Câu44:Phát biểu không đúng là :
A Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
C Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs
D Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H2
Câu45:Nhận định nào sau đây là sai?
A Dùng dung dịch Na2CO3 để làm mất tính cứng của nước nước cứng toàn phần
B Na2CO3 là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng
C Dùng dung dịch Na2CO3 để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy
D Na2CO3 là nguyên liệu chính dùng trong y học, công nghệ thực phẩm, chế tạo nước giải khát
Câu46:Cho các phát biểu sau: (a) Gang là hợp kim của sắt có chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon (b) Nước cứng
việc bảo quản thực phẩm Số phát biểu sai là
Câu47:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư ; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu48:Phát biểu nào sau đây là sai
A Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
B Ở cùng một chu kỳ, bán kính kim loại kiềm lớn hơn bán kinh kim loại kiềm thổ.
C KAl(SO4)2.12H2O, NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O được gọi là phèn nhôm
D Các kim loại kiềm, kiềm thổ đều tác dụng với nước ngay ở điều kiện thường.
Câu49:Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được
dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là:
Câu50:Nhỏ từ từ dd KOH vào dd X thấy hiện tượng vẩn đục Tiếp tục nhỏ dd KOH vào thì dd trong trở lại Sau đó nhỏ
từ từ dd HCl vào lại thấy dd vẩn đục, nhỏ tiếp dd HCl vào thấy dd trở nên trong suốt X là dd nào sau đây:
Câu51:Hòa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3 thu được kết tủa X X là:
Câu 52 : Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí
Câu53:Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho
Câu 54 : Cho dung dịch Ba(OH)2 (có dư) vào dung dịch chứa hai muối AlCl3 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :
Câu55:Cho dung dịch NaOH (có dư) vào dung dịch chứa ba muối AlCl3, CuSO4 và FeSO4 Tách kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi Chất rắn thu được sau khi nung là :
Câu56:Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z gồm:
Câu57:Đốt nóng hh gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có
Câu58:Hiện tượng nào xảy ra khác với các hiện tượng còn lại ?
3
Trang 4C Nhỏ từ từ cho đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 D Nhỏ từ từ cho đến dư dd NH3 vào dd ZnCl2
Câu59:Quặng bôxit có thành phần chủ yếu là Al2O3 và lẫn tạp chất là SiO2, Fe2O3 Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp
có thể sử dụng các hoá chất nào dưới đây?
Câu 60 : Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3 Số chất có thể dùng để tạo kết
Câu61: Trong các kim loại: Al, Fe, Cu, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu62: Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):
Câu63: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ?
Câu64: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?
Câu65: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl- và SO42- Phương pháp làm mền mẫu nước cứng trên là
Câu66: Tàu biển với lớp vỏ thép dễ bị ăn mòn bởi môi trường không khí và nước biển Để bảo vệ các tàu thép ngoài việc
sơn bảo vệ, người ta còn gắn vào vỏ tàu một số tấm kim loại Tấm kim loại đó là:
Câu67: Oxit nào sau đây là oxit axit
Câu68: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân
Câu69: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm Để phản ứng xảy ra nhan hơn, người ta thêm
tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
Câu70: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
Câu71: Trong số các loại quặng: FeS2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 Quặng có chứa hàm lượng Fe lớn nhất là:
Câu72: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra?
Câu73: Cho sơ đồ phản ứng: Fe X FeCl3 Fe(OH)3
Y
Câu74: Nhận định nào sau đây là đúng
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO4
2-B Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.
C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.
D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.
Câu75: Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng cách nào dưới đây
Câu76: Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 và Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là:
Câu77: Nhúng thanh Ni lần lượt vào các dung dịch: FeCl3, CuCl2, AgNO3, HCl và FeCl2 Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:
Câu78: Cho các kloại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Câu79: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây ?
Câu80: Cho các dd sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dd t/d được với dd Fe(NO3)2 là:
4
Trang 5Câu81: Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư (b) Cho dung dịch KOH
Số thí nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng kết thúc là :
Câu82: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Câu83: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Mg vào dd FeCl2 (2) Cho kim loại Na vào dd CuSO4 (3) Cho
là:
Câu84:Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa phổ biến là:
Câu85:Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là:
Câu86:Vị trí của Cr trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
VIB
Câu87:Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng
Câu88:Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
[Ar]3d3
Câu89:Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự các oxit chỉ tác dụng với dd bazơ, dd axit, dd axit và dd bazơ lần lượt là:
Câu90:Cho sơ đồ phản ứng sau: R + 2HCl(loãng) t 0 RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 t0 2RCl3; R(OH)3 + NaOH(loãng)
Câu91:Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh; - Tan trong nước tạo thành hỗn hợp
Câu92:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là:
Câu93:Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7 là:
Câu 94: Có năm dd đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al2(SO4)3 Cho
Câu95:Cho dãy biến đổi sau X, Y, Z, T là: Cr HCl X Cl 2 Y NaOHdu Z Cl 2/ NaOH T
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu96:Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
Cr(OH)3 KOH X KOHCl 2 Y H 2 SO4 Z FeSO4 H 2 SO4 T
C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3
Câu97:Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4
C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7
Câu99:Cho dãy biến đổi sau X, Y, Z, T là: Cr HCl X Cl2 Y NaOHdu Z Cl2/ NaOH T
A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4
C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7
Câu100:Cho các phát biểu sau về crom và hợp chất của crom: (1) Cr là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại; (2) Hợp
5
Trang 6Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat; (6) Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch
mol; (9) Nhôm có tính khử mạnh hơn crom; (10) Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol; (11) Vật
các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB, (20) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom(III) chỉ đóng
Câu101: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là
Câu102:Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là (trái sang phải):
Câu 10 3: Dung dịch FeSO4 bị lẫn CuSO4 Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là :
Câu 10 4: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
Câu 10 5: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?
Câu 10 6: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
Câu 10 7: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
Câu108:Phát biểu nào sau đây sai?
Câu 10 9: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X
và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là
Câu110:Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3, thu được kết tủa X Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là.
Câu111:Cho các nhóm tác nhân hoá học sau: (1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+ (2) Các anion NO3-, SO42-, PO43- ở nồng độ cao (3) Thuốc bảo vệ thực vật (4) CFC (khí thoát ra từ một số thiết bị làm lạnh) Số tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước là :
Câu112:Cho các phát biểu sau: (1) Khí SO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính (2) Khí CO2 gây ra hiện tượng mưa axit (3) Các dạng nhiên liệu như than, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch (4) Khi được thải ra khí
những nguồn năng lượng sạch Số phát biểu đúng là:
Câu113:Phát biểu nào sau đây là đúng
A Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương
B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.
C Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.
D Phèn chua có công thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục
Câu114: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dd CuCl2 (2) Nhúng thanh Fe nguyên
hóa là
2 2 7
K Cr O X Y Z
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là
6
Trang 7C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
Câu116: Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: (a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành
kim loại (b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (c) Các kim
được Fe
Câu117:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; (c)
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu118: Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2,
Câu1 19: Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng là: a Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon b Bột
tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước d Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ e Khi làm
Câu120:Nhóm các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là
Câu121:Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Câu122:Cấu hình electron của ion Fe2+ là:
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d64s2D.
1s22s22p63s23p63d54s1
Câu123:Điện phân KOH nóng chảy, ở anot thu được
Câu 124 : Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn) Chất X là
Câu125:Trongcôngnghi p,qu ngboxit ệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim ặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim cdùngl mnguyênli uchính àm nguyên liệu chính để sản xuất kim ệp, quặng boxit được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim để sản xuất kim ản xuất kim s nxu tkim ất kim
lo i ại
Câu126:Thành phần chính của quặng manhetit là
Câu 127 : Trong các kim loại Li, Na, K, Cs kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu128:Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình 1 Thí nghiệm đó là:
Câu 129 : Hình 2 vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
A CuO (rắn) + CO (khí) t0
B Zn + H2SO4 (loãng) t0
D NaOH + NH4Cl (rắn) t0
Câu 130 : Cho các hợp kim sau: Cu - Fe (I), Zn - Fe (II), Fe-C (III), Sn -Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì Số trường hợp mà Fe bị ăn mòn trước là
Câu131:Cho hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại Hai kim loại đó là
7
Trang 8A Fe, Cu B Cu, Ag C Zn, Ag D Fe, Ag.
Câu 132 : Tiến hành các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng Thí nghiệm 2:
Câu133:Cho các dung dịch: BaCl2, MgSO4, AlCl3, FeCl3, Cr2(SO4)3.S ddt/dv il ố dd t/d với lượng dư dd KOH thu ới lượng dư dd KOH thu ược dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim ngd ddKOHthu ư ck tt al :
được dùng làm nguyên liệu chính để sản xuất kim ết tủa là: ủa là: àm nguyên liệu chính để sản xuất kim
Câu134:Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Đốt dây sắt trong khí clo; (2) Đốt nĩng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện
Câu 135 : Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 chất rắn sau: Fe, Al2O3, Al dùng hĩa chất nào sau đây
Câu136:Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trong dung dịch:
Câu137:Hịa tan hh BaO và Al2O3 vào nước, được một dd duy nhất rồi cho t/d với dd Na2CO3 thu được kết tủa X X là:
Câu138:Hồ tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí
Câu139:Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (1), MgCl2 (2), Ba(NO3)2 (3), HCl (4), K2CO3 (5) Các dung dịch phản ứng được với dung dịch NaOH là:
Câu140:Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu141:Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 lỗng, nĩng thu được khí NO, dung dịch Y và cịn lại chất rắn chưa tan Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl lỗng thấy cĩ khí thốt ra Thành phần chất tan trong dung dịch Y là
A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 & Cu(NO3)2
Câu142:Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nĩng chảy (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
Câu143:Cho các phát biểu sau: 1 Gang là hợp kim của Fe và C trong đĩ C chiếm 2 - 5 % khối lượng và một lượng nhỏ
các nguyên tố Si, Mn, S 2 Gang trắng và gang xám dùng để luyện thép; 3 Nguyên liệu để sản xuất nhơm là quặng cromit; 4 Điều chế các kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối halogenua tương ứng; 5 Thành phần
Câu144: Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn hợp
Câu145: Cĩ một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al, Zn ở dạng bột mịn Để tách lấy Cu người ta hịa tan hỗn hợp vào:
Câu146: X là kim loại dẫn điện tốt nhất và Ylàchất dùng để bĩ bột khi xương gãy X và Y lần lượt là:
A Cu và CaSO4.2H2O B Ag và CaSO4.2H2O C Ag và CaSO4.H2O D Cu và CaSO4.H2O
Câu147: Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe và Mg trong dịng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X Thổi luồng H2 dư qua X nung nĩng cho các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn Y Y gồm :
Câu 148 : Cho các phản ứng sau: (a) 8Al + 3Fe3O4 t0C 9Fe + 4Al2O3; (b) 2Al + 3CuO t0C 3Cu + Al2O3;
Trong các phản ứng trên, số phản ứng thuộc loại phản ứng nhiệt nhơm là:
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu149: Tính chất vật lí của kim loại khơng do các electron tự do quyết định là
Câu150: Cho sơ đồ sau: có màng ngănđiện phân X CO2
8
Trang 9Câu151: Phản ứng nào sau đây sử dụng phương pháp điều chế kim loại bằng phương pháp thủy luyện?
A CuSO4 + H2O đpdd Cu + H2SO4 + 0,5O2 B 2NaCl đpnc 2Na + Cl2
Câu152: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
B Các kim loại kali và natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài loại lò phản ứng hạt nhân.
C Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm (từ liti đến xesi) có bán kính nguyên tử tăng dần.
D K được ứng dụng là tế bào quang điện.
Câu153: Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Câu154: Cho 3 kim loại X, Y, Z Một vài tính chất của chúng như sau: - Y và Z đều tan được trong dung dịch H2SO4
của 3 kim loại đã cho là:
Câu155: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K2Cr2O7 FeSO4X
Cr2(SO4)3 NaOHdu NaCrO2 NaOH YNa2CrO4
Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là
Câu156: Cho 6 chất: KOH, NaCl, AgNO3, HNO3, Cl2, Br2 Số chất tác dụng được với dung dịch FeCl2 là:
Câu157: Cho hình vẽ về cách thu khí bằng phương pháp
dời nước Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những
dãy khí nào sau đây :
C NH3, N2, O2 D O2, N2, H2
Câu15 8 : Những nguồn năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng sạch, không gây ô nhiễm môi trường?
A Năng lượng hạt nhân, năng lượng mặt trời.
B Năng lượng thủy lực, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
C Năng lượng than đá, dầu mỏ, năng lượng thủy lực.
D Năng lượng than đá, năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.
Câu159: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A ion Fe2+có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
C ion Fe3+có tính khử mạnh hơn ion Fe2+ D ion Fe3+có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+
Câu160: Có các phản ứng hóa học: (1) CaCO3+ CO2+ H2O → Ca(HCO3)2; (2) CaCO3+ 2HCl →CaCl2+ CO2 + H2O;
Phản ứng gây ra sự xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi và sự tạo thành thạch nhũ trong hang động lần lượt là:
Câu161: Trong các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn?
Câu162: Có các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại Na vào dd CuSO4; (2) Sục CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2; (3) Cho từ từ
Câu163: Cho hỗn hợp Al và Zn vào dd hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp hai kim loại kim loại và dd sau phản ứng chứa hai muối Hai muối trong dung dịch sau phản ứng đó là:
Câu164: Cho các dung dịch FeCl3, HCl, HNO3 loãng, AgNO3, ZnCl2 và dung dịch chứa (KNO3, H2SO4 loãng) Số dung dịch tác dụng được với kim loại Cu ở nhiệt độ thường là:
Câu165: Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, các kim loại như Na, K, Ca và Ba khử được nước giải phóng
crom (III) bị những chất oxi hóa mạnh oxi hóa thành muối crom(VI) Số nhận định đúng là
Câu166: Có 5 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và
trong suốt (không tạo ra chất kết tủa) là:
9
Trang 10A 5 B 3 C 4 D 2
Câu167: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ được gọi là đường nho và saccarozơ được gọi là đường mía (2) Trong
công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ enzim (3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với
thuốc súng không khói Số phát biểu đúng là
Câu168: Cho dãy các chất: NaHSO4; Al2O3; CrO3; (NH4)2CO3 Số chất lưỡng tính là:
Câu169: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng, dư vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ:
Câu170: Cho sơ đồ phản ứng: Na X Y Na Mỗi mũi tên là một phản ứng trực tiếp X, Y là cặp chất nào sau đây?
Câu 171 : Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4,
Câu 172 : Cho các phản ứng sau: (1) Kim loại (X) + Cl2
0
t
Câu173: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho crom vào cốc có chứa axit sunfuric đậm đặc, nguội (b) Cho dung
crom (III) oxit vào cốc có chứa dd NaOH loãng ở nhiệt độ thường Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là:
Câu174: Hỗn hợp nào sau đây tan hoàn toàn vào nước (dư) thu được dung dịch trong suốt,
Câu175: Tecmic là hỗn hợp dùng để hàn đường ray Thành phần của tecmic gồm:
Câu 176 : Cho các chất sau đây: Al, Na2CO3, NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, NaCrO2, (NH4)2CO3 Số chất tác dụng được với
Câu177: Cho các thí nghiệm sau: (1) Nung hh Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3
Câu178: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dd H2SO4 loãng dư được dd A Dung dịch A tác dụng với dãy chất nào sau đây
PHẦN 2: 8 – 10 ĐIỂM:
Câu 179 : Cho lá Al vào dd HCl, có khí H2 thoát ra, sau đó thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào.Phát biểu nào sau đây sai ?
Câu180:Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và HCl đến phản ứng hoàn thu được dd A, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và
có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:
Câu181:Thực hiện các thí nghiệm sau: 1.Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường; 2.Cho Fe3O4 vào dung dịch
Câu182: Phát biểu nào sau đây là sai?
nhiễm môi trường nước
10